wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÍ GK 2

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng.Động lượng của 1 hệ cô lập là một đại lượng

a)

Không xác định

b)

Bảo toàn

c)

Không bảo toàn

d)

Biến thiên

2.

Đơn vị của động lượng

a)

N/s

b)

Kg.m/s

c)

N.m

d)

Nm/s

3.

Động lượng của 1 vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v}   là đại lượng được xác định bởi công thức

a)

p=m.v\overrightarrow{p}=m.\overrightarrow{v}  

b)

p=m.v

c)

p=12mv\overrightarrow{p}=\frac{1}{2}m\overrightarrow{v}  

d)

p=2m.v\overrightarrow{p}=2m.\overrightarrow{v}  

4.

Vecto động lượng:

a)

Cùng phương,ngược chiều với vecto vận tốc

b)

Có phương hợp với vecto vận tốc 1 góc a bất kỳ

c)

Có phương vuông góc với vecto vận tốc

d)

Cùng phương,cùng chiều với vecto vận tốc

5.

Hai vật có động lượng lần lượt là 3 kg.m/s và 4 kg.m/s chuyển động cùng hướng nhau thì tổng động lượng của chúng có độ lớn là

a)

1 kg.m/s

b)

7 kg.m/s

c)

5 kg.m/s

d)

12 kg.m/s

6.

Một vật khối lượng m=0,5 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/s.

Động lượng của vật có giá trị là

a)

6 kg.m/s

b)

36 kg.m/s

c)

18 kg.m/s

d)

3 kg.m/s

7.

Một vật có khối lượng 500g chuyển động với tốc độ v thì nó có động lượng là

10 kg.m/s.Giá trị của v là

a)

20 m/s

b)

5 m/s

c)

5000 m/s

d)

50 m/s

8.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Động lượng là đại lượng vecto

b)

Động lượng luôn luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

c)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

d)

Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

9.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:Trong hệ SI,đơn vị của động lượng là

a)

g.m/s

b)

kg.m/s

c)

kg.m/ s2s^2  

d)

kg.m/h

10.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công suất

a)

J.s

b)

W

c)

N

d)

J

11.

Trong trường hợp tổng quát,công của 1 lực F không đổi làm vật di chuyển 1 đoạn đường s được xác định bằng công thức

a)

A=F.s.cosa

b)

A=mgz

c)

A=F.s.sina

d)

A=F.s

12.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong 1 đơn vị thời gian là

a)

Công suất

b)

Hiệu suất

c)

Áp lực

d)

Năng lượng

13.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 200N thì vật di chuyển 0,5m cùng với hướng của lực.Công của lực này là

a)

10J

b)

1000J

c)

100J

d)

400J

14.

Một gàu nước có khối lượng 10kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1p40s.Lấy g=10 m/s.Công suất trung bình của lực kéo

a)

5W

b)

500W

c)

0,5W

d)

50W

15.

Động năng của 1 vật khối lượng m,chuyển động với vận tốc v được xác định bởi công thức

a)

Wd=12mvW_d=\frac{1}{2}mv  

b)

Wd=mv2W_d=mv^2  

c)

Wd=2mv2W_d=2mv^2  

d)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

16.

Động năng của 1 vật là năng lượng mà vật có được

a)

Do vật chuyển động

b)

Do vật có nhiệt độ

c)

Do vật có độ cao

d)

Do vật có kích thước

17.

Một vật khối lượng m,đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt=mgzW_t=mgz  

b)

Wt=12mgzW_t=\frac{1}{2}mgz   

c)

  Wt=mgW_t=mg  

18.

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu 1 lò xo đàn hồi có độ cứng k,đầu kia của lò xo cố định.Khi lò xo bị dãn lại 1 đoạn Δl(Δl>0)\Delta l\left(\Delta l>0\right)   thì thế năng đàn hồi được xác định theo công thức

a)

Wt=12k.ΔlW_t=\frac{1}{2}k.\Delta l  

b)

Wt=12k.(Δl)2W_t=\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

c)

Wt=12k.(Δl)2W_t=-\frac{1}{2}k.\left(\Delta l\right)^2  

d)

Wt=12k.ΔlW_t=-\frac{1}{2}k.\Delta l  

19.

Cơ năng của 1 vật bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của vật

b)

Tổng động năng và các phân tử bên trong vật

c)

Tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật

d)

Tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật

20.

Khi 1 vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

Không đổi

b)

Luôn tăng

c)

Luôn giảm

d)

Tăng rồi giảm

21.

Một vật có khối lượng 0,5kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s.Động năng của vật bằng

a)

2,5J

b)

25J

c)

250J

d)

2500J

22.

Một lò xo bị nén 5cm .Biết độ cứng của lò xo k=100 N/m,thế năng đàn hồi của lò xo

a)

-0,125J

b)

1250J

c)

0,25J

d)

0,125J

23.

Một vật có khối lượng 100g ở độ cao 4m so với mặt đất.Chọn mốc thế năng tại mặt đất.Lấy g=10 m/ s2s^2  .Thế năng trọng trường của vật có giá trị là

a)

40J

b)

400J

c)

4J

d)

4000J

24.

Từ 1 điểm cách mặt đất 1m,môt vật có khối lượng 0,2kg được ném lên với tốc độ 2m/s.Chọn mốc thế năng tại mặt đất.Bỏ qua lực cản của không khí,

lấy g=10 m/ s2s^2  .Cơ năng của vật sau khi ném là

a)

24J

b)

0,2J

c)

0,24J

d)

2,4J

25.

Công thức động năng

a)

Wd=12mv2W_d=\frac{1}{2}mv^2  

b)

P=m.v

c)

Wt=12mvW_t=\frac{1}{2}mv  

d)

Wd=12nv2W_d=\frac{1}{2}nv^2  

26.

Động năng của 1 vật tăng khi

a)

Gia tốc của vật a>0

b)

Vận tốc của vật v>0

c)

Các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

Gia tốc của vật tăng

27.

Khi 1 tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi.Khi khối lượng giảm đi 1 nửa,vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ

a)

Không đổi

b)

Tăng gấp 2

c)

Tăng gấp 4

d)

Tăng gấp 8

28.

Câu nào sai trong các câu sau

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động với gia tốc không đổi

c)

Chuyển động tròn đều

d)

Chuyển động không đều

29.

Một vật có khối lượng 1kg đang rơi tự do từ độ cao 5m xuống độ cao 3m so với mặt đất.Lấy g=10m/ s2s^2  .Độ giảm thế năng của vật bằng

a)

5J

b)

0,5J

c)

50J

d)

500J

30.

Một vật khối lượng 1kg có thế năng 19,6J đối với mặt đất.Khi đó,vật ở độ cao bằng bao nhiêu?Lấy g=9,8 m/ s2s^2  

a)

2m

b)

1m

c)

3m

d)

4m

31.

Khi 1 vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

a)

Cơ năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

b)

Động lượng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

c)

Thế năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

d)

Động năng của vật là 1 đại lượng bảo toàn

32.

Cơ năng là 1 đại lượng

a)

Vô hướng,có thể dương,âm hoặc bằng không

b)

Vô hướng,có thể dương hoặc bằng không

c)

Vecto,độ lớn có thể âm,dương hoặc bằng không

d)

Vecto,độ lớn có thể dương hoặc bằng không

33.

Đại lượng nào không đổi khi 1 vật được ném ngang ?

a)

Cơ năng

b)

Động năng

c)

Thế năng

d)

Động lượng

34.

Trong quá trình rơi tự do của 1 vật thì

a)

Động năng tăng,thế năng giảm

b)

Động năng tăng,thế năng tăng

c)

Động năng giảm,thế năng giảm

d)

Động năng giảm,thế năng tăng

35.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên,trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm,thế năng tăng

b)

Động năng giảm,thế năng giảm

c)

Động năng tăng,thế năng giảm

d)

Động năng tăng,thế năng tăng

36.

Khi nhiệt độ của 1 lượng khí xác định tăng thì

a)

Các phân tử khí chuyển động nhiệt hỗn loạn tăng lên

b)

Các phân tử khí chuyển động nhiệt hỗn loạn giảm đi

c)

Các phân tử khí chuyển động nhiệt hỗn loạn không đổi

d)

Các phân tử khí chuyển động nhiệt theo 1 trật tự xác định

37.

Chất khí dễ nén vì

a)

Các phân tử khí ở cách xa nhau

b)

Lực hút giữa các phân tử khí yếu

c)

Các phân tử bay tự do về mọi phía

d)

Các phân tử khí chuyển động nhiệt hỗn loạn không ngừng

38.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

39.

Trong các đại lượng sau đây,đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của 1 lượng khí

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

40.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôi-lơ.Ma-ri-ốt ??

a)

p1V2=p2V1p_1V_2=p_2V_1  

b)

pV\frac{p}{V}  =hằng số

c)

pV=hằng số

d)

Vp\frac{V}{p}  =hằng số

41.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

42.

Phương trình trạng thái của khí lí tưởng

a)

pVT\frac{pV}{T}  =hằng số

b)

pV~T

c)

pTV\frac{pT}{V}  =hằng số

d)

pT\frac{p}{T}  =hằng số

43.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau

b)

Lực hút phân tử có thể lớn lực đẩy phân tử

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử

44.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ

a)

p~t

b)

p1T1=p2T2\frac{p_1}{T_1}=\frac{p_2}{T_2}  

c)

pt=\frac{p}{t}=  hằng số

d)

p1p2=T2T1\frac{p_1}{p_2}=\frac{T_2}{T_1}  

45.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc tọa độ

c)

Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm

p= p0p_0  

46.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ

a)

Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng,phồng lên như cũ

b)

Thổi không khí vào 1 quả bóng bay

c)

Đun nóng khí trong 1 xilanh hở

d)

Đun nóng khí trong 1 xilanh kín

47.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp??

a)

VT\frac{V}{T}  =hằng số

b)

V1TV\sim\frac{1}{T}  

c)

V~T

d)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}  

48.

Trường hợp nào sau đây không áp dung phương trình trạng thái khí lí tưởng

a)

Nung nóng 1 lượng khí trong 1 bình đậy kín

b)

Dùng tay bóp lõm quả bóng

c)

Nung nóng 1 lượng khí trong 1 xilanh làm khí nóng lên,

dãn nỡ và đẩy pittong dịch chuyển

d)

Nung nóng 1 lượng khí trong 1 bình không đậy kín

49.

Nén đẳng nhiệt 1 khối lượng khí xác định có thể tích V1V_1  =20 lít,áp suất p1p_1  =5at.

Khi thể tích của khối khí V2V_2  =4 lít.Áp suất của khối khí

a)

p2p_2  =1 at

b)

p2p_2  =25 at

c)

p2p_2  = 80 at

d)

p2p_2  = 16 at

50.

Nén đẳng nhiệt 1 khối lượng khí xác định có thể tích V1V_1  ,áp suất p1p_1  = 20 N/m2.

Khi thể tích của khối khí giảm 1 nửa so với thể tích ban đầu.Áp suất của khối khí

a)

p2p_2  = 40 at

b)

p2p_2  =20 at

c)

p2p_2  =10 at

d)

p2p_2  =30 at

51.

Giãn đẳng nhiệt 1 khối lượng khí xác định có thể tích 25 lít,áp suất 15 pa.Khi áp suất khối khí 10 Pa.Thể tích của khối khí đó sẽ là

a)

37,5 lít

b)

16,7 lít

c)

6 lít

d)

20 lít

52.

Chọn phát biểu sai.Đối với 1 lượng khí lí tưởng nhất định

a)

Khi nhiệt độ không đổi thì áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích

b)

Khi nhiệt độ và thể tích không đổi thì áp suất không đổi

c)

Khi thể tích không đổi thì áp suất tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

d)

Khi áp suất không đổi thì thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ

53.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40 cm3cm^3   khí hidro ở áp suất 750mmHg và nhiệt độ 27oC27^oC  .Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và nhiệt độ 17oC17^oC   là bao nhiêu ?

a)

40 cm3

b)

43 cm3cm^3  

c)

40,3 cm3cm^3  

d)

403 cm3cm^3  

54.

Công thức pT=const\frac{p}{T}=const  áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của 1 khối khí xác định

a)

Quá trình bất kì

b)

Quá trình đẳng nhiệt

c)

Quá trình đẳng tích

d)

Quá trình đẳng áp

55.

1 vật có khối lượng 1 kg đang rơi tự do từ độ cao 5m xuống độ cao 3m so với mặt đất.Lấy g=10 m/s^2.Độ giảm thế năng của vật bằng

a)

20J

b)

40J

c)

50J

d)

30J

56.

Vật có khối lượng m đang đứng yên trên mặt phẳng(bỏ qua mọi lực cản),chịu tác dụng của lực F=20N hợp với phương ngang 1 góc a=30oa=30^o  ,bắt đầu chuyển động nhanh dần đều.Công của lực F khi vật dịch chuyển được quãng đường 100cm nhận giá trị nào sau đây?

a)

1000 3\sqrt[]{3}  J

b)

500J

c)

10310\sqrt[]{3}  J

d)

5J

57.

Một ô tô tải 5 tấn chuyển động trên đường,vận tốc không đổi 54km/h.Động năng của xe là

a)

281,250J

b)

562 500J

c)

562,500J

d)

281 250J

58.

Chọn câu đúng: m không đổi,v tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 3 lần

d)

cả 3 đáp án trên đều sai

59.

Chọn công thức sai khi nói đến 3 định luật chất khí

a)

P2V2=P1V1P_2V_2=P_1V_1  

b)

P2V1=T1T2\frac{P_2}{V_1}=\frac{T_1}{T_2}  

c)

V1V2=T1T2\frac{V_1}{V_2}=\frac{T_1}{T_2}  

d)

P1VP\sim\frac{1}{V}  

60.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ Mari-ốt?

a)

p3V3=p1V1p_3V_3=p_1V_1  

b)

p2V2=p1V1\frac{p_2}{V_2}=\frac{p_1}{V_1}  

c)

p1p2=V1V2\frac{p_1}{p_2}=\frac{V_1}{V_2}  

d)

pVp\sim V  

61.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôi-lơ Mari-ốt?

a)

p1Vp\sim\frac{1}{V}  

b)

V1pV\sim\frac{1}{p}  

c)

pVp\sim V  

d)

p2V2=p1V1p_2V_2=p_1V_1  

62.

Định luật Sác-lơ được áp dụng cho quá trình

a)

Đẳng tích

b)

Đẳng nhiệt

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt