wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 12

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

chiều dài của con lắc.

b)

Khối lượng của con lắc

c)

năng lượng kích thích dao động.

d)

Biên độ dao động

2.

Trong dao động điều hoà , đại lượng của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu là

a)

Biên độ dao động.      

b)

Tần số

c)

Pha ban đầu

d)

cơ năng

3.

Dao động cưỡng bức có

a)

chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực.

b)

tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.

c)

biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực.

d)

năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực.

4.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.

c)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.

5.

Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

bằng không nếu đoạn mạch có chứa tụ điện.

b)

bằng một nửa giá trị cực đại của dòng điện tức thời.

c)

đo được bằng ampe kế nhiệt.

d)

đo được bằng ampe kế một chiều.

6.

Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch thì ta kết luận được là

                       

a)

đoạn mạch chỉ có điện trở và tụ điện.

b)

đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng.

c)

đoạn mạch chỉ có tụ điện.       

d)

đoạn mạch không thể có tụ điện.

7.

Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha p/3 so với cường độ dòng điện trong mạch. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Mạch có tính dung kháng.    

b)

Mạch có trở kháng cực tiểu. 

c)

Mạch có tính cảm kháng.

d)

Mạch có cộng hưởng điện.

8.

Hệ số công suất trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp với ZL = ZC thì

a)

bằng 0    

b)

bằng 1 

c)

C. phụ thuộc R

d)

phụ thuộc ZC/ZL

9.

Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có biểu thức I = U/w

b)

dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện.

c)

điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn trễ pha p/2 so với cường độ dòng điện.

d)

điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha p/2 so với cường độ dòng điện.

10.

Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều

a)

không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên nó càng lớn.

c)

làm cho dòng điện trễ pha đối với điện áp.

d)

có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nếu chu kì dòng điện càng nhỏ.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch chỉ có tụ điện có đặc điểm là

a)

đi qua được tụ điện.   

b)

không sinh ra điện từ trường.

c)

không bị tiêu hao điện năng do toả nhiệt.  

d)

biến thiên cùng tần số với điện áp.

12.

Đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần,

a)

pha của cường độ dòng điện tức thời luôn luôn bằng không.

b)

hệ số công suất của dòng điện xoay chiều bằng 0.

c)

cường độ hiệu dụng phụ thuộc vào tần số của điện áp.

d)

cường độ dòng điện và điện áp tức thời biến thiên đồng pha.

13.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

có chiều thay đổi liên tục.   

b)

có trị số biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian.

d)

tạo ra từ trường biến thiên tuần hoàn.

14.

Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, đại lượng không đổi  là

a)

Vận tốc     

b)

Biên độ.    

c)

Tần số.

d)

Bước sóng.

15.

Một người buông câu ở bờ sông. Sóng làm phao nhấp nhô tại chỗ, người đó đếm được 12 dao động của phao trong 24s. Chu kì của sóng trên mặt sông lúc đó là

a)

12

b)

24

c)

0,5

d)

2

16.

Một quan sát viên đứng ở bờ biển thấy sóng trên mặt biển có khoảng cách giữa 5 ngọn sóng là 12m. Bước sóng là

a)

12m

b)

1,2m

c)

3m

d)

2,4m

17.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau bằng

a)

một phần tư bước sóng.              

b)

một bước sóng.

c)

nửa bước sóng.                              

d)

độ lớn vận tốc truyền sóng.

18.

Cường độ âm có đơn vị là

a)

N/m2.  

b)

W/m2

c)

W.m2.  

d)

J/m2.

19.

Hộp cộng hưởng có tác dụng

a)

làm tăng tần số của âm.    

b)

làm giảm bớt cường độ của âm.

c)

làm tăng cường độ âm.   

d)

làm giảm độ cao của âm.

20.

Sóng dừng được tạo ra từ sự giao thoa của

a)

hai sóng kết hợp.

b)

một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.

c)

nhiều sóng kết hợp trong không gian.

d)

các sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương.

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng âm, sóng hạ âm và sóng siêu âm ?

a)

Bản chất vật lí đều những sóng cơ.   

b)

Không truyền được trong chân không.

c)

Gây cảm giác âm cho tai con người.

d)

Truyền trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

22.

Độ cao của âm

a)

là một đặc trưng vật lí của âm.       

b)

là một đặc trưng sinh lí của âm

c)

vừa là đặc trưng vật lí vừa là đặc trưng sinh lí của âm.    

d)

là tần số của âm.

23.

Âm sắc là

a)

màu sắc của âm.   

b)

một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

c)

một đặc trưng sinh lí của âm.  

d)

một đặc trưng vật lí của âm.

24.

Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng  

b)

một phần tư bước sóng 

c)

hai lần bước sóng   

d)

một nửa bước sóng

25.

Cường độ âm được đo bằng

a)

oát trên mét vuông.   

b)

niu-tơn/mét vuông.  

c)

niu-tơn trên mét.

d)

oát.     

26.

Tại đầu B cố định, sóng tới và sóng phản xạ.

a)

ngược pha.

b)

cùng pha.   

c)

vuông pha.     

d)

lệch pha pi/4

27.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

phương truyền sóng

b)

vận tốc truyền sóng.

c)

phương dao động. 

d)

phương dao động và phương truyền sóng.

28.

Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

a)

Tần số khác nhau   

b)

các hoạ âm của chúng có tần số, biên độ khác nhau.

c)

Độ cao và độ to khác nhau

d)

chúng có cường độ khác.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Dao động âm có tần số trong miền từ 16 Hz đến 20 KHz.

b)

  Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.

c)

Sóng âm là sóng dọc. 

d)

Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Hai nguồn kết hợp AB dao động cùng pha với tần số 50Hz. Tại một điểm M cách các nguồn lần lượt là 20cm và 25cm sóng dao động mạnh nhất, giữa M và đường trung trực không có điểm cực đại nào. Vận tốc truyền sóng là

a)

25m/s  

b)

20m/s 

c)

10m/s   

d)

2,5m/s

35.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

Li độ dao động. 

b)

Tần số dao động.  

c)

Biên độ dao động.

d)

Bình phương biên độ dao động.

38.

Khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng

a)

50dB

b)

10000dB

c)

20dB

d)

100dB

39.

Máy biến áp là thiết bị

A. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.     B. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

C. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều. D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Một sợi dây dài 1,5 m, hai đầu cố định và rung  với bốn múi sóng thì bước sóng trên dây là

A. 1m.                B. 0,75 m.          C. 2 m.                         D. 1,5 m.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khi vận tốc của vật đạt giá trị cực đại thì

A. Gia tốc của vật cực đại.                                      B. Vật ở vị trí biên.

C. Vật có thế năng cực đại.                                     D. Gia tốc của vật bằng 0.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Hãy chọn câu đúng). Âm do hai nhạc cụ khác nhau phát ra luôn luôn khác nhau về

     A. độ to                             B. âm sắc.                          C. cả độ cao, độ to.           D. độ cao.       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

   Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cưỡng bức?

     A. Biên độ của hệ không phụ thuộc ma sát.

     B. Biên độ của hệ đạt cực đại khi tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ.

     C. Biên độ của hệ phụ thuộc tần số ngoại lực.           D. Tần số của hệ bằng tần số của ngoại lực.         

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp thì hệ số công suất có giá trị : 

a)

PHỤ THUỘC R

b)

bằng 1.   

c)

bằng 0.  

d)

bằng R.

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

   Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây:

     A. Pha ban đầu của lực cưỡng bức.                              B. Tần số của lực cưỡng bức.

     C. Chu kỳ của lực cưỡng bức                                       D. Biên độ của lực cưỡng bức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = acos(ωt – π/2), tại thời điểm t = 0 thì:

a)

Vật ở vị trí biên dương.

b)

Vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.   

c)

Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

d)

Vật ở vị trí biên âm.

48.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp u = U0cos(ωt+φ). Điện áp này nhanh hay chậm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch được quyết định bởi các đại lượng:

     A. L, C, ω.                        B. R, L, C, ω.                      C. L, C, ω, φ.                    D. U0, L, C, ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh đang có tính dung kháng, nếu tăng tần số điện áp và giữ nguyên các thông số khác thì :

     A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở tăng lên rồi giảm xuống.

     B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm xuống rồi tăng lên.

     C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở luôn tăng.

            D. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm giảm xuống rồi tăng lên.       

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

số nuclôn càng lớn.  

b)

số nuclôn càng nhỏ. 

c)

năng lượng liên kết càng lớn.

d)

năng lượng liên kết riêng càng lớn.

53.

Hiện tượng chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng

    

a)

phản xạ toàn phần.       

b)

tán sắc ánh sáng.       

c)

phản xạ ánh sáng.     

d)

giao thoa ánh sáng.