Font size
WorksheetsCâu hỏi về lực và chất lưu
Total questions: 64
Worksheet time: 35mins
Đặc điểm của lực cản lên vật là
ngược chiều chuyển động của vật.
cùng chiều chuyển động của vật.
phát động chuyển động của vật.
vuông góc với chiều chuyển động của vật
Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật.
Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật.
Không phụ thuộc vào tốc độ của vật.
Lực nâng của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lưu.
Chỉ phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ.
Chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lưu.
Phụ thuộc vào thể tích của phần chất lưu bị vật chiếm chỗ mà không phụ thuộc vào bản
Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước?
Chiếc lá sen nổi trên mặt nước.
Cá bơi trong hồ.
Chiếc thuyền đang neo đậu tại bến.
Một vật đang nằm lơ lửng cân bằng trong nước.
Một vật đang lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực nào?
Trọng lực và lực đẩy Archimedes.
Trọng lực mà lực cản của nước.
Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.
Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.
Tình huống nào sau đây không xuất hiện lực nâng?
Thuyền đi trên sông
Máy bay đang bay trên trời
Viên bi sắt rơi trong không khí
Khinh khí cầu bay trên không trung
Tàu thuyền thường được thiết kế có mũi nhọn để
giảm thiểu lực cản.
đẹp mắt.
tiết kiệm chi phí chế tạo.
giảm thể tích khoang chứa.
Một cái diều có khối lượng đang bay lơ lửng trong không khí. Khi đó
độ lớn lực cản của không khí lớn hơn trọng lượng của diều.
độ lớn lực cản của không khí nhỏ hơn trọng lượng của diều.
độ lớn lực cản của không khí bằng trọng lượng của diều.
không so sánh được độ lớn lực cản của không khí và trọng lượng của diều
Moment của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
tác dụng kéo của lực.
tác dụng làm quay của lực.
tác dụng uốn của lực.
tác dụng nén của lực.
Biểu thức moment của lực đối với một trục quay là
.
.
.
.
Đơn vị của moment lực được tính bằng
N.m.
N/m.
J.m.
m/N.
Cánh tay đòn của lực là
khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
khoảng cách từ vật đến giá của lực.
khoảng cách từ trục quay đến vật.
Quy tắc moment lực
Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
Không dùng cho vât nào cả.
Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: "Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
moment lực.
hợp lực.
trọng lực.
phản lực.
Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ
chuyển động tịnh tiến.
chuyển động quay.
vừa quay, vừa tịnh tiến.
nằm cân bằng.
Phát biểu nào sau đây là đúng
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, ngược chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
Ngẫu lực là hệ hai lực song song, cùng chiều có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
Tác dụng của ngẫu lực vào một vật làm cho vật quay và tịnh tiến
Tác dụng của ngẫu lực vào một vật làm vật chuyển động tịnh tiến
Lực không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc, biểu thức tính công của lực là
A = Fscos.
A = Fs.
A = Fssin.
A = Fstan.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
J.
kJ.
N/m.
N.m.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
N/m.
J.
N/s.
N.s
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
Công là đại lượng vô hướng.
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng lên vecto độ dịch chuyển.
Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của lực F về phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
.
.
.
.
Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của lực F khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
AF=0
AF<0
AF>0
AN=Ap=0
Chọn câu Sai.
A. Công của lực cản âm vì 900 < a< 1800.
B. Công của lực phát động dương vì
900 > a> 0° .
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.
Công có thể biểu thị bằng tích của
A. năng lượng và khoảng thời gian.
B. lực và quãng đường đi được.
C. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.
D. lực và vận tốc.
Công cơ học là đại lượng
A. véctơ.
B. vô hướng.
C. luôn dương.
D. không âm.
[NB] Lực không đổi F tác dụng lên vật cùng hướng chuyển động thì công sinh ra xác định bởi công thức
A=F.d
A=-F.d
A=0.5F.d
A=-0,5F.d
[NB] Xét biểu thức tính công A=F.d.cosa. Lực sinh công dương khi a nhận giá trị nào sau đây?
A>2π
2π<α≤π
α=2π
α=0
[NB] Khi bàn là đang hoạt động, có sự chuyển hóa năng lượng từ
A. điện năng sang nhiệt năng.
B. điện năng sang cơ năng.
C. điện năng sang hóa năng.
D. điện năng sang quang năng.
[NB] Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
A. Quạt điện.
B. Máy giặt.
C. Bàn là.
D. Máy sấy tóc.
[NB] Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?
A. Điện năng thành nhiệt năng.
B. Cơ năng thành nhiệt năng.
C. Nhiệt năng thành cơ năng.
D. Điện năng thành cơ năng.
[NB] Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?
A. Jun(J)
B. Jun trên giây (J/s)
C. Jun nhân giây (J.s)
D. Jun nhân mét(J.m)
Động năng là một đại lượng
có hướng, luôn dương.
có hướng, không âm
vô hướng, không âm
vô hướng, luôn dương.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
Là đại lượng vô hướng, không âm.
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
mv2
2mv2
vm2
2vm2
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
J.
kg. m2/s2.
N. m.
N. s.
Câu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
chuyển động thẳng đều.
chuyển động với gia tốc không đổi.
chuyển động tròn đều.
chuyển động cong đều.
Tìm phát biểu sai. Động năng của vật không thay đổi khi
chuyển động thẳng đều
chuyển động tròn đều
chuyển động cong đều
chuyển động biến đổi đều
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
tăng lên 2 lần.
tăng lên 8 lần.
giảm đi 2 lần.
giảm đi 8 lần.
Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
tăng 2 lần.
không đổi.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
(SBT KNTT) Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
18150 J.
21560 J.
39710 J.
2750 J.
Khi một vật chịu tác dụng của một lực làm vận tốc biến thiên từ v1 đến v2 thì công của ngoại lực được tính bằng công thức
A = mv2 - mv1.
A= 2mv22−2mv12
A = mv22−mv12
A= 2mv22+2mv12
Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng:
1,2.105 J
2,4.105 J
3.6.105 J
2.4.104 J
Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:
10 m/s
100 m/s
15 m/s
20 m/s
Đại lượng vật lý nào sau đây phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường?
động năng
thế năng
trọng lượng
động lượng
Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:
thế năng đàn hồi
động năng
cơ năng
thế năng trọng trường
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
thế năng của vật giảm dần.
động năng của vật giảm dần.
thế năng của vật tăng dần.
động lượng của vật giảm dần.
Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức
W= 21mv+mgh
W= 21mv2+mgh
W= 21mv2+2mgh
W= 21mv+2mgh
Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp
vật rơi trong không khí.
vật trượt có ma sát.
vật rơi tự do.
vật rơi trong chất lỏng nhớt.
Đơn vị của công suất
J.s.
kg.m/s.
J.m.
W.
Công suất được xác định bằng
tích của công và thời gian thực hiện công.
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
giá trị công thực hiện được.
1Wh bằng
3600J
1000J
60J
1CV
Trong ôtô, xe máy vv... có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích
thay đổi công suất của xe
thay đổi lực phát động của xe
thay đổi công của xe
duy trì vận tốc không đổi của xe
1 W bằng
1 J.s
1J/s
10 J.s
10J/s
Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
p= ta
p= at
p= sa
p= as
Một máy kéo tác dụng một lực không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là
F.v
F.t
F.v.t
Kết luận nào sau đây không đúng? Công suất
đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm
đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy
đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy
đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là
0,4 W
0 W
24 W
48 W
Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
1000N
104 N
2778N
360N
[VD] Một gàu nước có khối lượng được kéo chuyển động đều đến độ cao trong thời gian 32 phút.Lấy g=10m/ s2 .Công suất của lực kéo
12,5W
750W
333,3W
12500W
Hình 21.2 mô tả một chiếc thước mảnh OA, đồng chất, dài 50 cm, có thể quay quanh trục quay cố định ở đầu O.
a. Hình 21.2a, thước OA quay theo chiều kim đồng hồ.
b. Hình 21.2b, thước OA quay theo chiều kim đồng hồ.
c. Moment lực trong hình 21.2a là 2 N.m.
d. Moment lực trong hình 21.2b là 1 N.m.
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
