wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10 - Ôn thi Hk2

Total questions: 54

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của vật tăng khi:

a)

gia tốc của vật tăng.

b)

các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

c)

vận tốc của vật lớn hơn không.

d)

gia tốc của vật lớn hơn không.

2.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

3.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

4.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

5.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

6.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

7.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

8.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

9.

Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

10.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

11.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

12.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

13.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

14.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

15.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

16.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

17.

(NB) Biểu thức cơ năng trong trường lực đàn hồi là

a)

mv122+kΔl122=mv222+kΔl222.\frac{mv_1^2}{2}+\frac{k\Delta l_1^2}{2}=\frac{mv_2^2}{2}+\frac{k\Delta l_2^2}{2}.

b)

mv122kΔl122=mv222kΔl222.\frac{mv_1^2}{2}-\frac{k\Delta l_1^2}{2}=\frac{mv_2^2}{2}-\frac{k\Delta l_2^2}{2}.

c)

kΔl222+kΔl122=mv122+mv222.\frac{k\Delta l_2^2}{2}+\frac{k\Delta l_1^2}{2}=\frac{mv_1^2}{2}+\frac{mv_2^2}{2}.

d)

mv122+mgz1=mv222+mgz2.\frac{mv_1^2}{2}+mgz_1=\frac{mv_2^2}{2}+mgz_2.

18.

(TH) Một lò xo có độ cứng k = 200 N/m, bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu. Chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng. Thế năng đàn hồi của lò xo là

a)

0,01 J.

b)

0,1 J

c)

1 J

d)

0,001J

19.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm nóng cổ lọ.

c)

Làm lạnh cổ lọ.

d)

Làm lạnh đáy lọ.

20.

Các trụ bê tông cốt thép không bị nứt khi nhiệt độ ngoài trời thay đổi vì:

a)

Bê tông và lõi thép không bị nở vì nhiệt.

b)

Bê tông nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên không bị thép làm nứt.

c)

Bê tông và lõi thép nở vì nhiệt giống nhau.

d)

Lõi thép là vật đàn hồi nên lõi thép biến dạng theo bê tông.

21.

Một vật hình hộp chữ nhật được làm bằng sắt. Khi tăng nhiệt độ của vật đó thì

a)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao đều tăng.

b)

Chỉ có chiều dài và chiều rộng tăng.

c)

Chỉ có chiều cao tăng.

d)

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao không thay đổi.

22.

Ban đầu viên bi sắt không thả lọt qua vòng kim loại được. Làm cách nào để viên bi có thể lọt qua dễ dàng nhất?

a)

Hơ nóng viên bi

b)

Làm lành viên bi

c)

Mài cho vòng kim loại bị mòn đi

d)

Làm lạnh vòng kim loại.

23.

Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu được gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó.

a)

Để dễ dàng tu sửa cầu.

b)

Để tạo thẩm mĩ.

c)

Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.

24.

Chỗ nếp nhăn ở các đường ống dẫn hơi nhiệt có tác dụng

a)

để lắng đọng bụi trong hơi.

b)

để làm đẹp.

c)

để làm giảm tốc độ lưu thông của hơi.

d)

để tránh sự dãn nở làm thay đổi hình dạng của ống.

25.

Một thanh nhôm và một thanh thép ỏ 0°C có cùng độ dài là l0. Khi nung nóng tới 100°C thì độ dài của 2 thanh chênh nhau 0,5mm. Tính độ dài l0 của mỗi ở 0°C. Biết hệ số nở dài của nhôm và của thép lần lượt là 22.10−6 K−1; 12.10−6 K−1

a)

2 m

b)

0,5m

c)

1m

d)

1,5 m

26.

Một thanh ray dài 10m được lắp trên đường sắt ở 20°C. Phải để hở 2 đầu 1 bề rộng bao nhiêu để nhiệt độ nóng đến 60°C thì vẫn đủ chỗ cho thanh ray dãn ra? Biết hệ số nở dài sắt là 11,8.10-6 K -1

a)

2 mm

b)

4,8mm

c)

4,4mm

d)

8mm

27.

Tính độ dài của thanh thép và thanh đồng ở 0oC sao cho ở bất kỳ nhiệt độ nào thanh thép cũng dài hơn thanh đồng 5cm.Cho hệ số nở dài của thép và đồng lần lượt là 12.10−6 K−1 và 16.10−6 K−1.

a)

Thép 15cm, đồng 20cm

b)

Thép 20cm, đồng 15cm

c)

Thép 12cm, đồng 17cm

d)

Thép 17cm, đồng 12cm

28.

Đồ thị sau biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái nào?

a)

Quá trình đẳng nhiệt

b)

Quá trình đẳng tích

c)

Quá trình đẳng áp

29.

Một khối khí xác định được đặc trưng bởi 3 thông số trạng thái là

a)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

b)

thể tích, áp suất và mật độ phân tử khí

c)

thể tích, áp suất và nhiệt độ tuyệt đối

d)

thể tích, nhiệt độ tuyệt đối và mật độ phân tử

30.

Hiện tượng nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong một xilanh kín

d)

Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pitông.

31.

Phương trình nào sau đây không mô tả đúng quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tuởng.

a)

p.V = const.

b)

p1 .V1 = p2 .V2.

c)
d)
32.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p.V=hằng số.T

c)

pV ∼ T.

d)

pT/V = hằng số.

33.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí bóng đèn là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là:

a)

500°C

b)

227°C

c)

450°C

d)

380°C

34.

Đại lượng vật lý nào không phải thông số trạng thái của chất khí?

a)

Khối lượng

b)

Thể tích

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

35.

Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 1770C thì áp suất trong bình sẽ là:

a)

1,5.105 Pa.

b)

2. 105 Pa.

c)

2,5.105 Pa.

d)

3.105 Pa.

36.

Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?

a)

2,5 lần.

b)

2 lần.

c)

1,5 lần.

d)

4 lần.

37.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

38.

Đồ thị nào biểu diến quá trình đẳng tích?

a)
b)
c)
39.

Hình nào KHÔNG phải là đồ thị của quá trình đẳng nhiệt?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

40.

Trong quá trình chất khí nhận công và tỏa nhiệt thì

a)

Q < 0 và A > 0

b)

Q > 0 và A > 0

c)

Q < 0 và A < 0

d)

Q > 0 và A < 0

41.

Một hệ nhận nhiệt lương Q và nhận công A thì độ biến thiên nội năng của hệ ΔU\Delta U  là

a)

ΔU =Q+A\Delta U\ =Q+A  

b)

ΔU=QA\Delta U=Q-A  

c)

U=QAU=Q-A  

d)

U=Q+AU=Q+A  

42.

Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng:

a)

Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

b)

Hiệu công và nhiệt lượng mà vật nhận được

c)

Tích công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Thương số giữa công và nhiệt lượng mà vật nhận được

43.

ΔU = 0 trong trường hợp hệ

a)

biến đổi đẳng nhiệt

b)

biến đổi đẳng áp

c)

biến đổi đẳng tích

d)

biến đổi bất lì

44.

Thực hiện công 100J để nén khí trong xilanh và khí truyền ra môi trường một nhiệt lượng 20J. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Nội năng của khí tăng 80J.

b)

B. Nội năng của khí tăng 120J.

c)

C. Nội năng của khí giảm 80J.

d)

D. Nội năng của khí giảm 120J.

45.

Ta có thể thay đổi nội năng khối khí bằng cách nào?

a)

thực hiện công

b)

truyền nhiệt

c)

cả 2 cách trên

46.

Đơn vị của nội năng là

a)

Newton (N)

b)

Watt (W)

c)

Joule (J)

d)

Kelvin (K)

47.

Công thức tính nhiệt lượng là

a)

Q = mcΔt

b)

Q = mΔt

c)

Q = cΔt

d)

Q = mc

48.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?

a)

ΔU = Q

b)

ΔU = Q+A

c)

ΔU = A

d)

A+Q = 0

49.

Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ

b)

thể tích

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

khối lượng

50.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí, khi áp suất tăng từ 2atm lên 8atm thì thể tích khí sẽ

a)

tăng 6 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 6 lần

d)

giảm 4 lần

51.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

52.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

53.

Cơ năng của một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 5m xuống mặt đất là:

a)

A. 10 J

b)

B. 100 J

c)

C. 5 J

d)

D. 50 J

54.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 360 kgm/s.

b)

p = 360 N.s. 

c)

p = 100 kg.m/s 

d)

p = 100 kg.km/h.