wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 12 - Chương 3 - 4 (Dòng Điện Xoay Chiều - Mạch Dao Động )

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tổng trở là ?

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZCZL)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_C-Z_L\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

2.

Điện áp toàn mạch là ?

a)

Z=UR2+(UL+UC)2Z=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L+U_C\right)^2}

b)

Z=UR2+(ULUC)2Z=\sqrt[]{U_R^2+\left(U_L-U_C\right)^2}

c)

Z=UR2(ULUC)2Z=\sqrt[]{U_R^2-\left(U_L-U_C\right)^2}

d)

Z=UR2(UL+UC)2Z=\sqrt[]{U_R^2-\left(U_L+U_C\right)^2}

3.

Công thức định luật Ôm ?

a)

I=UZI=\frac{U}{Z}

b)

I=ZUI=\frac{Z}{U}

c)

I=RUI=\frac{R}{U}

d)

I=URI=\frac{U}{R}

4.

Định luật Ôm của mạch là ?

a)

tanψ=ZLZCR\tan\psi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

b)

cosψ=ZLZCR\cos\psi=\frac{Z_L-Z_C}{R}

c)

tanψ=ZL+ZCR\tan\psi=\frac{Z_L+Z_C}{R}

d)

cosψ=ZL+ZCR\cos\psi=\frac{Z_L+Z_C}{R}

5.

Công thức định luật Ôm cực đại ?

a)

I0=U0ZI_0=\frac{U_0}{Z}

b)

I0=ZU0I_0=\frac{Z}{U_0}

c)

I0=RU0I_0=\frac{R}{U_0}

d)

I0=U0RI_0=\frac{U_0}{R}

6.

Nếu Zl>ZC Z_l>Z_C\ thì ψ>0\psi>0 ?

a)

u sớm pha hơn i, có tính cảm kháng.

b)

i sớm pha hơn u, có tính cảm kháng.

c)

u trễ pha hơn i, có tính dung kháng.

d)

i trễ pha hơn u, có tính dung kháng.

7.

Nếu Zl<ZC Z_l<Z_C\ thì ψ<0\psi<0 ?

a)

u sớm pha hơn i, có tính cảm kháng.

b)

i sớm pha hơn u, có tính cảm kháng.

c)

u trễ pha hơn i, có tính dung kháng.

d)

i trễ pha hơn u, có tính dung kháng.

8.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch ?

a)

P=UIcosψP=UI\cos\psi

b)

P=URcosψP=UR\cos\psi

c)

P=NBI.cosψP=NBI.\cos\psi

d)

P=NBUcosψP=NBU\cos\psi

9.

Hệ số công suất của đoạn mạch là ?

a)

cosψ=RZ\cos\psi=\frac{R}{Z}

b)

cosψ=UZ\cos\psi=\frac{U}{Z}

c)

cosψ=ZR\cos\psi=\frac{Z}{R}

d)

cosψ=RI\cos\psi=\frac{R}{I}

10.

Điều kiện cộng hưởng là ?

a)

ZL=ZCZ_L=Z_C

b)

ZLZCZ_L-Z_C

c)

ZL+ZCZ_L+Z_C

d)

ZL×ZCZ_L\times Z_C

11.

Điều kiện cộng hưởng là ?

a)

LCω2=1LC\omega^2=1

b)

LCω=1LC\omega=1

c)

LCω2=0LC\omega^2=0

d)

LCω=0LC\omega=0

12.

Điều kiện cộng hưởng là ?

a)

Z=RZ=R

b)

ZZCZ-Z_C

c)

ZL+ZZ_L+Z_{ }

d)

U=RU=R

13.

Điện áp và dòng điện cùng pha khi nào ?

a)

ψ=0\psi=0

b)

ψ>0\psi>0

c)

ψ<0\psi<0

d)

ψ0\psi\ne0

14.

Dòng điện, công suất đạt giá trị lớn nhất là ?

a)

Pmax=U2RP_{\max}=\frac{U^2}{R}

b)

Pmax=U2ZP_{\max}=\frac{U^2}{Z}

c)

Pmax=U2I2P_{\max}=\frac{U^2}{I^2}

d)

Pmax=U2U0P_{\max}=\frac{U^2}{U_0}

15.

Dòng điện, công suất đạt giá trị lớn nhất là ?

a)

Pmax=U2RP_{\max}=\frac{U^2}{R}

b)

Pmax=U2ZP_{\max}=\frac{U^2}{Z}

c)

Pmax=U2I2P_{\max}=\frac{U^2}{I^2}

d)

Pmax=U2U0P_{\max}=\frac{U^2}{U_0}

16.

Công suất hao phí trên đường dây tải điện là ?

a)

Php=RP2U2P_{hp}=R\frac{P^2}{U^2}

b)

Php=RP2I2P_{hp}=R\frac{P^2}{I^2}

c)

Php=P2U2P_{hp}=\frac{P^2}{U^2}

d)

Php=P2I2P_{hp}=\frac{P^2}{I^2}

17.

Công thức máy biến áp là ?

a)

U1U2=N1N2=I2I1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_2}{I_1}

b)

U2U1=N1N2=I2I1\frac{U_2}{U_1}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_2}{I_1}

c)

U1U2=N2N1=I2I1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}=\frac{I_2}{I_1}

d)

U1U2=N1N2=I1I2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}=\frac{I_1}{I_2}

18.

Máy hạ áp khi ?

a)

N1>N2N_1>N_2

b)

N1<N2N_1<N_2

c)

N1N2N_1\ge N_2

d)

N1N2N_1\le N_2

19.

Máy tăng áp khi ?

a)

N1>N2N_1>N_2

b)

N1<N2N_1<N_2

c)

N1N2N_1\ge N_2

d)

N1N2N_1\le N_2

20.

Để giảm hao phí khi truyền tải điện năng người ta dùng ?

a)

Máy tăng áp

b)

Máy biến áp

c)

Máy phát điện xoay chiều

d)

Máy phát điện

21.

Hai bộ phận chính của máy phát điện xoay chiều ?

a)

Phần cảm và phần ứng

b)

Phần điện xoay chiều

c)

Phần quay và phần đứng yên

d)

Phần dao động điều hòa và phần roto

22.

Tần số dòng điện xoay chiều là ? ( vòng/s )

a)

f=npf=np

b)

f=pnf=\frac{p}{n}

c)

f=npf=\frac{n}{p}

d)

f=p2nf=\frac{p^2}{n}

23.

Tần số dòng điện xoay chiều là ? ( vòng/phút )

a)

f=np60f=\frac{np}{60}

b)

f=pn.60f=\frac{p}{n}.60

c)

f=np.60f=\frac{n}{p}.60

d)

f=p2n.60f=\frac{p^2}{n}.60

24.

Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ là ?

a)

Tạo ra từ trường quay bằng cách sử dụng dòng điện 3 pha.

b)

Tạo ra từ trường quay bằng cách sử dụng dòng điện 2 pha.

c)

Tạo ra từ điện trường quay bằng cách sử dụng dòng điện 3 pha.

d)

Tạo ra từ điện trường quay bằng cách sử dụng dòng điện 2 pha.

25.

Tốc độ quay của khung luôn ​ (a)   tốc độ của từ trường quay nên gọi là động cơ không đồng bộ.

Choose from the below words
Nhỏ hơn
Lớn hơn
Bằng nhau
Khác nhau
26.

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L nối với tụ điện có điện dung C tạo thành ​ (a)  

Choose from the below words
mạch kín
mạch hở
mạch không nhánh
mạch không gian
27.

Cường độ dòng điện i so với q là ?

a)

i biến pha sớm hơn q một góc π2\frac{\pi}{2}

b)

i biến pha trễ hơn q một góc π\pi

c)

i biến pha trễ hơn q một góc π2\frac{\pi}{2}

d)

i biến pha sớm hơn q một góc π\pi

28.

Công thức cường độ dòng điện cực đại là ?

a)

I0=q0ωI_0=q_0\omega

b)

I=qωI=q\omega

c)

I0=q0tI_0=q_0t

d)

I=qtI=qt

29.

Công thức tần số góc của mạch dao động là ?

a)

ω=1LC\omega=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

b)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

c)

ω=LC\omega=\sqrt[]{LC}

d)

ω=LC2\omega=LC^2

30.

Công thức tính chu kỳ của mạch dao động là ?

a)

T=2π.LCT=2\pi.\sqrt[]{LC}

b)

T=12π.LCT=\frac{1}{2\pi.\sqrt[]{LC}}

c)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

T=LCT=\sqrt[]{LC}

31.

Công thức tính tần số của mạch dao động là ?

a)

T=2π.LCT=2\pi.\sqrt[]{LC}

b)

T=12π.LCT=\frac{1}{2\pi.\sqrt[]{LC}}

c)

T=1LCT=\frac{1}{\sqrt[]{LC}}

d)

T=LCT=\sqrt[]{LC}

32.

Công thức tính bước sóng điện từ trong chân không là ?

a)

λ=2πc.LC\lambda=2\pi c.\sqrt[]{LC}

b)

λ=2π.LC\lambda=2\pi.\sqrt[]{LC}

c)

λ=2c.LC\lambda=2c.\sqrt[]{LC}

d)

λ=2πc.lc\lambda=2\pi c.\sqrt[]{lc}

33.

Công thức tính năng lượng điện trường ( ở tụ điện ) ?

a)

Wd=12Cu2W_d=\frac{1}{2}Cu^2

b)

Wd=12Li2W_d=\frac{1}{2}Li^2

c)

Wd=12Cu02W_d=\frac{1}{2}Cu_0^2

d)

Wd=12Li02W_d=\frac{1}{2}Li_0^2

34.

Công thức tính năng lượng từ trường ( ở cuộn cảm ) ?

a)

Wt=12Cu2W_t=\frac{1}{2}Cu^2

b)

Wt=12Li2W_t=\frac{1}{2}Li^2

c)

Wt=12Cu02W_t=\frac{1}{2}Cu_0^2

d)

Wt=12Li02W_t=\frac{1}{2}Li_0^2

35.

Công thức tính năng lượng điện từ ?

a)

Wd=12Cu2W_d=\frac{1}{2}Cu^2

b)

Wd=12Li2W_d=\frac{1}{2}Li^2

c)

Wd=12Cu02W_d=\frac{1}{2}Cu_0^2 = Wt=12Li02W_t=\frac{1}{2}Li_0^2

d)

Wd=12Li02W_d=\frac{1}{2}Li_0^2 + Wd=12Cu02W_d=\frac{1}{2}Cu_0^2

36.

Công thức tính điện áp ở hai đầu tụ điện ?

a)

U=I.LCU=I.\sqrt[]{\frac{L}{C}}

b)

U=R.LCU=R.\sqrt[]{\frac{L}{C}}

c)

U=I2.LCU=I^2.\sqrt[]{\frac{L}{C}}

d)

U=LCU=\sqrt[]{\frac{L}{C}}

37.

Từ trường biến thiên tạo thành ​ (a)   . Điện trường biến thiên tạo thành ​ (b)  

Choose from the below words
điện trường ( xoáy )
từ trường
vectơ cảm ứng từ
cường độ điện trường
phương truyền sóng
trong chân không
38.

Đặc điểm của sóng điện từ là ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ là sóng dọc

c)

Sóng điện từ là sóng trùng phương

d)

Sóng điện từ là sóng góc vuông

39.

Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B ​ (a)   và cùng ​ (b)   góc với phương truyền sóng. Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B dao động ​ (c)  

Choose from the below words
vuông góc
vuông
cùng pha
ngược pha
bằng nhau
bằng
khác nhau
khác
40.

Sắp xếp theo thứ tự các sóng vô tuyến ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

1)
2)
3)
4)
41.

Năng lượng thấp, dùng để truyền thông tin liên lạc dưới nước là sóng vô tuyến nào ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

42.

Dùng để liên lạc thông tin vào ban đêm là sóng vô tuyến nào ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

43.

Phản xạ tốt trên tần điện li và mặt đất, dùng để truyền thông tin liên lạc trên mặt đất là sóng vô tuyến nào ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

44.

Năng lượng cao, có thể xuyên qua tầng điện li, dùng để truyền thông tin liên lạc ngoài vũ trụ là sóng vô tuyến nào ?

a)

Sóng dài

b)

Sóng trung

c)

Sóng ngắn

d)

Sóng cực ngắn

45.

Sơ đồ khối của máy phát ?

a)

Micro

b)

anten phát thu

c)

mạch chọn sóng

d)

mạch tách sóng

46.

Sơ đồ khối của máy phát ?

a)

mạch phát sóng cao tần

b)

anten phát thu

c)

mạch chọn sóng

d)

mạch tách sóng

47.

Sơ đồ khối của máy phát ?

a)

mạch biến điệu

b)

loa

c)

mạch chọn sóng

d)

mạch tách sóng

48.

Sơ đồ khối của máy phát ?

a)

mạch khuếch đại

b)

loa

c)

mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần

d)

mạch tách sóng

49.

Sơ đồ khối của máy phát ?

a)

anten phát

b)

loa

c)

mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần

d)

mạch chọn sóng

50.

Sơ đồ khối máy thu là ?

a)

anten phát thu

b)

micro

c)

mạch phát sóng cao tần

d)

mạch biến điệu

51.

Sơ đồ khối máy thu là ?

a)

mạch chọn sóng

b)

anten phát

c)

mạch phát sóng cao tần

d)

mạch biến điệu

52.

Sơ đồ khối máy thu là ?

a)

mạch tách sóng

b)

anten phát

c)

mạch khuếch đại

d)

mạch biến điệu

53.

Sơ đồ khối máy thu là ?

a)

mạch khuếch đại

b)

anten phát

c)

mạch khuếch đại dao động điện từ âm tần

d)

mạch biến điệu

54.

Sơ đồ khối máy thu là ?

a)

mạch khuếch đại

b)

loa

c)

mạch tách sóng cao tần

d)

mạch biến điệu