wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIA TỐC - CỘNG VẬN TỐC

Total questions: 73

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

2.

(NB) Điều nào sau đây là sai về gia tốc?

a)

Đặc trưng cho độ biến thiên vận tốc.

b)

Có đơn vị là m/s2.

c)

Là đại lượng vec tơ.

d)

Cho biết vị trí của vật.

3.

(NB) Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có

a)

tọa độ không đổi.

b)

độ dịch không đổi.

c)

vận tốc không đổi.

d)

gia tốc không đổi.

4.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

                                  

                                 

a)

A. a > 0, v > 0.  

b)

B. a < 0, v < 0.

c)

C. a > 0, v < 0.   

d)

D. a < 0, v > 0.

5.

Một xe máy đang chạy với tốc độ 10 m/s thì tăng tốc và sau 3 s xe đạt tốc độ 13 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Gia tốc của xe là

                                          

a)

A. 3 m/s²     

b)

B. 1 m/s²     

c)

C. 2 m/s²

d)

D. 4 m/s²

6.

Chuyển động của quả bóng lăn xuống dốc là:

a)

Chuyển động chậm dần   

b)

Chuyển động chậm dần đều

c)

Chuyển động nhanh dần

d)

Chuyển động thẳng đều

7.

Đồ thị v - t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

đường thẳng

b)

đường thẳng xiên góc

c)

đường parabol

d)

đường hypebol

8.

Độ dốc của đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Vận tốc

b)

Độ dịch chuyển

c)

Quãng đường

d)

Gia tốc

9.

Gia tốc là đại lượng vector, có thể âm, dương hoặc bằng 0

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Diện tích khu vực dưới đồ thị vận tốc - thời gian (v - t) cho chúng ta biết đại lượng nào sau đây?

a)

Thời gian

b)

Gia tốc

c)

Độ dịch chuyển

d)

Vận tốc

11.

Một ô tô đang đi với tốc độ 14 m/s thì gặp đèn đỏ phía trước. Người lái xe hãm phanh và ô tô dừng lại sau 5. Gia tốc của ô tô có giá trị là

a)

2,8 m/s2

b)

- 2,8 m/s2

c)

2,8 m/s

d)

- 2,8 m/s

12.

Một chiếc xe thể thao đang chạy với tốc độ 110 km/h thì hãm phanh và dừng lại trong 6,1 giây. Gia tốc của xe là

a)

18 m/s2

b)

- 18 m/s2

c)

5 m/s2

d)

- 5 m/s2

13.

Cuối một cuộc chạy đua, một người chạy tăng tốc với gia tốc 0,3 m/s2 trong 12 s để đạt tốc độ 6,6 m/s. Vận tốc của người đó khi bắt đầu tăng tốc là

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10,2 m/s

d)

3,6 m/s

14.

Công thức tính vận tốc tức thời bằng

a)

v=v0v=v_0

b)

v=at2v=at^2

c)

v=v0+atv=v_0+at

d)

v=atv=\frac{a}{t}

15.

Chuyển động chậm dần có

a)

a.v > 0

b)

a.v <0

c)

a.v = 0

d)

a.v = 1

16.

Gia tốc là đại lượng

a)

đại số, đặc trưng thay đổi vận tốc

b)

vecto, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh, chậm của vận tốc

c)

vecto, đặc trưng cho nhanh, chậm của chuyển động

d)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc

17.

Điều kiện nhận biết chất điểm chuyển động thẳng chậm dần đều.

a)

a < 0 ;v0 = 0

b)

a < 0 ;v0 < 0

c)

a > 0 ; v < 0

d)

a > 0 ;v > 0

18.

Điều kiện nhận biết chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

a < 0 ;v = 0

b)

a < 0 ;v0 < 0

c)

a > 0 ; v < 0

d)

a < 0 ;v > 0

19.

Chọn kết quả thích hợp để điền vào chỗ trống:

54 km/h =.....m/s

a)

15

b)

194,4

c)

1,5

d)

19,4

20.

Một ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 15 m/s thì tài xế bắt đầu tăng ga. Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2. Chọn chiều chuyển động làm chiều dương. Biểu thức xác định vận tốc của ô tô khi chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

v = 15 - t (m/s).

b)

v = 15 + t (m/s).

c)

v = -15 - t (m/s).

d)

v = -15 + t (m/s).

21.

Vật chuyển động chậm dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với chiều chuyển động.

b)

Gia tốc của vật luôn luôn dương.

c)

Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với chiều chuyển động.

d)

Gia tốc của vật luôn luôn âm.

22.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

23.

Công thức tính quãng đường trong chuyển động thẳng nhanh dần dều là

a)

s = vo.t + a.t22s\ =\ v_o.t\ +\ \frac{a.t^2}{2}

b)

s = vo.t  a.t22s\ =\ v_o.t\ -\ \frac{a.t^2}{2}

c)

s = vot2+12a.t2s\ =\ v_ot^2+\frac{1}{2}a.t^2

d)

s = vo.t + a2.t2s\ =\ v_o.t\ +\ \frac{a^2.t^{ }}{2}

24.

Công thức gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

a = vvota\ =\ \frac{v-v_o}{t}

b)

a = vo vta\ =\ \frac{v_o\ -v}{t}

c)

a = v+ vota\ =\ \frac{v+\ v_o}{t}

d)

a = v.g

25.

Phương trình nào sau là phương trình vận tốc của chuyển động chậm dần đều (chiều dương cùng chiều chuyển động)? 

a)

v = 5t.

b)

v = 15 – 3t.

c)

v = 10 + 5t + 2t2

d)

v=20t22v=20-\frac{t^2}{2}

26.

Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

a)

500 m. 

b)

50 m

c)

25 m

d)

100 m

27.

Một con báo đang chuyển động với vận tốc 30 km/h thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 3 giây, vận tốc của nó giảm còn 9 m/s. Gia tốc của con báo là

a)

7 m/s2.

b)

- 7 m/s2.

c)

3 m/s2.

d)

- 3 m/s2.

28.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì chuyển động chậm dần với gia tốc có độ lớn 2,5 m/s2 để dừng chờ đèn đỏ. Ô tô cần bao nhiêu thời gian để dừng hẳn kể từ khi giảm tốc?

a)

0,25 s

b)

0,4 s

c)

4 s

d)

2 s

29.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

30.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ cho đến khi dừng lại. Biết rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm đi còn một nửa. Gia tốc của xe là

a)

3 m/s2

b)

-3 m/s2

c)

6 m/s2

d)

-6 m/s2

31.

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s2 thì bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s. Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc của ôtô lần lượt là

a)

0,7 m/s2; 38m/s.

b)

0,2 m/s2; 8m/s.

c)

1,4 m/s2; 66m/s.

d)

0,2m/s2; 18m/s.

32.

Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

a)

30s

b)

40s

c)

20s

d)

50s

33.

Câu 1. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5m/s2 và vận tốc ban đầu là 10m/s. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5 bằng

a)

32,5m.

b)

50m

c)

35,6m

d)

28,7m

34.

Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Trong giây thứ nhất vật đi được quãng đường s1=3m. Tron giây thứ hai vật đi được quãng đường s2 bằng

a)

12m

b)

36m

c)

3m

d)

9m

35.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn

a)

MN. 

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

36.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

a)

4 m.  

b)

50 m.

c)

18 m.

d)

14,4 m.

37.

Khi vật rơi tự do thì

a)

vật có gia tốc bằng 0.

b)

tốc độ của vật tăng đều theo thời gian.

c)

vật chuyển động thẳng đều.

d)

vật chịu lực cản nhỏ.

38.

Rơi tự do là một chuyển động:

a)

thẳng đều.

b)

thẳng chậm dần đều.

c)

thẳng nhanh dần.

d)

thẳng nhanh dần đều.

39.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào có tính tương đối ?

a)

Tọa độ.

b)

Vận tốc.

c)

Quỹ đạo.

d)

Cả ba đều đúng.

40.

Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30km/h và 40km/h . Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng

a)

-10 km/h

b)

70km/h

c)

50km/h

d)

10km/h

41.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

v = 14km/h

b)

v = 21km/h

c)

v = 9km/h

d)

v = 5km/h

42.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ qui chiếu khác nhau thì:

a)

quỹ đạo, vận tốc đều khác nhau.

b)

quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc giống nhau

c)

quỹ đạo, vận tốc đều giống nhau.

d)

quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc khác nhau

43.

Một hành khách ngồi trong toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B ở bên cạnh và gạch lát sân ga đều đang chuyển động như nhau. So với mặt đất thì:

a)

tàu A đứng yên, tàu B chạy

b)

cả hai tàu đều chạy

c)

tàu A chạy , tàu B đứng yên

d)

cả hai tàu đứng yên

44.

công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

45.

Một người đạp xe coi như đều.Đối với người đó thì đầu van xe đạp chuyển động như thế nào ?

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động thẳng biến đổi đều

c)

chuyển động tròn đều

d)

vừa chuyển động tròn, vừa chuyển động tịnh tiến

46.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc của thuyền đối với bờ sông.

a)

v = 8,00km/h

b)

v = 5,00km/h

c)

v ≈ 6,70km/h

d)

v ≈ 6,30km/h

47.

Hai đầu máy xe lửa chạy ngược chiều trên một đọan đường sắt thẳng với vận tốc 40km/h và 60km/h. Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là?

a)

100km/h

b)

20km/h

c)

2400km/h

d)

50km/h

48.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

49.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

50.

Công thức tính tốc độ là

a)

v=s.t

b)

s=v.t

c)

v=s/t

d)

s=t/v

51.

Một người đi quãng đường AB dài 30 m. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6,00 m/s

b)

5, 83 m/s

c)

12,50 m/s

d)

2,36 m/s

52.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

53.
Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
a)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
b)
Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
c)
Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
d)
Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
54.
Một ô tô khách đang chạy trên đường. Đối với người nào dưới đây, ô tô đang đứng yên?
a)
Người đứng bên lề đường.
b)
Người đi xe máy đang bị xe khách vượt qua.
c)
Người lái xe con đang vượt xe khách.
d)
Một hành khách ngồi trong ô tô.
55.

Quan sát một đoàn tàu đang chạy vào ga, trong các câu mô tả sau đây, câu mô tả nào là sai?

a)

Đoàn tàu đang chuyển động so với nhà ga.

b)

Đoàn tàu đang đứng yên so với người lái tàu.

c)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang ngồi trên tàu.

d)

Đoàn tàu đang chuyển động so với hành khách đang đứng dưới sân ga.

56.

Hai người cùng đi dọc theo một bãi đõ xe. Chuyển động của người nào có độ dịch chuyển lớn hơn?

a)

Người A

b)

Người B

c)

Cả hai có cùng độ dịch chuyển.

57.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

58.

Mô tả nào đúng với chuyển động trong hình?

a)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 2 m

b)

Vị trí đầu = 0 m

Vị trí cuối = -2 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = -2 m

c)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = -2 m

Độ dịch chuyển = -2 m

d)

Vị trí đầu = -2 m

Vị trí cuối = 0 m

Quãng đường = 14 m

Độ dịch chuyển = 14 m

e)

Không có câu trả lời đúng.

59.

Độ dịch chuyển sau cùng của sinh vật trong hình là

a)

23 m

b)

9 m

c)

-9 m

d)

-23 m

60.

một ô tô đi từ TPHCM đến Vũng Tàu với quãng đường 120km mất 2 giờ. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ô tô chuyển động đều với tốc độ 60km/h

b)

Ôtô chuyển động không đều và không thể tính được tốc độ của ôtô.

c)

Ôtô chuyển động không đều với tốc độ 60km/h

d)

Tốc độ trung bình của ôtô trên quãng đường này là 60km/h

61.

Để biết vật nào chuyển động nhanh hay chậm thì người ta phải làm gì?

a)

So sánh quãng được hai vật chuyển động

b)

So sánh thời gian hai vật chuyên động

c)

So sánh tốc độ hai vật chuyển động

d)

So sánh khả năng chuyển động của các vật.

62.

Độ lớn của vận tốc cho biết:

a)

A.Qũy đạo của chuyển động

b)

B.Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

c)

C.Mức độ nhanh hay chậm của vận tốc

d)

D.Dạng đường đi của chuyển động

63.

Công thức tính vận tốc là:

a)

A. v = tsv\ =\ \frac{t}{s}

b)

B. v = s.tv\ =\ s.t

c)

C. v= stv=\ \frac{s}{t}

d)

D. v = msv\ =\ \frac{m}{s}

64.

15m/s = (a)   km/h

65.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng 1,6 km rồi quay đầu đi ngược dòng 1,2 km. Tìm độ dịch chuyển của thuyền.

a)

1,6 km

b)

0,4 km

c)

1,2 km

d)

2,8 km

66.

 Tốc độ trung bình được tính bằng:

a)

Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

67.

 Vận tốc của một vật chuyển động được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

68.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của một bể bơi hết 40 giây  rồi quay về chỗ xuất phát trong 42 giây. Hãy xác định độ dịch chuyển của người đó trong suốt quãng đường đi và về.

a)

d=0d=0

b)

d = 100m

c)

d = 1,22 m

d)

d = 0,8 m

69.

Một người đi quãng đường AB. Nửa quãng đường đầu người đi với tốc độ 5 m/s. Nửa quãng đường sau người đi với tốc độ 7,5 m/s. Tính tốc độ trung bình

a)

6 m/s

b)

6,25 m/s

c)

12,5 m/s

d)

2,5 m/s

70.

Chuyển động có tính

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

tương đối hoặc tuyệt đối

d)

tương đối và tuyệt đối

71.

Tốc độ cho biết

a)

vật chuyển động theo hướng nào

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm

c)

vật chuyển động từ lúc nào

d)

vì sao vật chuyển động

72.

Trạng thái đứng yên hay trạng thái chuyển động của vật có tính tương đối vì

a)

Chuyển động của vật được quan sát ở những thời điểm khác nhau.

b)

Chuyển động của vật được quan sát trong các hệ qui chiếc khác nhau.

c)

Chuyển động của vật được quan sát ở những người quan sát khác nhau.

d)

Chuyển động của vật được quan sát đối với các vật làm mốc khác nhau.

73.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng nước với vận tốc 14 km/h so với mặt nước. Nước chảy với vận tốc 9 km/h so với bờ. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ là

a)

- 5 km/h

b)

5 km/h

c)

4,5 km/h

d)

7 km/h