Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí GK2 12

Total questions: 50

Worksheet time: 10hrs 36mins

Name
Class
Date
1.
Từ trường không tồn tại xung quanh
a)
một dòng điện.
b)
một kim nam châm.
c)
một hạt mang điện chuyển động.
d)
một hạt mang điện đứng yên.
2.
Tính chất cơ bản của từ trường là
a)
gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
b)
gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
c)
gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
d)
gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
3.
Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc
a)
vặn đinh ốc 1.
b)
vặn đinh ốc 2.
c)
bàn tay trái.
d)
bàn tay phải.
4.
Phương của lực từ tác dụng lên dòng điện không vuông góc với
a)
dòng điện.
b)
phương của cảm ứng từ.
c)
mặt phẳng song song với dòng điện và cảm ứng từ.
d)
mặt phẳng vuông góc với cảm ứng từ.
5.
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về lực từ
a)
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều của dòng điện.
b)
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều cảm ứng từ.
c)
Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi thay đổi cường độ dòng điện.
d)
Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi cùng đổi chiều dòng điện và chiều cảm ứng từ.
6.
Chọn câu SAI. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với
a)
cường độ dòng điện trong đoạn dây.
b)
chiều dài của đoạn dây.
c)
góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
d)
cảm ứng từ tại mỗi điểm của đoạn dây.
7.
1 Weber bằng
a)

1 T.m2.

b)
1 T/m.
c)
1 T.m.
d)

1 T/ m2.

8.
Đơn vị của từ thông là
a)
vêbe(Wb)
b)
tesla(T)
c)
henri(H)
d)
vôn(V)
9.
Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào
a)
Tiết diện của dây dẫn làm mạch điện
b)
Điện trở của dây dẫn làm mạch điện
c)
Khối lượng của dây dẫn làm mạch điện
d)
Hình dạng, kích thước của mạch điện
10.
Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Độ lớn cảm ứng từ.
b)
Nhiệt độ môi trường.
c)
Góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.
d)
Diện tích đang xét.
11.
Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
a)
pha ban đầu.
b)
giá trị tức thời.
c)
tần số góc.
d)
biên độ.
12.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
a)
Điện áp.
b)
Cường độ dòng điện.
c)
Suất điện động.
d)
Công suất.
13.
Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
a)
điện áp
b)
chu kỳ
c)
tần số
d)
công suất.
14.
Tương tác naò sau đây không phải là tương tác từ?
a)
Tương tác giữa hai điện tích chuyển động.
b)
Tương tác giữa hai dòng điện chuyển động.
c)
Tương tác giữa hai dòng điện đứng yên.
d)
Tương tác giữa hai điện tích đứng yên.
15.
Phát biểu nào sau đây về tương tác từ giữa hai nam châm là đúng?
a)
Hai nam châm luôn hút nhau.
b)
Hai cực bắc luôn hút nhau.
c)
Hai cực bắc luôn đẩy nhau.
d)
Hai nam châm luôn đẩy nhau.
16.
Một đoạn dây dẫn có chiều dài L mang dòng điện có cường độ I đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là
a)

F=BIL

b)
F = BIL.sinα.
c)
F = BIL.cosα.
d)
F = BIL.tanα.
17.
Đường sức từ của từ trường đều có dạng là
a)
các đường tròn đồng tâm.
b)
các đường thẳng song song và cách đều.
c)
cách đường thẳng đồng quy.
d)
Các đường parabol đồng quy.
18.
Một vòng dây kín có tiết diện S đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ Vectơ cảm ứng từ B hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc α. Từ thông xuyên qua vòng dây là
a)

Φ = BS.

b)

Φ = Bstanα.

c)

Φ = BSsinα.

d)

Φ = Bscosα.

19.
Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch kín thì trong mạch xuất hiện
a)
suất điện động cảm ứng.
b)
các điện tích tự do.
c)
từ thông.
d)
các đường sức từ.
20.
Trong định luật Le-xơ, dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng
a)
tạo ra một từ trường khác trong mạch.
b)
chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
c)
tạo ra một dòng điện khác trong mạch.
d)
tăng cường nguyên nhân đã sinh ra nó.
21.
Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua mạch điện kín gọi là
a)
dòng nhiệt điện.
b)
dòng điện Fu-cô
c)
dòng điện tự cảm.
d)
dòng điện cảm ứng.
22.
Trong hệ SI, đơn vị của từ thông là
a)
Wb (vêbe)
b)
T (tesla)
c)
H (henri)
d)
V (vôn)
23.
Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
a)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
hiện tượng tự cảm.
c)
hiện tượng tán sắc.
d)
hiện tượng tạo ra từ trường quay.
24.
Máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay hoạt động dựa trên nguyên tắc nào sau đây
a)
tác dụng quang của dòng điện.
b)
tác dụng nhiệt của dòng điện.
c)
hiện tượng cảm ứng điện từ.
d)
tác dụng sinh lí của dòng điện.
25.
Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?
a)
Máy biến áp có thể tăng điện áp.
b)
Máy biến áp có thể giảm điện áp.
c)
Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.
d)
Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.
26.
Chọn câu trả lời đúng khi nói về máy biến áp
a)
là thiết bị biến đổi điện áp của dòng điện.
b)
có hai cuộn dây đồng có số vòng bằng nhau quấn trên lõi thép.
c)
cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều gọi là cuộn thứ cấp.
d)
hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
27.

Gọi N1 là số vòng dây của cuộn sơ cấp, N2 là số vòng dây của cuộn thứ cấp của một máy biến áp. Biết N1 > N2 , máy biến áp có tác dụng

a)
Tăng cường dòng điện, giảm điện áp.
b)
Giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
c)
Tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
d)
Giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
28.
Điện trường xoáy là điện trường
a)
có các đường sức bao quanh các đường sức từ.
b)
có các đường sức không khép kín.
c)
giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi.
d)
của các điện tích đứng yên.
29.
Khi một điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
a)
điện trường xoáy.
b)
từ trường xoáy.
c)
một dòng điện.
d)
từ trường và điện trường biến thiên.
30.
Hiện tượng nào dưới đây giúp ta khẳng định kết luận: “Xung quanh một điện trường biến thiên xuất hiện một từ trường”. Đó là sự xuất hiện
a)
từ trường của dòng điện thẳng.
b)
từ trường của dòng điện dẫn.
c)
từ trường của dòng điện dịch.
d)
từ trường của dòng điện tròn.
31.
Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn
a)
cùng phương, ngược chiều.
b)
cùng phương, cùng chiều.
c)
có phương vuông góc với nhau.
d)
có phương lệch nhau góc 450.
32.
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều có biểu thức (A). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
a)
2 A
b)
4 A
c)
2,83 A
d)
1,41 A
33.
Mắc hai đầu vôn kế AB của một điện áp xoay chiều. Số chỉ vôn kế là điện áp
a)
hiệu dụng giữa hai điểm A, B
b)
cực đại giữa hai điểm A, B
c)
tức thời giữa hai điểm A, B
d)
trung bình giữa hai điểm A, B
34.
Một khung dây dẹt có diện tích 20 cm2 quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,04 T. Từ thông cực đại qua khung là
a)

8.10-5 Wb.

b)

2.10-5 Wb.

c)
0,8 Wb.
d)

2.10-3 Wb.

35.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt. Kể từ lúc t = 0, thời điểm cường độ dòng điện có giá trị A lần đầu tiên là

a)

(1/600) s.

b)
(1/150) s.
c)
(1/300) s.
d)
(1/120) s.
36.
Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng xuống. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cảm ứng từ có
a)
độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
b)
độ lớn bằng không.
c)
độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc
d)
độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
37.
Khung dây tròn bán kính 10 cm có 300 vòng đặt trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ10-2 T, đường sức hợp với mặt phẳng khung dây góc 300. Từ thông qua khung dây là
a)
0,047 Wb.
b)
0,082 Wb.
c)

8,2.10-4 Wb.

d)

4,7.10-4 Wb.

38.
Trường hợp nào sau đây xuất hiện điện từ trường?
a)
Xung quanh một dòng điện một chiều không đổi.
b)
Xung quanh một dòng điện xoay chiều.
c)
Xung quanh một nam châm đứng yên.
d)
Xung quanh một điện tích đứng yên.
39.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín

a)

b)

c)

d)

40.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nam châm

a)

b)

c)

d)

41.

Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt trên trong trường

hợp cho nam châm rơi thẳng đứng xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:

A. Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên

a)

Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên

qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

b)

Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên

qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

c)

không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

d)

Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

42.

Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt bên phải trong trường

hợp cho nam châm xuyên qua tâm vòng dây giữ cố định như hình vẽ:

a)

Lúc đầu dòng điện cùng kim đồng hồ, khi nam châm xuyên

qua đổi chiều ngược kim đồng hồ.

b)

Lúc đầu dòng điện ngược kim đồng hồ, khi nam châm xuyên

qua đổi chiều cùng kim đồng hồ.

c)

không có dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

d)

Dòng điện cảm ứng cùng kim đồng hồ.

43.

Khi cho nam châm lại gần vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác:

a)

đẩy nhau  

b)

hút nhau 

c)

Ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau 

d)

không tương tác

44.

Khi cho nam châm xuyên qua vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác:

a)

đẩy nhau  

b)

Ban đầu hút nhau, khi xuyên qua rồi thì đẩy nhau 

c)

Ban đầu đẩy nhau, khi xuyên qua rồi thì hút nhau 

d)

hút nhau 

45.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều  . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến  của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ  . Biểu thức xác định từ thông  qua khung dây là :

a)

b)

c)

d)

46.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến  của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ . Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là :

a)

b)

c)

d)

47.

Trong máy biến áp lý tưởng, với U1 và U2 lần lượt là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp; với N1 và N2 lần lượt là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp. Hệ thức liên hệ nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

48.

Công thức tính cường độ dòng điện hiệu dụng theo cường độ dòng điện cực đại là

a)

b)

c)

d)

49.

Điện áp xoay chiều ở hai đầu một đoạn mạch điện có biểu thức u=U0cos(ωt) là . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch này là

a)

b)

c)

d)

50.

Khung dây MNPQ đặt trong từ trường đều có đường sức từ vuông góc với mặt phẳng MNPQ như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua khung dây có chiều MNPQ thì lực từ tác dụng lên cạnh NP có chiều

a)

từ M đến N.

b)

từ M đến Q.

c)

từ Q đến M.

d)

từ N đến M.