NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật Lý GK2
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:
a)
A. có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.
b)
B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.
c)
C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.
d)
D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.
2.
Câu 2. Tính chất cơ bản của từ trường là:
a)
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
c)
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
3.
Câu 3: Từ trường không được sinh ra bởi
a)
A. điện tích đứng yên.
b)
B. điện tích chuyển động.
c)
C. dòng điện một chiều.
d)
D. dòng điện xoay chiều.
4.
Câu 4: Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi gần nhau.
b)
B. Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
c)
C. Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
d)
D. Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
5.
Câu 5: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
a)
A. Dòng điện không đổi.
b)
B. Hạt mang điện tích chuyển động.
c)
C. Hạt mang điện tích đứng yên.
d)
D. Nam châm hình chữ U.
6.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
a)
A. điện tích đứng yên đặt trong nó.
b)
B. nam châm đặt trong nó.
c)
C. điện tích chuyển động trong nó.
d)
D. dòng điện đặt trong nó.
7.
Câu 7: Từ phổ là hình ảnh của
a)
A. các đường mạt sắt xung quanh nam châm.
b)
B. các đường mạt sắt xung quanh điện tích đứng yên.
c)
C. tương tác giữa nam châm và dòng điện chạy trong dây dẫn tròn.
d)
D. tương tác giữa dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
8.
Câu 8: Từ trường đều là từ trường có
a)
A. đường sức từ cong.
b)
B. véc tơ cảm ứng từ giống nhau tại mọi điểm.
c)
C. đường sức từ tròn.
d)
D. độ lớn cảm ứng từ như nhau tại mọi điểm.
9.
Câu 9: Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng
a)
A. quy tắc bàn tay trái.
b)
B. quy tắc nắm bàn tay phải.
c)
C. định luật Len - xơ.
d)
D. định luật Farađay.
10.
Câu 10: Các đường sức từ xung quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là
a)
A. những đường thẳng song song với dòng điện.
b)
B. những đường thẳng vuông góc với dòng điện.
c)
C. những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua.
d)
D. những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
11.
Câu 11: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
a)
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
b)
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
c)
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
d)
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
12.
Câu 12: Đặt một kim nam châm cạnh một nam châm thẳng như hình vẽ. Khi đó nam châm có
a)
A. đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.
b)
B. đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.
c)
C. cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.
d)
D. không xác định được các cực.
13.
Câu 13: Để xác định cực từ của một thanh nam châm, dùng một kim nam châm bố trí thí nghiệm như hình vẽ. Dựa vào thí nghiệm các cực của thanh nam châm là
a)
A. Đầu A là cực Nam, đầu B là cực Bắc.
b)
B. Đầu B là cực Nam, đầu A là cực Nam.
c)
C. Đầu B là cực Nam, đầu A là cực Bắc.
d)
D. Đầu B là cực Bắc, đầu A là cực Bắc.
14.
Câu 14: Các đường sức từ xung quanh một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I (Hình 3.2) có hình dạng nào sau đây?
a)
A. Các đường elip theo chiều kim đồng hồ.
b)
B. Các đường elip ngược chiều kim đồng hồ.
c)
C. Các vòng tròn theo chiều kim đồng hồ.
d)
D. Các vòng tròn ngược chiều kim đồng hồ.
15.
Câu 15: Xét một ống dây có dòng điện chạy qua và có hướng của đường sức từ như hình vẽ. Biết A, B là các cực của nguồn điện không đổi. Cực A và cực B là cực nào?
a)
A. A cực dương, B cực dương.
b)
B. B cực âm, A cực dương.
c)
C. A cực âm, B cực âm.
d)
D. B cực dương, A cực âm.
16.
Câu 16: Xét một ống dây có dòng điện được duy trì bởi nguồn điện ắc quy và bốn kim nam châm thử định hướng như hình vẽ. Kim nam châm bị sơn sai màu ở các cực là
a)
A. nam châm (1).
b)
B. nam châm (2).
c)
C. nam châm (3).
d)
D. nam châm (4).
17.
Câu 17: Một dây dẫn điện thẳng được đặt vuông góc với mặt phẳng như hình vẽ. Đường sức từ quay ngược chiều kim đồng hồ. Chiều của dòng điện là
a)
A. đi vào mặt phẳng và vuông góc với mặt phẳng.
b)
B. quay ngược chiều kim đồng hồ.
c)
C. đi ra khỏi mặt phẳng và vuông góc với mặt phẳng.
d)
D. quay cùng chiều kim đồng hồ.
18.
Câu 1: Cảm ứng từ của từ trường có đơn vị nào sau đây?
a)
A. K (Kelvin).
b)
B. T (Tesla).
c)
C. Wb (Weber).
d)
D. V (Volt).
19.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng về cảm ứng từ.
a)
A. Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
b)
B. Cảm ứng từ là đại lượng vec tơ đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực.
c)
C. Cảm ứng từ là đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực.
d)
D. Cảm ứng từ là đại lượng vô hướng đặc trưng cho từ trường tại một điểm về mặt tác dụng lực.
20.
Câu 3. Phương của cảm ứng từ tại một điểm
a)
A. nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
b)
B. thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
c)
C. trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
d)
D. vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
21.
Câu 4. Chiều của cảm ứng từ có phương của kim nam châm
a)
A. tại điểm đang xét, chiều từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm.
b)
B. tại điểm đang xét, chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm.
c)
C. nằm cân bằng tại điểm đang xét, chiều từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm.
d)
D. nằm cân bằng tại điểm đang xét, chiều từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm.
22.
Câu 5: Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc_x000B_ A. bàn tay trái. B. bàn tay phải. C. nắm tay phải. D. nắm tay trái.
a)
A. bàn tay trái.
b)
B. bàn tay phải.
c)
C. nắm tay phải.
d)
D. nắm tay trái.
23.
Câu 6. Chọn câu đúng khi nói về quy tắc bàn tay trái.
a)
A. Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện, ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện.
b)
B. Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện, ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều dòng điện.
c)
C. Đặt bàn tay trái sao cho lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều các đường sức từ, ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều dòng điện.
d)
D. Đặt bàn tay trái sao cho lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đâm xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ chiều dòng điện, ngón cái choãi ra 900 trùng với chiều các đường sức từ.
24.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, véc tơ cảm ứng từ tại một điểm
a)
A. nằm theo hướng của lực từ.
b)
B. ngược hướng với đường sức từ.
c)
C. nằm theo hướng của đường sức từ.
d)
D. ngược hướng với lực từ.
25.
Câu 8: Cho sơ đồ mạch điện và kim nam châm được treo như hình bên dưới. Kim nam châm chỉ chuyển động tịnh tiến. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ
a)
A. bị đẩy sang trái.
b)
B. bị đẩy sang phải.
c)
C. vẫn đứng yên.
d)
D. bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
26.
Câu 9:Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Một dòng điện đặt vuông góc với đường sức từ trong từ trường, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
a)
A. đổi chiều dòng điện ngược lại.
b)
B. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.
c)
C. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ.
d)
D. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ.
27.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ.
a)
A. Lực từ luôn bằng không.
b)
B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.
c)
C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.
d)
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.
28.
Câu 13. Hình biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ là
a)
A. Hình 1
b)
B. Hình 2
c)
C. Hình 3
d)
D. Hình 4
29.
Câu 14: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
a)
A. phương ngang hướng sang trái.
b)
B. phương ngang hướng sang phải.
c)
C. phương thẳng đứng hướng lên.
d)
D. phương thẳng đứng hướng xuống.
30.
Câu 15.Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trong ra ngoài (đối với mặt phẳng trang giấy), một từ trường đều với vectơ B có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
a)
A. từ ngoài vào trong.
b)
B. từ trên xuống dưới.
c)
C. từ trong ra ngoài.
d)
D. từ phải sang trái.
31.
Câu 16. Một dây dẫn dài 0,50 m mang dòng điện 10,0 A được đặt vuông góc với một từ trường đều. Biết lực từ tác dụng lên dây dẫn là 3,0 N. Độ lớn cảm ứng từ là
a)
A. 0,60 T.
b)
B. 1,5 T.
c)
C. 1,8.103 T.
d)
D. 6,7.10-3 T.
32.
Câu 17.Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20 cm, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ. Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5 A chạy qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là
a)
A. 0,04 N.
b)
B. 0,004 N.
c)
C. 40 N.
d)
D. 0,4 N.
33.
Câu 18. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện I = 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10–2 N. Góc α hợp bởi dây MN và đường sức từ là
a)
A. 5°.
b)
B. 30°.
c)
C. 60°.
d)
D. 90°.
34.
Câu 19. Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây này
a)
A. giảm 4 lần.
b)
B. tăng 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 2 lần.
35.
Câu 20. Một đoạn dây có chiều dài 5cm, mang dòng điện I được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 T. Biết từ trường có hướng hợp với chiều của cường độ dòng điện một góc 1500, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 5.10-3 N. Cường độ I có giá trị
a)
A.5 A.
b)
B. 10 A.
c)
C. 20 A.
d)
D. 15 A.
36.
Câu 2: Đơn vị của từ thông là
a)
A. Tesla (T).
b)
B. Ampe (A)
c)
C. Vêbe (Wb).
d)
D. Vôn (V).
37.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không nằm trong quy tắc an toàn khi sử dụng dòng điện xoay chiều?
a)
A. Tránh xa khu vực có điện thế cao như trạm điện, cột điện cao áp.
b)
B. Ngắt các thiết bị điện không cần thiết trong gia đình khi có sấm, sét ngoài trời.
c)
C. Luôn mua các thiết bị điện có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
d)
D. Lắp thiết bị đóng, ngắt điện ở vị trí dễ tiếp cận trong gia đình.
38.
Câu 5: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều?
a)
A. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ được sản xuất ở các nhà máy có công suất lớn.
b)
B. Dòng điện xoay chiều có điện áp lớn nên được sử dụng rộng rãi.
c)
C. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ ưu thế dễ truyền tải đi xa nhờ máy biến áp.
d)
D. Dòng điện xoay chiều được sử dụng rộng rãi nhờ có nhiều tác dụng hơn dòng điện một chiều.
39.
Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp?
a)
A. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.
b)
B. Máy biến áp là thiết bị biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.
c)
C. Máy biến áp là thiết bị không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.
d)
D. Máy biến áp là thiết bị hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.
40.
Câu 7: Trong điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
a)
A. có phương vuông góc với nhau
b)
B. cùng phương, ngược chiều
c)
C. cùng phương, cùng chiều
d)
D. có phương lệch nhau 45º
41.
Câu 9: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều là u=311cos1 00πt(V). Giá trị hiệu dụng của điện áp đó là
a)
A. 311 V.
b)
B. 220 V.
c)
C. 156 V.
d)
D. 440 V.
42.
Câu 11: Ở đâu xuất hiện điện từ trường?
a)
A. Xung quanh một điện tích đứng yên.
b)
B. Xung quanh một dòng điện không đổi.
c)
C. Xung quanh một ống dây điện
d)
D. Xung quanh chỗ có tia lửa điện.
43.
Câu 12: Nội dung nào sau đây về mô hình sóng điện từ là không chính xác?
a)
A. Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy trong không gian.
b)
B. Điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường biến thiên.
c)
C. Điện từ trường lan truyền trong không gian gọi là sóng điện từ.
d)
D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
44.
Câu 13: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn
a)
A. trùng phương với nhau và vuông góc với phương truyền sóng
b)
B. dao động cùng pha.
c)
C. dao động ngược pha.
d)
D. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
45.
Câu 14: Một máy phát sóng điện từ đang phát sóng theo phương thẳng đứng hướng lên. Biết tại điểm M trên phương truyền vào thời điểm t, vectơ cảm ứng từ đang cực đại và hướng về phía Tây. Vào thời điểm đó, vectơ cường độ điện trường đang có
a)
A. độ lớn bằng không.
b)
B. độ lớn cực đại và hướng vể phía Đông.
c)
C. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
d)
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.
46.
Câu 15 :Một nam châm thẳng N-S đặt thẳng đứng gần khung dây tròn. Trục của nam châm vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Giữ khung dây đứng yên. Lần lượt cho nam châm chuyển động như sau:
I. Tịnh tiến dọc theo trục của nó.
II. Quay nam châm quanh trục thẳng đứng của nó.
III. Quay nam châm quanh một trục nằm ngang và vuông góc với trục của nam châm.
Các trường hợp có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây
a)
A. I và II.
b)
B. I và III.
c)
C. II và III.
d)
D. I, II, và III.
47.
Câu 16 :Một khung dây ABCD được đặt đồng phẳng với một dòng điện thẳng dài vô hạn như hình vẽ
Tịnh tiến khung dây theo các cách sau
I. Đi lên, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng điện thẳng không đổi.
II. Đi xuống, khoảng cách giữa tâm khung dây và dòng điện thẳng không đổi.
III. Đi ra xa dòng điện.
IV. Đi về gần dòng điện.
Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung ABCD
a)
A. IV và I
b)
B. II và III
c)
C. III và IV
d)
D. I và II.
48.
Câu 17 :Một học sinh tịnh tiến một nam châm đến gần một cuộn dây dẫn như hình bên. Cuộn dây được nối với một ampe kế nhạy. Thay đổi nào sau đây không làm tăng số chỉ của ampe kế?
a)
A.Tăng số vòng của cuộn dây.
b)
B. Tăng điện trở của Ampe kế.
c)
C. Tăng tốc độ dịch chuyển của nam châm.
d)
D. Sử dụng nam châm có từ trường mạnh hơn.
49.
Câu 18 :Một nam châm thẳng NS đặt vuông góc với mặt phẳng của một khung dây kín (C) như hình vẽ. XX’ là trục thẳng đứng vuông góc với mặt phẳng khung và đi qua tâm khung dây. Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi
a)
A. giữ khung dây (C) cố định, quay nam châm quanh trục XX’.
b)
B. giữ khung dây (C) cố định, tịnh tiến nam châm dọc theo trục XX’.
c)
C. nam châm cố định và quay (C) quanh trục XX’.
d)
D. tịnh tiến (C) và nam châm cùng chiều, cùng vận tốc.
50.
Câu 19 :Theo định luật Len-xơ, dòng điện cảm ứng
a)
A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ.
b)
B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ.
c)
C. có chiều sao cho từ trường cảm ứng chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch kín.
d)
D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động.
51.
Câu 20 :Một cuộn dây (2) có hai đầu nối vào điện kể (3). Khi cho một thanh nam châm (1) dịch chuyển lại cuộn dây (2) theo phương vuông góc với (2) thì thấy kim của điện kế (3) lệch đi. Đây là hiện tượng
a)
A. nhiễm điện do hưởng ứng.
b)
B. cảm ứng điện từ.
c)
C. siêu dẫn.
d)
D. dẫn điện tự lực.
52.
Câu 22.Sạc không dây được ứng dụng để sạc pin điện thoại có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Khi sạc pin chỉ cần đặt điện thoại lên đĩa sạc đã kết nối nguồn điện như hình . Tương tự như máy biến áp, loại sạc này cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp. Hai cuộn dây này
a)
A. theo thứ tự nằm ở trong đĩa sạc và điện thoại.
b)
B. cùng ở trong đĩa sạc.
c)
C. theo thứ tự nằm ở trong điện thoại và đĩa sạc.
d)
D. cùng ở trong điện thoại.
53.
Câu 23 .Khung dây có tiết diện 30cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,1T. Mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp nào suất điện động cảm ứng trong mạch bằng nhau: (I) quay khung dây trong 0,2 s để mặt phẳng khung song song với đường cảm ứng từ. (II) giảm từ thông xuống còn một nửa trong 0,2 s. (III)tăng từ thông lên gấp đôi trong 0,2s.(IV) tăng từ thông lên gấp ba trong 0,3s
a)
A. (I) và (II).
b)
B. (II) và (III).
c)
C. (I) và (III).
d)
D. (III) và (IV).
54.
Câu 24.Một khung dây dẫn cứng hình chữ nhật có diện tích 100 cm2, có thể quay trong một từ tường đều có cảm ứng từ B = 0,01 T, ban đầu khung ở vị trí mà mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ. Khung quay đều trong thời gian 0,02(s) thì đến vị trí mặt phẳng của khung dây vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung trong khoảng thời gian trên là
a)
A. 0,5 V.
b)
B. 5 mV.
c)
C. 0,05 V.
d)
D. 0,5 mV.
55.
Câu 25. Cho từ thông qua một mạch điện biến đổi như đồ thị. Suất điện động cảm ứng ec xuất hiện trong mạch?
a)
A. 0 ≤ t ≤ 0,4 s thì ec = 2,5 V .
b)
B. 0,2 s ≤ t ≤ 0,4 s thì ec = –2,5 V.
c)
C. 0,4 s ≤ t ≤ 1 s thì ec = 1,25 V
d)
D. 0,4 s ≤ t ≤ 1 s thì ec = –1,25 V.
Reset
