wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.

b)

B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.

c)

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có khả năng ion hóa chất khí như nhau.

d)

D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

2.

Câu 2:  Nếu biểu thức điện tích trên hai bản tụ trong mạch dao động LC là q = Q0 cos(wt + j) thì biểu thức cư­ờng độ dòng điện trong mạch là

a)

A.  i = wQ0 sin(wt + j + p)                           

b)

B.  i = wQ0 sin(wt + j)                                 

c)

C.  i = wQ0 cos(wt + j + 3p/2)

d)

D.  i = wQ0 sin(wt + j + p/2)

3.

Câu 3:  Một mạch dao động điện từ lý tưởng có  tụ điện có điện dung C = 1nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH. Chu kỳ dao động  riêng của mạch là

a)

A. 6,28.10-6 s

b)

B. 0,159. 106 s

c)

C. 10s

d)

D. 10-6 s

4.

Câu 4: Sóng điện từ  

a)

A. là từ trường lan truyền trong không gian

b)

B. là điện từ trường lan truyền trong không gian

c)

            C. là sóng có tần số rất lớn

d)

D. là điện trường lan truyền trong không gian

5.

Câu 5:  Bức xạ có bước sóng λ = 0,3μm 

a)

A. Thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy       

b)

B.  là tia hồng ngoại           

c)

C.  là tia Rơn –ghen

d)

D.  là tia tử ngoại                 

6.

Câu 6:  Chọn câu sai

a)

A.  Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.

b)

B.  Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

C.  Ánh sáng trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

d)

    D.  Những tia sáng màu trong ánh sáng trắng bị lăng kính tách ra khi gặp lại nhau chúng tổng hợp thành ánh sáng trắng.

7.

Câu 7: Ống chuẩn trực trong máy quang phổ làm nhiệm vụ

a)

A. tán sắc ánh sáng.

b)

B. biến chùm tia phân kỳ chùm tia song song.

c)

C. biến chùm tia song song chùm tia phân kỳ

d)

D. hứng ảnh của quang phổ.

8.

Câu 8: Một chùm sáng gồm bốn màu đơn sắc lục, vàng, lam, đỏ khi đi qua lăng kính tia màu nào bị lệch về phía đáy của lăng kính nhiều nhất

a)

A. đỏ

b)

B. lục. 

c)

C. lam

d)

D. vàng.

9.

Câu 9: Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng nào sau đây ?

a)

A. Từ 10-9 m đến 10-7 m.

b)

B. Từ 3,8.10-7 m đến 7,6.10-7 m.

c)

C. Từ 7,6.10-7 m đến 10-3 m.

d)

D. Từ 10-12 m đến 10-9 m.

10.

Câu 10:  Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây ?

a)

A.  mạch khuếch đại

b)

B.   mạch tách sóng

c)

C.   mạch biến điệu

d)

D.  mạch thu sóng điện từ

11.

Câu 11: Hãy sắp xếp đúng thứ tự giảm dần của bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

A.  tia hồng ngoại, sóng vô tuyến, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia X, tia y

b)

B. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia y, ánh sáng khả kiến.

c)

C. sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia X, tia y

d)

    D. tia y , tia X, tia tử ngoại, ánh sáng khả kiến, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

12.

Câu 12: Tần số góc của dao động điện từ trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định bởi biểu thức 

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 13: Hãy chọn câu đúng. Đặt một hộp kín bằng sắt trong điện từ trường. Trong hộp kín sẽ

a)

            A. không có điện trường, từ trường

b)

B. có từ trường.

c)

C. có điện trường.

d)

D. có điện từ trường

14.

Câu 14:  Chọn câu trả lời sai. Máy quang phổ là

a)

A. Bộ phận chính của máy làm nhiệm vụ tán sắc là thấu kính.

b)

B. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do 1 nguồn sáng phát ra

c)

C. Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

d)

D. Là dụng cụ để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành các thành phần đơn sắc khác nhau

15.

Câu 15: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa vào hiện tượng quang học nào và bộ phận nào thực hiện tác dụng của hiện tượng trên?

a)

A. Giao thoa ánh sáng, thấu kính.

b)

B. Phản xạ ánh sáng, gương cầu lõm

c)

C. Tán sắc ánh sáng, lăng kính.

d)

D. Khúc xạ ánh sáng, lăng kính.

16.

Câu 16: Trong thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng khe Y-âng, học sinh đo được kết quả a = 1,00+0.05mm, D = 2000+1.0 mm, khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 16,000mm +0.1mm. Ánh sáng dụng trong thí nghiệm có bước sóng

a)

A. 0,800+0.02

b)

B. 0,800+0.022

c)

C. 0,4+0.02

d)

D. 0,400+0.023

17.

Câu 17:   Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

a)

A.  khả năng ion hóa không khí.

b)

B.  tác dụng nhiệt.

c)

C.  làm đên kính ảnh.

d)

D.  khả năng đâm xuyên mạnh.

18.

Câu 18: Chọn câu đúng

a)

A. Tia X không lan truyền được trong chân không.

b)

B. Tia X có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

c)

    C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng tia tử ngoại.

d)

    D. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

19.

Câu 19:   Trong ngành công nghiệp thực phẩm, để sấy khô hoa quả, người ta dùng:

a)

A.  tia tử ngoại

b)

B.  tia gamma.

c)

C.  tia X.

d)

D.  tia hồng ngoại.

20.

Câu 20: Ánh sáng trắng là

a)

A. tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

B. ánh sáng có màu trắng

c)

C. tập hợp của các ánh sáng đơn sắc đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

d)

D. ánh sáng chỉ có một màu trắng và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

21.

Câu 21: Tìm câu sai về tính chất và công dụng của tia hồng ngoại:

a)

A. dùng để sấy hoặc sưởi ấm

b)

B. biến điệu được như sóng điện từ.

c)

C. làm ion hóa chất khí.

d)

C. làm ion hóa chất khí.

22.

Câu 22: Giữa 4 vân tối liên  tiếp nhau thì có mấy khoảng vân

a)

A. 2i.

b)

B. i.

c)

C. 3i.

d)

D. 4i.

23.

Câu 23:  Tính chất nổi bật nhất của tia X là:

a)

A. Tác dụng lên phim ảnh.

b)

B. Khả năng đâm xuyên.

c)

C. Ion hóa chất khí.

d)

D. Làm phát quang một số chất.

24.

Câu 24: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nuớc có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

a)

A. cam

b)

B. lục

c)

C. chàm

d)

D. đỏ

25.

Câu 26: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng

a)

A. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ

b)

B. nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.

c)

C. lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại

d)

    D.  nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

26.

Câu 27:  Tia X có bước sóng λ

a)

A. lớn hơn bước sóng λ của tia tử ngoại

b)

B.  lớn hơn bước sóng λ của tia hồng ngoại

c)

C.  lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng nhìn thấy

d)

D.  lớn hơn bước sóng λ của tia gamma

27.

Câu 28:  Sóng điện từ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Sóng điện từ mang năng lượng

b)

B. Sóng điện từ không khúc xạ mà chỉ phản xạ.

c)

C. Tại một điểm điện trường và từ trường luôn đồng pha.

d)

D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không .

28.

Câu 29:  Tính chất nào không phải của tia tử ngoại

a)

A.  Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh

b)

B.  Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất

c)

C.  Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh

d)

D.  Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

29.

Câu 30: Bộ phận nào sau đây có trong cả máy thu và máy phát

a)

            A. biến điệu.

b)

B. angten.

c)

C. loa.

d)

D. tách sóng.

30.

Câu 31: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

b)

B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phẳng nhẵn.

c)

    C. Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

D. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.

31.

Câu 32: Sắp xếp thứ tự bước sóng tăng dần của các bức xạ sau?

a)

A. Tia tử ngoại, tia X, ánh sáng khả kiến, hồng ngoại.

b)

B. Tia  hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, tia X.

c)

C. Tia X, ánh sáng khả kiến, tia tử ngoại, hồng ngoại.

d)

D. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng khả kiến, hồng ngoại.

32.

Câu 34: Tia tử ngoại được dùng   

a)

Câu 34: Tia tử ngoại được dùng   

b)

B. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

C. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại

d)

D. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

33.

Câu 35: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có phận nào sau đây?

a)

A. Mạch tách sóng

b)

B. Mạch biến điệu

c)

C. Mạch khuếch đại âm tần.

d)

D. Loa.

34.

Câu 37: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện

a)

A. biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.

c)

C. không thay đổi theo thời gian

d)

D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.

35.

Câu 38: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là

a)

A. 300,0 m.

b)

B. 30,0 m.

c)

C. 3,0 m.

d)

D. 0,3 m.

36.

Câu 39: Thân thể con người nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau đây?

a)

A. Tia X.

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Tia tử ngoại.

d)

D. Bức xạ nhìn thấy

37.

Câu 41: Hồng ngoại, tia X, tia màu tím, tia tử ngoại, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bước sóng là

a)

A. hồng ngoại, tia X tia tử ngoại, tia màu tím.

b)

B. hồng ngoại, tia màu tím, tử ngoại, tia X.

c)

C. tia X, tử ngoại, tia màu tím, hồng ngoại

d)

D. hồng ngoại, tia X, tia màu tím, tử ngoại.

38.

Câu 42: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

A.  ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

B.  tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

c)

C.  tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

C.  tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

39.

Câu 43: Tia hồng ngoại có thể biến điệu được như sóng điện từ nên

a)

Câu 43: Tia hồng ngoại có thể biến điệu được như sóng điện từ nên

b)

B. dùng để chế tạo phim ảnh chụp ảnh ban đêm.

c)

C. có nhiều ứng dụng đa dạng trong quân sự như chế tạo tên lửa tìm diệt.

d)

D. dùng để điều khiển và truyền dữ liệu.

40.

Câu 44:  Tìm câu phát biểu sai về sóng vô tuyến :

a)

A.  Sóng vô tuyến là sóng điện từ có tần số từ hàng ngàn Hz trở lên

b)

B.  Sóng điện từ chia ra làm bốn loại : Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn,sóng cực ngắn.

c)

C.  Sóng vô tuyến là sóng điện từ.

d)

D.  Sóng vô tuyến chỉ truyền trong không khí.

41.

Câu 45:  Chọn câu sai  

a)

A.  Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.

b)

B.  Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

c)

C.  Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng  càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím) của quang phổ liên tục.

d)

D.  Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe máy quang phổ

42.

Câu 46: Hiện tượng cầu vồng xuất hiện sau cơn mưa được giải thích chủ yếu dựa vào hiện tượng

a)

            A. khúc xạ ánh sáng.

b)

B. tán sắc ánh sáng.

c)

C. giao thoa ánh sáng.

d)

D. nhiễu xạ ánh sáng.

43.

Câu 48:  Quang phổ vạch phát xạ 

a)

A.  do các chất rắn, lỏng, khí bị nung nóng phát ra 

b)

    B.  của mỗi nguyên tố sẽ có một màu sắc vạch sáng riêng biệt

c)

C.  dùng để xác định nhiệt độ của vật nóng sáng

d)

D.  là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng biệt trên một nền tối

44.

Câu 49: Năng lượng điện từ của mạch dao động LC

a)

A. là năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

b)

A. là năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

c)

C. là tổng của động năng và thế năng.

d)

D. là tổng của năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

45.

Câu 50:  Chất nào sau đây có khả năng phát ra quang phổ vạch phát xạ.

a)

A. Chất khí ở áp suất cao.

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất khí ở áp suất thấp

d)

D. Chất rắn.

46.

Câu 51: Điện từ trường bao gồm

a)

A. điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

b)

B. điện trường của một điện tích điểm đứng yên.

c)

C. điện trường và từ trường

d)

D. từ trường của một nam châm.

47.

Câu 52: Quang phổ liên tục

a)

A. phụ thuộc vào bản chất của vật

b)

B. phụ thuộc vào nhiệt độ của vật phát sáng.

c)

C. không phụ thuộc vào bản chất, nhiệt độ của vật.

d)

    D. phụ thuộc vào bản chất, nhiệt độ của vật phát sáng.

48.

Câu 53:  Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới đây?

a)

A.  mạch tách sóng

b)

B.  mạch biến điệu

c)

C.  mạch phát sóng điện từ

d)

D.  mạch khuếch đại

49.

Câu 56:  Tụ điện của mạch điện từ gồm tụ điện C=16nF và cuộn cảm L=25mH. Tần số góc dao động của mạch là

a)

A.  ω =200rad/s

b)

B.  ω=200Hz

c)

C.  ω =5.104rad/s

d)

D.  ω =5.10-5Hz

50.

Câu 57: Khi nói về tia hồng ngoại, tử ngoại, tia X câu nào sau đây không đúng.

a)

A. Tia X là sóng điện từ có bước sóng dài.

b)

B. Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất.

c)

C. Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.

d)

D. Tia hồng ngoại, từ ngoại, tia X  có bản chất là sóng điện từ.

51.

Câu 58:  Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau a = 0,8mm và cách màn là D = 1,2m.  Chiếu ánh sáng đơn sắc bước sóng λ1 = 0,75μm vào 2 khe, khoảng vân giao thoa là

a)

A.   i = 2,5mm       

b)

B.  i =1,5mm

c)

C.   i = 1,12mm      

d)

D.  i = 1,125mm                        

52.

Câu 59: Một bức xạ điện từ có bước sóng 0,85 um thuộc vùng ánh sáng nào sau đây

a)

            A. tử ngoại.

b)

B. hồng ngoại.

c)

C. khả kiến.

d)

D. tia X.

53.

Câu 60: Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm

a)

A. Cuộn dây không điện trở và tụ điện mắc song song

b)

B. Tụ điện và eng ten.

c)

C. Cuộn dây có điện trở và tụ điện mắc nối tiếp.

d)

D. Cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp tạo thành mạch kín.

54.

Câu 61: Mạch dao động điên từ lý tưởng

a)

A. gồm cuộn cảm thuần L mắc song song với tụ điện C để tạo thành mạch kín.

b)

B. gồm R,L,C mắc nối tiếp.

c)

C. gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C để tạo thành mạch kín

d)

D. gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với tụ điện C.

55.

Câu 62:  Chọn câu sai

a)

A.  Máy quang phổ là một dụng cụ ứng dụng của hiện tượng tán sắc ánh sáng. 

b)

B.  Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia sáng song song  từ ống chuẩn trực chiếu đến

c)

C.  Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau

d)

    D.  Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ. 

56.

Câu 63:   Chọn câu đúng :Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các sóng ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng :

a)

A.  thay đổi, chiết suất là nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn  nhất đối với ánh sáng tím.

b)

    B.  thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.

c)

C.  thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng màu lục,còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn.

d)

D.  không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím.

57.

Câu 64: Chọn phát biểu đúng. Quang phổ liên tục

a)

A. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất thấp bị nung nóng phát ra.

b)

B. không do mặt trời phát ra, vì quang phổ mặt trời thu được ở mặt đất là quang phổ vạch hấp thụ.

c)

C. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ nguồn sáng.

d)

    D. dùng để xác định nhiệt độ của các vật, đặc biệt vật ở xa.

58.

Câu 65:  Chọn câu đúng Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

a)

A.   đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau.             

b)

B.   không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

c)

C.  chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh

d)

D.   chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

59.

Câu 66: Chọn đáp án đúng. Tia hồng ngoại và tia gamma

a)

Câu 66: Chọn đáp án đúng. Tia hồng ngoại và tia gamma

b)

Câu 66: Chọn đáp án đúng. Tia hồng ngoại và tia gamma

c)

C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều

d)

C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều

60.

Câu 67: Tính chất nào sau đây mà tia tử ngoại không có.

a)

A. bị thạch anh hấp thụ mạnh

b)

B. làm ion hóa chất khí.

c)

            C. làm phát quang một số chất

d)

D. gây ra các phản ứng quang hóa và quang hợp.

61.

Câu 68:  Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

a)

A.  Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

b)

B.  Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

c)

    C.  Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.

d)

D.  Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.

62.

Câu 69: Tính chất nào sau đây của tia X mà tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có

a)

A. tác dụng nhiệt.

b)

B. khả năng đâm xuyên tốt.

c)

            C. ion hóa chất khí.

d)

D. làm phát quang một số chất.

63.

Câu 70:  Ứng dụng nào sau đây không phải là của tia Tử ngoại:.

a)

A. khử trùng

b)

B. chữa bệnh còi xương.

c)

C. dò tìm khuyết tật trên bề mặt sản phẩm đúc

d)

D. kiểm tra hành lý ở các sân bay.

64.

Câu 71:  Công thức xác định vị trí của một vân sáng  đến vân sáng trung tâm trên màn giao thoa là :

a)

A.  x = k. D/a 

b)

B.  x =  k.  D/2a

c)

C.  x = ( 2k+1 ).  D/a          

d)

D.  x  = k. a/D                  

65.

Câu 72: Nếu tăng số vòng dây của cuộn cảm lên thì chu kì của dao động điện từ sẽ thay đổi như thế nào ?

a)

A. Không đủ cơ sở để kết luận

b)

B. Tăng

c)

C. Không đổi

d)

C. Không đổi

66.

Câu 73:  Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa vào hiện tượng nào của ánh sáng:

a)

A. Tán sắc.

b)

B. Nhiễu xạ.

c)

C. Giao thoa.

d)

D. Khúc xạ.

67.

Câu 74: Nung nóng một chất khí ở dưới áp suất thấp thì chất khí đó sẽ phát ra loại quang phboor nào sau đây?

a)

A. quang phổ liên tục

b)

A. quang phổ liên tục

c)

C. quang phổ vạch hấp thụ

d)

D. quang phổ vạch phát xạ.

68.

Câu 75:  Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A.  Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau Fi/2

b)

B.  Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số.

c)

C.  Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường.

d)

D.  Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm.

69.

Câu 76:  Sắp xếp theo thứ tự tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ

a)

A.  tia gamma, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, sóng vô tuyến.

b)

B.  tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia gamma, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến

c)

C.  tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

C.  tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

70.

Câu 78:  Chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng có màu sắc đỏ, lục, lam theo thứ tự tăng dần là

a)

A.  nđ, nlục, nlam

b)

.B.  nlục, nđ, nlam

c)

C.  nđ, nlam,  nlục

d)

D.  nlam,  nđ, nlục.

71.

Câu 79: Buồng tối( buồng ảnh) của máy quang phổ có cấu tạo gồm các bộ phận chính nào?

a)

A. Một thấu kính hội tụ và một tấm phim đặt ở tiêu diện.

b)

B. Một lăng kính và một tấm phìm đặt trong hộp kín.

c)

C. Một thấu kính hội tụ và một khe hẹp tại tiêu điểm chính.

d)

D. Một (hoặc hai, ba) lăng kính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng.

72.

Câu 81: Bộ phận nào sau đây chỉ có trong máy thu thanh đơn giản

a)

A. khuếch đại.

b)

B. tách sóng.

c)

C. angten.

d)

D. biến điệu.

73.

Câu 82:  Mạch dao động LC lý t­ưởng là mạch dao động

a)

A.  có năng lư­ợng tổng cộng trong mạch đ­ược bảo toàn.    

b)

B.  có năng l­ượng từ trư­ờng trong mạch đư­ợc bảo toàn

c)

C.  không chứa điện trở thuần.

d)

C.  không chứa điện trở thuần.

74.

Câu 83: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ?

a)

A. Huỷ diệt tế bào.

b)

B. Xuyên qua tấm chì dày cỡ cm.

c)

C. Gây ra hiện tượng quang điện.

d)

D. Làm ion hoá chất khí.D. Làm ion hoá chất khí.

75.

Câu 84: Bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục, khi truyền qua thủy tinh tốc độ của tia nào lớn nhất ? 

a)

A. cam.  

b)

B. lục. 

c)

B. lục

d)

D.  đỏ.