wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 by thắng

Total questions: 50

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

6.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

7.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

8.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

10.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

11.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

12.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

13.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

14.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

15.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

16.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

17.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

19.

Một con lắc lò xo gốm một lò xo có độ cứng k = 120 N/m và quả cầu nhỏ có khối lượng m. Biết tần số dao động là 3,18 Hz. Tính giá trị của m, lấy π = 3,14.

a)

0,2 kg.

b)

0,3 kg.

c)

0,5 kg.

d)

0,6 kg.

20.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

21.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

22.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

24.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

25.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

26.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

27.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 4cos20πt4\cos20\pi t cm.

b)

x = 4cos(20πtπ)4\cos\left(20\pi t-\pi\right) cm.

c)

x = 4cos(20πt0,5π)4\cos\left(20\pi t-0,5\pi\right) cm

d)

x = 4cos(20πt+0,5π)4\cos\left(20\pi t+0,5\pi\right) cm

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

29.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2cos4πtx=\ 2\cos4\pi t  cm

 Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

16 cm

30.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

31.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

a)

độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

b)

độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.

c)

độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

32.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

ω=vmaxA\omega=\frac{v\max}{A}

b)

ω=Avmax\omega=\frac{A}{v\max}

c)

ω=A.vmax\omega=A.v\max

d)

ω=1A.vmax\omega=\frac{1}{A.v\max}

33.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

chậm dần

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần đều

d)

nhanh dần

34.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 20 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

525\sqrt{2} cm

35.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

12 cm

d)

24 cm

36.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x=5cos(πt)x=5\cos\left(\pi t\right)  cm

b)

x=5cos(πtπ2)x=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)  cm

c)

x=5cos(πt+π2)x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)  cm

d)

x=5cos(πtπ)x=5\cos\left(\pi t-\pi\right)  

37.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

38.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

39.

Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là

a)

- 4m/s2

b)

4m/s2

c)

10m/s2

d)

- 10m/s2

40.

Đối với dao động cơ điều hoà của một chất điểm thì khi chất điểm đi qua vị trí biên thì nó có vận tốc

a)

cực đại và gia tốc cực đại.

b)

cực đại và gia tốc bằng không.

c)

bằng không và gia tốc bằng không.

d)

bằng không và gia tốc cực đại.

41.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng

nhau.

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

42.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng.

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

43.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

a)

lực tác dụng lên chất điểm đổi chiều.

b)

lực tác dụng lên chất điểm bằng không.

c)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực đại

d)

lực tác dụng lên chất điểm có độ lớn cực tiểu

44.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

45.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin

46.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

47.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hoà, li

độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

48.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc

vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai.

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãn g đường bằng 2A

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A.

d)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

49.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

50.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

v max = ωA.

b)

v max = ω2A.

c)

v max = - ωA.

d)

v max = - ω2A.