wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối kì 2

Total questions: 57

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Trong mỗi giây, một tấm pin Mặt Trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 150 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này là

a)

40%

b)

30%.

c)

10%.

d)

20%.

2.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ không có ma sát.

b)

hệ có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

3.

Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) cập nhật, tính đến ngày 29/10/2021 đã có 42 nhà máy điện gió với tổng công suất 2131,3 MW đã được công nhận vận hành thương mại COD. Điện gió có sự chuyển hóa

a)

cơ năng thành điện năng.

b)

quang năng thành điện năng.

c)

hóa năng thành điện năng.

d)

điện năng thành cơ năng.

4.

Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm không nhất thiết phải có dụng cụ nào dưới đây ?

a)

Nhiệt kế.

b)

Hai xe trượt.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Đệm khí.

5.

Tần số trong chuyển động tròn đều là

a)

độ dịch chuyển góc trong một giây.

b)

số vòng vật quay được trong 1 giây.

c)

thời gian vật quay được một vòng.

d)

quãng đường vật đi được trong một vòng.

6.

Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng.

b)

giới hạn vận tốc của xe.

c)

tăng lực ma sát để xe không trượt.

d)

cho nước mưa thoát dễ dàng.

7.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Công của lực là đại lượng luôn dương.

b)

Công của lực là đại lượng vô hướng.

c)

Công của lực được tính bằng biểu thức A=F.s.cos⁡α.A=F.s.cosα.

8.

Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng?

a)

ω=2π​/T

b)

ω=2π​/f

c)

T=ωf

d)

T=1/f^2

9.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

10.

Một vật chuyển động tròn đều với bán kính r, tốc độ góc ω. Tốc độ của vật

a)

bằng thương số của bán kính r và tốc độ góc ω

b)

tỉ lệ với bán kính r.

c)

không phụ thuộc vào r

d)

luôn không đổi khi thay đổi tốc độ góc ω.

11.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ωω. Gia tốc hướng tâm của vật là

a)

aht = ωr2

b)

aht =ω2r

c)

aht = ω2/r

d)

aht = ωr

12.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều ?

a)

ω=2π​/T

b)

v=ω⋅r

c)

T=2πr​/v

d)


f=2πr/v

13.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:

a)

m1​v1​​=1/2(m1​+m2​)v2​​ .

b)


m1v1=m1​v1​​=−m2​v2​​.

c)

m1​v1​​=(m1​+m2​)v2​​

d)

m1​v1​​=m2​v2​​.

14.

Động năng là năng lượng mà vật có được

a)

từ vật khác truyền cho.

b)

do chuyển động.

c)

do đứng yên.

d)

do hấp dẫn.

15.

Trong thời gian ΔtΔt, vệ tinh có độ dịch chuyển góc là ΔθΔθ, tốc độ góc của vệ tinh được xác định theo công thức

a)

ω=Δθ−Δt

b)

ω= Δθ/Δt

c)

ω=Δθ+Δt

d)

ω=Δθ.Δt

16.

Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?

a)

gia tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

xung lượng.

Đáp án đúng

17.

Dưới tác dụng lực F hợp với phương chuyển động một góc αα làm vật di chuyển quãng đường s. Biểu thức tính công của lực là

a)

A =Fcos α

b)

A = Fscosα

c)

A = Fcosα

d)

A = Fcosα

18.

Hệ kín gồm hai vật khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc v1 và v2 đến va chạm nhau. Gọi v1' và v2' là vận tốc của m1 và m2 sau va chạm. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

m1​v1​​−m2​v2​​=m1​v1′​​−m2​v2′​​.

b)

m1​v1​​+m2​v2​​=m1​v1′​​+m2​v2′​​.

c)

m1​v1​​−m2​v2​​=m1​v1′​​+m2​v2′​​.

d)

m1​v1​​+m2​v2​​=m1​v1′​​−m2​v2′​​.

19.

Lồng giặt của một máy giặt TOSHIBA khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 20 vòng/giây đến 50 vòng/giây tùy thuộc vào chế độ giặt. Khi hoạt động ổn định, tốc độ quay bé nhất của lồng giặt là bao nhiêu vòng/ giây

a)

20

b)

15

c)

50

d)

10

20.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm ?

a)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

b)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

c)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

21.

Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín?

a)

Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát.

b)

Hệ không chịu tác dụng của lực nào.

c)

Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ.

d)

Hệ không có ngoại lực tác dụng.

22.

Chọn câu sai? Chất điểm chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ góc không đổi.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc thay đổi.

d)

quỹ đạo là đường tròn.

23.

Véc tơ động lượng là véc tơ

a)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

24.

Động lượng của một vật bằng

a)

tích khối lượng với gia tốc trọng trường.

b)

tích khối lượng với độ biến thiên vận tốc.

c)

tích khối lượng với gia tốc của vật.

d)

tích khối lượng với vận tốc của vật.

25.

Một vật chuyển động tròn đều thì

a)

vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc hướng tâm của vật.

b)

vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo.

c)

vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

d)

vectơ vận tốc luôn luôn không đổi về hướng.

26.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng ?

a)

J.

b)

N.s.

c)

N.m.

d)


kg.m2/s2.

27.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)


W

b)

HP.

c)

J.s.

d)

kg.m2/s3.

28.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng ?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Động lượng.

d)

Cơ năng.

29.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

b)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

c)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

d)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo của công suất?

a)

J/s.

b)

W.

c)

kWh

d)

Nm/s.

31.

Điều nào sai khi nói về cơ năng của một vật ?

a)

Vật chuyển động rơi tự do thì cơ năng của vật không đổi.

b)

Cơ năng bằng tổng động năng cộng với thế năng tại một vị trí.

c)

Cơ năng là đại lượng vô hướng.

d)

Cơ năng là đại lượng véc tơ, luôn cùng hướng với vận tốc.

32.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng ?

a)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vậ

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

33.

Công thức liên hệ tốc độ góc là:

a)

ω= 2πT 

b)

ω= 2π/θ 

c)

ω= 2π/f 

d)

ω= 2πf 

34.

Cơ năng của một vật trong trọng trường bằng

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

thương giữa động năng và thế năng của vật.

c)

hiệu thế năng và động năng của vật.

d)

tích động năng và thế năng của vật.

35.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi?

a)

Vật được ném ngang.

b)

Vật đang rơi tự do.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động tròn đều.

36.

Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức

a)

M = F.d.

b)

M = F2.d.

c)

M = F.d2.

d)

M = F/d.

37.

Một vật được thả cho rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 1 đáp án đúng

a)

Tốc độ của vật khi vật vừa chạm đất là 20 m/s.

b)

Khi vật ở độ cao 5 m so với mặt đất thì vật có tốc độ bằng 17 m/s.

c)

Khối lượng của vật là 200 g thì công mà trọng lực đã thực hiện khi vật rơi chạm đất là 30 J.

38.

Một vật được thả cho rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Tốc độ của vật khi vật vừa chạm đất là 20 m/s.

b)

Khi vật ở độ cao 5 m so với mặt đất thì vật có tốc độ bằng 17 m/s.

c)

Khối lượng của vật là 200 g thì công mà trọng lực đã thực hiện khi vật rơi chạm đất là 30 J.

39.

Một vật được thả cho rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Khi vật ở độ cao 5 m so với mặt đất thì vật có tốc độ bằng 17 m/s.

b)

Ở độ cao 5 m thì vật có động năng bằng ba lần thế năng.

c)

Khối lượng của vật là 200 g thì công mà trọng lực đã thực hiện khi vật rơi chạm đất là 30 J.

40.

Từ độ cao h so với mặt đất, người ta thả rơi tự do một vật nặng, khối lượng m, vận tốc ban đầu của vật bằng 0. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mặt đất là gốc thế năng. Trong quá trình vật rơi xuống

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 1 đáp án đúng

a)

Cơ năng của vật không đổi.

b)

Động năng của vật giảm và thế năng của vật tăng.

c)

Trong quá trình vật rơi xuống trọng lực tác dụng lên vật luôn sinh công âm.

d)

Động lượng ban đầu của vật bằng 0 và động năng ban đầu của vật khác 0.

41.

Một hòn bi có khối lượng 40 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s từ độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Trong quá trình chuyển động cơ năng của vật luôn không đổi.

b)

Khi vật đi từ dưới lên trên thì động năng của vật tăng và thế năng của vật giảm.

c)

Độ cao cực đại mà bi đạt được là 15 m.

42.

Một hòn bi có khối lượng 40 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 5 m/s từ độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi ma sát. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Khi vật đi từ dưới lên trên thì động năng của vật tăng và thế năng của vật giảm.

b)

Cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật là 4,5 J.

c)

Độ cao cực đại mà bi đạt được là 15 m.

43.

Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng AB. Vật 1 có khối lượng m1 = 4 kg, chuyển động theo chiều từ A đến B với tốc độ 36 km/h. Vật 2 có khối lượng m2 = 3 kg, chuyển động theo chiều từ B đến A với tốc độ 54 km/h.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Động lượng của hệ có chiều từ B đến

b)

Động lượng của vật 1 có chiều từ B đến

c)

Động lượng của vật 2 có chiều từ A đến

44.

Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng AB. Vật 1 có khối lượng m1 = 4 kg, chuyển động theo chiều từ A đến B với tốc độ 36 km/h. Vật 2 có khối lượng m2 = 3 kg, chuyển động theo chiều từ B đến A với tốc độ 54 km/h.

Đây thuộc phần câu hỏi đúng sai và có 2 đáp án đúng nhưng chia ra

a)

Động lượng của vật 1 có chiều từ B đến

b)

Động lượng của vật 2 có chiều từ A đến

c)

Độ lớn động lượng của hệ 2 vật là 5 kg.m/s.

45.

Trong mỗi giây, một tấm pin Mặt Trời có thể hấp thụ 800 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 100 J năng lượng điện. Tính hiệu suất của tấm pin này ra đơn vị phần trăm % (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
46.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 2,5 m. Biết tần số của vật là 3 Hz. Tính độ lớn lực hướng tâm của vật ra đơn vị N (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
47.

Một vật khối lượng 5 kg rơi tự do từ độ cao 60 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công mà trọng lực đã thực hiện khi vật rơi chạm đất bằng bao nhiêu Jun ?

4 lines
48.

Một vật có khối lượng 5 kg đang chuyển động với động năng 250 J. Tốc độ của vật có độ lớn bao nhiêu m/s? ( Kết quả làm tròn đến 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
49.

Biết khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trời là 365.109 m và một năm có 365 ngày. Coi Trái Đất trong chuyển động tròn đều xung quanh Mặt Trời. Tính tốc độ dài của tâm Trái Đất ra đơn vị km/s (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
50.

Một máy bay nhỏ có khối lượng 850 kg đang chạy trên đường băng để cất cánh với động năng 85.103 J. Tốc độ của máy bay có độ lớn bao nhiêu m/s? (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
51.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 6400 km bay với tốc độ 14,394 km/s. Coi chuyển động là tròn đều. Bán kính trái đất bằng 6400 km. Tốc độ góc của vệ tinh bằng X.10-3 rad/s. Giá trị của X bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
52.

Một vật có khối lượng 200 g được thả rơi tự do từ độ cao 45 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật rơi chạm đất thì tốc độ của vật là bao nhiêu m/s ?

4 lines
53.

Một chiếc xe khối lượng 5 kg đang chuyển động với vận tốc 10 m/s đến va chạm vào một chiếc xe khác có khối lượng 4 kg đang nằm yên, sau va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Xác định vận tốc của hai xe sau va chạm ra đơn vị m/s ? (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
54.

Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 10 N, có phương hợp với phương chuyển động một góc 300. Biết rằng quãng đường đi được là 10 m. Công của lực F bằng bao nhiêu Jun (J)? ( Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
55.

Một vật được thả cho rơi tự do từ độ cao h = 25 m so với mặt đất. Bỏ qua mọi ma sát và chọn mốc thế năng tại mặt đất. Ở độ cao nào thì vật có động năng bằng thế năng, tính theo đơn vị m? ((Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân) ?

4 lines
56.

Từ độ cao 30 m, người ta thả rơi tự do một vật nặng, khối lượng m = 200 g, vận tốc ban đầu của vật bằng 0. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mặt đất là gốc thế năng. Vận tốc của vật ngay khi vừa chạm đất có độ lớn bằng bao nhiêu m/s (Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines
57.

Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 2 kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng 0,5 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 3 m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 20 m/s. Ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu tốc độ của chúng bằng bao nhiêu m/s ( Kết quả làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

4 lines