wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì II lý 10

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức ΔU = Q + A phải có giá trị nòa sau đây ?

a)

. Q < 0, A > 0  

b)

Q > 0, A < 0

c)

Q > 0, A > 0    

d)

Q < 0, A < 0

2.

Câu 2: Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền sang môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

80J 

b)

120J   

c)

-80J  

d)

-120J

3.

Câu 3: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

. Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao.

4.

Câu 4: Chọn phát biểu sai.

a)

. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

C. Nhiệt lượng là số đo độ biến thiên nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

5.

Câu 5: Một viên đạn đại bác có khối lượng 10 kg khi rơi tới đích có vận tốc 54 km/h. Nếu toàn bộ động năng của nó biến thành nội năng thì nhiệt lượng tỏa ra lúc va chạm vào khoảng

a)

1125 J

b)

14580 J

c)

2250 J.

d)

7290 J.

6.

Câu 6: Thả một quả cầu bằng nhôm khối lượng 0,105kg được đun nóng tới 142°C vào một cốc đựng nước ở 20°C, biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 42°C. Tính khối lượng của nước trong cốc, biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K và của nước là 4200J/kg.K.

a)

0,1kg                      

b)

0,2kg                     

c)

0,3kg                     

d)

0,4kg

7.

Câu 7: Một lượng không khí nóng được chứa trong một xilanh cách nhiệt đặt nằm ngang có pit-tông có thể dịch chuyển được. Không khí nóng dãn nở đẩy pit-tông dịch chuyển. Nếu không khí nóng thực hiện một công có độ lớn là 2000 J thì nội năng của nó biến đổi một lượng bằng

a)

2000 J.

b)

– 2000 J.

c)

1000 J.

d)

– 1000 J

8.

Câu 8: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và nhận công ?

a)

Không đổi.

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận.

c)

Giảm.

d)

Tăng.

9.

Câu 9: Trong một quá trình nung nóng đẳng áp ở áp suất 1,5.105 Pa, một chất khí tăng thể tích từ 40 dm3 đến 60 dm3 và tăng nội năng một lượng là 4,28 J. Nhiệt lượng truyền cho chất khí là

a)

1280J

b)

3004,28J

c)

7280J

d)

-1280J

10.

Câu 10: Để xác định nhiệt độ của một lò nung, người ta đưa vào trong lò một miếng sắt có khối lượng 50 g. Khi miếng sắt có nhiệt độ bằng nhiệt độ của lò, người ta lấy ra và thả nó vào một nhiệt lượng kế chứa 900 g nước ở nhiệt độ 17°C. Khi đó nhiệt độ của nước tăng lên đến 23°C, biết nhiệt dung riêng của sắt là 478 J/(kg.k), của nước là 4180 J/(kg.k). Nhiệt độ của lò xấp xỉ bằng

a)

796°C.

b)

990°C.

c)

967°C.

d)

813°C.

11.

Câu 11: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

12.

Câu 12: Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là SAI?

a)

Nhiệt lượng không phải là nội năng

b)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

c)

Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

d)

D. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

13.

Câu 13: Một quả bóng khối lượng 200 g rơi từ độ cao 15 m xuống sân và nảy lên được 10 m. Độ biến thiên nội năng của quả bóng bằng (lấy g = 10 m/s2)

a)

10J

b)

20J

c)

15J

d)

25J

14.

Câu 14: Tìm phát biểu sai.

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

15.

Câu 15: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Mài dao.            

b)

Đóng đinh.            

c)

Khuấy nước.            

d)

Nung sắt trong lò

16.

Câu 16:  Để đun sôi 1 kg nước ở nhiệt độ 25 oC, biết nước có nhiệt dung riêng 4200 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần thiết truyền cho nước bằng

a)

4,20.105 J.       

b)

5,25.105 J

c)

3,15.105 J.

d)

1,05.105 J.

17.

Câu 19:  Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguyên lí 2 của nhiệt động lực học theo cách phát biểu của Clau-di-út?

a)

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang một vật khác nóng hơn

b)

Không có động cơ nhiệt vĩnh cửu

c)

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn nhiệt lượng thành công cơ học.

d)

Độ biến thiên nội năng bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.

18.

Câu 17: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J. Hiệu suất của động cơ đó bằng

a)

33%

b)

80%

c)

65%

d)

25%

19.

Câu 18: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?

a)

ΔU = A với A > 0

b)

ΔU = Q với Q > 0

c)

ΔU = A với A < 0

d)

ΔU = Q với Q <0

20.

Câu 20: Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ΔU = Q + A với quy ước

a)

Q > 0 : hệ truyền nhiệt.

b)

A < 0 : hệ nhận công

c)

Q < 0 : hệ nhận nhiệt.

d)

A > 0 : hệ nhận công

21.

Câu 21: Chọn phát biểu đúng.

a)

Trong quá trình đẳng tích, nhiệt lượng mà chất khí nhận được dùng làm tăng nội năng và thực hiện công.

b)

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

c)

Động cơ nhiệt chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

d)

Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.

22.

Câu 22:  Một khối khí lí tưởng đựng trong một xi lanh. Người ta truyền một nhiệt lượng 1800 J để làm tăng nội năng của khối khí. Khối khí thực hiện công 600 J để đẩy pittong chuyển động. Độ biến thiên nội năng của khối khí bằng

a)

1500J

b)

1200J

c)

2400J

d)

1800J

23.

Câu 23: Trong một chu trình của động cơ nhiệt lí tưởng, chất khí thực hiện một công bằng 2.103 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6.103 J. Hiệu suất của động cơ đó bằng

a)

33%

b)

80%

c)

65%

d)

25%

24.

Câu 1: Chọn những câu đúng trong các câu sau:

a)

A. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng nước trong các ống có tiết diện nhỏ (hoặc các khe nhỏ) được dâng lên hay hạ xuống so với mực nước trong bình chứa.

b)

B. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng trong các ống có tiết diện nhỏ (hoặc các khe nhỏ) được dâng lên so với mực chất lỏng trong bình chứa.

c)

C. Hiện tượng mao dẫn là hiện tượng trong các ống mao quản (hoặc các khe nhỏ) được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng trong bình chứa.

d)

D. Nếu ống mao dẫn có tiết diện rất nhỏ thì xảy ra hiện tượng mao dẫn.

25.

Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

a)

A. Các phân tử chất rắn kết tinh chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng cố định được gọi là nút mạng.

b)

B. Chất rắn có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau, nghĩa là các phân tử khác nhau, thì có tính vật lý khác nhau.

c)

C. Tính chất vật lý của chất kết tinh bị thay đổi nhiều là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch.

d)

D. Tính chất dị hướng hay đẳng hướng của chất kết tinh là do mạng tinh thể có một vài chỗ bị sai lệch gọi lỗ hỏng.

26.

Câu 3: Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

. có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thế

c)

có dạng hình học xác định

d)

 có nhiệt độ nóng chảy không xác định

27.

Câu 4: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

Có dạng hình học xác định

b)

. Có cấu trúc tinh thể

c)

có tính dị hướng.

d)

không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

28.

Câu 5: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể ?

a)

Hạt muối

b)

Viên kim cương

c)

Miếng thạch anh

d)

Cốc thủy tinh

29.

Câu 6: Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh

d)

Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hướng hoặc dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định

30.

Câu 7: Một thước thép ở 0°C có độ dài 2000mm. Khi nhiệt độ tăng đến 20°C, thước thép dài thêm một đoạn là: ( biết hệ số nở dài thước thép 12.10-6K-1)

a)

0,48mm                        

b)

. 9,6mm                       

c)

0,96mm                       

d)

4,8mm

31.

Câu 8: Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?

a)

Chiếc cốc thuỷ tinh

b)

Hạt muối ăn.    

c)

Viên kim cương.

d)

Miếng thạch anh.

32.

Câu 9: Khi so sánh đặc tính của vật rắn đơn tinh thể và vật rắn vô định hình, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

B. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

C. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hướng, có nhiệt độ nóng chảy xác định.

d)

D Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hướng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

33.

Câu 10: Chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:

a)

A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

b)

B. Giống nhau ở điểm là cả hai lọai chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.

d)

D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có hình dạng xác định.

34.

Câu 11: Vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình ?

a)

Băng phiến.               

b)

Thủy tinh.                

c)

Kim loại

d)

Hợp kim

35.

Câu 12: Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai?

a)

A. Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể.

b)

B. Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dương , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử

c)

C. Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau.

d)

D. Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể.

36.

Câu 13: các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây

a)

vật rắn tinh thể và vật rắn vô định hình

b)

vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng

c)

vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể

d)

vật vô định hình và vật rắn đa tinh thể

37.

Câu 14: Chất vô định hình có tính chất nào sau đây?

a)

A. Chất vô định hình có cấu tạo tinh thể.                                   

b)

Chất vô định hình có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Sự chuyển từ chất rắn vô định hình sang chất lỏng xảy ra liên tục.

d)

Chất vô định hình có tính dị hướng.

38.

Câu 15:  Sự vật, hiện tượng có nguyên tắc hoạt động không liên quan đến sự nở vì nhiệt là

a)

    A.  giữa 2 đầu thanh ray của đường sắt phải có 1 khe hở.        

b)

cửa gỗ nở ra, khó đóng khi trời mưa.

c)

ống kim loại dẫn hơi nước phải có đoạn uốn cong.

d)

 rơle đóng ngắt điện tự động của bàn ủi.

39.

Câu 16:  Chất rắn đơn tinh thể không có đặc điểm và tính chất nào dưới đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể.     

b)

Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

c)

Có tính đẳng hướng

d)

Có tính dị hướng

40.

Câu 17:  Một thanh thép có chiều dài 20 m ở 20 oC. Nung nóng thanh thép. Biết rằng hệ số nở dài của thép là  12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ đạt 300 oC thì độ dài của thanh thép tăng thêm

a)

.  0,0480 m.     

b)

0,0768 m.        

c)

0,0672 m.

d)

. 0,0720 m.

41.

Câu 18: Điều nào sau đây là SAI liên quan đến chất kết tinh?

a)

Chất đa tinh thể là chất gồm vô số tinh thể nhỏ liên kết hỗn độn với nhau

b)

Tính chất vật lý của đa tinh thể như nhau theo mọi hướng.

c)

Các chất kết tinh được cấu tạo từ cùng một loại hạt sẽ luôn có tính chất vật lý giống nhau

d)

Trong 3 câu trên có 1 câu sai.

42.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai? Vật rắn vô định hình

a)

không có cấu trúc tinh thể.

b)

có nhiệt độ nóng chảy (hay đông đặc) xác định .

c)

có tính đẳng hướng.

d)

khi bị nung nóng chúng mềm dần và chuyển sang lỏng

43.

Câu 20:  Chất rắn được phân thành 2 loại là

a)

chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.      

b)

chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể

c)

chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

d)

chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình

44.

Câu 22:  Phát biểu nào sau đây là định nghĩa của độ ẩm tuyệt đối?

a)

Độ ẩm tuyệt đối của không khí là đại lượng đo bằng tỉ số % giữa độ ẩm tỉ đối và độ ẩm cực đại của không khí ở cùng nhiệt độ

b)

độ ẩm tuyệt đối của không khí là đại lượng đo bằng khối lượng hơi nước (tính ra gam) chứa trong 1 m3 không khí.

c)

. Độ ẩm tuyệt đối là độ ẩm cực đại của không khí chứa hơi nước bão hoà.

d)

    D.  Độ ẩm tuyệt đối là tỉ số % giữa áp suất riêng phần của hơi nước và áp suất hơi bão hoà trong không khí.

45.

Câu 23: Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?

a)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

46.

Câu 24: Một thước thép ở 10°C có độ dài là 1000 mm. Hệ số nở dài của Thép là 12.10-6K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 40°C , thước thép này dài thêm ban nhiêu?

a)

0,36mm

b)

36mm

c)

42mm

d)

15mm

47.

Câu 25: Với kí hiệu l0 là chiều dài ở 0°C, l là chiều dài ở t°C, α là hệ số nở dài. Biểu thức nào sau đây tính chiều dài ở t°C là:

a)

. l = l0+ αt                

b)

l = l0- αt               

c)

l = l0(1+ αt)                

d)

l = l0/(1+ αt)

48.

Câu 26: Nếu làm lạnh không khí thì

a)

Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tương đối giảm.    

b)

Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm

c)

Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối tăng.

d)

Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm.

49.

Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm.

a)

Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định     

b)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

c)

Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

d)

. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

50.

Câu 28: Một thanh thép ở 0°C có độ dài 0,5 m. Tìm chiều dài thanh ở 20°C. Biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1

a)

0,62m

b)

500,12m

c)

0,512m

d)

501,2m

51.

Câu 29: Một căn phòng có thể tích 120m3 . không khí trong phòng có nhiệt độ 25°C, điểm sương 15°C. Để làm bão hoà hơi nước trong phòng, lượng hơi nước cần có là :

a)

23.00g

b)

10.02g

c)

21.06g

d)

một giá trị khác

52.

Câu 30:  Chất rắn vô định hình có đặc tính nào sau đây?

a)

Có cấu trúc tinh thể

b)

Có tính dị hướng

c)

Nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

d)

Có tính đẳng hướng

53.

Câu 31:  Chất rắn nào sau đây không phải là chất rắn kết tinh?

a)

kim cương

b)

đường tinh luyện

c)

thạch anh

d)

mạch nha

54.

Câu 32:  Hiện tượng nào sau đây liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

a)

    A.  Giọt nước rơi trên tấm thủy tinh bị loang rộng ra.

b)

.  Góc áo bị dính nước sau một lúc nước loang rộng ra trên áo.

c)

    C.  Con nhện nước có thể di chuyển trên mặt nước.

d)

    D.  Nước mưa rớt trên lá sen tạo thành giọt nước gần như hình cầu.

55.

Câu 33: Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?

a)

A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

b)

B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.

c)

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

d)

D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.

56.

Câu 34: Với kí hiệu: l0 là chiều dài ở 0°C ; l là chiều dài ở t°C ; α là hệ số nở dài.Đâu là biểu thức tính độ nở dài?

a)

A. Δl = αl0+t               

b)

Δl = αl0-t               

c)

Δl = αl0t

d)

Δl = (αl0)/t