wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn chương 6-7 VLY 12

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng về hiện tượng quang điện

a)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt

kim loại

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron khỏi bề mặt bán dẫn

c)

Hiện tượng ánh sáng giải phóng các êlectron và lổ trống

trong bán dẫn

d)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các êlectron và lổ trống khỏi bề mặt kim loại

2.

Chọn tất cả các câu đúng

Điều kiện xảy ra hiện tượng quang điện

a)
b)
c)
d)
3.

Chọn tất cả các câu đúng

Giới hạn quang điện

a)
b)
c)
d)
4.

Chọn tất cả các câu đúng

Công thoát

a)
b)
c)
d)
5.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng phôton

a)
b)
c)
d)
6.

Chọn tất cả các câu đúng

Công suất nguồn phát ra phôton

a)
b)
c)
d)
7.

Chọn tất cả các câu đúng

Tiên đề về bức xạ và hấp thụ

a)
b)
c)
d)
8.

Chọn tất cả các câu đúng

Bán kính quỹ đạo dừng

a)
b)
c)
d)
9.

Chọn tất cả các câu đúng

Năng lượng của quỹ đạo dừng n

a)
b)
c)
d)
10.

Số vạch phổ có thể phát ra tối đa

a)
b)
c)
d)
11.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là prôton

b)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn phát ra trong 1 giây

c)

Phôtôn của các đơn sắc khác nhau đều giống nhau

d)

Năng lượng mỗi phôtôn lớn hơn hoặc bằng hf

e)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

12.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

b)

Cường độ chùm sáng mạnh nếu số phôtôn phát ra trong 1 giây nhiều

c)

Các phôtôn của một đơn sắc thì giống nhau

d)

Năng lượng của phôtôn luôn luôn bằng hf

e)

Tốc độ lan truyền phôtôn trong chân không là v << c

13.

Chọn tất cả các câu đúng

Thuyết lượng tử ánh sáng

a)

Phôtôn có thể chuyển động hoặc đứng yên

b)

Ánh sáng là hạt phôtôn

c)

Nguyên tử phát xạ ánh sáng thì có nghĩa là hấp thụ phôtôn

d)

Tốc độ phôtôn trong chân không là c = 3.108 m/s

14.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Hiện tượng quang điện: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào bán dẫn sẽ làm bật các electron ra khỏi bán dẫn

b)

Năng lượng mà mỗi lần một nguyên tử (hay phân tử) hấp thụ hay phát xạ bằng hf

c)

Hiện tượng quang điện trong: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào kím loại sẽ giải phóng các êlectron và lổ trống

d)

Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt

15.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Hiện tượng quang điện: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào kim loại sẽ làm bật các electron ra khỏi kim loại

b)

Tính chất hạt thể hiện qua: hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng quang điện trong: chiếu ánh sáng (bước sóng thích hợp) vào bán dẫn sẽ giải phóng các êlectron và lổ trống.

d)

Tính chất sóng thể hiện qua: hiện tượng quang điện ngoài, quang điện trong, quang - phát quang

16.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Pin quang điện là ứng dụng hiện tượng quang điện trong

b)

Quang trở là ứng dụng hiện tượng quang điện

c)

Pin mặt trời biến trực tiếp ánh sáng thành điện

d)

Huỳnh quang là sự phát sáng của chất rắn

17.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Một số chất hấp thụ ánh sáng này để phát ra ánh sáng khác gọi là quang-phát quang

b)

Huỳnh quang: là chất lỏng và khí có ánh sáng phát quang kéo dài khá lớn

c)

Lân quang: là chất rắn có ánh sáng phát quang kéo dài khá lớn

d)

Ánh sáng phát quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

18.

Chọn tất cả các câu đúng

a)

Trạng thái dừng là trạng thái nguyên tử đứng yên

b)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì êlectron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính xác định

c)

Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng cao về thấp thì phát ra phôtôn

d)

Khi nguyên tử có năng lượng thấp nhất thì ta nói nguyên tử ở trạng thái cơ bản, không bền vững

19.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

a)

prôtôn

b)

nơtron

c)

phôtôn

d)

nuclôn

20.

Các hạt nhân đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng

a)

. khối lượng

b)

số prôtôn

c)

số nuclôn

d)

số nơtrôn

21.

Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng E và khối lượng m của vật là

a)

E = mc2

b)

E = m2c

c)

2mc2

d)

E = 2mc

22.

Khối lượng của các hạt 4Be10, prôtôn và nơtron là 10,031u, 1,0072u và 1,0086u. Độ hụt khối của hạt nhân 4Be10

a)

0,0561u

b)

0,0691u

c)

0,0811u

d)

0,0494u

23.

Khối lượng của hạt nhân 3Li7 là 7,0160u, khối lượng của prôtôn là 1,0073u, khối lượng của nơtron là 1,0087u và u = 931,5 MeV/c2. Năng lương liên kết của hạt nhân 3Li7

a)

37,912 MeV

b)

3,79 MeV

c)

0,379 MeV

d)

379 MeV

24.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T có số hạt nhân ban đầu là N0. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân bị phân rã

a)

N0/3.

b)

N0/9

c)

7N0/8

d)

N0/8.

25.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

b)

giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

c)

giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng

d)

Giải phóng electron khỏi khối bán dẫn nhờ bắn phá khối bán dẫn bằng các ion

26.

Theo thuyết lượng tử thì năng lượng của các phôtôn

a)

tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

b)

trong một chùm ánh sáng đơn sắc thì bằng nhau

c)

phụ thuộc vào khoảng cách từ nguồn tới phôtôn đó

d)

tỉ lệ nghịch với tần số sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

27.

Trong nguyên tử hiđrô bán kính B là r0 = 5,3.10-11 m. Bán kính quỹ đạo dừng M là

a)

132,5.10-11 m

b)

84,8.10-11 m

c)

47,7.10-11 m

d)

21,2.10-11 m

28.

Công thoát của electron khỏi kim loại là 6,625.10-19 J. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

300 nm

b)

350 nm

c)

360 nm

d)

260 nm.

29.

Một ngọn đèn laze có công suất 10 W phát ra một chùm sáng đơn sắc với bước sóng 0,6 μm. Số phôtôn mà đèn phát ra trong mỗi giây là

a)

3,02.1019 phôtôn

b)

3,02.1020 phôtôn

c)

2,03.1019phôtôn

d)

2,03.1020 phôtôn

30.

Khi chiếu tia tử ngoại vào kẽm thì

a)

Electron bị bứt ra

b)

Proton bị bứt ra

c)

Ion dương bị bứt ra

d)

Nguyên tử bị bứt ra

31.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng

a)

Electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại Khi được chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp

b)

Dòng điện chạy trong mạch điện làm phát ra ánh sáng

c)

Chùm điện tích bắn vào bề mặt kim loại làm phát ra ánh sáng

d)

Phóng tia lửa điện ở điện áp cao

32.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện là

a)

Cường độ ánh sáng kích thích phải đủ lớn

b)

Công suất của nguồn sáng kích thích phải đủ lớn

c)

Bước sóng của ánh sáng kích thích phải đủ ngắn

d)

Vùng kim loại được chiếu sáng phải đủ rộng

33.

Theo thuyết lượng tử thì ánh sáng là

a)

Dòng điện tích.

b)

Sóng điện từ.

c)

Dòng hạt năng lượng.

d)

Dòng proton.

34.

Giới hạn quang điện của một kim loại phụ thuộc vào

a)

Cường độ ánh sáng kích thích

b)

Diện tích bề mặt kim loại

c)

Bản chất của kim loại

d)

Nhiệt độ của kim loại

35.

Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,75 μm và λ2 = 0,25 μm vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện λ0 = 0,35 μm. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?

a)

Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.

b)

Chỉ có bức xạ λ2.

c)

Chỉ có bức xạ λ1.

d)

Cả hai bức xạ.

36.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

37.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 μm. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

a)

6,625.1020J6,625.10^{-20}J

b)

6,625.1017 J6,625.10^{-17\ }J

c)

6,625.1018J.6,625.10^{-18}J.

d)

6,625.1019 J.6,625.10^{-19\ }J.

38.

Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10193,43.10^{-19} J.  Giới hạn quang điện của kim loại này là

a)

0,58 μm

b)

0,43 μm.

c)

0,30 μm.

d)

0,50 μm.

39.

Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

a)

0,40 μm.

b)

0,20 μm.

c)

0,25 μm.

d)

0,10 μm.

40.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

Hiện quang-phát quang

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Nguyên tắc hoạt đông của pin quang điện

d)

Hiện tượng quang điện ngoài

41.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang

b)

tán sắc ánh sáng

c)

quang-phát quang

d)

quang điện trong

42.

Đáp án phát biểu đúng, khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng

a)

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

b)

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

c)

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

d)

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

43.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

a)

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.

b)

B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

c)

C. Năng lượng của phôtôn của ánh sáng tím lớn hơn năng lượng phôtôn của ánh sáng đỏ.

d)

D. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

44.

Hiện tượng quang điện trong xảy ra với chất....

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

bán dẫn

d)

tất cả

45.

Nguyên tắc hoạt đông của quang trở dựa vào hiện tượng

a)

quang điện bên ngoài.

b)

quang điện bên trong.

c)

phát quang của chất rắn.

d)

vật dẫn nóng lên khi bị chiếu sáng.

46.

Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

a)

bản chất của kim loại.

b)

điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.

c)

bước sóng của anh sáng chiếu vào catôt.

d)

điện trường giữa anôt và catôt.

47.

Trên áo của người công nhân làm việc vào ban đêm thường có 1 dải màu vàng, nó dùng để làm gì?

a)

Để cho đẹp.

b)

Để phân biệt người này với người khác.

c)

Để dễ nhận biết khi có ánh sáng chiếu vào.

48.

Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại làm cho electron trên bề mặt nó bị bật ra ngoài. Đó là hiện tượng

a)

Quang điện trong.

b)

Quang điện ngoài.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

49.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-10 m

d)

10-20 m

50.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

51.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

52.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

53.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

54.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử X là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

10

55.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

56.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng hạt nhân.

a)

A. kg

b)

B. MeV/c

c)

C. MeVc2\frac{MeV}{c^2}

d)

D. u

57.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

A. Lực điện

b)

B. Lực từ

c)

C. Lực tương tác giữa các nuclon

d)

D. Lực tương tác giữa các hành tinh

58.

Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại.Ta kí hiệu f0 = cλ0\frac{c}{\lambda_0} ,   λ0\lambda_0 là bước sóng giới hạn của kim loại. Hiện tượng quang điện xảy ra khi:

a)

ff0f\ge f_0

b)

f<f0f<f_0

c)

f>f0f>f_0

d)

ff0f\le f_0

59.

Công thoát của electron của kim loại là

a)

năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại.

b)

năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.

c)

năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K nguyên tử kim loại.

d)

năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại.

60.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε3 > ε1 > ε2

b)

ε2 > ε1 > ε3

c)

ε1 > ε2 > ε3

d)

ε2 > ε3 > ε1