wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì VẬT LÍ

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vật m = 0,4 kg đang ở độ cao 5 m so với mặt đất; tại nơi có g = 10 m/s2. Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng trọng trường của vật là:

a)

0,4j

b)

50J

c)

2J

d)

20J

2.

Câu 2: Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí tăng 4 lần thì nhiệt độ (tuyệt đối) của khí

a)

A. tăng 4 lần.

b)

D. giảm 16 lần.

c)

C. tăng 16 lần.

d)

B. giảm 4 lần.

3.

Đơn vị của công là

a)

A. Jun (J).

b)

B. Niutơn (N).

c)

C. Oát (W).

d)

D. Mã lực (HP).

4.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

A. công suất.

b)

B. hiệu suất.

c)

C. áp lực.

d)

D. năng lượng.

5.

Đơn vị nội năng là:

a)

A. Jun (J)

b)

B. kilogam (kg)

c)

C. Oát (W)

d)

D. Kenvin (K)

6.

: Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi

a)

A. nhiệt độ được giữ không đổi

b)

B. thể tích được giữ không đổi

c)

C. áp suất được giữ không đổi

d)

D. thể tích thay đổi

7.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000J

b)

100J

c)

0,6J

d)

160J

8.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong xi lanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là:

a)

20J

b)

80J

c)

100J

d)

2000J

9.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo thể tích?

a)

A. đề xi mét (dm)

b)

C. dm3

c)

B. Ken vin (K)

d)

D. mmHg

10.

: Một vật khối lượng m ở độ cao z so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật được được tính theo công thức

a)

A. Wt= mgz.

b)

B. Wt = mz.

c)

. C. Wt = mgz2.

d)

D. Wt = mz2.

11.

Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình có chung tính chất nào sau đây?

a)

A. Có tính đẳng hướng

b)

B. Có cấu trúc tinh thể.

c)

D. Có dạng hình học xác định

d)

C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

12.

Các chất tồn tại ở thể nào sau đây thì có khả năng khuếch tán?

a)

A. Thể rắn

b)

B. Thể lỏng

c)

C. Thể khí

d)

D. Trạng thái Plasma

13.

Lực không đổi tác dụng lên vật làm vật di chuyển đoạn đường 10 m. Biết lực có độ lớn 5N và có hướng hợp với phương chuyển động góc 60o. Công của lực thực hiện trên đoạn đường đó là:

a)

0,25J

b)

25 CĂN 3 J

c)

50J

d)

25J

14.

Một lượng khí lí tưởng nhất định được chứa trong một xilanh kín. Khi giảm thể tích của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của lượng khí trong xilanh thì áp suất của lượng khí này

a)

A. tăng.

b)

B. Giảm.

c)

D. giảm rồi tăng.

d)

C. tăng rồi giảm.

15.

Một chiếc hộp được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo có độ lớn không đổi. Trong quá trình chuyển động của vật lực nào sau đây sinh công dương?

a)

A. Trọng lực

b)

B. Phản lực

c)

C. Lực kéo F

d)

D. Lực ma sát

16.

Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng mà vật có được do

a)

A. tương tác giữa vật và Trái Đất.

b)

B. lực đẩy Ac-si-mét mà không khí tác dụng lên vật.

c)

C. áp lực mà vật tác dụng lên mặt đất.

d)

D. chuyển động của các phân tử bên trong vật.

17.

: Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo áp suất?

a)

A. Pascan (pa)

b)

B. Ken vin (K)

c)

C. dm3

d)

N/m

18.

Chất rắn nào sau đây thuộc chất rắn vô định hình?

a)

A. Băng phiến

b)

B. Nhựa đường.

c)

C. Hợp kim.

d)

D. Kim loại.

19.

Một hệ kín gồm 2 vật có động lượng là và Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng của hệ này là

a)

P1+P2= không đổi.

b)

P1-P2=KHÔNG ĐỔI

c)

P1.P2=KHÔNG ĐỔI

d)

P1/P2=KHÔNG ĐỔI

20.

Thế năng đàn hồi là dạng năng lượng của vật

a)

A. chịu tác dụng của lực đàn hồi.

b)

B. chịu tác dụng của trọng lực.

c)

C. có được khi vật đang chuyển động.

d)

D. có được khi vật đang ở độ cao z.

21.

Một chiếc hộp được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo có độ lớn không đổi. Trong quá trình chuyển động của vật lực nào sau đây không sinh công?

a)

A. Trọng lực và lực kéo

b)

B. Phản lực và lực kéo

c)

C. Trọng lực và phản lực

d)

D. Lực ma sát và lực kéo

22.

Động năng của một vật là dạng năng lượng mà vật có được

a)

A. do vật đang chuyển động.

b)

B. do vật có nhiệt độ.

c)

C. do vật có độ cao.

d)

D. do vật có kích thước

23.

Các chất tồn tại ở thể nào sau đây thì không có hình dạng riêng mà có hình dạng của bình chứa nó?

a)

. Thể rắn

b)

Thể khí

c)

Thể lỏng

d)

Trạng thái Plasma

24.

Cơ năng của một vật bằng

a)

. tổng động năng và thế năng của vật.

b)

B. tổng động năng của các phân tử bên trong vật.

c)

D. tổng nhiệt năng và thế năng tương tác của các phân tử bên trong vật.

d)

C. tổng thế năng tương tác giữa các phân tử bên trong vật.

25.

Quá trình đẳng nhiệt là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi

a)

A. nhiệt độ được giữ không đổi

b)

B. thể tích được giữ không đỔI

c)

C. áp suất được giữ không đổi

d)

D. nhiệt độ luôn biến đổi

26.

Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

A. Thuỷ tinh.

b)

B. Cao su.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Sáp nến

27.

Một khối khí lí tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi từ trạng thái 1 (P1, V1, T1) sang trạng thái 2 (P2, V2, T2) với P1 = P2. Hệ thức sau đây diễn tả đúng quá trình đẳng áp?

a)

P1V1=P2V1

b)

V1/T1=V2/T2

c)

P1/V1=P2/V2

d)

P1/T1=P2/T2

28.

Trong quá trình biến đổi đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng 4 lần thì áp suất khí

a)

. tăng 4 lần.

b)

B. giảm 4 lần.

c)

. C. tăng 16 lần

d)

D. giảm 16 lần.

29.

Trong quá trình biến đổi đẳng tích của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi áp suất khí giảm 3 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khí

a)

A. giảm 3 lần

b)

B. giảm 9 lần.

c)

C. tăng 3 lần.

d)

D. tăng 9 lần.

30.

Chất rắn nào sau đây thuộc chất rắn vô định hình?

a)

. Băng phiến.

b)

B. Nhựa đường.

c)

C. Hợp kim.

d)

D. Kim loại.

31.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 50 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

50J

b)

100J

c)

8000J

d)

0,8J

32.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn kết tinh:

a)

A. Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể

b)

B. Chất rắn kết tinh có thể là chất rắn đơn tinh thể hoặc đa tinh thể

c)

C. Kim cương, than chì, muối ăn là những chất rắn kết tinh

d)

D. Chất rắn kết tinh không có cấu trúc tinh thể

33.

Phát biểu nào là đúng khi nói về khí lý tưởng?

a)

A. Khí lí tưởng là khí thực ở điều kiện áp suất và nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ môi trường

b)

B. Khí lí tưởng là chất khí trong đó các phân tử được coi là chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

C. Khí lí tưởng là khí thực ở điều kiện áp suất và nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi tường

d)

D. Khí lí tưởng là khí thực trong điều kiện nhiệt độ và áp suất thông thường

34.

Trong quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khí

a)

A. giảm 3 lần.

b)

B. giảm 9 lần.

c)

C. tăng 3 lần.

d)

D. tăng 9 lần.

35.

Một chiếc hộp được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo có độ lớn không đổi. Trong quá trình chuyển động của vật lực nào sau đây sinh công âm?

a)

A. Trọng lực

b)

B. Phản lực

c)

C. Lực ma sát

d)

D. Lực kéo

36.

Nội năng của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào:

a)

. thể tích

b)

B. áp suất

c)

D. Nhiệt độ và áp suất

d)

C. nhiệt độ

37.

Nội năng của vật phụ thuộc vào:

a)

. thể tích và áp suất

b)

B. áp suất

c)

nhiệt độ và thể tích

d)

D. Nhiệt độ và áp suất

38.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) với T1 = T2. Hệ thức sau đây diễn tả đúng quá trình đẳng nhiệt?

a)

P1V1=P2V2

b)

V1/T1=V2/T2

c)

P1/V1=P2/V2

d)

P1/T1=P2/T2

39.

Câu 43: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc ở nơi có gia tốc trọng trường g. Động lượng của vật là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p-mv

b)

p=2mgv

c)

p=2mv

d)

p-mgv

40.

Tính chất nào sau đây không phải là của các phân tử cấu tạo nên vật?

a)

A. Chuyển động không ngừng

b)

B. Giữa các phân tử có lực tương tác

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

41.

Chuyển động bằng phản lực được giải thích bằng định luât

a)

A. bảo toàn động lượng

b)

B. bảo toàn cơ năng

c)

C. bảo toàn khối lượng

d)

D. bảo toàn vận tốc

42.

Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi

a)

A. nhiệt độ được giữ không đổi

b)

B. thể tích được giữ không đổi

c)

C. áp suất được giữ không đổi

d)

D. áp suất thay đổi

43.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo nhiệt độ?

a)

. đề xi mét (dm)

b)

B. Ken vin (K)

c)

C. Đề xi mét khối (dm3)

d)

D. mmHg

44.

Trong các cách làm sau; cách nào không thể làm thay đổi nội năng của một miếng sắt?

a)

A. dùng búa đập dẹt

b)

B. nung trên bếp lò

c)

C. nâng vật lên cao

d)

D. ngâm vào nước lạnh

45.

Vật m = 100g gắn vào lò xo độ cứng k = 20 N/m. Thế năng đàn hồi của vật tại vị trí lò xo dãn 5 cm là:

a)

. 0,25 J

b)

B. 100 J

c)

C. 250 J

d)

D. 0,025J

46.

Kim cương cứng hơn rất nhiều so với than chì là vì

a)

A. chúng được tạo nên từ các nguyên tử của nguyên tố khác nhau

b)

B. chúng có cấu trúc tinh thể khác nhau

c)

C. kim cương là chất rắn kết tinh còn than chì là chất rắn vô định hình

d)

D. Kim cương là chất rắn vô định hình còn than chì là chất rắn kết tinh.

47.

Các chất tồn tại ở thể nào sau đây thì có thể tích và hình dạng riêng xác định?

a)

A. Thể khí

b)

B. Thể lỏng

c)

C. Thể rắn

d)

D. Trạng thái Plasma

48.

Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng giảm xuống 3 lần thì áp suất kh

a)

B. tăng 3 lần.

b)

không đổi.

c)

C. tăng 9 lần.

d)

D. giảm 3 lần.

49.

: Động năng có đơn vị là

a)

A. kilôgam mét trên giây (kg.m/s).

b)

B. jun (J).

c)

D. niutơn mét (N.m).

d)

C. kilôgam (kg).

50.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2) với V1 = V2. Hệ thức sau đây diễn tả đúng quá trình đẳng tích?

a)

p1v1=p2v2

b)

v1/t1=v2/t2

c)

p1/v1=p2/v2

d)

p1/t1=p2/t2

51.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?

a)

A. Thể tích

b)

C. kích thước phân tử

c)

D. Áp suất

d)

B. Nhiệt độ

52.

Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của khí lí tưởng?

a)

A. Thể tích

b)

B. Nhiệt độ

c)

D. Áp suất

d)

C. Khối lượng

53.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường và chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng là đại lượng

a)

không đổi.

b)

luôn giảm.

c)

B. luôn tăng.

d)

D. biến thiên.

54.

Chất rắn nào sau đây thuộc loại chất rắn kết tinh?

a)

A. Thuỷ tinh.

b)

B. Cao su.

c)

D. Sáp nến.

d)

C. Kim loại.

55.

Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong xi lanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là:

a)

. 20 J.

b)

B. 80 J.

c)

C. 100 J.

d)

D. 2000 J.

56.

Một chiếc hộp được kéo trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo có độ lớn không đổi. Trong quá trình chuyển động của vật lực nào sau đây sinh công?

a)

A. Trọng lực và lực kéo F

b)

B. Phản lực và lực kéo F

c)

C. Trọng lực và phản lực

d)

D. Lực ma sát và lực kéo F

57.

: Khi vật có động năng thì vật có khả năng

a)

A. sinh công

b)

B. tăng tốc độ

c)

C. giảm tốc độ

d)

D. hút các vật khác

58.

Một khối khí lí tưởng, khi đồng thời cả nhiệt độ tuyệt đối và thể tích của khối khí cùng tăng lên 2 lần thì áp suất khí

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 4 lần.

59.

Một lượng khí lí tưởng nhất định biến đổi từ trạng thái 1 (p1, V1, T1) sang trạng thái 2 (p2, V2, T2). Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái khí lí tưởng?

a)

P1V1/T1=P2V2/T2

b)

P1T1/V1=P2T2/V2

c)

T1V1/P1=T2V2/P2

d)

P1V1/T2=P2V2/T1

60.

Vật m = 200 g đang bay ở độ cao 15 m so với mặt đất với vận tốc của vật 54 km/h. Cơ năng của vật là:

a)

A. 25 J

b)

B. 175,8 J

c)

C. 30 J

d)

D. 52,5J

61.

Đơn vị của Động lượng là

a)

A. kilôgam mét trên giây (kg.m/s).

b)

B. jun (J).

c)

C. kilôgam (kg).

d)

D. niutơn mét (N.m).

62.

Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là

a)

4m

b)

40m

c)

0,4m

d)

400m

63.

Khi nói về thuyết động học phân tử chất khí, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử riêng rẽ.

b)

B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.

c)

C. Chuyển động của các phân tử càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng thấp

d)

D. Khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

64.

Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng nhất định, khi thể tích khí giảm 3 lần thì áp suất khí

a)

A. tăng 3 lần.

b)

B. giảm 3 lần

c)

. C. tăng 9 lần

d)

. D. giảm 9 lần.

65.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J . Khí nở ra thực hiện công 80 J đẩy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

A. 20 J.

b)

B. 180 J

c)

C. 8000 J.

d)

D. 0,8 J.

66.

Vật m = 0,4 kg đang chuyển động với vận tốc v = 10 m/s. Động năng của vật là:

a)

A. 0,4 J

b)

B. 10 J

c)

C. 4 J

d)

D. 20 J

67.

Đơn vị của công suất là

a)

A. jun (J).

b)

B. niutơn (N).

c)

C. oát (W).

d)

D. Niuton giây (Ns).

68.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo áp suất?

a)

A. áp phốt phe (atm)

b)

B. milimet thủy ngân (mmHg)

c)

C. Kenvin (K)

d)

D. pascan (Pa)

69.

Vật m = 2 kg đang chuyển động với vận tốc v = 5 m/s. Động lượng của vật là:

a)

A. 2 kg.m/s

b)

B. 5 kg.m/s

c)

C. 10 kg.m/s

d)

D. 25 kg.m/s

70.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất rắn vô định hình

a)

A. Chất rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể

b)

B. Chất rắn vô định hình có tính đẳng hướng và không có nhiệt độ nóng chảy xác định

c)

C. Nhựa đường, thủy tinh, cao su là những chất rắn vô định hình rất phổ biến

d)

D. Chất rắn vô định hình có cấu trúc tinh thể

71.

Khi nói về nhiệt học, các nguyên lý nhiệt động lực học, động cơ nhiệt; phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

b)

B. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

c)

C. Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng mà hệ nhận được.

d)

D. Hiệu suất của động cơ nhiệt luôn lớn hơn 1 nên được dùng phổ biến trong đời sống.