Worksheetsvat li
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy là vì
một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.
một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.
một phần cơ năng đã tự biến mất.
chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.
Công của lực là công cản trong trường hợp sau?
Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.
Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.
Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.
Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
thế năng của vật giảm dần.
động năng của vật giảm dần.
thế năng của vật tăng dần.
động lượng của vật giảm dần.
Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
m2v
2m2v
2mv2
Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
động năng đạt giá trị cực đại.
thế năng đạt giá trị cực đại.
thế năng bằng động năng
cơ năng bằng không.
Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc . Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức
p =−mv
p=−mv
p =mv
p=mv
Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian ?
F×Δt
ΔtF
FΔt
F×Δt
Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là và Động lượng của hệ có giá trị
m×v
m1×v1+m2×v2
0
m1×v1+m2×v2
Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa động lượng và động năng của vật?
p=m×Wd
p = m x Wd
p=2m×Wd
p = m x Wd
Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?
Hệ không chịu tác dụng của lực nào.
Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ
Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.
Hệ không có ngoại lực tác dụng.
Xét một hệ cô lập gồm hai vật có khối lượng m1, m2. Hai vật va chạm nhau, vận tốc trước và sau va chạm của mỗi vật theo thứ tự , và , . Hệ thức định luật bảo toàn động lượng của hệ là
m1v1+m2v2+m1v1′+m2v2′=0
m1v1+m2v2+m1v1′+m2v′2=0
m1v1+m2v2=m1v1′+m2v2′
m1v1+m2v2=m1v1′+m2v′2
Xét một hệ vật chịu tác dụng của các ngoại lực cân bằng. Cho các vật bên trong hệ tương tác lẫn nhau thì động lượng của hệ sau tương tác
lớn hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.
nhỏ hơn so với động lượng của hệ trước tương tác.
bằng với động lượng của hệ trước tương tác.
không bằng động lượng của hệ trước tương tác.
Cho các vật bên trong một hệ kín tương tác lẫn nhau thì độ biến thiên động lượng của hệ có giá trị
bằng không
khác không
âm.
. dương
Ngay sau va chạm đàn hồi trực diện của hai vật, điều nào đúng?
Hai vật chuyển động tách rời nhau.
Hai vật chuyển động cùng vận tốc.
Động lượng của hệ không bảo toàn.
Động năng của hệ không bảo toàn.
Một vật đang đứng yên thì bị tách thành hai phần, phần thứ nhất (1) có khối lượng m1 với vận tốc , phần thứ hai (2) có khối lượng m2 = 2m1 với vận tốc . Kết luận nào sau đây đúng?
Phần 1 có độ lớn động lượng lớn hơn phần 2
Phần 1 có độ lớn động lượng nhỏ hơn phần 2.
Phần 1 và phần 2 có động lượng luôn bằng nhau
Phần 1 và phần 2 có độ lớn động lượng bằng nhau.
Một vật đang đứng yên thì bị tách thành hai phần, phần thứ nhất có khối lượng m1 với vận tốc , phần thứ hai có khối lượng m2 = 2m1 với vận tốc . Kết luận nào sau đây sai?
Hai phần có độ lớn động lượng bằng nhau.
Vận tốc v1 vaˋ v2
ngược hướng nhau
Độ lớn của vận tốc:
∣v2∣=2∣v1∣
Hai phần có động năng bằng nhau
Hai viên bi A và B có cùng khối lượng. Bi B đứng yên, bi A chuyển động với vận tốc là trên mặt phẳng ngang va chạm vào bi Sau va chạm hai viên bi dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc . Điều nào sau đây sai?
v,=2v
v,=0,5
Va chạm trên gọi là va chạm mềm.
v, cuˋng phường
và cùng chiều v
Trong một chuyển động tròn đều vectơ gia tốc
không đổi
có độ lớn không thay đổi vì vận tốc luôn thay đổi.
có phương vuông góc với véc tơ vận tốc và có độ lớn không đổi.
có phương vuông góc với vận tốc góc và có độ lớn tỉ lệ với bình phương vận tốc góc
Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi
Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc
Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật
Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng
Trong hệ SI, đơn vị của mômen lực là
N/m
N (Niutơn)
Jun (J)
N.m
Khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
động năng đạt giá trị cực đại
thế năng bằng động năng
thế năng đạt giá trị cực đại
cơ năng bằng không
Biểu thức xác định công suất là
p=tA
p=At
p=sA
p=As
Trong va chạm mềm, đại lượng nào của hệ bảo toàn?
A. Động lượng.
B. Động năng.
C. Cơ năng.
D. Nhiệt năng.
Động lượng của hệ vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?
A. Hệ chịu tác dụng của các ngoại lực.
B. Hệ không chịu tác dụng của lực cản.
C. Hệ chịu tác dụng các ngoại lực cân bằng.
D. Hệ không có nội lực tương tác giữa các vật.
Động năng là dạng năng lượng do vật
chuyển động mà có.
nhận được từ vật khác mà có.
đứng yên mà có.
va chạm mà có.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của động lượng?
N.s
N.m
N.m/s
N/s
Mô men lực tác dụng lên một vật là đại lượng
véctơ
đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực
để xác định độ lớn của lực tác dụng
luôn có giá trị dương
Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng và vận tốc của một chất điểm?
Cùng phương, ngược chiều
Cùng phương, cùng chiều
Vuông góc với nhau
Hợp với nhau một góc
Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?
A. Hệ không chịu tác dụng của lực nào.
B. Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.
C. Hệ không có ngoại lực tác dụng.
D. Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.
Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?
Cái kéo
Cái kìm
Cái cưa
Cái mở nút chai
kW.h là đơn vị của
công
công suất
hiệu suất
lực
Biểu thức là biểu thức tính độ lớn tổng động lượng của hệ trong trường hợp hai véctơ vận tốc
cùng hướng
cùng phương ngược chiều
vuông góc với nhau
hợp với nhau một góc 600
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
Quạt điện
Máy giặt
Bàn là
Máy sấy tóc
Cánh tay đòn của lực F đối với tâm quay O là khoảng cách từ
O đến điểm đặt của lực F
O đến ngọn của vec tơ lực F
O đến giá của lực F
điểm đặt của lực F đến trục quay
Hệ hai viên bi được coi là hệ kín (cô lập) trong trường hợp chúng chuyển động
A. rơi tự do.
B. trên mặt nghiêng.
C. trên mặt sàn ngang.
D. không ma sát trên mặt ngang.
Trong các quá trình chuyển động nào sau đây, quá trình nào mà động lượng của vật không thay đổi?
Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại
Vật được ném ngang
Vật đang rơi tự do
Vật chuyển động thẳng đều
Quy tắc mômen lực
chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định
chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định
không dùng cho vật nào cả
dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định
Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
động năng tăng, thế năng tăng
động năng tăng, thế năng giảm
động năng giảm, thế năng giảm
động năng giảm, thế năng tăng
Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi
A. một vật bị biến dạng dẻo.
B. một vật biến dạng đàn hồi.
C. một vật bị biến dạng.
D. ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn
Trường hợp nào dưới đây có công cơ học?
Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được.
Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ.
Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống.
Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như không có ma sát.
Kết luận nào sau đây không đúng? Đối với lực đàn hồi thì
A. xuất hiện khi vật bị biến dạng.
B. luôn là lực kéo.
C. tỉ lệ với độ biến dạng.
D. ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo
A. chuyển động.
B. có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.
C. thu gia tốc.
D. vừa biến dạng vừa thu gia tốc.
Ngay sau va chạm đàn hồi trực diện của hai vật, điều nào đúng?
Hai vật chuyển động tách rời nhau
Hai vật chuyển động cùng vận tốc
Động lượng của hệ không bảo toàn
Động năng của hệ không bảo toàn
Gia tốc trong chuyển động tròn đều
A. đặc trưng cho sự biến đổi về độ lớn của véc tơ vận tốc.
B. đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của véc tơ vận tốc.
C. có phương luôn cùng phương với véc tơ vận tốc.
D. tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.
Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng của một chất có khối lượng m thể tích V?
A. ρ = m.V.
B. ρ =
C.V = m.ρ.
D.
Chọn câu sai. Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. đặt vào vật chuyển động tròn.
B. có độ lớn không đổi.
C. có phương và chiều không đổi.
D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là
kg×cm3
m2kg
m3kg
kg×m
Một vật tác dụng một lực vào một lò xo có đầu cố định và làm lò xo biến dạng. Điều nào dưới đây là không đúng?
A. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng lực tác dụng và chống lại sự biến dạng của lò xo.
B. Lực đàn hồi cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.
C. Lực đàn hồi lớn hơn lực tác dụng và chống lại lực tác dụng.
D. Khi vật ngừng tác dụng lên lò xo thì lực đàn hồi của lò xo cũng mất đi.
Gọi p là áp suất, F là lực tác dụng vuông góc lên diện tích S, V là thể tích của vật, P là độ lớn trọng lực tác dụng lên vật. Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?
A. p = F/S.
B. p = F.S.
C. p = P/S.
D. p = d.V.
Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.
B. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi
A. vật chuyển động thẳng đều.
B. vật chuyển động tròn đều.
C. vật chuyển động rơi tự do.
D. vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
Trong chuyển động tròn đều thì
A. gia tốc của vật bằng không.
B. vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.
C. vectơ gia tốc vuông góc với quĩ đạo chuyển động.
D. vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm của quĩ đạo chuyển động.
Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. tương đương nhau.
D. chưa đủ điều kiện để kết luận.
Trong va chạm mềm, động năng của hệ sau va chạm ……… động năng của hệ trước va chạm
lớn hơn
bằng với
nhỏ hơn
lớn hơn hoặc bằng
Trong chuyển động tròn đều thì
A. vectơ gia tốc không thay đổi.
B. vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
C. vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
D. gia tốc bằng 0 vì vận tốc có độ lớn không đổi.
Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều bán kính r, chu kì T, tần số
Chất điểm đi được một vòng trên đường tròn hết T giây.
Cứ mỗi giây, chất điểm đi được vòng, tức là đi được một quãng đường bằng .
Chất điểm đi được fvòng trong T giây.
Nếu chu kì T tăng lên hai lần thì tần số giảm đi hai lần.
Gia tốc trong chuyển động tròn đều xác định bởi
a=rv
a=ω×r
a=T4π2r
a=T24π2r
Khẳng định nào sau đây là đúng khi ta nói về lực đàn hồi của lò xo và lực căng của dây?
A. Đó là những lực chống lại sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.
B. Đó là những lực gây ra sự biến dạng đàn hồi của lò xo và sự căng của dây.
C. Chúng đều là những lực kéo.
D. Chúng đều là những lực đẩy.
Trong chuyển động tròn đều
có cùng bán kính thì chuyển động nào có chu kì lớn hơn sẽ có tốc độ lớn hơn.
chuyển động nào có chu kì nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.
chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.
có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn sẽ có tốc độ góc nhỏ hơn.
Áp lực là lực ép có phương
A. vuông góc với mặt bị ép.
B. song song với mặt bị ép.
C. tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
D. trùng với mặt bị ép.
Động năng là một đại lượng
có hướng, luôn dương.
có hướng, không âm.
vô hướng, không âm.
vô hướng, luôn âm.
Chuyển động của vật nào dưới đây không phải là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động quay của chiếc đu quay khi đang hoạt động ổn định.
B. Một điểm trên cánh quạt khi quạt đang hoạt động ổn định.
C. Chuyển động quay của bánh xe máy khi đang hãm phanh.
D. Chuyển động của cánh quạt máy bay khi máy bay đang bay ổn định trong không trung.
Chuyển động của vật nào dưới đây là có thể được coi là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của pittông trong động cơ đốt trong.
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
C. Chuyển động của đầu kim phút.
D. Chuyển động của con lắc đồng hồ.
Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω , số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Hệ thức đúng là
ω=T2π
ω=f2π
T=ω.f
T=f21
