wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÚ

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một vật là đứng yên

a)

Khi vị trí của nó so với một mốc cố định là không thay đổi

b)

Khi vị trí của nó so với một điểm là thay đổi nhiều

c)

Khi khoảng cách của nó với một điểm cố định là không đổi

d)

Khi khoảng cách của nó đến một vật khác là không đổi.

2.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay

b)

Chiếc máy bay đang bay thử nghiệm

c)

. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay

3.

Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào sau đây:

a)

A. Quĩ đạo thẳng

b)

B. Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường

c)

C. Toạ độ chất điểm luôn bằng quãng đường đi được

d)

D. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

4.

Chọn câu đúng, trong chuyển động thẳng đều

a)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

b)

tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v

c)

tọa độ x tỉ lệ với thời gian chuyển động t

d)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.

5.

Một vật chuyển động thẳng đều từ A đến B, Nửa đoạn đường đầu người đó đi với vận tốc v1, nửa đoạn đường còn lại người đó đi với vận tốc v2. Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB được xác định bởi công thức:

a)

v1+v22\frac{v1+v2}{2}  

b)

2v1v2v1+v2\frac{2v1v2}{v1+v2}  

c)

v1v22(v1+v2)\frac{v1v2}{2\left(v1+v2\right)}  

d)

v1v2v1+v2\frac{v1v2}{v1+v2}  

6.

Một vật chuyển động thẳng đều từ A đến B. Nửa thời gian đầu người đó đi với vận tốc v1, nửa thời gian còn lại người đó đi với vận tốc v2. Vận tốc trung bình của người đó trên cả đoạn đường AB được xác định bởi công thức:

a)

v1v22\frac{v1v2}{2}  

b)

2v1v2v1+v2\frac{2v1v2}{v1+v2}  

c)

v1v22(v1+v2)\frac{v1v2}{2\left(v1+v2\right)}  

d)

v1v2v1+v2\frac{v1v2}{v1+v2}  

7.

Hãy chọn phát biểu sai: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

Công thức tính vận tốc tại thời điểm t: v = v0 + at

b)

Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều

c)

Nếu vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a trái dấu thì chuyển động là nhanh dần đều

d)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều gia tốc a và vận tốc v luôn trái dấu nhau

8.

Phát biểu nào sau đây là chưa đúng:

a)

Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc.

b)

Véc tơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều luôn có hướng không thay đổi.

c)

Độ lớn gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều không đổi.

d)

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, các véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng chiều

9.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

gia tốc của chuyển động không đổi.

b)

Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.

d)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.

10.

Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

v+v0=2asv+v0=\sqrt[]{2as}  

b)

v2v02=2asv^2-v0^2=2as  

c)

v2+v2=2asv^2+v^2=2as  

d)

vv0=2asv-v0=\sqrt[]{2as}  

11.

Chuyển động nào dưới đây không phải chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Viên bi lăn trên máng nghiêng

b)

Vật nặng rơi từ trên cao xuống đất

c)

Hòn đá bị ném theo phương ngang

d)

Hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng

12.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động, trong đó gia tốc:

a)

Không đổi chiều

b)

Có giá trị dương không đổi

c)

Trong những khoảng thời gian bằng nhau có giá trị tăng bằng nhau

d)

Trong những khoảng thời gian bằng nhau có giá trị giảm bằng nhau

13.

Câu nào sai? Trong chuyển động nhanh dần đều thì:

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

c)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

d)

gia tốc là đại lượng không đổi.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của các vật trong không khí?

a)

Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau.

b)

Trong không khí vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

c)

Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật là do sức cản của không khí

d)

Nguyên nhân của sự rơi nhanh hay chậm của các vật không phải do nặng nhẹ khác nhau

15.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Sự rơi tự do là sự rơi của một vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

b)

B. Ở cùng một nơi trên trái đất và gần mặt đất mọi vật rơi tự do với cùng một gia tốc

c)

C. Trong quá trình rơi tự do vận tốc của vật giảm dần theo thời gian

d)

D. Trong quá trình rơi tự do gia tốc của vật không đổi cả về hướng và độ lớn

16.

Chọn phát biểu đúng về sự rơi tự do:

a)

A. Tại mọi nơi trên trái đất các vật rơi tự do cùng một gia tốc

b)

B. Vật rơi tự do có phương thẳng đứng chiều hướng từ trên xuống

c)

C. Vật rơi tự do chịu sức cản không khí nhỏ hơn các vật rơi khác

d)

D. Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào khối lượng của vật được thả rơi.

17.

Chuyển động của vật nào sau đây không thể xem là rơi tự do:

a)

Người nhảy từ máy bay xuống nhưng chưa mở dù.

b)

B. Viên đạn được Ga- li- lê thả từ tháp nghiêng Pi da cao 56 m xuống đất

c)

C. Giọt nước mưa đang rơi từ đám mây xuống đất

d)

D. chiếc lá rơi từ trên cây xuống mặt đất

18.

Chọn câu đúng: Hai vật trong không khí rơi nhanh chậm khác nhau là vì:

a)

A. Trọng lượng lớn, bé khác nhau

b)

B. Khối lượng lớn, bé khác nhau

c)

C. Lực cản không khí là khác nhau

d)

D. Gia tốc rơi tự do của 2 vật là khác nhau

19.

Chọn công thức đúng của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)
b)
c)
d)
20.

Chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

quỹ đạo là một đường tròn

b)

vectơ vận tốc dài không đổi

c)

vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

d)

tốc độ góc không đổi

21.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc hướng tâm:

a)

Có hướng bất kì nào đó

b)

Luôn có cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Luôn luôn vuông góc với vectơ vận tốc

d)

Luôn ngược hướng với vectơ vận tốc

22.

Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:

a)

Quãng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau

b)

Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác

c)

Vận tốc của vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau.

d)

Dạng quĩ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.

23.

Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?

a)

Tàu N chạy, tàu H đứng yên.

b)

Cả hai tàu đều chạy.

c)

Tàu H chạy, tàu N đứng yên.

d)

Các kết luận trên đều không đúng

24.

Chọn ý sai. Lực được biểu diễn bằng một vectơ có

a)

gốc của vectơ là điểm đặt của lực.

b)

chiều của vectơ là chiều của lực

c)

độ dài của vectơ biểu thị độ lớn của lực.

d)

phương luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển động.

25.

Hai lực thành phân F1 và F2 có độ lớn lân lượt là F1 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có:

a)

F luôn lớn hơn F1

b)

F luôn nhỏ hơn F2

c)

F thỏa: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2

d)

F không thể bằng F1.

26.

Lực đặc trưng cho điều gì sau đây?

a)

Năng lượng của vật nhiều hay ít.

b)

Vật có khối lượng lớn hay bé.

c)

Tương tác giữa vật này lên vật khác

d)

Vật chuyển động nhanh hay chậm.

27.

Các lực cân bằng là các lực

a)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau

b)

đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật

c)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau

d)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật.

28.

Khi tổng hợp hai lực đồng quy F1 và F2 thành một lực F thì độ lớn của hợp lực F

a)

. luôn nhỏ hơn lực thành phần.

b)

luôn lớn hơn lực thành phần

c)

luôn bằng lực thành phần.

d)

có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng lực thành phần

29.

Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhất khi hai lực kéo F1 và F2

a)

vuông góc với nhau.

b)

B. ngược chiều với nhau

c)

C. cùng chiều với nhau.

d)

.D. tạo với nhau một góc 45°.

30.

Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là:

a)

A. 2 2 F F F 2FF cos = + +  1 2 1 2

b)

B. 2 2 F F F 2FF cos = + −  1 2 1 2

c)

C. 2 2 F F F FF cos = + +  1 2 1 2

d)

D. 2 2 F F F 2FF

31.

Gọi F ,F1 2 là độ lớn của 2 lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Câu nào sau đây là đúng?

a)

. F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

b)

Trong mọi trường hợp, F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

c)

F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

d)

Trong mọi trường hợp, F thỏa mãn: F F F F F 1 2 1 2

32.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0 thì vật đó

a)

sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

b)

luôn đứng yên.

c)

đang rơi tự do.

d)

. có thể chuyển động chậm dần đều

33.

Hợp lực tác dụng vào một vật đang chuyển động thẳng đều bằng hợp lực tác dụng vào vật

a)

chuyển động tròn đều

b)

. rơi tự do.

c)

chuyển động chuyển động nhanh dần đều.

d)

đứng yên.

34.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi không có lực tác dụng thì các vật sẽ đứng yên.

b)

. Vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

35.

Một xe khách tăng tốc độ đột ngột thì các hành khách ngồi trên xe sẽ

a)

ngả người sang bên trái

b)

ngả người về phía sau.

c)

đỗ người về phía trước

d)

ngả người sang bên phải.

36.

Trường hợp nào sau đây vật chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động trên một đường thẳng

c)

Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát.

d)

Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi.

37.

Khối lượng được định nghĩa là đại lượng

a)

đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

b)

đặc trưng cho mức quán tính cửa vật.

c)

đặc trưng cho sự nặng hay nhẹ của vật.

d)

tùy thuộc vào lượng vật chất chứa trong vật.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

. Nếu thôi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.

c)

. Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực

d)

Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.

b)

. Nếu thôi tác dụng lực vào vật thì vật dừng lại.

c)

. Vật luôn chuyển động theo hướng tác dụng của lực

d)

Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có lực tác dụng vào vật.

40.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vậ

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

B. cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

C. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần

d)

D. ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi

41.

Một vật sẽ đứng yên hay chuyển động thẳng đều khi

a)

A. chỉ chịu tác dụng của một lực.

b)

B. các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau

c)

C. các lực tác dụng vào vật có độ lớn không đổi

d)

D. chịu tác dụng của hai lực bằng nhau về độ lớn

42.

Phát biểu nào sau đây về lực là đúng?

a)

A. Khi không có lực tác dụng lên vật, vật không chuyển động. .

b)

B. Khi lực tác dụng lên vật đổi chiều thì vận tốc của vật cũng đổi chiều.

c)

C. Lực làm cho vật bị biến dạng hoặc làm thay đổi vận tốc của vật

d)

D. Khi lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật luôn tăng dần.

43.

Gia tốc của một vật .

a)

A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.

b)

B. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

C. không phụ thuộc vào khối lượng vật.

d)

D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó

44.

Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng không đổi, một vật có khối lượng m sẽ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì

a)

A. gia tốc a của vật không đổi. .

b)

B. vận tốc v của vật không đổi.

c)

C. gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.

d)

D. tính chất chuyển động của vật thay đổi

45.

Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó

a)

A. vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

B. vận tốc của vật giảm 2 lần.

c)

C. gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

d)

D. gia tốc của vật giảm 2 lần.

46.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là

a)

A. nhanh dần đều. .

b)

B. thẳng đều.

c)

C. chậm dần đều

d)

D. nhanh dần

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó. .

b)

B. Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.

c)

C. Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều

d)

D. Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều.

48.

Lực và phản lực .

a)

A. tác dụng vào cùng một vật.

b)

B. tác dụng vào hai vật khác nhau

c)

C. có phương khác nhau.

d)

D. cùng chiều nhau.

49.

. Chọn ý sai. Lực và phản lực ..

a)

A. là hai lực cân bằng

b)

B. luôn xuất hiện đồng thời

c)

C. cùng phương

d)

. D. cùng bản chất

50.

Chọn ý sai. Lực và phản lực

a)

A. là hai lực trực đối.

b)

B. cùng độ lớn.

c)

C. ngược chiều nhau.

d)

D. có thể tác dụng vào cùng một vật

51.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

A. Không đẩy gì cả.

b)

B. Đẩy xuống

c)

C. Đẩy lên

d)

D. Đẩy sang bên.

52.

Nếu 1 vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì:

a)

A. Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

b)

B. Vật lập tức dừng lại

c)

C. Vật chuyển động sang trạng thái chuyển động thẳng đều

d)

D. Vật chuyển động chậm dần trong 1 thời gian sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

53.

Chuyển động cơ là:

a)

Sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc

b)

Sự thay đổi vận tốc của vật

c)

Sự thay đổi vị trí của vật so với vật mốc

d)

Sự thay đổi phương chiều của vật