NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLý 11__
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 18mins
Name
Class
Date
1.
Câu1. Điện tích điểm là
a)
A. vật có kích thước rất nhỏ.
b)
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
c)
C. vật chứa rất ít điện tích.
d)
D. điểm phát ra điện tích.
2.
Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
a)
A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
b)
B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
c)
C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
d)
D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
3.
Câu 3. Điện tích có đơn vị là:
a)
A. N.
b)
B. m.
c)
C. C.
d)
D. N.m.
4.
Câu 4. Hai điện tích trái dấu sẽ:
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác với nhau.
d)
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
5.
Câu 5. Hai điện tích cùng dấu sẽ:
a)
A. hút nhau.
b)
B. đẩy nhau.
c)
C. không tương tác với nhau.
d)
D. vừa hút vừa đẩy nhau.
6.
Câu 6. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?
a)
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
b)
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
c)
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
d)
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
7.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
a)
A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích
b)
B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích
c)
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
d)
D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu
8.
Câu 10. Chọn phát biểu sai?
a)
A. Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.
b)
B. Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.
c)
C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.
d)
D. Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau.
9.
Câu 1. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm. B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
b)
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
c)
C. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.
d)
D. q1.q2 = 0.
10.
Câu 2. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
a)
A. q1 > 0 và q2 > 0.
b)
B. q1.q2 < 0.
c)
C. Nếu q1 là điện tích âm thì q2 là điện tích dương.
d)
D. Lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:
11.
Câu 3. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Độ lớn của các điện tích.
b)
B. Dấu của các điện tích.
c)
C. Bản chất của điện môi.
d)
D. Khoảng cách giữa hai điện tích.
12.
Câu 4. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
I. Độ lớn của các điện tích.
II. Dấu của các điện tích.
III. Bản chất của điện môi.
IV. Khoảng cách giữa hai điện tích.
a)
A. Độ lớn của các điện tích và dấu của các điện tích.
b)
B. Độ lớn của các điện tích; bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích.
c)
C. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích và bản chất của điện môi.
d)
D. Độ lớn của các điện tích, dấu của các điện tích, bản chất của điện môi và khoảng cách giữa hai điện tích.
13.
Câu 5. Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu – lông
a)
A. tăng 4 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. giảm 8 lần.
d)
D. tăng 16 lần.
14.
Câu 6. Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2= 3.10-8 C đặt cách nhau 3 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích là:
a)
A. 54.10-2 N.
b)
B. 1,8.10-2 N.
c)
C. 5,4.10-3 N.
d)
D. 2,7.10-3 N.
15.
Câu 1. Điện trường là
a)
A. môi trường không khí quanh điện tích.
b)
B. môi trường chứa các điện tích.
c)
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.
d)
D. môi trường dẫn điện.
16.
Câu 2. Tính chất cơ bản của điện trường là
a)
A. hút các điện tích khác đặt trong nó.
b)
B. đẩy các điện tích khác đặt trong nó.
c)
C. tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.
d)
D. chỉ tương tác với các điện tích âm.
17.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
b)
B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
c)
C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
d)
D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
18.
Câu 4. Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho
a)
A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.
b)
B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.
c)
C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.
d)
D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.
19.
Câu 5. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm 4 lần.
20.
Câu 6. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
a)
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
b)
B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
c)
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
d)
D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
21.
Câu 7. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:
a)
A. V/m2.
b)
B. V.m.
c)
C. V/m.
d)
D. V.m2.
22.
Câu 8. Cường độ điện trường là đại lượng:
a)
A. Véc tơ
b)
B. Vô hướng, có giá trị luôn dương
c)
C. Vô hướng, có giá trị dương, hoặc âm
d)
D. Véctơ và có chiều hướng vào điện tích
23.
Câu 9. Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc
a)
A. độ lớn điện tích thử.
b)
B. độ lớn điện tích đó.
c)
C. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.
d)
D. hằng số điện môi của của môi trường.
24.
Câu 10. Chọn phát biểu sai :
a)
A. Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường.
b)
B. Đường sức điện có thể là đường cong.
c)
C. Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất pháp từ vô cùng.
d)
D. Các đường sức của điện trường luôn là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
25.
Câu 11. Véctơ cường độ điện trường_x0001_ tại một điểm trong điện trường luôn:
a)
A. Cùng hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
b)
B. Ngược hướng với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
c)
C. Cùng phương với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
d)
D. Khác phương với véc tơ lực F tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó
26.
Câu 3: (TH) Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?
a)
A. Đường sức điện có chiều từ C đến D
b)
B. Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D
c)
C. Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm
d)
D. Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.
27.
Câu 4: (NB) Đơn vị của cường độ điện trường là
a)
A. V
b)
B. N/m
c)
C. V/m.
d)
D. N
28.
Câu 6: (NB) Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong
a)
A. máy phát điện.
b)
B. máy hút ẩm
c)
C. máy lọc nước.
d)
D. máy giặt.
29.
Câu 7: (NB) Các đường sức trong điện trường đều là những đường
a)
A. thẳng vuông góc với nhau.
b)
B. cong cách đều nhau.
c)
C. thẳng song song cách đều nhau.
d)
D. cong.
30.
Câu 1. [NB] Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về
a)
A. phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q.
b)
B. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.
c)
C. khả năng sinh công tại một điểm.
d)
D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.
31.
Câu 2. [NB] Điện thế là đại lượng:
a)
A. là đại lượng đại số.
b)
B. luôn luôn dương.
c)
C. là đại lượng vectơ.
d)
D. luôn luôn âm.
32.
Câu 3. [NB] Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:
a)
A. VM = q.AM∞.
b)
B. VM = AM∞.
c)
C. VM = AM∞/q.
d)
D. VM = q/AM∞.
33.
Câu 4. [NB] Đơn vị của hiệu điện thế là:
a)
A. V/m.
b)
B. C
c)
C. V
d)
D. J
34.
Câu 5. [NB] Biểu thức nào sau đây là sai?
a)
A. UMN = VM - VN.
b)
B. A = qEd.
c)
C. U = E.d.
d)
D. UMN = AMN.q.
35.
Câu 6. [NB] Hiệu điện thế giữa hai điểm:
a)
A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.
b)
B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.
c)
C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
d)
D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.
36.
Câu 7. [TH] Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
a)
A. Tĩnh điện kế
b)
B. Ampe kế
c)
C. Tốc kế
d)
D. Nhiệt kế
37.
Câu 8. [TH] Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
a)
A. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
b)
B. đường đi từ M đến N càng dài.
c)
C. hiệu điện thế UMN càng lớn.
d)
D. đường đi từ M đến N càng ngắn.
38.
Câu 9. [TH] Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu
a)
A. đường đi từ M đến N càng dài.
b)
B. hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
c)
C. đường đi từ M đến N càng ngắn.
d)
D. hiệu điện thế UMN càng lớn.
39.
Câu 10. [TH] Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
a)
A. VM = 5 V.
b)
B. VN = 5 V.
c)
C. VM - VN = 5 V.
d)
D. VN - VM = 5V.
40.
Câu 11. [VDT] Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 0,5 m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
a)
A. 500 V.
b)
B. 1000 V.
c)
C. 2000 V.
d)
D. chưa đủ dữ kiện để xác định.
41.
Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:
a)
A. điện dung C
b)
B. điện tích Q
c)
C. khoảng cách d giữa hai bản tụ.
d)
D. cường độ điện trường.
42.
Câu 2. Khi trong phòng thi nghiệm chỉ có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C, muốn thiết kế một bộ tụ điện có điện dung nhỏ hơn C thi:
a)
A. chắc chắn phải ghép song song các tự điện.
b)
B. chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện.
c)
C. chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp.
d)
D. không thể thiết kế được bộ tự điện như vậy.
43.
Câu 4. Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đa̋ tích được điện tích q không phụ thuộc vào
a)
A. điện tích mà tụ điện tích được.
b)
B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.
c)
C. thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.
d)
D. điện dung của tụ điện.
44.
Câu 5. Năng lượng của tụ điện bằng
a)
A. công để tích điện cho tụ điện.
b)
B. điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.
c)
C. tổng điện thế của các bản tụ điện.
d)
D. khả năng tích điện của tụ điện.
45.
Câu 6. Một tụ điện có điện tích bằng Q và ngắt khỏi nguồn, nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện thì
a)
A. năng lượng của tụ điện giảm.
b)
B. năng lượng của tụ điện tăng lên do ta đã cung cấp một công làm tăng thế năng của các điện tích.
c)
C. năng lượng của tụ điện không thay đổi.
d)
D. năng lượng của tụ điện tăng lên rồi mới giảm.
46.
Câu 1: Trong khoảng thời gian 0,2s thì lượng điện dịch chuyển qua tiết diện của một dây dẫn là 2C. Khi đó cường độ dòng diện chạy trong dây dẫn là
a)
A. I = 20A
b)
B. I = 10A
c)
C. I = 5A
d)
D. I = 1A
47.
Câu 2: Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là 2,5A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2A chạy qua thì đèn sẽ
a)
A. Sáng hơn mức bình thường.
b)
B. Đèn không sáng.
c)
C. Đèn sáng nhấp nháy.
d)
D. Đèn sáng mờ.
48.
Câu 3: Trên một chiếc acquy có ghi 150 Ah con số đó có ý nghĩ gì?
a)
A. Nếu sử dụng acquy với cường độ dòng diện 150A thì sau 1h ac quy mới hết điện.
b)
B. Nếu sử dụng acquy với cường độ dòng điện 150A thì sau 1h ac quy đã truyền đi một lượng điện là 150C.
c)
C. Lượng điện tối đa mà ac quy sau khi sạc đầy có thể cung cấp là 150C.
d)
D. Cường độ dòng điện tối đa mà ac quy sau khi sạc đầy có thể cung cấp là 150A.
49.
Câu 4: Dung lượng của một chiếc pin điện thoại là 4323 mAh. Biết rằng cường độ dòng điện trung bình để cho điện thoại hoạt động bình thường là 455mA. Như vậy thời gian tối đa mà điện thoại có thể hoạt động liên tục là
a)
A. Khoảng 4h
b)
B. Khoảng 10h
c)
C. Khoảng 9,5h
d)
D. Khoảng 4,5h
50.
Câu 1: Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
a)
A. Tăng khi nhiệt độ giảm
b)
B. Tăng khi nhiệt độ tăng
c)
C. Không đổi theo nhiệt độ
d)
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
51.
Câu 4: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở nhiệt độ 50°C. Điện trở của sợi dây đó ở 100°C là bao nhiêu biết α= 0,004K-1
a)
A. 66Ω
b)
B. 76Ω
c)
C. 88,8Ω
d)
D. 96Ω
52.
Câu 5: Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 50° C. Điện trở của dây đó ở t° C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t° C có giá trị:
a)
A. 25°C
b)
B. 75°C
c)
C. 90°C
d)
D. 100°C
53.
Câu 6: Một dây kim loại dài lm, đường kính lmm, có điện trở 0,4Ω. Tính chiều dài của một dây cùng chất đường kính 0,4mm khi dây này có điện trở 12,5Ω
a)
A. 4m
b)
B. 5m
c)
C. 6m
d)
D. 7m
54.
Câu 9: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của:
a)
A. Các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng
b)
B. Các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
c)
C. Các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn
d)
D. Các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron
55.
Câu 10: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại tuân theo định luật Ôm phụ thuộc vào điều kiện nào sau đây:
a)
A. Dòng điện qua dây dẫn kim loại có cường độ rất lớn
b)
B. Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
c)
C. Dây dẫn kim loại có nhiệt độ giảm dần
d)
D. Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
56.
Câu 11: Chọn đáp án chưa chính xác nhất:
a)
A. Kim loại là chất dẫn điện tốt
b)
B. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm
c)
C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt
d)
D. Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ
57.
Câu 1. Suất điện động của nguồn được tính bằng công của
a)
A. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
b)
B. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua nguồn.
c)
C. lực điện làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
d)
D. lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 1(C) qua mạch ngoài.
58.
Câu 2. Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:
a)
A. Suất điện động.
b)
B. Cường độ dòng điện.
c)
C. Hiệu điện thế.
d)
D. Điện trở trong.
59.
Câu 3. Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:
a)
A. Lực điện
b)
B. Lực lạ
c)
C. Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực
d)
D. Lực tương tác giữa các hạt tải điện
60.
Câu 4. Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là
a)
A. A = q.ξ
b)
B. q = A.ξ
c)
C. ξ = q.A
d)
D. A = q2.ξ
61.
Câu 5. Trong mạch điện kín, hiệu điệnt hế mạch ngoài UN phụ thuộc như thế nào vào điện trở RN của mạch ngoài?
a)
A. UN tăng khi RN tăng.
b)
B. UN tăng khi R giảm.
c)
C. UN không phụ thuộc vào RN
d)
D. UN lúc đầu giảm, sau đó tăng dần khi RN tăng dầ từ 0 tới ∞
62.
Câu 6. Đối với mạch kín ngoài nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch?
a)
A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
b)
B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
c)
C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
d)
D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.
63.
Câu 7. Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi:
a)
A. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
b)
B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
c)
C. không mắc câu chì cho một mạch điện kín.
d)
D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.
64.
Câu 8. Điện trở toàn phần của toàn mạch là
a)
A. toàn bộ các đoạn điện trở của nó.
b)
B. tổng trị số các điện trở của nó.
c)
C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó
d)
D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.
65.
Câu 9. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài là điện trở thì dòng điện mạch chính
a)
A. có dòng độ tỉ lệ thuận với hiệu điện thế mạch ngoài và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn mạch.
b)
B. Có cường độ tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trơ toàn mạch.
c)
C. đi ra từ cực âm và đi tới cực dương của nguồn điện.
d)
D. có cường độ tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
66.
Câu 11. Một nguồn điện suất điện động _x0001_ và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì
a)
A. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu.
b)
B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.
c)
C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.
d)
D. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.
67.
Câu 12. Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10−2 C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Tính suất điện động của nguồn điện này.
a)
A. 9 V.
b)
B. 12 V.
c)
C. 6 V.
d)
D. 3 V.
68.
Câu 13. Suất điện động của một pin là 1,5 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển điện tích +2 C từ cực âm tới cực dương bên trong nguồn điện.
a)
A. 3 mJ.
b)
B. 6 mJ.
c)
C. 0,6 J.
d)
D. 3 J.
69.
Câu 14. Một bộ acquy có thể cung cấp một dòng điện 4 A liên tục trong 1 giờ thì phải nạp lại. Tính suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trên đây nó sản sinh ra một công là 86,4 kJ.
a)
A. 9V
b)
B. 12 V.
c)
C. 6V.
d)
D. 3 V.
70.
Câu 3. Đơn vị công suất điện
a)
A. J.
b)
B. V.
c)
C. W.
d)
D. W.s.
71.
Câu 4. Dụng cụ đo điện năng tiêu thụ của dòng điện.
a)
A. Vôn kế.
b)
B. Ampeke.
c)
C. oát kế.
d)
D. Công tơ điện.
72.
Câu 6. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?
a)
A. Quạt điện
b)
B. ấm điện.
c)
C. ác quy đang nạp điện
d)
D. bình điện phân
73.
Câu 7. Đơn vị năng lượng dòng điện.
a)
A. KWh.
b)
B. A.
c)
C. W.
d)
D.J.s.
74.
Câu 9. Điện năng không chuyển hóa thành dạng năng lượng nào sau đây.
a)
A. Quang năng.
b)
B. Nhiệt năng.
c)
C. Cơ năng
d)
D. Thế năng trọng trường.
75.
Câu 11. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
a)
A. giảm 2 lần.
b)
B. giảm 4 lần.
c)
C. tăng 2 lần.
d)
D. tăng 4 lần.
76.
Câu 13. Một bàn là dùng điện 110 V. Có thể thay đổi giá trị điện trở cuộn dây bàn là này như thế nào để dùng điện 220 V mà công suất không thay đổi.
a)
A. Tăng gấp đôi
b)
B. Giảm hai lần
c)
C. Tăng gấp bốn
d)
D. Giảm bốn lần
77.
Câu 14. Một bóng đèn có ghi: Đ 6V – 6W, khi mắc bóng đèn trên vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua bóng là
a)
A. 36A
b)
B. 6A
c)
C. 1A
d)
D. 12A.
78.
Câu 15. Một bóng đèn có ghi Đ: 3V – 3W. Khi đèn sáng bình thường, điện trở có giá trị là
a)
A. 9 Ω
b)
B. 3 Ω
c)
C. 6 Ω
d)
D. 12 Ω
Reset
