NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn Tập GKII_VL10
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đơn vị của công là
a)
A. W.
b)
B. J.s.
c)
C. kg.
d)
D. N.m.
2.
Câu 2: Phân tích lực _x0001_ thành hai lực _x0001_ và _x0001_hai lực này vuông góc nhau. Biết độ lớn của lực F = 50N; F1 = 30N thì độ lớn của lực F2 là:
a)
A. 18,4N
b)
B. 40N.
c)
C. F2 = 80N.
d)
D. F2 = 20N.
3.
Câu 3: Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_.
4.
Câu 4: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 20 m/s. Động năng của ôtô có giá trị:
a)
A. 100000J.
b)
B. 10000J.
c)
C. 500000J
d)
D. 200000J.
5.
Câu 5: Khi vật rắn có trục quay cố định phải chịu tác dụng của moment ngẫu lực thì vật rắn sẽ quay quanh
a)
A. trục bất kỳ.
b)
B. trục xiên đi qua một điểm bất kỳ
c)
C. trục cố định đó.
d)
D. trục đi qua trọng tâm
6.
Câu 6: Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực đồng phẳng, đồng quy có cùng độ lớn 15 N. Biết góc tạo bởi các lực _x0001_. Hợp lực của ba lực này có độ lớn là:
a)
A. 20 N.
b)
B. 15 N.
c)
C. 30 N.
d)
D. 45 N.
7.
Câu 7: Chọn phát biểu đúng:
a)
A. Các dạng của cơ năng gồm: động năng và thế năng
b)
B. Động năng và thế năng không thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
c)
C. Cơ năng và nhiệt năng chỉ có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác
d)
D. Cơ năng và nhiệt năng chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác
8.
Câu 8: Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là
a)
A. 2,5 J.
b)
B. – 2,5 J.
c)
C. 0.
d)
D. 5 J.
9.
Câu 9: Từ độ cao 180 m người ta thả rơi một vật nặng không vận tốc ban đầu. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g=10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Khi thế năng bằng động năng thì vật có độ cao h và vận tốc v. Giá trị _x0001_ gần giá trị nào sau đây nhất?
a)
A. 2,0.
b)
B. 3,0.
c)
C. 2,5.
d)
D. 3,5.
10.
Câu 10: Hai lực có giá đồng quy có độ lớn _x0001_, có _x0001_. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là:
a)
A. 19,15 N.
b)
B. 18,13 N.
c)
C. 20 N.
d)
D. 13 N.
11.
Câu 11: Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng
a)
A. W
b)
B. Cal
c)
C. W/s
d)
D. J
12.
Câu 12: Một ô tô đang chạy thì đột ngột tắt máy, xe chạy thêm một đoạn rồi mới dừng hẳn là do
a)
A. động năng xe đã chuyển hóa thành dạng năng lượng khác do ma sát
b)
B. động năng xe đã chuyển hóa thành thế năng
c)
C. động năng xe luôn giảm dần
d)
D. thế năng xe luôn giảm dần
13.
Câu 13: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực là hai lực đó phải:
a)
A. cùng nằm trên một mặt phẳng.
b)
B. đồng quy với nhau.
c)
C. cùng giá, cùng độ lớn, và cùng chiều.
d)
D. cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.
14.
Câu 14: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_
15.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực không đúng?
a)
A. Moment ngẫu lực không phụ thuộc vị trí trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
b)
B. Có thể xác định hợp lực của ngẫu lực theo quy tắc hợp lực song song ngược chiều.
c)
C. Nếu vật không có trục quay cố định, ngẫu lực làm nó quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
d)
D. Moment ngẫu lực phụ thuộc khoảng cách giữa hai giá của hai lực.
16.
Câu 16: Một người tác dụng lực F lên một cánh cửa và gây ra một mômen lực là M để nó quay quanh bản lề. Biết cánh tay đòn của lực là d. Moment lực M được tính
a)
A. M = F/d
b)
B. M = F.d
c)
C. M = d/F
d)
D. M = F + d
17.
Câu 17: Một vật không có trục quay cố định nếu chịu tác dụng của ngẫu lực thì vật sẽ chuyển động ra sao?
a)
A. không chuyển động vì ngẫu lực có hợp lực bằng không.
b)
B. quay quanh một trục bất kỳ.
c)
C. quay quanh trục đi qua trọng tâm của vật.
d)
D. đi quanh trục đi qua điểm đặt của một trong hai lực.
18.
Câu 18: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi...
a)
A. tổng động năng và thế năng của vật không thay đổi.
b)
B. thế năng của vật không thay đổi.
c)
C. động năng của vật không thay đổi.
d)
D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi
19.
Câu 19: Chọn câu sai. Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:
a)
A. tổng vec tơ của ba lực đó phải bằng không.
b)
B. hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.
c)
C. ba lực đó phải có giá đồng phẳng và đồng quy.
d)
D. ba lực đó phải có giá đồng phẳng và song song nhau.
20.
Câu 20: Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng
a)
A. được tính bằng thương số của lực với cánh tay đòn của nó.
b)
B. luôn làm vật quay cùng chiều kim đồng hồ.
c)
C. luôn làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
d)
D. đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.
21.
Câu 21: Điều nào sau đây là sai khi nói về phép tổng hợp lực?
a)
A. Độ lớn của hợp lực luôn bằng tổng độ lớn của các lực thành phần.
b)
B. Phép tổng hợp lực có thể thực hiện bằng quy tắc hình bình hành.
c)
C. Tổng hợp lực là phép thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.
d)
D. Về mặt toán học, phép tổng hợp lực thực chất là phép cộng tất cả các vectơ lực thành phần.
22.
Câu 22: Tìm đáp án đúng về sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công
a)
A. Đun nóng nước bằng bếp
b)
B. Vật nóng lên khi bị cọ xát
c)
C. Thả miếng sắt vào cốc nước nóng
d)
D. Đốt vật bằng kính lúp
23.
Câu 23: Một người đẩy chiếc hòm khối lượng 150 kg dịch chuyển một đoạn 5 m trên mặt sàn ngang. Hệ số ma sát của mặt sàn là 0,1. Lấy _x0001_. Xác định công tối thiểu mà người này phải thực hiện.
a)
A. 500 J.
b)
B. 150 J.
c)
C. 750 J.
d)
D. 75 J.
24.
Câu 24: Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quy _x0001_ và _x0001_ thì vectơ gia tốc của chất điểm
a)
A. cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa _x0001_ và _x0001_
b)
B. cùng phương, cùng chiều với lực _x0001_
c)
C. cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa _x0001_ và _x0001_
d)
D. cùng phương, cùng chiều với lực _x0001_
25.
Câu 25: Công của một lực không đổi có biểu thức
a)
A. _x0001_
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. _x0001_
26.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng với định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng
a)
A. Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ có thể truyền từ vật này sang vật khác
b)
B. Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
c)
C. Năng lượng có thể tự sinh ra và tự mất đi; nó truyền từ vật này sang vật khác hay chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
d)
D. Năng lượng không tự sinh ra cũng không tự mất đi; nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác hay chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
27.
Câu 27: Chọn phát biểu đúng. Tổng hợp lực:
a)
A. Là thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào hai vật bằng các lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của như các lực ấy.
b)
B. Là tổng hợp nhiều lực tác dụng đồng thời vào hai vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của như các lực ấy.
c)
C. Là phân tích một lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng nhiều lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của lực ấy.
d)
D. Là thay thế nhiều lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như tác dụng của như các lực ấy.
28.
Câu 28: Khi dùng Tua-vít để vặn đinh vít, người ta đã tác dụng vào các đinh vít
a)
A. một ngẫu lực
b)
B. cặp lực trực đối
c)
C. hai ngẫu lực
d)
D. cặp lực cân bằng
29.
Câu 29: Có hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
a)
A. 2N.
b)
B. 25N.
c)
C. 15N.
d)
D. 1N.
30.
Câu 30: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của hai lực là d = 30 cm. Moment của ngẫu lực có độ lớn bằng
a)
A. M = 0,6 N.m.
b)
B. M = 60 N.m.
c)
C. M = 6 N.m.
d)
D. M = 600 N.m.
31.
Câu 31: Hợp lực của hai lực đồng qui được xác định theo quy tắc:
a)
A. mô men lực.
b)
B. hình bình hành.
c)
C. hợp lực song song cùng chiều.
d)
D. tam giác lực.
32.
Câu 32: Công suất là đại lượng đo bằng
a)
A. lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.
b)
B. công sinh ra trong thời gian vật chuyển động.
c)
C. công sinh ra trong một đơn vị thời gian.
d)
D. lực tác dụng trong thời gian vật chuyển động.
33.
Câu 33: Chọn phát biểu sai khi nói về hiệu suất?
a)
A. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
b)
B. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
c)
C. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
d)
D. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
34.
Câu 34: Hai lực đồng quy _x0001_ và _x0001_ hợp với nhau một góc _x0001_, hợp lực của hai lực này có độ lớn là:
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_.
35.
Câu 35: Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi _x0001_, thực hiện công là _x0001_. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường
a)
A. 2500m.
b)
B. 300m.
c)
C. 1500m.
d)
D. 3000m.
36.
Câu 36: Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc hình bình hành.
b)
B. Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình hành.
c)
C. Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.
d)
D. Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó.
37.
Câu 37: Công suất của một người kéo một thùng nước chuyển động đều khối lượng 15 kg từ giếng sâu 6 m lên trong 20 giây (g = 10 m/s2) là:
a)
A. 90 W.
b)
B. 45 W.
c)
C. 15W.
d)
D. 4,5W.
38.
Câu 38: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m treo thẳng đứng. Vật đứng yên cân bằng. Khi đó:
a)
A. vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
b)
B. vật chỉ chịu tác dụng của lực căng dây.
c)
C. vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây có tổng hợp lực bằng 0.
d)
D. vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
39.
Câu 39: Hợp lực của hai lực song song, cùng chiều là một lực
a)
A. có phương phụ thuộc vào độ lớn của hai lực thành phần.
b)
B. có giá nằm trên đường thẳng nối hai lực ấy.
c)
C. song song, cùng chiều với hai lực ấy.
d)
D. song song, ngược chiều với hai lực ấy.
40.
Câu 40: Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?
a)
A. Động năng chuyển hóa thành thế năng
b)
B. Thế năng chuyển hóa thành động năng
c)
C. Không có sự chuyển hóa nào
d)
D. Động năng giảm còn thế năng tăng
41.
Câu 41: Một vật khối lượng 1(kg) đang chuyển động đều với vận tốc 10(m/s). Khi đó động năng của vật bằng
a)
A. 50 (J).
b)
B. 100 (J).
c)
C. 10 (J).
d)
D. 25 (J).
42.
Câu 42: Trong chuyển động của con lắc đơn, khi con lắc đơn đến vị trí cao nhất thì
a)
A. động năng đạt giá trị cực đại.
b)
B. cơ năng bằng không.
c)
C. thế năng đạt giá trị cực đại.
d)
D. thế năng bằng động năng.
43.
Câu 43: Biểu thức tính động năng của vật là:
a)
A. Wđ = mv
b)
B. Wđ = mv2
c)
C. Wđ = mv2/2
d)
D. Wđ = mv/2
44.
Câu 44: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn _x0001_ và _x0001_ thì hợp lực _x0001_ của chúng luôn có độ lớn thỏa mãn hệ thức:
a)
A. _x0001_.
b)
B. _x0001_.
c)
C. _x0001_.
d)
D. _x0001_.
45.
Câu 45: “Khi cho một vật rơi từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng
a)
A. thế năng tại N là lớn nhất.
b)
B. động năng tại M là lớn nhất.
c)
C. cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
D. cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
46.
Câu 46: Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải............... tổng các moment lực có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
A. lớn hơn
b)
B. bằng
c)
C. xấp xỉ
d)
D. nhỏ hơn
47.
Câu 47: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:
a)
A. Động năng tăng, thế năng giảm
b)
B. Động năng tăng, thế năng tăng
c)
C. Động năng giảm, thế năng giảm
d)
D. Động năng giảm, thế năng tăng
48.
Câu 48: Một vật có khối lượng m = 2 kg rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h, lấy g = 10 m/s2. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 2 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
a)
A. 200 W.
b)
B. 20 W.
c)
C. 40 W.
d)
D. 400 W.
49.
Câu 49: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần vuông góc với nhau có độ lớn lần lượt là F1 = 15 N và F2. Biết hợp lực trên có độ lớn là 25 N.
a)
A. 10 N.
b)
B. 30 N.
c)
C. 20 N.
d)
D. 40 N.
50.
Câu 50: Một vật có khối lượng 2kg, được ném thẳng đứng, lên cao từ một điểm M cách mặt đất 3m, với vận tốc 15m/s. Tính cơ năng của vật? Cho g = 10m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.
a)
A. 285J
b)
B. 825J
c)
C. 235J
d)
D. 325J
51.
Câu 51: Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được?
a)
A. 9,2(m)
b)
B. 17,2(m)
c)
C. 15,2(m)
d)
D. 10 (m)
52.
Câu 52: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là
a)
A. 500 J.
b)
B. 5 J.
c)
C. 50 J.
d)
D. 0,5 J.
53.
Câu 53: Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức của thế năng trọng trường?
a)
A. W = P.h
b)
B. W = mgh/2
c)
C. W = mg(z2 – z1)
d)
D. Wt = mgh
54.
Câu 54: Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72 km/h. Công suất trung bình của động cơ là 60 kW. Công của lực phát động của ô tô khi chạy được quãng đường 6 km là:
a)
A. 1,8.106 J.
b)
B. 15.106 J.
c)
C. 1,5.106 J.
d)
D. 18.106 J.
55.
Câu 55: Cơ năng của một vật bằng:
a)
A. tích của động năng và thế năng của vật.
b)
B. hiệu của thế năng và động năng của vật.
c)
C. tổng động năng và thế năng của vật.
d)
D. hiệu của động năng và thế năng của vật.
56.
Câu 56: Biểu thức liên hệ giữa độ lớn của hai lực song song cùng chiều với khoảng cách từ giá của chúng đến giá của hợp lực?
a)
A. F2.d2 = F1.d1
b)
B. _x0001_
c)
C. _x0001_
d)
D. F1.d2 = F2.d1
Reset
