NEW
Font size
Worksheetsôn tập giữa hk1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.
B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.
C. Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.
D. Các phân từ trong chất rắn có kích thước lớn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.
Câu 2. Hãy chỉ ra phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về
A. thể tích.
B. khối lượng riêng.
C. kích thước của các nguyên tử.
D. trật tự của các nguyên tử.
Câu 3. Lực liên kết giữa các phân tử
A. là lực hút.
B. là lực đẩy.
C. tuỳ thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.
D. gồm cả lực hút và lực đấy.
Câu 4. Trong các tính chất sau, tinh chất nào là của các phân tử chất rắn?
A. Không có hình dạng cố định.
B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
C. Có lực tương tác phân tử lớn
D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Câu 5. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:
A. Đảng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B. Dị hưởng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
Câu 6. Chất rắn nào dưới đây là chất rắn vô định hình?
A. Thủy tỉnh.
B. Băng phiến.
C. Hợp kim.
D. Kim loại.
Câu 7. Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:
A. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật cảng lớn.
D. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.
Câu 8. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng cảng lớn.
B. Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng căng mạnh.
C. Lực liên kết giữa các phân từ một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.
D. Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đầy.
Câu 9. Vào mùa hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Ví dụ, nước trong hồ bơi có thể ở 22 °C trong khi nhiệt độ không khí là 25 °C. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do:
A. Nước cách nhiệt tốt hơn không khí.
B. Trong không khí có hơi nước.
C. Nước trên da bạn đã bay hơi.
D. Hơi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn.
Câu 10. Nội năng của một vật là
A. tống động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. tổng thể năng của các phân tử cấu tạo nên vật
C. năng lượng nhiệt của các phân từ cấu tạo nên vật.
D. tống động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 11. Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
C. khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
D. tốc độ trung bình của các phần tử cấu tạo nên vật.
Câu 12. Khi nội năng của một vật tăng lên thì năng lượng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật cũng tăng lên. Khi đó
A. chỉ có động năng của các phân tử tăng lên.
B. chỉ có thế năng các phân tử tăng lên.
C. động năng của các phân tử chắc chắn tăng lên còn thế năng của chúng có thể thay đổi không đáng kể.
D. động năng và thế năng của các phân tử chắc chắn cũng tăng lên.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Nội năng của một vật có thể bị biến đôi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.
C. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?
A. Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
B. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
C. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
D. Nhiệt lượng là phân nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 15. Nội năng của một vật
A. phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.
B. phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. bằng không khi vật ở thể rắn.
D. tăng khi vật chuyển động.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.
B. Nội năng được gọi là nhiệt lượng.
C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.
Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng là một dạng nhiệt lượng.
C. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
D. Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
Câu 18. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
A. Đun nóng nước.
B. Một viên bị bằng thép rơi xuống đất mềm.
C. Cọ xát hai vật với nhau.
D. Nén khí trong xilanh.
Câu 19. Nội dung nguyên lí 1 nhiệt động lực học là:
A. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
B. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng nhiệt lượng mà vật nhận được.
C. Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công mà vật nhận được.
D. Độ biến thiên nội năng của vật bằng hiệu số công và nhiệt lượng mà vật nhận được.
Câu 20. Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
A. △U = A + Q; Q > 0, A < 0
B. △U = Q ;Q>0.
C. △U = A + Q; Q < 0; A > 0
D. △U = A + Q; Q > 0; A > 0
Câu 21. Hệ thức triangle U = A + Q khi Q < 0 và A > 0 mô tả quá trình
A. hệ truyền nhiệt và sinh công.
B. hệ nhận nhiệt và sinh công.
C. hệ truyền nhiệt và nhận công.
D. hệ nhận nhiệt và nhận công
Câu 22. Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó
A. tăng.
B. giảm.
C. không xác định được.
D. luôn không đổi.
Câu 23. Nếu làm tăng thể tích của một lượng khí và giữ cho nhiệt độ của lượng khi không đổi thì nội năng của nó
A. tăng.
B. giảm
C. ban đầu tăng, sau đó giảm.
D. luôn không đổi.
Câu 24. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?
A. J.
B. kJ.
C. calo.
D. N / m²
Câu 25. Công A và nhiệt lượng Q trái dâu với nhau trong trường hợp hệ
A. tỏa nhiệt và nhận công.
B. tỏa nhiệt và thực hiện công lên vật khác. D. nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.
C. nhận nhiệt và nhận công.
D. nhận công và biến đổi đoạn nhiệt.
Câu 26. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
A. Kí hiệu của nhiệt độ của 1.
B. Đơn vị đo nhiệt độ là °C.
C. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0 °C
D. 1°C tương ứng với 273 K.
Câu 27. Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?
A.0 K.
B. 373 Κ.
C. 173 K.
D. 100K.
Câu 28. Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SĨ là:
A. Kelvin (K)
B. Celsius (°C)
C. Fahrenheit (°F)
D. Kilogam (kg).
Câu 29. Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:
A. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B. Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
C. Nhiệt truyền từ vật có nội năng cao hơn sang vật có nội năng thấp hơn.
D. Nhiệt truyền từ vật có nội năng thấp hơn sang vật có nội năng cao hơn.
Câu 30. Đổi đơn vị 32 deg * C ra đơn vị độ K
A. 32 °C = 350K
B. 32 deg °C = 305K
C. 32 deg °C = 35K
D. 32 deg °C = 530K
Câu 31. Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo nhiệt độ
A. Nhiệt kế thủy ngân.
B. Nhiệt kế rượu.
C. Nhiệt kế điện tử.
D. Tốc kế.
Câu 32. Hãy tìm câu sai trong các câu sau:
A. Nhiệt độ là đại lượng dùng để mô tả mức độ nóng lạnh của vật.
B. Nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.
D. Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.
Câu 33. Chỉ số nhiệt độ của một vật khi ở trạng thái cân bằng nhiệt tỉnh theo thang nhiệt độ Celsius so với nhiệt độ của vật đó tỉnh theo thang nhiệt độ Kelvin sẽ
A. thấp hơn chính xác là 273,15 độ.
B. cao hơn chính xác là 273,15 độ.
C. thấp hơn chính xác là 273,16 độ.
D. cao hơn chính xác là 273,16 độ.
Câu 34. Tìm câu sai trong các câu sau: Cho hai vật A và B làm bằng cùng một loại vật liệu tiếp xúc nhau, sẽ có sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật nếu
A. nội năng của vật A lớn hơn của vật B.
B. nhiệt độ của vật A lớn hơn của vật B
C. tốc độ trung bình của các phân từ vật A lớn hơn vật B
D. lực tương tác phân tử của vật A lớn hơn vật B
Câu 35. Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì
A. chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.
B. chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.
C. chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.
D. chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.
Câu 36. Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn
A. 5°C.
Β. 100 Κ.
C. -250°C.
D.-273,15°C.
Câu 37. Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử
A. bằng không.
B. đạt giá trị cực đại.
C. đạt giá trị cực tiểu.
D. có giá trị khác không.
Câu 38. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)
B. Jun trên kilôgam (J/kg).
C. Jun (J)
D. Jun trên độ (J/ độ).
Câu 39. J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:
A . Nội năng.
B. Nhiệt dung riêng.
C. Nhiệt lượng.
D. Nhiệt năng.
Câu40. Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?
A. Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J
B. 1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J
C. Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J
D. Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.
Câu 41. Trong công thức tỉnh nhiệt lượng thu vào: Q = mc∆t = mc(t2 - t1), t₂ là:
A. Nhiệt độ lúc đầu của vật.
B. Nhiệt độ lúc sau của vật.
C. Thời điểm bắt đầu vật nhận nhiệt lượng.
D. Thời điểm sau khi vật nhận nhiết lượng.
Câu 42. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Nhiệt dung riêng của một chất là
A. là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1°C kể cả trong trường hợp việc căng nhiệt độ như vật có thể làm thay đổi thể của nó.
B. là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 K mà không làm thay đổi thể của nó.
C. bằng nhiệt lượng toà ra khí 1 kg chất đó giảm đi 1 °C mà không làm thay đổi thể của nó.
D. là nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C mà không làm thay đổi thể của
nó.
Câu 43. Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t_{0} là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tỉnh nhiệt lượng mà vật thu vào?
A. Q = m(t - t0)
B. Q = mc(t0 - t)
C. Q = mc
D. Q = mc(t - t0)
Câu 44. Nhiệt dung riêng của nhôm lớn hơn thép. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg nhôm và 1kg thép thêm 10 °C thì:
A. Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối thép.
B. Khối thép cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.
C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. Không khẳng định được.
Câu 45. Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.
A. Nhiệt dung riêng
B. Nhiệt độ
C. Nhiệt lượng
D. Nội năng
Câu 46. Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra không phụ thuộc vào:
A. khối lượng.
B. độ tăng nhiệt độ của vật.
C. nhiệt dung riêng của chất làm nên vật.
D. thể tích của vật.
Câu 47. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
A. J/s.
B. J/kg.độ.
C. J/kg.
D. kg/J.
Câu 48. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng ở của chất đó được tính theo công thức
A. λ =Q.m.
B. λ = Q + m
C. λ = Q - m
D. λ = Q / m
Câu 49. Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc yếu tố nào?
A. Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
B. Phụ thuộc bản chất của vật rắn.
C. Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn.
Câu 50. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
A . nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn.
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy,
C. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
D. là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng
Câu 51. Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây ?
A. Oát kế.
B. Nhiệt lượng kế.
C. Đồng hồ bấm giây.
D. Thước mét.
Câu 52. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy?
A. Thả cục nước đá vào cốc nước.
B. Đốt ngọn đèn dầu.
C. Đun nóng một nồi nước.
D. Cho cốc nước vào tủ lạnh.
Câu 53. Nhiệt hoà hơi riêng là
A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lòng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lòng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.
C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi.
D. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất rắn đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.
Câu 54. Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng
A. kg/J
B. J.kg.
C. J/kg.
D. J.
Câu 55. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?
A. Quần áo sau khi giặt được phơi khô.
B. Lau ướt bảng, một lúc sau bảng sẽ khô.
C. Mực khô sau khi viết.
D. Sự tạo thành giọt nước đọng trên là cây.
Câu 56. Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi
A. phụ thuộc vào khối lượng và bản chất của chất lỏng.
B. chỉ phụ thuộc vào khối lượng của chất lỏng.
C. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
D. phụ thuộc vào khối lượng và thể tích của chất lỏng.
Câu 57. Cần đo đại lượng nào để xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước
A. khối lượng và thể tích của khối chất lòng
B. nhiệt lượng cần cung cấp cho nước hoá hơi và khối lượng của nước.
C. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng trong khoảng thời gian bất kỳ.
D. nhiệt lượng cung cấp cho khối chất lỏng và khoảng thời gian cung cấp nhiệt lượng đó.
Câu 58. Công thức tỉnh nhiệt hoá hơi riêng
A.Q=γ.m.
B.L= Q/m
C. Q=L.m.
D.L= m/Q
Câu 59. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp đề 1 kg chất đó
A. hoá hơi hoàn toàn.
B. hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
C. hoa hơi.
D. bay hơi hết.
Câu 60. Nhiệt nóng chảy riêng là đại lượng vật lí được xác định cho B. chất rắn kết tinh.
A. chất rắn vô định hình.
B. chất rắn kết tinh.
C. chất lỏng.
D. Chất khí.
