wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra chương I : Điện học

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

A. luân phiên tăng giảm

b)

B. không thay đổi

c)

C. giảm bấy nhiêu lần

d)

D. tăng bấy nhiêu lần

2.

Đồ thị a và b được hai học sinh vẽ khi làm thí nghiệm xác định liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn. Nhận xét nào là đúng?

a)

A. Cả hai kết quả đều đúng

b)

B. Cả hai kết quả đều sai

c)

C. Kết quả của b đúng

d)

D. Kết quả của a đúng

3.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?

a)

A. 0,5A

b)

B. 1,5A

c)

C. 1A

d)

D. 2A

4.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.

a)

A. Điện trở

b)

B. Chiều dài

c)

C. Cường độ

d)

D. Hiệu điện thế

5.

Nội dung định luật Ôm là:

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

6.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

A. U= I.R

b)

B. U= I/R

c)

C . I = U/R

d)

D. R = U/I

7.

Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,3A. Nếu giảm hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 4V thì dòng điện qua dây dẫn khi đó có cường độ dòng điện là bao nhiêu?

a)

A. 0.5

b)

B . 0,4

c)

C. 0,2

d)

D. 0,1

8.

Một dây dẫn có điện trở 50 chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây dẫn đó là

a)

A. 1500V

b)

B. 15V

c)

C. 60V

d)

D. 6V

9.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. I = I1 = I2

b)

B. I = I1 + I2

c)

C. I ≠ I1 = I2

d)

D. I1 ≠ I2

10.

Cho hai điện trở R1 = 20Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa là 2A và R2 = 40Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp R2 là:

a)

A. 210V

b)

B. 120V

c)

C. 90V

d)

D. 100V

11.

Hai điện trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω được mắc nối tiếp với nhau vào hai điểm A và B , ampe kế chỉ 0,2A .Tính hiệu điện thế của đoạn mạch AB .

a)

U= 3 V

b)

U = 2 V

c)

U= 1 V

d)

U = 2 V

12.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch có sơ đồ như trên hình 4.4 trong đó điện trở R1 = 4Ω, R2 = 5Ω. Cho biết số chỉ của ampe kế khi công tắc K mở và khi K đóng hơn kém nhau 3 lần. Tính điện trở R3

a)

18

b)

19

c)

20

d)

29

13.

Hai điện trở R1 = 15, R2 = 30 mắc nối tiếp nhau trong một đoạn mạch. Phải mắc nối tiếp thêm vào đoạn mạch một điện trở R3 bằng bao nhiêu để điện trở tương đương của đoạn mạch là 55?

a)

20

b)

10

c)

30

d)

50

14.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 3Ω, R2 = 8Ω, điện trở R3 có thể thay đổi được giá trị. Hiệu điện thế UAB = 36V. Cho R3 = 7 Ω. Tính cường độ dòng điện trong mạch.

a)

2A

b)

3A

c)

4A

d)

9A

15.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. U = U1 = U2

b)

B. U = U1 + U2

c)

C. U ≠ U1 = U2

d)

D. U1 ≠ U2

16.

Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 6 Ω, R2 = 3 Ω mắc song song với nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 6V. Điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua mạch chính là:

a)

A. R = 9 Ω, I = 0,6A

b)

B. R = 9 Ω, I = 1A

c)

C. R = 2 Ω, I = 1A

d)

D. R = 2 Ω, I = 3A

17.

Hai điện trở R1 và R2 được mắc song song với nhau, trong đó R1 = 6, dòng điện mạch chính có cường độ I = 1,2A và dòng điện đi qua điện trở R2 có cường độ I2 = 0,4A. Tính R2.

a)

A. 10 Ω

b)

B. 12 Ω

c)

C. 15 Ω

d)

D. 13 Ω

18.

Cho hai điện trở, R1 = 15Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2 = 10Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A. Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 và R2 mắc song song là

a)

A. 40V

b)

B. 10V

c)

C. 30V

d)

D. 25V

19.

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 12Ω mắc song song có giá trị nào dưới đây?

a)

A. 16Ω

b)

B. 48Ω

c)

C. 0,33Ω

d)

D.

20.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình 5.6, trong đó điện trở R1 = 6Ω; dòng điện mạch chính có cường độ I = 1,2A và dòng điện đi qua điện trở R2 có cường độ I2 = 0,4A. Tính R2

a)

12

b)

14

c)

19

d)

20

21.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình , trong đó R1 = 5Ω, R2 = 10Ω, ampe kế A1 chỉ 0,6A. Tính hiệu điện thế giữa hai đầu AB của đoạn mạch và cường độ dòng điện ở mạch chính

a)

U= 3V , I = 0,2 A

b)

U = 3V , I = 0,9 A

c)

U = 9 V , I = 0,2 A

d)

U = 9V , I = 0,6 A

22.

Điện trở R1 = 6 Ω, R2 = 9 Ω, R3 = 15Ω chịu được dòng điện có cường độ lớn nhất tương ứng là I1 = 5A, I2 = 2A, I3 = 3A. Hỏi có thể đặt một hiệu điện thế lớn nhất là bao nhiêu vào hai đầu đoạn mạch gồm 3 điện trở mắc nối tiếp với nhau?

a)

A. 45V

b)

B. 60V

c)

C. 93V

d)

D. 150V

23.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ:

Trong đó điện trở R1 = 14, R2 = 8, R3 = 24. Dòng điện đi qua R1 có cường độ là I1 = 0,4A. Tính cường độ dòng điện I2, I3 tương ứng đi qua các điện trở R2 và R3.

a)

A. I2 = 0,1A; I3 = 0,3A

b)

B. I2 = 3A; I3 = 1A

c)

C. I2 = 0,1A; I3 = 0,1A

d)

D. I2 = 0,3A; I3 = 0,1A

24.

Cho mạch điện như hình vẽ:


Trong đó R1 = 2 Ω, R2 = 6 Ω, R3 = 4 Ω, R4 = 10 Ω. Hiệu điện thế UAB = 28V.

a) Tính điện trở tương đương của đoạn mạch.

b) Tìm cường độ dòng điện qua mạch chính .

a)

Rtđ = 7 Ω , I = 4A

b)

Rtđ = 8 Ω , I = 4A

c)

Rtđ = 9 Ω , I = 3A

d)

Rtđ = 3 Ω , I = 2 A

25.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng dài l1 = 10m có điện trở R1 và một dây dẫn bằng nhôm dài l2 = 5m có điện trở R2. Câu trả lời nào dưới đây là đúng khi so sánh R1 và R2?

a)

A. R1 = 2R2

b)

B. R1 < 2R2

c)

C. R1 > 2R2

d)

D. Không đủ điều kiện để so sánh

26.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A.Vật liệu làm dây dẫn

b)

B. Khối lượng của dây dẫn

c)

C. Chiều dài dây dẫn

d)

D. Tiết diện của dây dẫn

27.

Để tìm hiểu sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào chiều dài dây dẫn, cần phải xác định và so sánh điện trở các dây dẫn có những đặc điểm nào?

a)

A. Các dây dẫn này phải có cùng tiết diện, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài khác nhau.

b)

B. Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có tiết diện khác nhau.

c)

C. Các dây dẫn phải có cùng chiều dài, cùng tiết diện, nhưng được làm bằng các vật liệu khác nhau

d)

D. Các dây dẫn này phải được làm từ cùng một vật liệu, nhưng có chiều dài và tiết diện khác nhau.

28.

Hai dây dẫn bằng nhôm có chiều dài, tiết diện và điện trở tương ứng là I1, S1, R1 và I2, S2, R2. Biết và S1 = 2S2. Lập luận nào sau đây về mối quan hệ giữa các điện trở R1 và R2 của hai dây dẫn này là đúng?

a)

A. Chiều dài lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở lớn gấp 4.2 = 8 lần. Vậy R1 = 8.R2.

b)

B. Chiều dài lớn gấp 4 lần thì điện trở nhỏ hơn 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở lớn gấp 2 lần. Vậy .

c)

C. Chiều dài lớn gấp 4 lần thì điện trở lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở nhỏ hơn 2 lần. Vậy R1 = 2.R2.

d)

D. Chiều dài lớn gấp 4 lần, tiết diện lớn gấp 2 lần thì điện trở nhỏ hơn 4.2 = 8 lần. Vậy

29.

Một dây dẫn đồng chất có chiều dài , tiết diện đều S có điện trở là 8 Ω được gập đôi thành một dây dẫn mới có chiều dài . Điện trở của dây dẫn mới này là bao nhiêu?

a)

A. 4 Ω

b)

B. 6 Ω

c)

C . 2 Ω

d)

D .8 Ω

30.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết diện S1 = 5 mm2 và điện trở R1 = 8,5 Ω. Dây thứ hai có tiết diện S2 = 0,5 mm2. Tính điện trở R2.

a)

A. 8,5 Ω

b)

B. 85 Ω

c)

C. 50 Ω

d)

D. 55 Ω

31.

Có ba dây dẫn với chiều dài và tiết diện như nhau. Dây thứ nhất bằng bạc có điện trở R1, dây thứ hai bằng đồng có điện trở R2 và dây thứ ba bằng nhôm có điện trở R3. Khi so sánh các điện trở này ta có:

a)

A. R1 > R2 > R3

b)

B. R1 > R3 > R2

c)

C. R2 > R1 > R3

d)

D. R3 > R2 > R1

32.

Dây dẫn bằng đồng được sử dụng rất phổ biến. Điều này không phải vì lí do nào dưới đây.

a)

A. Dây bằng đồng chịu được lực kéo căng tốt hơn dây bằng nhôm

b)

B. Đồng là kim loại có trọng lượng riêng nhỏ hơn nhôm

c)

C. Đồng là chất dẫn điện vào loại tốt nhất trong số các kim loại và và tốt hơn nhôm

d)

D. Đồng là vật liệu không quá đắt so với nhôm và dễ kiếm

33.

Một cuộn dây dẫn bằng đồng với khối lượng của dây dẫn là 0,5kg và dây dẫn có tiết diện 1mm2 , biết điện trở suất của đồng là 1,7.10-8Ω.m.

Tính chiều dài và điện trở dây dẫn , biết khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3 .

a)

A. l = 58,18 m , R = 0,3 Ω

b)

B. l = 58,18 m , R = 0,955 Ω

c)

C. l = 32,18 m , R = 0,3 Ω

d)

D. l = 23,12 m , R = 0,955 Ω

34.

Hiệu điện thế trong mạch điện có sơ đồ dưới được giữ không đổi. Khi dịch chuyển con chạy của biến trở dần về đầu N thì số chỉ của ampe kế sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Giảm dần đi

b)

B. Tăng dần lên

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Lúc đầu giảm dần, sau đó tăng dần lên

35.

Trước khi mắc biến trở vào mạch để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biến trở có giá trị nào dưới đây?

a)

A. Có giá trị 0

b)

B. Có giá trị nhỏ

c)

C. Có giá trị lớn

d)

D. Có giá trị lớn nhất

36.

Người ta dùng dây nicrom có điện trở suất là 1,1.10-6 Ω.m và có đường kính tiết diện là d1 = 0,8mm để quấn một biến trở có điện trở lớn nhất là 20 Ω. Tính độ dài của đoạn dây nicrom cần dùng để quấn biến trở nói trên.

a)

A. 91,2cm

b)

B. 91,2m

c)

C. 913mm

d)

D. 913cm

37.

Cho mạch điện có sơ đồ như hình , trong đó hiệu điện thế giữa hai điểm A và B được giữ không đổi và đèn sáng bình thường khi biến trở có điện trở bằng 0. Câu phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu M

b)

B. Đèn sáng yếu đi khi chuyển con chạy của biến trở về đầu M

c)

C. Đèn sáng mạnh lên khi di chuyển con chạy của biến trở về đầu N

d)

D. Cả ba câu trên đều không đúng

38.

Một biến trở có con chạy được làm bằng Nicrom, có tiết diện đều 0,55 mm2, điện trở suất 1,1.10-6, gồm 500 vòng quấn quanh lõi sứ trụ tròn có đường kính 2 cm.Tính điện trở cực đại của biến trở.

a)

R = 62,3

b)

R = 62,9

c)

R = 62,8

d)

R = 60,3

39.

Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ:

Bóng đèn loại 6V – 0,2A, trên biến trở có ghi 100Ω – 1A. UAB = 24V. Khi con chạy C ở vị trí giữa của biến trở, độ sáng của đèn như thế nào?

a)

Đèn sáng hơn

b)

Đèn dễ cháy

c)

Đèn sáng yếu

d)

Đèn sáng bình thường

40.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

A. P= UI

b)

P = U/ I

c)

P = U 2/I

d)

P= U2.R

41.

Có hai điện trở R1 và R2 = 2R1 được mắc song song vào một hiệu điện thế không đổi. Công suất điện tương ứng trên hai điện trở này có mối quan hệ nào dưới đây?

a)

A. P1=P2

b)

B.P2= 2P1

c)

C.P1 = 2P2

d)

D. P1= 4P2

42.

Trên bóng đèn dây tóc Đ1 có ghi 220V – 100W. Trên bóng đèn dây tóc Đ2 có ghi 220V – 75W. Mắc hai bóng đèn nối tiếp với nhau rồi mắc đoạn mạch này vào hiệu điện thế 220V. Tính công suất điện của đoạn mạch nối tiếp này, cho rằng điện trở của mỗi đèn khi đó bằng 50% điện trở của đèn đó khi sáng bình thường.

a)

A. 86,8W

b)

B. 33,3W

c)

C. 66,7W

d)

D. 85W

43.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì.

a)

A. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

B. Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

C. Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V

44.

Trên một bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu.?

a)

A. 0,2Ω

b)

B.

c)

C. 44Ω

d)

D. 5500Ω

45.

Trên hai bóng đèn có ghi 220V – 60W và 220V – 75W. Biết rằng dây tóc của hai bóng đèn này đều bằng vonfam và có tiết diện bằng nhau. Dây tóc của đèn nào có độ dài lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Dây tóc của bòng đèn 75 W sẽ dài hơn và dài hơn 2 lần.

b)

Dây tóc của bòng đèn 75 W sẽ dài hơn và dài hơn 1,25 lần.

c)

Dây tóc của bòng đèn 60 W sẽ dài hơn và dài hơn 1,25 lần.

d)

Dây tóc của bòng đèn 60 W sẽ dài hơn và dài hơn 2 lần.

46.

Một bóng đèn điện có ghi 220V - 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn này được sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu?

a)

A. 12 kW.h

b)

B. 400kW.h

c)

C. 1440kW.h

d)

D. 43200kW.h

47.

Số đếm ở công tơ điện ở gia đình cho biết

a)

A. Thời gian sử dụng điện của gia đình

b)

B. Công suất điện mà gia định sử dụng

c)

C. Điện năng mà gia đình sử dụng

d)

D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng

48.

Điện năng được đo bằng dụng cụ nào dưới đây?

a)

A. Ampe kế.

b)

B. Công tơ điện

c)

C. Vôn kế.

d)

D. Đồng hồ đo điện đa năng

49.

Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì qua nó có cường độ I và công suất điện của nó là P. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong khoảng thời gian t được tính theo công thức nào dưới đây.

a)

A. A = Pt/R

b)

B. A = RIt

c)

C. A = P2/R

d)

D. A = UIt

50.

Một bàn là được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức là 220V trong 15 phút thì tiêu thụ lượng điện năng là 720kJ. công suất điện của bàn là là :

a)

A.0,8kW

b)

B. 8000W

c)

C. 0, 8 W

d)

D. 3kW

51.

Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ

a)

A. luân phiên tăng giảm

b)

B. không thay đổi

c)

C. giảm bấy nhiêu lần

d)

D. tăng bấy nhiêu lần

52.

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ một ngày với công suất điện 120W. Tính điện điện năng mà cả khu dân cư này sử dụng trong 30 ngày

a)

A. 2,592.1010J

b)

B. 3,2.1010J

c)

C.2,592 J

d)

D. 2,592.1 kJ

53.

Một ấm điện loại 220V – 1100W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước.Thời gian dùng ấm để đun nước của mỗi ngày là 30 phút. Hỏi trong 1 tháng (30 ngày) phải trả bao nhiêu tiền điện cho việc đun nước này? Cho rằng giá tiền điện là 1000đ/kW.h

a)

A.16000 đồng.

b)

B. 15500 đồng.

c)

C.16500 đồng.

d)

D.29500 đồng.

54.

Một nồi cơm điện có số ghi trên vỏ là 220V – 400W được sử dụng với hiệu điện thế 220V, trung bình mỗi ngày trong thời gian 2 giờ. Tính cường độ dòng điện chạy qua dây nung của nồi.

a)

A. 2,82 A

b)

B. 1,82 A

c)

C. 1,22 A

d)

D. 3,22 A

55.

Một khu dân cư có 500 hộ gia đình, trung bình mỗi hộ sử dụng 4 giờ một ngày với công suất điện 120W. Tính điện năng mà khu dân cư này sử dụng trong 30 ngày.

a)

A. 930 kWh .

b)

B. 720 kWh

c)

C. 420 kWh

d)

D. 340 kWh

56.

Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu của một biến trở R thì cường độ dòng điện chạy qua là I. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn trong thời gian t?

a)

A. Q = UI/ t

b)

B. Q = UIt

c)

C. U2t / R

d)

D. I2Rt

57.

Mắc các dây dẫn vào hiệu điện thế không đổi. Trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?

a)

A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

b)

B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.

c)

C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.

d)

D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.

58.

Dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3kΩ trong thời gian 10 phút thì nhiệt lượng toả ra ở điện trở này có giá trị nào dưới đây?

a)

A. Q = 7,2J

b)

B. Q = 60J

c)

C. Q = 120J

d)

D. Q = 3600J

59.

Một ấm điện hoạt động bình thường ở hiệu điện thế U = 220V và cường độ dòng điện qua bếp là I = 5A.Dùng bếp trên để đun sôi 3,5 lít nước ở 250C thì mất 20 phút. Tính hiệu suất của bếp.

a)

A. 82 %

b)

B. 83 %

c)

C. 84 %

d)

D. 88 %

60.

Mắc dây dẫn vào một hiệu điện thế không đổi. Trong cùng nột thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?

a)

A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi

b)

B. Tăng gấp đôi khi điện trở dây dẫn giảm đi một nửa

c)

C. Tăng gấp bốn khi điện trở dây dẫn giảm đi một nửa

d)

D. Giảm đi một nửa khi điện trở dây dẫn tăng lên gấp bốn