Font size
WorksheetsÔN TẬP MÔN VẬT LÝ
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Câu 1. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
Chuyển động của vật là chậm dần đều.
thế năng của vật giảm dần
Vận tốc của vật tăng dần.
lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần
Câu 31
A
B
C
D
Câu 2. Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:
Quỹ đạo dao động
Cách kích thích dao động
Chu kỳ và trạng thái dao động
Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 3. Dao động điều hoà là
chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
là dao động trong đó li độ được mô tả bằng một hàm cosin hay sin của thời gian
dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.
Câu 4. Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos( ωt + phi ). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào
Đường tròn.
Đường thẳng
Elip
Parabol.
Câu 5. Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốc a. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có dạng nào?
Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ
Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ
Đuờng tròn
Đường hipepol
Câu 6. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng? Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
cùng biên độ.
cùng pha.
cùng tần số góc
cùng pha ban đầu
Câu 7. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều.
Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.
Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều.
Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược chiều.
Câu 8. Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Công thức tính chu kỳ của dao động?
Câu 9. Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Công thức tính tần số của dao động?
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ
Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.
Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 ℓần tần số của ℓi độ.
Câu 11. Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa.
Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng.
Thế năng tăng chỉ khi ℓi độ của vật tăng
Trong một chu kỳ ℓuôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng
Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?
Khi vận tốc tăng thì động năng tăng
Khi vận tốc giảm thì động năng tăng
Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực đại
Năng ℓượng ℓuôn bảo toàn khi dao động.
Câu 13. Con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính chu kỳ của con ℓắc đơn?
Câu 14. Con lắc đơn dao động điều hòa có chiều dài l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính tần số của con ℓắc đơn?
Câu 15. Con ℓắc đơn có l = 1m, g = 10m/s2 . Kích thích cho con lắc dao động điều hòa. Chu kì dao động của con lắc?
0,5s
1s
4s
2s
T=2π2gl= 2
Câu 16. Con ℓắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ T = 2s, biết g = π2 . Tính chiều dài l của con ℓắc?
0,4 m
1 m
0,04 m
2 m
Câu 17. Một con ℓắc đơn chiều dài l =1m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 . Lấy π2 = 10. Tần số dao động của của con lắc này là:
0,5Hz
2Hz
0,4Hz
20Hz
Câu 18. Một con lắc đơn có chu kì 1s, dao động với biên độ nhỏ tại nơi có g = π2 m/s2 . Chiều dài của dây treo con lắc là
15cm
20cm
25cm
30cm
Câu 19. Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhan
Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian
Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 20. Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.
Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.
Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ
Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ.
Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì.
Câu 21. Phát biểu nào dưới đây sai ?
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại ℓực
Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động
Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động
Câu 22. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với x1 = A1cos( ω t + ρ ) và x2 = A2cos( ω t + ρ 2). Công thức tính biên độ dao động tổng hợp của chúng là
Câu 23. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với x1 = A1cos( ω t + ρ 1) và x2 = A2cos( ω t + ρ 2). Công thức tính pha ban đầu của dao động tổng hợp của chúng là
Câu 24. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos( ωt - 6π ) cm; x2 = 4cos( ωt−2π ) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
Câu 25. Một vật chịu đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số biết phương trình dao động tổng hợp của vật là x= 523cos ( 10 πt + 3π) cm và phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 5cos (10πt + 6π) . Phương trình dao động thứ hai ℓà?
Câu 26. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
Môi trường truyền sóng
Phương dao động của phần tử vật chất
Vận tốc truyền sóng
Phương dao động và phương truyền sóng
Câu 27. Sóng ngang
chỉ truyền được trong chất rắn.
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất ℓỏng
không truyền được trong chất rắn
truyền được trong chất rắn, chât lỏng và chất khí
Câu 28. Sóng dọc
truyền được trong chất rắn, chất ℓỏng, chất khí
có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
truyền được qua chân không
chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 30. Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(10x - 100 π t) (m) trong đó t tính bằng giây, x tính bằng m. Vận tốc truyền của sóng này ℓà
100 m/s.
62,8 m/s.
31,4 m/s.
15,7 m/s.
CÂU 33
A
B
C
D
Câu 34
A
B
C
D
Câu 35. Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
Có hai sóng cùng phương, chuyển động ngược chiều giao nhau.
Có hai sóng cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Có hai sóng cùng phương, cùng bước sóng giao nhau
Có hai sóng cùng phương, cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
Câu 36. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.
Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại.
Câu 37. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Câu 38. Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên đầu tự do, phát biểu nào sau đây là đúng?
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Câu 39. Chọn sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
Khoảng thời gian giữa hai ℓần sợi dây duỗi thẳng ℓà nửa chu kỳ
Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng ℓiền kề ℓà một phần tư bước sóng.
Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng ℓượng.
Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút ℓuôn dao động cùng pha
Câu 40. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
Một số nguyên ℓần bước sóng
Một số nguyên ℓần bước sóng
Một số nguyên ℓần phần tư bước sóng.
Một số ℓẻ ℓần một phần tư bước sóng.
Câu 41. Sóng dừng là:
Sóng không lan truyền nữa do bị vật cản.
Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường
Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.
Sóng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định.
Câu 42. Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm
Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí
Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc
Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang
Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz
Câu 43. Điều nào sai khi nói về âm nghe được
Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như: rắn, lỏng, khí
Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz
Sóng âm không truyền được trong chân không
Vận tốc truyền sóng âm không phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường
Câu 44. Sóng âm nghe được là sóng cơ học dọc có tần số nằm trong khoảng.
16Hz đến 2.104 Hz
16Hz đến 20MHz
16Hz đến 200KHz
16Hz đến 2KHz
Câu 45. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U√2cos t (V), u nhanh pha hơn dòng điện một góc π. Biểu thức dòng điện qua mạch có dạng nào sau đây
Câu 46. Cường độ dòng điện qua hai đầu đoạn mạch có biểu thức i = I√2 cos(ωt) (A), biết rằng u nhanh pha hơn dòng điện một góc π. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng nào sau đây
Câu 48. Mối liên hệ giữa hiệu điện thế hiệu dụng và hiệu điện thế cực đại trong mạch điện xoay chiều.
U0 = U√2
U = U0√2
U0 = 2U
U = 2U0
Câu 49. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại trong mạch điện xoay chiều.
I0 = i√2
i = I02
I0 =2I
i = 2 I0
Câu 50. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 4π
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 4π
Câu 51. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện ?
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc 4π
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc 2π
Câu 52. Hệ thức nào sau đây là biểu thức định luật ôm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R
Câu 53. Hệ thức nào sau đây là biểu thức định luật ôm đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L
Câu 54. Hệ thức nào sau đây là biểu thức định luật ôm đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện C:
Câu 55 Hệ thức nào sau đây là biểu thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp:
Câu 60. Công suất điện của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được xác định bởi công thức nào sau đây
Câu 61. Công suất điện của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp được xác định bởi công thức nào sau đây
Câu 64. Công thức máy biến áp lí tưởng là
