wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Vật lí

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

2.

Mục tiêu của Vật lí là

a)

khám phá ra các qui luật chuyển động.

b)

khám phá quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở cấp độ vi mô và vĩ mô.

c)

khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất.

3.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây của Vật lí ?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát triển và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

4.

Câu 4. (NB) Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí ?

a)

A. Có được kiến thức, kĩ năng cơ bản về vật lí.

b)

B. Vận dụng được kiến thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống.

c)

C. Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

D. Nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục.

5.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây thuộc lĩnh vực Vật lí ?

a)

Dòng điện không đổi.

b)

Hiện tượng quang hợp.

c)

Sự sinh trưởng và phát triển của các loài trong thế giới tự nhiên.

d)

Sự cấu tạo và biến đổi các chất.

6.

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan trong khoảng thời gian nào ?

a)

Từ năm 350 TCN đến thế kỉ XVI.

b)

Từ năm 1900 đến nay.

c)

Từ thế kỉ XVII đến cuối thế kỉ XIX.

d)

Từ cuối thế kỉ XIX đến nay.

7.

Vào thời tiền Vật lí, các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau đây ?

a)

Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại.

c)

Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí.

d)

Hiện tượng cầu vồng.

8.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật ?

a)

Vật lí có ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác dụng làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

b)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

9.

Chat GPT ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ

a)

nhất

b)

hai

c)

ba

d)

10.

Cha đẻ của phương pháp thực nghiệm trong Vật lí là:

a)

Galilê

b)

Aristot

c)

Niutơn

d)

Faraday

11.

Hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm

b)

Bề biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

c)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

d)

Thả rơi một vật trên cao xuống mặt đất.

12.

Đâu là cách đúng để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí?

a)

Sử dụng các thiết bị điện khi chưa được giáo viên cho phép.

b)

Không quan tâm đến kĩ hiệu và thông số trên thiết bị.

c)

Chỉ cắm phích vào ổ cắm khi hiệu điện thế phù hợp.

d)

Để dây điện tự do để dễ dàng kiểm tra.

13.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí, việc cắm phích/giắc cắm vào ổ cắm nào sau đây là sai quy tắc an toàn?

a)

Ổ cắm có hiệu điện thế phù hợp với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

b)

Ổ cắm cách xa nơi có nước và các dung dịch dễ cháy.

c)

Ổ cắm mà dây điện không gây rối.

d)

Ổ cắm gần nơi có thiết bị điện có nhiệt độ cao.

14.

Người sử dụng phòng thí nghiệm Vật lí cần chú ý gì khi làm việc với các thiết bị có nhiệt độ cao?

a)

Đảm bảo có đủ bình chữa cháy gần đó.

b)

Sử dụng nước để làm mát các thiết bị.

c)

Đeo trang bị bảo hộ phù hợp.

d)

Sử dụng chất chống cháy cho môi trường làm việc.

15.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm Vật lí.

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

16.

Tại sao không nên để nước hoặc các dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí?

a)

Vì nước có thể làm hỏng thiết bị điện.

b)

Để tránh bị điện giật khi làm việc với thiết bị.

c)

Vì nước và dung dịch dễ cháy có thể gây ra cháy nổ.

d)

Để tránh bị ẩm do cao trong phòng thí nghiệm.

17.

Tại sao không nên tỳ ý vứt bỏ các chất thải từ các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm Vật lí?

a)

Vì đó là việc của người quản lý phòng thí nghiệm.

b)

Để giảm thiểu rủi ro đối với môi trường và sức khỏe con người.

c)

Vì việc này phải tuân theo quy định về phòng cháy chữa cháy.

d)

Để tránh bị phạt tiền.

18.

Câu 1. Gọi A là giá trị trung bình, ΔA' là sai số dụng cụ, ΔA là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

ΔA/A × 100%

b)

ΔA'/A × 100%

c)

ΔA/A × 100%

d)

ΔA/A × 100%

19.

Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

a)

Giá trị của lần đo cuối cùng.

b)

Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.

c)

Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.

d)

Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất.

20.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

là sai số gấp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý.

c)

là những công cụ do các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

d)

là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

21.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

b)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước.

c)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

22.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mol (mol)

b)

mét (m)

c)

Vôn (V)

d)

giây (s)

23.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

chiều dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.

b)

chiều dài của thước.

c)

giá trị nhỏ nhất ghi trên thước.

d)

giá trị cuối cùng ghi trên thước.

24.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2 g, 5 g, 10 g, 50 g, 200 g, 200 mg, 500 g, 500 mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5 g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)

200 g, 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.

b)

2 g, 5 g, 50 g, 200 g, 500 mg.

c)

2 g, 5 g, 10 g, 200 mg, 500 mg.

d)

2 g, 5 g, 10 g, 200 g, 500 g.

25.

Độ dịch chuyển trong chuyển động của một vật theo hệ SI có đơn vị đo là

a)

s.

b)

m.

c)

m².

d)

m/s².

26.

Độ dịch chuyển là đại lượng

a)

vectơ.

b)

vô hướng.

c)

luôn âm.

d)

luôn dương.

27.

Độ dịch chuyển của vật là

a)

đại lượng cho biết độ dài quỹ đạo chuyển động.

b)

đại lượng vectơ cho biết khoảng cách dịch chuyển của vật.

c)

đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

đại lượng vectơ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí và khoảng cách dịch chuyển của vật.

28.

Để tổng hợp độ dịch chuyển của vật ta dùng phương pháp nào?

a)

Phép cộng vectơ.

b)

Tổng độ lớn các độ dịch chuyển thành phần cộng lại.

c)

Phép trừ vectơ.

d)

Tùy theo hướng dịch chuyển mà có thể dùng phép cộng hoặc trừ vectơ.

29.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)

2 km.

b)

4 km.

c)

0 km.

d)

3 km.

30.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy rồi tiếp tục đến trường. Quãng đường bạn A đi được là

a)

6 km.

b)

4 km.

c)

0 km.

d)

2 km.

31.

Trong chuyển động thẳng, vectơ vận tốc tức thời có

a)

phương và chiều không thay đổi.

b)

phương không đổi, chiều luôn thay đổi.

c)

phương và chiều luôn thay đổi.

d)

phương không đổi, chiều có thể thay đổi

32.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh.

b)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn.

c)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh.

d)

vận tốc của vật tại một thời điểm trong quá trình chuyển động.

33.

Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

b)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

c)

cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.

d)

cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau

34.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

35.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6 h đi được 180 km, khi đó tốc độ của vật là:

a)

900 m/s

b)

30 km/h

c)

900 km/h

d)

30 m/s

36.

Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào

a)

chiều chuyển động.

b)

chuyển động là nhanh hay chậm.

c)

chiều dương được chọn.

d)

chiều dương được chọn và chiều chuyển động của vật.

37.

Dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng biểu thức

a)

v = (d1 + d2) / (t1 + t2)

b)

v = (d2 - d1) / (t2 - t1)

c)

v = (d1 + d2) / (t2 - t1)

d)

v = (d2 - d1) / (t1 - t2)

38.

Vào lúc 10 h, người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu này cho biết

a)

tốc độ tức thời của xe.

b)

vận tốc trung bình của xe.

c)

tốc độ trung bình của xe.

d)

vận tốc tức thời của xe.

39.

Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần:

a)

Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

Máy bắn tốc độ.

c)

Đồng hồ đo thời gian

d)

thước đo quãng đường

40.

Để đo thời gian chuyển động thẳng từ A đến B bằng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện, đồng hồ chọn chế độ MODE

a)

A. A + B

b)

B. C

c)

C. A .

d)

D. A « B

41.

Dụng cụ có thể đo được tốc độ tức thời của vật là

a)

Đồng hồ bấm giây.

b)

Cổng quang điện

c)

Thước đo chiều dài

d)

Súng bắn tốc độ.

42.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng:

a)

song song với trục toạ độ Ot.

b)

vuông góc với trục toạ độ.

c)

đường xiên góc luôn đi qua gốc toạ độ.

d)

đường xiên góc có thể không đi qua gốc toạ độ.

43.

Hình vẽ bên là đồ thị dịch chuyển - thời gian của một người đi bộ trên một đường thẳng. Trong giai đoạn AB, người đó

a)

A. chuyển động thẳng đều theo chiều âm

b)

B. chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

c)

C. chuyển động nhanh dần đều.

d)

D. chuyển động chậm dần đều.

44.

Cho đồ thị dịch chuyển – thời gian của một vật như hình vẽ. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật đang chuyển động thẳng đều.

45.

Hình dưới là đồ thị dịch chuyển - thời gian của hai vật A và B chuyển động thẳng cùng hướng. Hãy chọn đáp án đúng khi so sánh vận tốc của hai vật?

a)

V_A > V_B

b)

V_B > V_A

c)

V_B = V_A

d)

V_B^3 > V_A

46.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d - t) được mô tả như hình. Trên đoạn nào thì vật đứng yên?

a)

A. AB.

b)

B. BC.

c)

C. OA.

d)

D. OC.

47.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ. Độ dịch chuyển của vật trong 4 s đầu là

a)

4 m

b)

2 m

c)

6 m

d)

0 m

48.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mô tả như hình vẽ. Quãng đường đi được của vật trong 4 s đầu là

a)

1 m.

b)

4 m.

c)

12 m.

d)

8 m.

49.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Thời gian vật chuyển động thẳng đều tương ứng với đoạn thẳng nào trên đồ thị?

a)

OA.

b)

AB.

c)

BC.

d)

OA và BC.

50.

Dựa vào đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng công thức

a)

v = (d2 - d1)/(t2 - t1)

b)

v = (d2 + d1)/(t2 - t1)

c)

v = (d2 - d1)/(t1 - t2)

d)

v = (d2 - d1)/(t1 + t2)

51.

Câu 1. [NB] Chuyển động nào sau đây KHÔNG phải là chuyển động biến đổi:

a)

A. Chuyển động có tốc độ tăng liên tục trong suốt quá trình chuyển động.

b)

B. Chuyển động có tốc độ giảm liên tục trong suốt quá trình chuyển động.

c)

C. Chuyển động có tốc độ thay đổi liên tục trong suốt quá trình chuyển động.

d)

Chuyển động có tốc độ không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

52.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

53.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị gia tốc?

a)

m/s²

b)

N/s²

c)

km/h

d)

m/s

54.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trung bình trong chuyển động thẳng biến đổi:

a)

a = (v - v₀)/(t + t₀)

b)

a = (v - v₀)/(t - t₀)

c)

a = (v² - v₀²)/(t - t₀)

d)

a = (v² - v₀²)/(t + t₀)

55.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi

a)

A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

B. cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

C. cùng phương với vectơ vận tốc.

d)

D. ngược hướng với vectơ vận tốc.

56.

Chuyển động thẳng chậm dần không có tính chất nào sau đây?

a)

Tốc độ giảm dần theo thời gian.

b)

Vectơ vận tốc v cùng chiều chuyển động.

c)

Vectơ gia tốc trung bình a ngược chiều chuyển động.

d)

Độ biến thiên tốc độ luôn luôn giảm dần theo thời gian.

57.

Chuyển động thẳng nhanh dần không có tính chất nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng dần theo thời gian.

b)

Vận tốc có thể có giá trị âm.

c)

Vectơ gia tốc có thể không đổi hoặc thay đổi liên tục.

d)

Gia tốc tức thời có thể không đổi hoặc thay đổi liên tục.

58.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. a > 0, v > 0.

b)

B. a < 0, v < 0.

c)

C. a < 0, v > 0.

d)

D. a < 0, v > 0.

59.

Một xe máy đang chuyển động thì bắt đầu hãm phanh, xe chạy chậm dần. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a < 0, v < 0.

b)

a < 0, v > 0.

c)

a > 0, v < 0.

d)

a > 0, v > 0.

60.

Khi vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng có vận tốc không đổi:

a)

S > 0; a > 0; v > v₀.

b)

S > 0; a < 0; v < v₀.

c)

S > 0; a > 0; v < v₀.

d)

S > 0; a = 0; v = v₀.