wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CON LẮC LÒ XO

Total questions: 62

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

2.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

3.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

4.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

5.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

7.

Trong dao động điều hòa, li độ và gia tốc của một vật luôn biến thiên cùng tần số và

a)

vuông pha với nhau

b)

cùng pha với nhau

c)

ngược pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc bất kì

8.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, chuyển động của vật nhỏ từ biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

nhanh dần

c)

chậm dần đều

d)

chậm dần

9.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = π/10 s

b)

T = 40p s

c)

T = 9,93 s

d)

T = 20 s

10.

Chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

11.

Tần số góc con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\frac{k}{m}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

12.

Tần số của con lắc lò xo là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f=2πmkf=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

13.

Tại vị trí biên, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

14.

Tại vị trí cân bằng, động năng và thế năng của CLLX có độ lớn là

a)

Wđ=0; WtmaxW_đ=0;\ W_{t\max}

b)

Wđmax; Wt=0W_{đ\max};\ W_t=0

c)

Wđ=0; Wt=0W_đ=0;\ W_t=0

d)

Wđmax; WtmaxW_{đ\max};\ W_{t\max}

15.

Cơ năng của con lắc lò xo có mối quan hệ như thế nào với biên độ

a)

Tỉ lệ thuận với biên độ

b)

Tỉ lệ nghịch với biên độ

c)

Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ

16.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

17.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

18.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

19.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

20.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

21.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

22.

Một con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lượng m = 100g gắn vào một lò xo có độ cứng k = 36N/m. Số dao động toàn phần mà con lắc thực hiện trong 1 giây là

a)

3 dao động

b)

4 dao động

c)

5 dao động

d)

6 dao động

23.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

24.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

25.

(TH) Một con lắc lò xo có độ cứng k = 160 N/m, khối lượng m = 400 g, dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 60 cm/s. Biên độ dao động là

a)

3 cm.

b)

4 cm.

c)

5 cm.

d)

6 cm.

e)

10 cm.

26.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

27.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m, dao động điều hòa với tần số góc là

a)

10510\sqrt{5} rad/s

b)

5105\sqrt{10} rad/s

c)

101010\sqrt{10} rad/s

d)

10210\sqrt{2} rad/s

28.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m, tần số dao động của con lắc là

a)

2 Hz.

b)

5 Hz.

c)

10 Hz.

d)

10 Hz.

29.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

0,6 J.

b)

1,2 J.

c)

2,4 J.

d)

4,8 J.

30.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 800 g, dao động với chu kì π/5 s. Biên độ dao động là 20 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

0,8 J.

b)

1,6 J.

c)

2,4 J.

d)

3,2 J.

31.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là

a)

0,4608 J.

b)

0,5625 J.

c)

0,9216 J.

d)

1,1224 J.

32.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là

a)

0,4608 J.

b)

0,5625 J.

c)

0,9216 J.

d)

1,1224 J.

33.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là

a)

120 N/m.

b)

240 N/m.

c)

160 N/m.

d)

320 N/m.

34.

: Vật dao động điều hòa có phương trình phương trình dao động x = 5cos(2πt + π/6) (cm). Chu kì dao động của vật đó là

a)

A. 1 (s).

b)

B. 2 (s).

c)

C. 2π (s).

d)

D. 0,5 (s).

35.

Tần số của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
36.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

37.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

0,6 J.

b)

1,2 J.

c)

2,4 J.

d)

4,8 J.

38.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J.

b)

0,018 J.

c)

18 J

d)

36 J

39.

Chu kỳ của con lắc lò xo tăng 2 lần khi

a)

khối lượng vật nặng tăng gấp đôi.

b)

khối lượng vật nặng giảm 4 lần.

c)

độ cứng lò xo giảm 4 lần.

d)

biên độ tăng 2 lần.

40.

Khi treo vật nặng có khối lượng m vào một  lò xo có độ cứng k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho vật dao động. Cho  \pi^2\approx10 .Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.     

c)

0,32s.     

d)

0,28s.

41.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

42.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng (CƠ NĂNG).

d)

Hiệu động năng và thế năng.

43.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

44.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

45.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

46.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

47.

Một con lắc lò xo có treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn Δl0. Khi cho con lắc dao động điều hòa thì chu kì dao động của nó là

a)

T=2πgΔl0T=2\pi\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

b)

T=2πΔl0gT=2\pi\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

c)

T=12πgΔl0T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\Delta l_0}}

d)

T=12πΔl0gT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\Delta l_0}{g}}

48.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

49.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

50.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

51.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

52.

Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần. Độ cứng của lò xo là

a)

60 (N/m)

b)

40 (N/m)

c)

50 (N/m)

d)

55 (N/m)

53.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

54.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

55.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 40 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

0,5 J.

56.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos2πt (cm). Thế năng của vật biến thiên với tần số

a)

4 Hz

b)

3,14 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

57.

(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

f = 5 Hz

58.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

59.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

60.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

61.

Trong dao động điều hòa, li độ và gia tốc của một vật luôn biến thiên cùng tần số và

a)

vuông pha với nhau

b)

cùng pha với nhau

c)

ngược pha với nhau

d)

lệch pha nhau một góc bất kì

62.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, chuyển động của vật nhỏ từ biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

nhanh dần

c)

chậm dần đều

d)

chậm dần