wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 : DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 65

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Tại một nơi xác định, chu kỳ  của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

b)

gia tốc trọng trường

c)

căn bậc hai chiều dài con lắc

d)

chiều dài con lắc

2.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

d)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

3.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơ năng

a)

tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

c)

tỉ lệ với bình phương chu kì dao động.

d)

tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

4.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần.

5.

Gia tốc trong dao động điều hoà cực đại khi

a)

vận tốc dao động bằng không

b)

vận tốc dao động cực đại

c)

tần số dao động lớn

d)

dao động qua vị trí cân bằng

6.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

7.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

d)

Thế năng của vật ở biên bằng động năng của vật ở vị trí cân bằng

8.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

9.

Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa, vận tốc

a)

ngược pha với ly độ

b)

trễ pha hơn ly độ π/2 rad

c)

sớm pha hơn ly độ π/2 rad

d)

A.  cùng pha với ly độ

10.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

b)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

c)

Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

11.

Véctơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

. hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

cùng hướng chuyển động.     

c)

hướng về vị trí cân bằng

d)

ngược hướng chuyển động

12.

Li độ của một vật dao động điều hòa với chu kì T. Động năng và thế năng sẽ

a)

biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T.

b)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T.

c)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

d)

biến thiên tuần hoàn với chu kì T/4

13.

Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.

b)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng.

c)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

d)

Vectơ vận tốc và gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị trí cân bằng.

14.

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

tổng động năng và thế năng của nó

b)

hiệu động năng và thế năng của nó.

c)

tích động năng và thế năng của nó

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

15.

Khi đưa con lắc đơn xuống sâu theo phương thẳng đứng (bỏ qua sự thay đổi của chiều dài dây treo con lắc) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ sâu.

b)

. tăng vì chu kì dao động giảm.

c)

tăng vì tần số tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

không đổi vì tần số dao động của nó không phụ thuộc gia tốc trọng trường.

16.

Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

b)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

thay đổi nhưng hướng không đổi.

17.

Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,

a)

lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.

b)

lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng

c)

lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

d)

lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.

18.

Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

b)

Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

d)

Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

19.

Dao động tắt dần

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

luôn có lợi

c)

có biên độ không đổi theo thời gian

d)

luôn có hại.

20.

dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau ngắn nhất, vật trở lại vị trí như cũ với vật tốc như cũ.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

21.

dao động trong đó li độ là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

22.

dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động tuần hoàn

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

23.

nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là không đúng

a)

có cơ năng giảm dần

b)

có tính điều hòa

c)

Không có tính điều hòa

d)

Nguyên nhân do ma sát

24.

dao động chịu tác dụng của ngoại lực, giữ cho biên độ , chu kì dao động riêng không đổi

a)

dao động cưỡng bức

b)

dao động duy trì

c)

. dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

25.

Dao động cưỡng bức dao động với tần số bằng

a)

độ chênh lệch giữa tần số riêng và tần số ngoại lực

b)

tần số ngoại lực

c)

tần số riêng của vật

26.

điều kiện để có cộng hưởng cơ

a)

tần số ngoại lực > tần số riêng

b)

tần số ngoại lực < tần số riêng

c)

tần số ngoại lực = tần số riêng

d)

biên độ ngoại lực = biên độ riêng

27.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là hằng số

a)

biên độ, tần số góc, pha ban đầu

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, tvận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

28.

trong dao động điều hòa. Đại lượng nào là biến thiên theo thồi gian

a)

li độ, vận tốc, gia tốc

b)

biên độ, tần số góc, li độ

c)

biên độ, vận tốc, pha ban đầu

d)

gia tốc, tần số góc, pha ban đầu

29.

vận tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

30.

vận tốc có pha như thế nào so với gia tốc

a)

sớm pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn gia tốc 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với gia tốc

d)

ngược pha với gia tốc

31.

gia tốc có pha như thế nào so với li độ

a)

sớm pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

b)

trễ pha hơn li độ 1 góc π2\frac{\pi}{2}  

c)

cùng pha với li độ

d)

ngược pha với li độ

32.

nhận xét nào về gia tốc là sai

a)

tỉ lệ với li độ

b)

ngược chiều với li độ

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

cùng pha với li độ

33.

công thức nào sau đây sai

a)

A2=x2+(vω)2A^2=x^2+\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

c)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega  

d)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2  

34.

nhận xét nào là sai

a)

chuyển động theo chiều dương : v > 0

b)

chuyển động theo chiều âm : v < 0

c)

chuyển động nhanh dần a.v >0

d)

chuyển động chậm dần a.v >0

35.

đi từ VTCB về VTB là chuyển động

a)

nhanh dần

b)

chậm dần

c)

nhanh dần đều

d)

chậm dần đều

36.

ở VTCB

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

37.

ở vị trí biên dương

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

38.

chiều dài quỹ đạo L bằng

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

39.

amaxvmax\frac{a_{\max}}{v_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

40.

vmax2amax\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

41.

trong 1 chu kì , quãng đường vật đi

a)

A

b)

2A

c)

3A

d)

4A

42.

đi từ VTCB đến VTB tốn bao nhiêu thời gian

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

43.

thời gian vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

44.

thời gian thực hiện 1 dao động toàn phần gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

45.

số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

46.

công thức tính chu kì dao động điều hòa là không đúng

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T=1/f

c)

T=tNT=\frac{t}{N}  

d)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}  

47.

công thức tính tần số dao động điều hòa là không đúng

a)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

b)

f=1/T

c)

f=Ntf=\frac{N}{t}  

d)

f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}  

48.

công thức tính độ biến dạng của con lắc lò xo ỏ vị trí cân bằng

a)

Δl=mgk\Delta l=\frac{mg}{k}  

b)

Δl=kmg\Delta l=\frac{k}{mg}  

c)

Δl=mkg\Delta l=\frac{mk}{g}  

d)

Δl=gkm\Delta l=\frac{gk}{m}  

49.

chu kì con lắc lò xo

a)

tỉ lệ với m

b)

tỉ lệ nghịch với k

c)

tỉ lệ với căn bậc hai m

d)

tỉ lệ với căn bậc hai k

50.

công thức tính chu kì con lắc lò xo

a)

T=2πmk=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

T=2πkm=2πΔlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

c)

T=2πmk=2πgΔlT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

T=mk=2πΔlgT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

51.

công thức tính tần số góc

a)

ω=km=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

b)

ω=mk=gΔl\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

ω=km=Δlg\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

ω=2πkm=gΔl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

52.

công thức tính tần số con lắc lò xo

a)

f=12πmk=12πΔlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

b)

f=12πkm=12πgΔlf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

c)

f=2πmk=2πgΔlf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

d)

f=mk=2πΔlgf=\sqrt[]{\frac{m}{k}}=2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

53.

tìm câu sai

a)

lực đàn hồi Fđh = k(Δl+x)F_{đh\ }=\ k\left(\Delta l+x\right)  

b)

lực đàn hồi cực đại ở VTB+

Fđhmax = k(Δl+A)F_{đh\max\ }=\ k\left(\Delta l+A\right)  

c)

Lực đàn hồi cực tiểu ở VTB-

Fđhmin = k(ΔlA) ne^ˊu Δl>AF_{đh\min\ }=\ k\left(\Delta l-A\right)\ nếu\ \Delta l>A  

d)

lực đàn hồi cực tiểu ở VTCB Fđh min= 0F_{đh\ \min}=\ 0  

54.

nhận định sai về lực hồi phục

a)

Fhp=k.x\overrightarrow{F_{hp}}=-k.\overrightarrow{x}  

b)

cùng chiều li độ

c)

luôn hướng về VTCB

d)

Lực hồi phục max ở VTB F = kA

Lực hồi phục min ở VTCB F = 0

55.

công thức nào sau đây sai

a)

lcb=l0+Δll_{cb}=l_0+\Delta l  

b)

lx=l0+Δl+xl_x=l_0+\Delta l+x  

c)

A=lmaxlmin2A=\frac{l_{\max}-l_{\min}}{2}  

d)

A=lmax+lmin2A=\frac{l_{\max}+l_{\min}}{2}   

56.

phát biểu nào sai về năng lượng dao động điều hòa

a)

cơ năng là hằng số, tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

bằng tổng động năng và thế năng

c)

bằng thế năng ở VTCB

d)

bằng động năng ở VTCB

57.

chu kì của động năng , thế năng

a)

bằng 1/2 chu kì dao động

b)

bằng chu kì li độ

c)

bằng chu kì vận tốc

58.

chọn công thức đúng

a)

A2=A12+A22+2A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2+2A_1A_2\cos\Delta\phi  

b)

A2=A12+A222A1A2cosΔϕA^2=A_1^2+A_2^2-2A_1A_2\cos\Delta\phi  

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

d)

tanϕ=A1sinϕ1A1sinϕ2A1cosϕ1+A1cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_1\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_1\cos\phi_2}  

59.

dao động tổng hợp đạt giá trị max

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1+A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

60.

dao động tổng hợp đạt giá trị min

a)

Δϕ=2kπ    A=A1+A2\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A=A_1+A_2  

b)

Δϕ=(2k+1)π    A=A1A2\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ \ \ \ A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

Δϕ=2kπ    A2=A12+A22\Delta\phi=2k\pi\ \ \ \ A^2=A_1^2+A_2^2  

61.

quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều. chọn phát biểu sai

a)

bán kính là biên bộ

b)

tần số góc là tốc độ quay

c)

tốc độ dài là vận tốc cực đại trong dao động điều hòa

d)

lục hướng tâm là lực hồi phục

62.

công thức đúng

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

d)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

63.

thời gian đi từ VTCB đến A/2

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

64.

thời gian đi từ VTCB đến A22\frac{A\sqrt[]{2}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3

65.

thời gian đi từ VTCB đến A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}  

a)

T/6

b)

T/12

c)

T/8

d)

T/3