wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST. LÍ THUYẾT 2 (50 CÂU)

Total questions: 50

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f0f_0  thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số  Họa âm thứ hai có tần số là

a)

4f04f_0

b)

f0f_0

c)

3f03f_0

d)

2f02f_0

2.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cosπftF=F_0\cos\pi ft (với F0F_0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là?

a)

ff

b)

πf\pi f

c)

2πf2\pi f

d)

0,5f0,5f

3.

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn:

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

hướng về vị trí biên.

4.

Để có thể tạo ra sự phóng tia lửa điện giữa hai điện cực đặt trong không khí ở điều kiện thường thì

a)

hiệu điện thế giữa hai điện cực không nhỏ hơn 220 V.

b)

hai điện cực phải đặt rất gần nhau.

c)

điện trường giữa hai điện cực phải có cường độ trên 3.1063.10^6 V/m.

d)

hai điện cực phải làm bằng kim loại.

5.

Nội dung nào sau đây của thuyết lượng tử là không đúng?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

b)

Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c=3.108c=3.10^8 m/s.

c)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng ϵ=h.f\epsilon=h.f

d)

Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.

6.

Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với

a)

chất lỏng.

b)

chất rắn.

c)

chất bán dẫn.

d)

kim loại.

7.

Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là?

a)

xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.

b)

dự báo thời tiết.

c)

xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.

d)

xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao.

8.

Các phản ứng hạt nhân không tuân theo các định luật nào?

a)

Bảo toàn năng lượng toàn phần.

b)

Bảo toàn số proton.

c)

Bảo toàn điện tích.

d)

Bảo toàn động lượng.

9.

Máy chụp CT scaner (chụp cắt lớp) là ứng dụng của
tia hay sóng nào sau đây?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Tia hồng ngoại.

c)

Tia X.

d)

Sóng siêu âm.

10.

Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì:

a)

Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.

b)

Bước sóng và tần số đều thay đổi.

c)

Bước sóng và tần số không đổi.

d)

Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

11.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

cùng tần số và vuông pha với li độ.

b)

cùng tần số và ngược pha với li độ.

c)

khác tần số và vuông pha với li độ.

d)

khác tần số và ngược pha với li độ.

12.

Trong đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế.

a)

Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L.

b)

Đoạn mạch gồm R và C.

c)

Đoạn mạch gồm L và C.

d)

Đoạn mạch gồm R và L.

13.

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u=U0cosωtu=U_0\cos\omega t . Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:

a)

Z=R2+(L.ω1C.ω)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(L.\omega-\frac{1}{C.\omega}\right)^2}

b)

Z=R2(L.ω1C.ω)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(L.\omega-\frac{1}{C.\omega}\right)^2}

c)

Z=R2+(L.ω +1C.ω)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(L.\omega\ +\frac{1}{C.\omega}\right)^2}

d)

Z=R+(L.ω1C.ω)Z=\sqrt[]{R+\left(L.\omega-\frac{1}{C.\omega}\right)}

14.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là:

a)

v =λ.fv\ =\lambda.f

b)

v=fλv=\frac{f}{\lambda}

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}

d)

v=2πf.λv=2\pi f.\lambda

15.

Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng

a)

số proton.

b)

số nơtron.

c)

nuclon.

d)

khối lượng.

16.

Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ?

a)

mang năng lượng.

b)

là sóng ngang.

c)

truyền được trong chân không.

d)

bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

17.

Vật dao động điều hòa có

a)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

b)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

c)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.

d)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

18.

Đơn vị đo cường độ âm là:


a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/ m2m^2 ).

d)

Oát trên mét vuông (W/ m2m^2 )

19.

Đơn vị đo mức cường độ âm là:


a)

Oát trên mét (W/m).

b)

Ben (B).

c)

Niutơn trên mét vuông (N/ m2m^2 ).

d)

Oát trên mét vuông (W/ m2m^2 )

20.

Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi

a)

Đoạn mạch không có điện trở thuần.

b)

Đoạn mạch không có tụ điện.

c)

Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.

d)

Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.

21.

Sóng dừng hình thành trên một sợi dây đàn hồi, khi ổn định trên dây có 2 bó sóng. Gọi λ là bước sóng của sóng trên dây thì chiều dài của sợi dây là?

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

3λ3\lambda

d)

4λ4\lambda

22.

Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

quang - phát quang.

b)

quang điện ngoài.

c)

quang điện trong.

d)

nhiệt điện.

23.

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+ρ1)x_1=A_1\cos\left(\omega t+\rho_1\right)x2=A2cos(ωt+ρ2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\rho_2\right) . Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

24.

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)x2=A2cos(ωt+π)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\pi\right) . Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

25.

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)x2=A2cos(ωt+π2)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) . Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

26.

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt)x_1=A_1\cos\left(\omega t\right)x2=A2cos(ωt)x_2=A_2\cos\left(\omega t\right) . Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

c)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

d)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

27.

So với dao động riêng, dao động cưỡng bức và dao động duy trì có đặc điểm chung là?

a)

luôn khác chu kỳ.

b)

khác tần số khi cộng hưởng.

c)

cùng tần số khi cộng hưởng.

d)

luôn cùng chu kì.

28.

Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200°C thì phát ra?

a)

hai quang phổ liên tục không giống nhau.

b)

hai quang phổ vạch không giống nhau.

c)

hai quang phổ liên tục giống nhau.

d)

hai quang phổ vạch giống nhau.

29.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Năng lượng của mọi photon đều như nhau.

b)

Photon luôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c=3.108c=3.10^8 m/s

c)

Photon có thể ở trạng thái chuyển động hoặc đứng yên.

d)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là photon.

30.

Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

b)

Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

c)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh học, diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

d)

Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài centimet.

31.

Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là?

a)

C=f4π2LC=\frac{f}{4\pi^2L}

b)

C=4π2Lf2C=\frac{4\pi^2L}{f^2}

c)

C=4π2f2LC=\frac{4\pi^2f^2}{L}

d)

C=14π2f2LC=\frac{1}{4\pi^2f^2L}

32.

Tia X (tia Rơn- ghen) không được dùng để

a)

chữa bệnh còi xương.

b)

tìm hiểu thành phần và cấu trúc của các vật rắn.

c)

dò khuyết tật bên trong các vật đúc.

d)

kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

33.

Đặt điện áp u=U2cos(ωt)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t\right) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện với điện dung C. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với hiệu điện thế.

b)

Tần số dòng điện càng lớn thì dòng điện càng dễ qua được tụ điện.

c)

Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng 0.

d)

Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

34.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện một điện áp xoay chiều ổn định thì đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện tức thời chạy trong đoạn mạch có dạng là?

a)

hình sin.

b)

đoạn thẳng.

c)

đường tròn.

d)

elip.

35.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là?

a)

sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.

b)

tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

c)

tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.

d)

ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

36.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

a)

luôn vuông góc với phương ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

luôn nằm theo phương ngang.

37.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của phần tử môi trường

a)

luôn vuông góc với phương ngang.

b)

vuông góc với phương truyền sóng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

luôn nằm theo phương ngang.

38.

Đặc trưng nào dưới đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Độ cao

b)

Tần số

c)

Âm sắc

d)

Độ to

39.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

b)

nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

c)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

d)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

40.

Khi số phóng đại k của thấu kính có giá trị âm thì thì

a)

ảnh cùng chiều với vật.

b)

ảnh ngược chiều với vật.

c)

ảnh lớn hơn vật.

d)

ảnh nhỏ hơn vật.

41.

Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành dao động âm có cùng tần số là?

a)

micro.

b)

mạch chọn sóng.

c)

mạch tách sóng.

d)

loa.

42.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

thời gian tác dụng của ngoại lực.

b)

biên độ của ngoại lực.

c)

sức cản của môi trường.

d)

tần số của ngoại lực.

43.

Một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc là đỏ, vàng và tím. Chiếu chùm sáng này từ không khí theo phương xiên góc tới mặt nước. Gọi rđ, rv, rtr_đ,\ r_v,\ r_t lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là là

a)

rt<rđ<rvr_t<r_đ<r_v

b)

rt<rv<rđr_t<r_v<r_đ

c)

rt=rv=rđr_t=r_v=r_đ

d)

rđ<rv<rtr_đ<r_v<r_t

44.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Cơ năng của vật?

a)

bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T2\frac{T}{2}

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.

d)

tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.

45.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng ?

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

46.

Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật?

a)

Tia X.

b)

Tia tử ngoại.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia laze.

47.

Cho một dòng điện chạy trong một mạch kín (C) có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian Δt\Delta t , độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch và của từ thông qua (C) lần lượt là Δi và ΔΦ. Suất điện động tự cảm trong mạch là?

a)

L ΔiΔt-L\ \frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

L ΔϕΔt-L\ \frac{\Delta\phi}{\Delta t}

c)

L ΔtΔi-L\ \frac{\Delta t}{\Delta i}

d)

L ΔtΔϕ-L\ \frac{\Delta t}{\Delta\phi}

48.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0\alpha_0 . Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây có chiều dài ℓ. Cơ năng của con lắc là?

a)

12mglα02\frac{1}{2}mgl\alpha_0^2

b)

mglα02mgl\alpha_0^2

c)

14mglα02\frac{1}{4}mgl\alpha_0^2

d)

2mglα022mgl\alpha_0^2

49.

Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số lăng là ℎ và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là?

a)

λ0=h.cA\lambda_0=\frac{h.c}{A}

b)

λ0=Ah.c\lambda_0=\frac{A}{h.c}

c)

λ0=ch.A\lambda_0=\frac{c}{h.A}

d)

λ0=h.Ac\lambda_0=\frac{h.A}{c}

50.

Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để trộn dao động âm tần với dao động cao tần ta dùng

a)

mạch tách sóng.

b)

mạch biến điệu.

c)

mạch chọn sóng.

d)

mạch khuếch đại.