wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI VẬT LÝ 10 - CHƯƠNG 2. ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

2.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

3.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

4.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

c)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lực hấp dẫn

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.

b)

là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật.

c)

là lực chỉ tác dụng khi có sự tiếp xúc giữa hai chất điểm.

d)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của hai chất điểm.

6.

Bạn nữ nặng 45kg còn bạn nam nặng 60kg cách nhau 3m trong lớp. Lực hấp dẫn giữa hai bạn bằng bao nhiêu?

a)

2,201.10-8N.

b)

2,001.10-8N.

c)

2,021.10-8N

d)

2,102.10-8N

7.

Chọn nhận định không chính xác về hướng của lực đàn hồi

a)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo ra phía ngoài.

b)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong.

c)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng

d)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo cùng hướng với ngoại lực gây biến dạng.

8.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi?

a)

Hai vật va chạm vào nhau.

b)

Một vật trượt trên một bề mặt.

c)

Một vật lăn trên một bề mặt.

d)

Một vật năm yên trên một bề mặt.

9.

Khi một vật đang trượt đều trên một bề mặt nằm ngang thì

a)

Độ lớn của lực ma sát nhỏ hơn độ lớn của lực kéo.

b)

Độ lớn của lực ma sát lớn hơn độ lớn của lực kéo.

c)

Độ lớn của lực ma sát bằng với độ lớn của Áp lực của bề mặt nâng.

d)

Độ lớn của lực ma sát bằng độ lớn của lực kéo

10.

Chọn câu đúng:

a)

Vật đang đứng yên mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

b)

Nếu lực tác dụng vào vật có độ lớn tăng dần thì vật sẽ chuyển động nhanh dần

c)

Vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của các lực cân bằng thì vật sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Không vật nào cóthể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó

11.

Hai lực trực đối cân bằng là hai lực

a)

có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

tác dụng vào cùng một vật

c)

bằng nhau về độ lớn và cùng chiều

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

12.

Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

giữ nguyên như cũ

d)

tăng lên 4 lần

13.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

hợp của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

vật chuyển động thẳng biến đổi đều

14.

Định luật I NewTon xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

15.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.am=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

16.

Định luật II New Ton cho biết

a)

Lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

Mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

17.

Lực và phản lực của nó luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

18.

Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào

a)

Thể tích của hai vật.

b)

Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật.

c)

Môi trường giữa hai vật.

d)

Khối lượng của Trái Đất.

19.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

20.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

21.

Khi vật chuyển động tròn đều, lực hướng tâm là

a)

Một trong các lực tác dụng lên vật. 

b)

Trọng lực tác dụng lên vật. 

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật. 

d)

Lực hấp dẫn.

22.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức

a)

g=Gm(R)2g=\frac{Gm}{\left(R\right)^2}  

b)

g=m(R+h)2g=\frac{m}{\left(R+h\right)^2}  

c)

g=Gm(R+h)2g=\frac{Gm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=m(R+h)g=\frac{m}{\left(R+h\right)}  

23.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng. 

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng. 

d)

Luôn ngược hướng với ngoại lực làm nó bị biến dạng.

24.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

25.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang với vận tốc v (m/s), bỏ qua sức cản không khí. Khoảng cách từ vị trí ném đến vị trí vật chạm đất (tính theo phương ngang) hay còn gọi là tầm bay xa (L) của vật, được xác định bởi

a)

L=v.2hgL=v.\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

L=v2.hgL=\frac{v}{2}.\sqrt{\frac{h}{g}}  

c)

L=2hvgL=\frac{2hv}{g}  

d)

L=2vhgL=\frac{2v\sqrt{h}}{g}  

26.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

1,5 m1,5\ m  

b)

1 m1\ m  

c)

2 m2\ m  

d)

2,52,5  

27.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

250 Nm250\ \frac{N}{m}  

28.

Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán kính r = 50 m) với vận tốc 36 km/h. Lấy g=9,8 m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng 

a)

39000 N39000\ N  

b)

40000 N40000\ N  

c)

50000 N50000\ N  

d)

49000 N49000\ N  

29.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

30.

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng giữ cho Mặt Trăng

a)

Chuyển động quanh Trái Đất

b)

Dịch chuyển ra xa trái đất.

c)

Dịch chuyển về phía trái đất, mỗi ngày một gần hơn.

d)

Đứng yên không chuyển động

31.

Bạn nữ nặng 45kg còn bạn nam nặng 60kg cách nhau 3m trong lớp. Lực hấp dẫn giữa hai bạn bằng bao nhiêu?

a)

2,201.10-8N.

b)

2,001.10-8N.

c)

2,021.10-8N

d)

2,102.10-8N

32.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi?

a)

Hai vật va chạm vào nhau.

b)

Một vật trượt trên một bề mặt.

c)

Một vật lăn trên một bề mặt.

d)

Một vật năm yên trên một bề mặt.

33.

Cho hai lực có độ lớn F1=F2= 20N. Tính hợp lực biết góc hợp bởi chúng bằng 60o

a)

20N

b)

20220\sqrt[]{2}  N

c)

20320\sqrt[]{3}  N

d)

40N

34.

Càng lên cao gia tốc trong trường

a)

càng tăng

b)

không đổi

c)

càng giảm

d)

còn phụ thuộc khối lượng Trái Đất

35.

Ở độ cao nào so với bề mặt Trái Đất, trọng lực bằng 1/9 lần trọng lực trên bề mặt Trái Đất. Biết R là bán kính Trái Đất

a)

h=R

b)

h=2R

c)

h=3R

d)

h=1/3R

36.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều

a)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất.

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

37.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường võng xuống bán kính R. Tại điểm thấp nhất của đoạn đường, áp lực gây ra do xe tác dụng lên cầu:

a)

nhỏ hơn trọng lượng xe.

b)

nhỏ hơn khối lượng xe.

c)

bằng trọng lượng xe.

d)

lớn hơn trọng lượng xe.

38.

Chọn câu đúng:

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật.

b)

lực là nguyên nhân làm biến đổi chuyển động của vật.

c)

vật không thể chuyển động được nếu không có lực tác dụng vào nó.

d)

vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng lên nó.

39.

Đại lượng đặc trưng cho xu hướng giữ nguyên vận tốc của vật gọi là

a)

Khối lượng.

b)

Quán tính

c)

Gia tốc.

d)

Lực

40.

Lực F truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s². Lực F sẽ truyền cho vật khối lượng m1+m2 gia tốc:

a)

1,5m/s2

b)

0,67m/s2

c)

4m/s2

d)

8m/s2

41.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

Cùng giá, ngược chiều, tác dụng vào cùng một vật.

b)

Cùng giá, ngược chiều, tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

42.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi:

a)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

c)

Vật chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Vật đứng yên

43.

Khi khối lượng của hai vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn

a)

tăng gấp 4 lần.

b)

giảm đi một nữa.

c)

tăng gấp 16 lần.

d)

giữ nguyên như cũ.

44.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 30cm, khi bị nén lò xo dài 24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

48cm

b)

42cm.

c)

22cm

d)

40cm

45.

Lực ma sát trượt có độ lớn

a)

tỷ lệ với của trọng lượng của vật

b)

tỷ lệ với độ lớn của áp lực.

c)

tỷ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỷ lệ với vận tốc của vật.

46.

Một trái bóng bàn được truyền một vận tốc đầu v0=0,5m/s. Hệ số ma sát giữa quả bóng và mặt bàn bằng 0,01. Coi bàn đủ dài, Lấy g= 10 m/s2. Quãng đường mà quả bóng chuyển động trên bàn cho đến khi dừng lại là

a)

1,25m

b)

2,5m

c)

5m

d)

Một giá trị khác.

47.

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

A. Fhd = G MR2\frac{M}{R^2}  

b)

 B. Fhd = ma

c)

 C. Fhd = G M.mr2\frac{M.m}{r^2}  

d)

 C. Fhd = G M.mr\frac{M.m}{r}  

48.

Chọn phát biểu sai về lực đàn hồi của lò xo

a)

A.Lực đàn hồi của lò xo có xu hướng chống lại nguyên nhân gây ra biến dạng

b)

B.Lực đàn hồi của lò xo dài có phương là trục lò xo , chiều ngược với chiều biến dạng của lò xo

c)

C.Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn tuân theo định luật Húc

d)

D.Lực đàn hồi của lò xo chỉ xuất hiện ở đầu lò xo đặt ngoại lực gây biến dạng

49.

Một lò xo có độ dài tự nhiên 15cm .Gắn một đầu cố định , kéo đầu kia bằng một lực 15N thì lò xo có độ dài là 20cm .Độ cứng của lò xo là

a)

3N/m

b)

0,75N/m

c)

300N/m

d)

750N/m

50.

Một lò xo có độ cứng là 50N/m. Lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo khi bị dãn 10cm là

a)

500N

b)

5N

c)

0,2N

d)

2N

51.

Chọn câu trả lời đúng : Một lò xo có độ cứng k = 400N/m , để nó dãn ra 10cm thì phải treo vào nó một vật có khối lượng là :       ( lấy g = 10m/s2 )

a)

4kg

b)

4g

c)

40kg

d)

400g

52.

 Lực ma sát trượt phụ thuộc vào

a)

A. trạng thái bề mặt và diện tích mặt tiếp xúc.

b)

B. diện tích bề mặt tiếp xúc và vật liệu.

c)

C. vật liệu và trạng thái bề mặt tiếp xúc. 

d)

D. trạng thái bề mặt tiếp xúc, diện tích mặt tiếp xúc và vật liệu.

53.

Trong các cách để viết lực ma sát trượt sau đây, cách nào viết đúng?

a)

Fmst= μ.NF_{mst}=\ \mu.N  

b)

Fmst = μ.N\overrightarrow{F_{mst}}\ =\ \mu.N  

c)

Fmst = μN\overrightarrow{F_{mst}}\ =\ \mu\overrightarrow{N}  

d)

Fmst=μNF_{mst}=\mu\overrightarrow{N}  

54.

Dùng lực kéo nằm ngang 1000 N kéo tấm bêtông 2 tấn chuyển động đều trên mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bê tông và đất bằng

a)

50

b)

5

c)

0,5

d)

0,05

55.

Trên hình là hướng của véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc trong chuyển động mà em đã học. Chọn kết luận đúng về loại chuyển động .

a)

A. Chuyển động thẳng đều.

b)

B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

c)

C. Chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

D. Chuyển động tròn đều.

56.

Độ lớn của trọng lực do Trái đất có khối lượng M, bán kính R tác dụng lên vật nặng khối lượng m ở độ cao cách mặt đất đoạn h là

a)

P=GMm(R+h)2P=G\frac{Mm}{\left(R+h\right)^2}  

b)

P=GMm(Rh)2P=G\frac{Mm}{\left(R-h\right)^2}  

c)

P=MmG(R+h)2P=\frac{Mm}{G\left(R+h\right)^2}  

d)

P=GMmR+hP=G\frac{Mm}{R+h}  

57.

Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều dài tự nhiên l0l_0 bị biến dạng đàn hồi đến chiều là l1l_1 . Độ lớn lực đàn hồi của lò xo là

a)

Fđh=kl0+l1F_{đh}=k\left|l_0+l_1\right|  

b)

Fđh=kl1l0F_{đh}=k\left|l_1-l_0\right|  

c)

Fđh=kl0+l1F_{đh}=\frac{k}{l_0+l_1}  

d)

Fđh=k2l1+l0F_{đh}=k^2\left|l_1+l_0\right|  

58.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát lăn.

c)

ma sát nghỉ.

d)

ma sát nghỉ và ma sát trượt.

59.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

60.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai vật lên 3 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ

a)

tăng 9 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

giảm 6 lần.

d)

giảm 9 lần.