wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 12 (60 câu)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trọng dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

Sớm pha pi/2 so với li độ

d)

chậm pha pi/2 so với li độ

2.

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2/2 cos (100t) (A) chạy qua đoạn mạch AB.Nếu mắc nôi tiếp ampe kế xoay chiều có giới hạn đo phù hợp với đoạn mạch AB nói trên thị trường số chỉ của ampe kế là:

a)

√2A

b)

4A

c)

2√2A

d)

2A

3.

Mối liên hệ giữa bước sóng 1, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số sóng là:

a)

f= 1/T = v/λ

b)

v = 1/f = λ/T

c)

λ = T/v = f/v

d)

λ = v/T = vf

4.

Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos100t (A) qua điện trở R = 592 trong thời gian 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

600 J

b)

1000 J

c)

800 J

d)

1200 J

5.

Một truyền sóng ngang trên một sợi dây hồi rất dài với tốc độ truyền sóng 0,2 m / s, chu kì dao động là 10s. Khoảng cách giữa 3 điểm liên kết trên dây dao động ngược pha nhau là:

a)

4m

b)

1m

c)

0.5m

d)

2m

6.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần khi có thế năng biến thiên điều hòa.

b)

Dao động tắt dần là dao động có biến thiên giảm dần theo thời gian.

c)

Lực ma sát lớn thì dao động tắt càng nhanh.

d)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

7.

Hai dao động điều hòa cùng phương trình x1 = Acos ( wt + pi/3) và x2 = Acos (wt - 2pi/3) là hai dao động:

a)

lệch pha pi/2

b)

cùng pha

c)

ngược pha

d)

lệch pha pi/3

8.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc do. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài đáy treo là t, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

a)

12\frac{1}{2}  mgl α2\alpha^2  

b)

mgl α2\alpha^2  

c)

14mglα2\frac{1}{4}mgl\alpha^2  

d)

2mgl α2\alpha^2  

9.

Chọn cầu đúng: Đối với đoạn mạch R và cuộn dây thuần cảm L ghép nối tiếp thì:

a)

Cường độ đòng điện cham pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện

c)

Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc α2\frac{\alpha}{2}  

d)

Hiệu điện thế cùng pha với cưng độ dòng điện.

10.

Tốc độ truyền âm trong không khí và trong nước lần lượt là 330 m/s và 1450 m/s. Khi âm truyền từ không khí vào nước thi bước sóng của nổ tăng hay giảm bao nhiêu lần?

a)

Tăng 2,2 lần

b)

Giảm 2,2 lần

c)

Tăng 4,4 lần

d)

Giảm 4,4 lần

11.

Một sợi dây đàn hồi được treo thắng đứng vào một điểm cố định, đầu còn lại thả tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 = 12,5 Hz. Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất bao nhiêu để lại có sóng dừng trên dây.

a)

25 Hz

b)

12,5 Hz

c)

37,5 Hz

d)

50 Hz

12.

Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 50 2 cos(100rt)V, lúc đó Z= 2Zc và điện áp hiệu dụng hải đầu điện trở là UR = 30V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là

a)

30V

b)

80V

c)

60V

d)

40V

13.

Đặt vào hai đầu cuộn soơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng thi diện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 20% so với lúc đầu. Số vòng đây ban đầu ở cuon thứ cấp là:

a)

1200 vòng

b)

300 vòng

c)

400 vòng

d)

600 vòng

14.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}  

b)

2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}  

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

15.

Một chất điểm dao động điều hỏa với phương trình x= A cos(ar+), trong đó A, co là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là:

a)

( ωt + ψ)\left(\ \omega t\ +\ \psi\right)  

b)

ω\omega  

c)

ψ\psi  

d)

ωt\omega t  

16.

Hai dao động có phương trình lần lượt là x1 =5cos(2 π\pi  t +0,75 π\pi  )(cm) và X2 =10 cos (20 π\pi   +0,5 π\pi  ) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng:

a)

0,25 π\pi  

b)

1,25 π\pi  

c)

0,50 π\pi  

d)

0,75 π\pi  

17.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u= 2 cos(40 π\pi  t - π\pi  x) (mm).

a)

2 mm

b)

4 mm

c)

π mm\pi\ mm  

d)

40 π mm\pi\ mm  

18.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng cơ lan truyền được trong chân không

b)

Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn

c)

Sóng cơ lan truyền trong chất khí

d)

Sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng

19.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u= 4cos(20 π\pi  t - π\pi  x), với t tính bằng s. Tần số của sông này bằng:

a)

10 π Hz\pi\ Hz  

b)

10 Hz

c)

20 Hz

d)

20π Hz20\pi\ Hz  

20.

Suất điện động cám ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e= 2202220\sqrt[]{2}   cos (100 π\pi  t+ π2\frac{\pi}{2}  )(V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là:

a)

2202V220\sqrt[]{2}V  

b)

1102V110\sqrt[]{2}V  

c)

 110 V

d)

220 V

21.

Đặt điện áp u = u0u_0  , cos ωt\omega t   (với U0U_0   không đổi, ω\omega   có thay đổi dược) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm diện trở R, cuộn cảm thuần có dộ tự cảm L và tụ diện có điện dung C.Khi ω=ω0\omega=\omega_0  thì trong mạch có cộng hưởng.Tần số góc ω0\omega_0  là:

a)

2LC2\sqrt[]{LC}  

b)

2LC\frac{2}{\sqrt[]{LC}}  

c)

1LC\frac{1}{\sqrt[]{LC}}  

d)

LC\sqrt[]{LC}  

22.

Đặt điện áp u = U0U_0   cos100 π\pi  t (t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện năng C = 104π\frac{10^{-4}}{\pi}   (F). Dung kháng của tụ điện là:

a)

150 ôm

b)

200 ôm

c)

50 ôm

d)

100 ôm

23.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω\omega  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

a)

R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

b)

R2  (1ωC)2\sqrt[]{R^2\ -\ \left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

c)

R2+(ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega C\right)^2}  

d)

R2(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}  

24.

Hai dao động điều hòa cùng phương là x1 =(πt+π3)(cm)x_1\ =\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)  , có phương trình là x2=4cos(πt π3)x_2=4\cos\left(\pi t\ -\frac{\pi}{3}\right)   (cm) Hai dao động này:

a)

Lệch pha nhau một góc 1200120^0  

b)

Có biên độ tổng hợp A = 7cm

c)

Ngược pha nhau

d)

Có biên độ tổng hợp A = 1cm

25.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau, đại lượng nào không sử dụng giá trị hiệu dụng ?

a)

Công suất

b)

Suất điện rộng

c)

Điện áp

d)

Cường độ dòng điện

26.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất ra từ hai nguồn dao động:

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Cùng tần số,cùng phương

c)

Có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

Cùng tần số,cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

27.

Truyền tải điện năng đi xa với công suất P tại chỗ phát không đổi, khi tăng điện áp lên 10 lần thì công suất hao phí:

a)

Tăng 10 lần

b)

Giảm 100 lần

c)

Giảm 10 lần

d)

Tăng 100 lần

28.

Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ 1,00 s tại nơi có tốc độ quan trọng 9,8 m / s ?. Nếu đem lắc vòng đó đến nơi có gia tốc trường quan trọng 10 m / s2s^2   thì chu kỳ của nó là bao nhiêu. Coi không đổi chiều dài.

a)

1,00 s

b)

1,02 s

c)

1,01 s

d)

0,99 s

29.

Một vật dao động điều hòa với chu kỷ T thì pha của dao động:

a)

không đổi theo thời gian

b)

Biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

là hàm bậc nhất theo thời gian

d)

là hàm bậc hai theo thời gian

30.

Vận tải truyền sóng trong một môi trường:

a)

Phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng

b)

Tăng theo cường độ sóng

c)

Phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng

d)

Chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

31.

Tại thời điểm t = 0,5s, cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4A, đó là:

a)

Cường độ hiệu dụng

b)

Cường độ cực đại

c)

Cường độ tức thời

d)

Cường độ trung bình

32.

Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm

a)

chỉ phụ thuộc vào biên độ

b)

chỉ phuộc thuộc vào tần số

c)

chỉ phuộc vào cường độ âm

d)

phụ thuộc vào tần số và biên độ

33.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là:

a)

ZL=2πfLZ_L=2\pi fL  

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL  

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}  

34.

Xét một vật dao động điều hòa với biên độ A.Lực hồi phục đổi chiều khi vật qua vị trí có li độ:

a)

x =±A2=\pm\frac{A}{2}  

b)

x =±A=\pm A  

c)

x =A=-A  

d)

x = 0

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hòa luôn bằng:

a)

Tổng cộng năng và thế năng ở thời điểm bất kì

b)

Động năng ở thời điểm bất kì

c)

Thế năng ở vị trí độ cực đại

d)

Động năng ở vị trí cân bằng

36.

Tại chỗ có trường tốc độ quan trọng g , một con lắc dao động điều hòa với biên độ α0\alpha_0   nhỏ. Lấy mốc thời gian ở cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α\alpha  của con lắc bằng:

a)

α=α02\alpha=\frac{\alpha_0}{2}  

b)

α= α32\alpha=-\ \frac{\alpha\sqrt[]{3}}{2}  

c)

α= α022\alpha=-\ \frac{\alpha_0\sqrt[]{2}}{2}  

d)

α=± α02\alpha=\pm\ \frac{\alpha_0}{2}  

37.

Đặt điện áp u = 1002100\sqrt[]{2}  cos ωt\omega t  (V),có ω\omega  thay đổi được vào 2 đầu đoạn mạch gồm điện trở thuận 200 ôm,cuộn cảm thuần có đô tư cảm 2536π\frac{25}{36\pi}  H và tụ điện dung 104πF \frac{10^{-4}}{\pi}F\  mắc nối tiếp.Cộng suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50W. Giá trị của ω\omega  là:

a)

150 π \pi\  rad/s

b)

50 π\pi  rad/s

c)

100 π\pi  rad/s

d)

120 π\pi  rad/s

38.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số f = 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B các khoảng dị d1 = 30cm, d2 = 24cm, sóng có biên độ cực đại.Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?

a)

V = 38,4 cm/s

b)

V = 32cm/s

c)

V = 27cm/s

d)

V = 48cm/s

39.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos (ωt +ϕ)\left(\omega t\ +\phi\right)  ,vận tốc của vật có giá trị cực tiểu là:

a)

vmin=Aωv_{\min}=-A\omega  

b)

Vmin=Aω2V_{\min}=A\omega^2  

c)

Vmin=AωV_{\min}=A\omega  

d)

Vmin=0V_{\min}=0  

40.

Khi một dao động điều hòa, chuyển động của vật từ biên chế vị trí về vị trí cân bằng là chuyển động:

a)

Chậm dần đều

b)

Chậm dần

c)

Nhanh dần đều

d)

Nhanh dần

41.

Chọn đúng câu. Chu ki dao động của lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc lò xo

c)

Cách kích thích dao động

d)

Năng lượng của con lắc lò xo

42.

Chuyển động của 1 vật là tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.Biên độ của dao động thứ nhất và dao động tổng hợp bằng nhau và bằng 10cm, dao động tổng hợp lệch pha π3\frac{\pi}{3}  so với dao động thứ nhất.Biên độ dao động thứ 2 là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

103cm10\sqrt[]{3}cm  

d)

102cm10\sqrt[]{2}cm  

43.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch điện có biểu thức là u =U0cosωt=U_0\cos\omega t  .Điện áp dụng giữa 2 đầu đoạn mạch này là:

a)

u = 2 U0U_0  

b)

U = U02U_0\sqrt[]{2}  

c)

U = 0,5 U02U_0\sqrt[]{2}  

d)

U = 0,5 U0U_0  

44.

Hiệu điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u =1002(100πt π6)=100\sqrt[]{2}\left(100\pi t\ -\frac{\pi}{6}\right)  (V) và cường độ dòng điện i = 82cos(100πtπ)(A)8\sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{ }\right)\left(A\right)  thì công suất tiêu thụ là:

a)

200 W

b)

400 W

c)

800 W

d)

693 W

45.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 10 cm.Mốc thế năng ở vị trí cân bằng.Cơ năng của con lắc là 200mJ. Lò xo của con lắc có độ cứng là:

a)

40 N/m

b)

50 N/m

c)

4 N/m

d)

5 N/m

46.

Cho đoạn mạch RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng UL = UR = UC2U_{L\ }=\ U_{R\ }=\ \frac{U_C}{2}  thì

a)

u sớm pha π4\frac{\pi}{4}  so với i

b)

u trễ pha π4\frac{\pi}{4}  so với i

c)

u sớm pha π3\frac{\pi}{3}  so với i

d)

u trễ pha π3\frac{\pi}{3}  so với i

47.

Sóng truyền trên 1 sợi dây có 1 đầu cố định, 1 đầu tự do.Muốn có sóng dừng trên dây hì chiều dài của sợi dây phải = :

a)

1 số lẻ lần nửa bước sóng

b)

1 số chẵn lần 14\frac{1}{4}  bước sóng

c)

1 số lẻ lần 14\frac{1}{4}  bước sóng

d)

1 số nguyên lần bước sóng

48.

Mức cường độ âm tại 1 điểm M được xác định bởi hệ thức nào sau đây:

a)

L=lg II0 (B)L=\lg\ \frac{I}{I_0}\ \left(B\right)  

b)

L=10lg IIo(B)L=10\lg\ \frac{I}{I_o}\left(B\right)  

c)

I=P4πR2I=\frac{P}{4\pi R^2}  

d)

I=lg I0I(B)I=\lg\ \frac{I_0}{I}\left(B\right)  

49.

Trên mặt nước nằm ngang có 2 nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng,cùng pha,với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng.Khi có sự giao thoa 2 sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1,S2 có biên độ

a)

bằng a

b)

cực tiểu

c)

bằng 0,5a

d)

cực đại

50.

Phát biểu nào sao đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thảo mãn điều kiện ω2LC=1\omega^2LC=1  thì:

a)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại.

b)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

c)

tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở đạt cực đại

51.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của 1 máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2.Đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp 1 điện áp xoay chiều u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t  thì điện áp hiệu dụng 2 đầu cuộn thứ cấp để hở là:

a)

U0220\frac{U_0\sqrt[]{2}}{20}  

b)

52Uo5\sqrt[]{2}U_o  

c)

U010\frac{U_0}{10}  

d)

U020\frac{U_0}{20}  

52.

Một sóng truyền theo trục Ox với phưởng trình u=acos(4πt0,02πx)u=a\cos\left(4\pi t-0,02\pi x\right)  (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là:

a)

100 cm/s

b)

150 cm/s

c)

200 cm/s

d)

50 cm/s

53.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số f.Gia tốc cực đại của vật là:

a)

amax=2πfAa_{\max}=2\pi fA  

b)

amax=2πfA2a_{\max}=2\pi fA^2  

c)

amax=4π2f2Aa_{\max}=4\pi^2f^2A  

d)

amax=4πf2Aa_{\max}=4\pi f^2A  

54.

Loa của 1 máy thu thanh có công suất P = 2W. Lấy cường độ âm chuẩn I0=1012 I_0=10^{-12}\ W/m2. Mức cường độ âm do loa tạo ra tại 1 điểm cách máy 4 m gần nhất với giá trị nào sau đây:

a)

10 dB

b)

20 dB

c)

50 dB

d)

100 dB

55.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương ngang

b)

trong đó có các phân tử sóng dao động theo phương ngang

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

trong đó các phần tử sóng dao động cùng phương với phương truyền sóng

56.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với cơ năng có giá trị là W thì

a)

tại vị trí biên động năng bằng W

b)

tại vị trí cân bằng động năng bằng W

c)

tại vị trí bất kì thế năng lớn hơn W

d)

tại vị trí bất kì động năng lớn hơn W

57.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi đóng điện xoay chiều có tần số góc ω\omega  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là:

a)

R2(ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\omega C\right)^2}  

b)

R2+(ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\omega C\right)^2}  

c)

R2(1ωC)2\sqrt[]{R^2-\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

d)

R2+(1ωC)2\sqrt[]{R^2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)^2}  

58.

Khi gắn quả nặng m1 vào 1 lò xo,nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2s. Khi gắn quả nặng m2 vào 1 lò xo, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s.Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là:

a)

T = 1,4s

b)

T = 2,0s

c)

T = 2,8s

d)

T = 2,0s

59.

Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i=32c cos(100πt)(A)i=3\sqrt[]{2}c\ \cos\left(100\pi t\right)\left(A\right)  chạy qua đoạn mạc AB.Nếu mắc nối tiếp ampe kế nếu mắc nối tiếp ampe kế xoay chiều có giới hạn đo thích hợp vào đoạn mạch AB nói trên thì số chỉ của ampe kế là:

a)

1,52A1,5\sqrt[]{2}A  

b)

6 A

c)

32A3\sqrt[]{2}A  

d)

3 A