wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý 12 GHK II

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

a)

Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều. 

b)

Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi. 

c)

Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà.

d)

Tăng thêm điện trở của mạch dao động

2.

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch:

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 4 lần.

3.

Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch dao động LC và điện tích biến thiên trên bản tụ điện là:

a)

π4\frac{\pi}{4}

b)

π2\frac{\pi}{2}

c)

π3\frac{\pi}{3}

d)

π6\frac{\pi}{6}

4.

Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên hai lần thì tần số dao động riêng của mạch:

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Tăng 2\sqrt[]{2} lần

d)

Giảm 2\sqrt[]{2} lần

5.

Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mắc song song thêm với tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch :

a)

Tăng gấp bốn

b)

Tăng gấp hai

c)

Tăng gấp 3

d)

Không đổi

6.

Một mạch dao động gồm một tụ điện có tụ điện C biến thiên và một cuộn cảm có độ tự cảm L cũng biến thiên. Điều chỉnh cho L = 15 mH và C = 300pF . Tần số dao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

a)

750,75 kHz

b)

7,5075 kHz

c)

57,075 kHz

d)

75,075 kHz

7.

Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

200 Hz

b)

200 rad/s

c)

5.10-5 Hz

d)

5.104 rad/s

8.

Một mạch dao động gồm cuộn cảm L = 2π\frac{2}{\pi} mH và tụ C = 0,8π\frac{0,8}{\pi} µF. Tìm tần số riêng của dao động trong mạch.

a)

25 kHz.

b)

7,5 kHz.

c)

15 kHz.

d)

12,5 kHz.

9.

Tìm phát biểu sai.

a)

Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích đứng yên

b)

Điện trường và từ trường đều tác dụng lực lên điện tích chuyển động

c)

Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích đứng yên

d)

Điện từ trường tác dụng lực lên điện tích chuyển động

10.

Chỉ ra phát biểu sai. Xung quanh một điện tích dao động

a)

có điện trường.

b)

có từ trường.

c)

có điện từ trường.

d)

không có trường nào cả.

11.

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 5μH5\mu H và một tụ xoay, điện dung biến đổi từ C1 = 10ρF10\rho F F đến C2 = 250ρF250\rho F . Dãi sóng mà máy thu được trong khoảng:

a)

13,3 m đến 66,6 m.

b)

10,5 m đến 92,5 m.

c)

11 m đến 75 m.

d)

15,6 m đến 41,2 m.

12.

Một chương trình của Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng λ=103m\lambda=\frac{10}{3}m . Tần số tương ứng của sóng này là:

a)

100 MHz.

b)

60 MHz.

c)

80 MHz.

d)

90 MHz.

13.

Trong thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến.

a)

Máy vi tính.

b)

Cái điều khiển tivi.

c)

Máy điện thoại để bàn.

d)

Máy điện thoại di động.

14.

Hãy chọn câu đúng. Dải sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của

Newton được giải thích là do

a)

lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó.

b)

lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời.

c)

thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng.

d)

các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thủy tinh.

15.

Tìm phát biểu sai về hiện tượng tán sắc ánh sáng.

a)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng bao gồm rất nhiều ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau.

b)

Tán sắc ánh sáng là hiện tượng một chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm sáng

có màu sắc khác nhau khi có hiện tượng khúc xạ.

c)

Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với các ánh sáng đơn sắc có màu sắc khác nhau.

d)

Thí nghiệm về sự tán sắc ánh sáng của Newton chứng tỏ rằng lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc.

16.

Chiếu từ nước vào không khí một chùm hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc đỏ, lục, vàng, cam sao cho cả bốn thành phần đều có tia khúc xạ đi vào không khí. Tia khúc xạ đơn sắc nào gần mặt nước nhất ?

a)

Đỏ

b)

Lục

c)

Cam

d)

Vàng

17.

Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng 690 nm, khi truyền vào trong thủy tinh có chiết suất ứng với bức xạ này là 1,5 thì bước sóng trong thủy tinh bằng

a)

460 nm

b)

530 nm

c)

430 nm

d)

1035 nm

18.

Để hai sóng ánh sáng giao thoa được với nhau thì điều kiện nào sau đây là đúng?

a)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và cùng pha.

b)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và ngược pha.

c)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng ánh sáng phải có cùng bước sóng và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

19.

Sự phụ thuộc của chiết suất một môi trường trong suốt vào bước sóng của ánh sáng

a)

là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.

b)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, khí.

c)

chỉ xảy ra với chất rắn.

d)

chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

20.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 0,9 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vẫn là 1,4 m, ánh sáng sử dụng có bước sóng 0,45 μm\mu m . Tại điểm N cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,2 mm sẽ có

a)

vân tối thứ 5

b)

vân sáng thứ 5

c)

vân sáng thứ 6

d)

vân tối thứ 6

21.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân là 1 m, ánh sáng sử dụng có bước sóng 0,7 μm\mu m . Tại điểm M cách vân sáng trung tâm một đoạn 3,75 mm sẽ có

a)

vân tối thứ 7

b)

vân tối thứ 8

c)

vân sáng thứ 8

d)

vân sáng thứ 7

22.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng: biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân là 1 m, ánh sáng sử dụng có bước sóng 0,5 μm\mu m . Vân sáng bậc 6 sẽ cách vân sáng trung tâm một đoạn là

a)

1,2 mm

b)

1,3 mm

c)

1,4 mm

d)

1,5 mm

23.

Hiện tượng quang học nào sau đây được sử dụng trong máy quang phổ lăng kính? 

a)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

c)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

d)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

a)

Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

b)

Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

c)

Đế thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

d)

Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

25.

Cho một chùm sáng do một đèn có dây tóc nóng sáng phát ra truyền qua một bình đựng dung dịch mực đỏ loãng, rồi chiếu vào khe của máy quang phổ. Trên tiêu diện của thấu kính buồng tối ta sẽ thấy gì?

a)

Một quang phổ liên tục.

b)

Tối đen, không có quang phổ nào cả.

c)

Một vùng màu đen trên nền quang phổ liên tục.

d)

Một vùng màu đỏ.

26.

Tia laze có độ đơn sắc cao. Chiếu chùm tia laze vào khe của máy quang phổ ta sẽ được gì ?

a)

Quang phổ vạch hấp thụ.

b)

Quang phổ vạch phát xạ có nhiều vạch.

c)

Quang phổ liên tục.

d)

Quang phổ vạch phát xạ chỉ có một vạch.

27.

Một bức xạ hồng ngoại có bước sóng 6.10-3 mm, so với bức xạ tử ngoại bước sóng 125 nm, thì có tần số

a)

cao gấp 20,8 lần.

b)

nhỏ hơn 20,8 lần.

c)

cao gấp 48 lần.

d)

nhỏ hơn 48 lần.

28.

Điều nào sau đây là không đúng khi so sánh tia hồng ngoại với tia tử ngoại?

a)

Cùng bản chất là sóng điện từ.

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy bằng mắt thường.

29.

Chọn câu đúng:

a)

Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tia sáng vàng của natri.

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn các tia Hα, ... của hiđrô.

c)

Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia hồng ngoại.

d)

Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

30.

Tia tử ngoại:

a)

truyền được qua giấy, vải, gỗ.

b)

kích thích sự phát quang của nhiều chất.

c)

không làm đen kính ảnh.

d)

bị lệch trong điện trường và từ trường.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của sóng vô tuyến

b)

Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng khả kiến

c)

Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

d)

Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại

32.

Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có giá trị rất lớn

b)

Có giá trị rất nhỏ

c)

Có giá trị không đổi

d)

Có giá trị thay đổi được

33.

Sự phát quang của vật nào dưới đây là hiện tượng quang - phát quang

a)

Bóng đèn pin

b)

Tia lửa điện

c)

Hồ quang

d)

Bóng đèn ống

34.

Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có giá trị rất lớn

b)

Có giá trị rất nhỏ

c)

Có giá trị không đổi, phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

d)

Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng

35.

Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm\mu m . Lấy c = 3. 108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

a)

6. 1014

b)

5. 1014

c)

4,5. 1014

d)

2. 1014

36.

Bức xạ đơn sắc bước sóng λ\lambda = 0,4 μm\mu m . Năng lượng các photon ứng với bức xạ này có giá trị xấp xỉ

a)

4,968. 10-19 eV

b)

3,105. 10-19 J

c)

4,968 J

d)

3,105 eV

37.

Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36 μm\mu m , công thoát electron của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của natri là

a)

0,257 μm\mu m

b)

2,57 μm\mu m

c)

0,504 μm\mu m

d)

5,04 μm\mu m

38.

Pin quang điện hoạt động dựa vào

a)

hiện tượng quang điện ngoài

b)

hiện tượng quang điện trong

c)

hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

sự phát quang của các chất

39.

Hãy chỉ ra câu nói lên nội dung chính xác của tiên đề về các trạng thái dừng. Trạng thái dừng là

a)

trạng thái có năng lượng xác định.

b)

trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó.

c)

trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.

d)

trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ năng lượng.

40.

Trạng thái dừng là:

a)

Trạng thái mà electron không chuyển động quanh hạt nhân.

b)

Trạng thái hạt nhân không dao động.

c)

Trạng thái đứng yên của nguyên tử.

d)

Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử.

41.

Chiếu một đám nguyên tử hidro (đang ở trạng thái cơ bản) một chùm sáng đơn sắc mà photon trong chùm mang năng lượng ε = EN - EK (EN, EK là năng lượng của nguyên tử hidro khi electron ở quỹ đạo N,K). Sau đó, nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử trên, ta có thể thu được tối đa bao nhiêu vạch ?

a)

3 vạch

b)

10 vạch

c)

15 vạch

d)

6 vạch

42.

Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng - 5,44. 10-19 J sang trạng thái dừng có mức năng lượng -21,76. 10-19 J thì phát ra photon tương ứng với ánh sáng có tần số f. Lấy h = 6,625.10-34 J.s. Giá trị của f là

a)

2,46. 1015 Hz

b)

1,64. 1015 Hz

c)

2,05. 1015 Hz

d)

4,11. 1015 Hz

43.

Hiện tượng phát quang của đèn ống để thắp sáng (đèn huỳnh quang) là

a)

quang - phát quang

b)

catod - phát quang

c)

điện - phát quang

d)

hóa - phát quang

44.

Tia laze có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

b)

Có tính đơn sắc cao

c)

Luôn có cường độ nhỏ

d)

Luôn là ánh sáng trắng

45.

Chọn phát biểu sai khi nói về hạt nhân và lực hạt nhân

a)

Lực hạt nhân không cùng bản chất với lực tĩnh điện và lực hấp dẫn

b)

Bán kính tác dụng của lực hạt nhân nhỏ hơn 10-15 m

c)

Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh của các nuclon

d)

Trong một hạt nhân nặng, hai proton có thể hút nhau hoặc đẩy nhau

46.

Hạt nhân 21084 Po có điện tích là

a)

0

b)

+ 210e

c)

+ 126e

d)

+ 84e

47.

Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

a)

Khối lượng

b)

Số nơtron

c)

Số nuclon

d)

Số proton

48.

Sau khi trải qua 3 phóng xạ α và 1 phóng xạ β- trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp thì hạt nhân 22688Ra biến đổi thành

a)

22484Po

b)

22482Pb

c)

21483Bi

d)

21884Po

49.

Hãy co biết hạt nhân 23490Th biến thành 20682Pb sau bao nhiêu phóng xạ α\alphaβ\beta -

a)

8 α\alpha và 8 β\beta -

b)

6 α\alpha và 8 β\beta -

c)

6 α\alpha và 6 β\beta -

d)

7 α\alpha và 6 β\beta -

50.

Biết số Avogadro là 6,02.1023 / mol . Số nơtron trong 119 gam 23892U

a)

2,2.1025

b)

1,2.1025

c)

4,4.1025

d)

8,8.1025

51.

Hạt nhân 104Be có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtron mn = 1,0087u, khối lượng của proton mp = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

a)

0,6321 MeV

b)

63,2152 MeV

c)

6,3215 MeV

d)

632,1531 MeV

52.

Loại phóng xạ nào sau đây sinh ra hạt nhân con giống hệt hạt nhân mẹ ?

a)

Phóng xạ α\alpha

b)

Phóng xạ β\beta -

c)

Phóng xạ β\beta +

d)

Phóng xạ γ\gamma

53.

Quá trình phóng xạ hạt nhân

a)

Không thu, không tỏa năng lượng

b)

Có trường hợp thu, có trường hợp tỏa năng lượng

c)

Thu năng lượng

d)

Tỏa năng lượng

54.

Trong phản ứng hạt nhân : 94Be + α\alpha -> X + n. Hạt nhân X là

a)

126C

b)

168O

c)

125B

d)

146C

55.

Sau 2 năm lượng hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ giảm 3 lần. Lượng hạt nhân đó sẽ giảm bao nhiêu sau 3 năm.

a)

1,73 lần

b)

9 lần

c)

1,5 lần

d)

5,2 lần

56.

Cho các hạt nhân: 23592U ; 23892U ; 42He ; 23994Pu. Hạt nhân không thể phân hạch là

a)

23592U

b)

23892U

c)

42He

d)

23994Pu

57.

Cho phản ứng hạt nhân 2512Mg + X -> 2211Na + α\alpha

a)

21D

b)

α\alpha

c)

p

d)

31T

58.

Cho phản ứng hạt nhân: 2311Na + 11H -> 42He + 2010Ne. Khối lượng các hạt nhân 2311Na, 2010Ne, 42He, 11H lần lượt là 22,9837 u ; 19,9869 u ; 4,0015 u ; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

a)

Tỏa ra là 3,4524 MeV

b)

Thu vào là 3,4524 MeV

c)

Thu vào là 2,4219 MeV

d)

Tỏa ra là 2,4219 MeV

59.
a)

7,8 MeV

b)

3,32 MeV

c)

5,8 MeV

d)

8,37 MeV

60.

Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành các chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

a)

12 giờ

b)

8 giờ

c)

6 giờ

d)

4 giờ