wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÝ THUYẾT 10 CHƯƠNG NĂNG LƯỢNG

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
(SBT CTST): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
a)
Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
b)
Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
c)
Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
d)
Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
2.
(SBT KNTT): Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?
a)
nhiệt năng.
b)
động năng.
c)
hóa năng.
d)
quang năng.
3.
(SBT KNTT): Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc là
a)
năng lượng hóa học.
b)
năng lượng nhiệt.
c)
năng lượng hạt nhân.
d)
quang năng.
4.

(SBT KNTT): Một lực F\vec{F} có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang chuyển động với vận tốc v theo các phương khác nhau như hình. Độ lớn công do lực F thực hiện xếp theo thứ tự tăng dần là

a)

( b,a,c).

b)

(c,a, b, ).

c)
(a, b, c).
d)
(a, c, b).
5.

): Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn F1,F2F_1,F_2 và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

F1sinhco^ngdương,F2kho^ngsinhco^ng.F_1\sinh côngdương,F_2không\sinh công.

b)

F1kho^ngsinhco^ng,F2F_1không\sinh công,F_2 sinh công dương.

c)
Cả hai lực đều sinh công dương.
d)
Cả hai lực đều sinh công âm.
6.
(SBT CTST): Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
7.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
a)
N/m.
b)
cal.
c)
N/s.
d)
kg.m2 /s.
8.
(SBT CTST): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
a)
Công là đại lượng vô hướng.
b)
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
c)
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
d)
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.
9.

(SBT CTST): Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F\vec{F} như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P\vec{P} và phản lực N\vec{N} khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

AN>AP.A_{\vec{N}}>A_{\vec{P}}.

b)

AN<AP.A_{\vec{N}}<A_{\vec{P}}.

c)

AN=AP=0A_{\vec{N}}=A_{\vec{P}}=0 .

d)

AN=AP0.A_{\vec{N}}=A_{\vec{P}}\ne0.

10.

(SBT CTST): Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1,F2vaˋF3\vec{F}_1,\vec{F}_2và\vec{F}_3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2vaˋA3A_1,A_2vàA_3 . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1>0,A2>0,A3=0.A_1>0,A_2>0,A_3=0.

b)

A1>0,A2<0,A3=0.A_1>0,A_2<0,A_3=0.

c)

A1<0,A2>0,A30.A_1<0,A_2>0,A_3\ne0.

d)

A1<0,A2<0,A30.A_1<0,A_2<0,A_3\ne0.

11.
Chọn câu Sai.
a)

Công của lực cản âm vì 900<α<1800.90^0<\alpha<180^0.

b)

Công của lực phát động dương vì 900>α>00.90^0>\alpha>0^0.

c)
Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
d)
Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.
12.
Công có thể biểu thị bằng tích của
a)
năng lượng và khoảng thời gian.
b)
lực và quãng đường đi được.
c)
lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
d)
lực và vận tốc.
13.

Lực F\vec{F} không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A=Fscosα.A=Fs\cos\alpha.

b)
A = Fs.
c)

A=Fssinα.A=Fs\sin\alpha.

d)

A=Fstanα.A=Fs\tan\alpha.

14.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
a)
J.
b)
W.s.
c)
N/m.
d)
N.m.
15.
Công cơ học là đại lượng
a)
véctơ.
b)
vô hướng.
c)
luôn dương.
d)
không âm.
16.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
vật đang rơi tự do.
b)
vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng.
d)
vật đang chuyển động ném ngang.
17.
Đơn vị của công suất
a)
J.s.
b)
kg.m/s.
c)
J.m.
d)
W.
18.

Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là ( tra xem 1HP = ? W)

a)
36,8kW.
b)
37,3kW.
c)
50kW.
d)
50W.
19.
Công suất được xác định bằng
a)
tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
giá trị công thực hiện được.
20.
Chọn phát biểu sai?. Công suất của một lực
a)
là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.
b)
đo tốc độ sinh công của lực đó.
c)
đo bằng N/ms.
d)
là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.
21.
1Wh bằng
a)
3600J.
b)
1000J.
c)
60J.
d)
1CV.
22.
Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
a)
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
b)
luôn đo bằng mã lực (HP).
c)
chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
d)
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
23.
(SBT CTST) Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương.
24.
(SBT CTST) Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
25.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

26.
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
a)
J.
b)
kg. m2/s2.
c)
N. m.
d)
N. s.
27.
Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
a)
gia tốc
b)
xung lượng
c)
động năng.
d)
động lượng
28.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật.
b)
công của lực thế tác dụng lên vật.
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật.
29.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
30.

Chọn phát biểu sai.

Động năng của vật không đổi khi vật

a)
chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động với gia tốc không đổi.
c)
chuyển động tròn đều.
d)
chuyển động cong đều.
31.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không.
b)
Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật.
32.
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
a)
tăng lên 2 lần.
b)
tăng lên 8 lần.
c)
giảm đi 2 lần.
d)
giảm đi 8 lần.
33.
Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
34.
Động năng của một vật không thay đổi trong chuyển động nào sau đây?
a)
Vật chuyển động rơi tự do.
b)
Vật chuyển động ném ngang.
c)
Vật chuyển động tròn đều.
d)
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
35.
(SBT KNTT) Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150 J.
b)
21560 J.
c)
39710 J.
d)
2750 J.
36.
Động năng của một vật tăng khi
a)
gia tốc của vật a>0.
b)
Vận tốc của vật v>0.
c)
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
gia tốc của vật tăng.
37.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)

chuyển động mà có.

b)
Nhận được từ vật khác mà có.
c)
đứng yên mà có.
d)
va chạm mà có.
38.
Khi lực tác dụng lên vật sinh công âm thì
a)
động năng của vật giảm và vật sinh công âm.
b)
động năng của vật tăng và vật sinh công dương
c)
động năng của vật tăng và vật sinh công âm.
d)
động năng của vật giảm và vật sinh công dương.
39.
Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức
a)

A=mv2mv1.A=mv_2-mv_1.

b)

A=mv222mv122.A=\frac{mv_2^2}{2}-\frac{mv_1^2}{2}.

c)

A=mv22mv12.A=mv_2^2-mv_1^2.

d)

A=mv222+mv122.A=\frac{mv_2^2}{2}+\frac{mv_1^2}{2}.

40.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.
41.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
khối lượng của vật.
b)
động năng của vật.
c)
độ cao của vật.
d)
gia tốc trọng trường.
42.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
động năng của vật giảm dần.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
động lượng của vật giảm dần.
43.
Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường.
a)
Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.
b)
Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.
c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz. (z là tọa độ trên trục 0z thẳng đứng hướng lên, gốc O ở mốc thế năng)

d)
Khi tính thế năng trọng tường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng.
44.
Một vật đang chuyển động có thể không có
a)
động lượng.
b)
động năng.
c)
thế năng.
d)
cơ năng.
45.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Động năng.
b)
Động lượng.
c)
Thế năng.
d)
Vận tốc.
46.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
47.
Thế năng hấp dẫn là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
d)
véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
48.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?
a)
Luôn có giá trị dương.
b)
Tỉ lệ với khối lượng của vật.
c)
Hơn kém nhau một hằng số đối với 2 mốc thế năng khác nhau.
d)
Có giá trị tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
49.
Chọn phát biểu chính xác nhất?
a)
Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương
b)
Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng
c)
Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng
d)
Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn
50.
Chọn phát biểu sai?. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
a)
độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.
b)
thời gian rơi bằng nhau.
c)
công của trọng lực bằng nhau.
d)
gia tốc rơi bằng nhau.
51.
Cơ năng là đại lượng
a)
luôn luôn dương.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng 0.
c)
có thể dương, âm hoặc bằng 0.
d)
luôn luôn khác 0.
52.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi
a)
thế năng tăng.
b)
động năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
53.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
c)
động năng bằng thế năng
d)
động năng bằng nữa thế năng
54.
Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật
a)
chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
b)
chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.
c)
chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
55.
“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng tại N là lớn nhất.
b)
Động năng tại M là lớn nhất.
c)
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
56.
Chọn câu sai khi nói về cơ năng.
a)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
b)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
c)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.
d)
Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
57.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
a)
động năng đạt giá trị cực đại.
b)
thế năng đạt giá trị cực đại.
c)
cơ năng bằng không.
d)
thế năng bằng động năng.
58.
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
a)
vật rơi trong không khí.
b)
vật trượt có ma sát.
c)
vật rơi tự do.
d)
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
59.
Cơ năng là
a)
đại lượng véc tơ.
b)
đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
c)
đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
d)
đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
60.
(SBT CTST) Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
a)
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1
b)
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ
c)
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
d)
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
61.
(SBT KNTT) Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
62.
(SBT KNTT) Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
63.
Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
a)
H > 1.
b)
H = 1.
c)
H < 1.
d)

0<H10<H\le1