wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1- Dao động

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học là gì?

a)

Chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

Chuyển động có biên độ và tần số xác định.

c)

Chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lại nhiều lần.

d)

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

2.

Dao động điều hòa là gì?

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.

3.

Biên độ dao động là gì?

a)

Là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động.

b)

Là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.

c)

Là độ lệch lớn nhất của vật trong quá trình dao động.

d)

Là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.

4.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ là gì?

a)

Tần số dao động.

b)

Chu kỳ dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Tần số góc.

5.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là gì?

a)

Tần số dao động.

b)

Chu kỳ dao động.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

6.

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi?

a)

Tần số và pha ban đầu.

b)

Tần số và biên độ.

c)

Biên độ.

d)

Tần số góc và pha ban đầu.

7.

Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là gì?

a)

Biên độ.

b)

Vận tốc.

c)

Gia tốc.

d)

Tần số.

8.

Đối với dao động cơ điều hòa, khi lặp lại dao động sau một khoảng thời gian ngắn nhất, trạng thái của dao động lặp lại như cũ. Trạng thái cũ ở đây bao gồm những thông số nào?

a)

Vị trí cũ.

b)

Vận tốc cũ và gia tốc cũ.

c)

Gia tốc cũ và vị trí cũ.

d)

Vị trí cũ và vận tốc cũ.

9.

Pha của dao động được dùng để xác định gì?

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động.

c)

Tần số dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

10.

Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.

b)

Năng lượng truyền cho vật để vật dao động.

c)

Đặc tính của hệ dao động.

d)

Cách kích thích vật dao động.

11.

Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu?

a)

Biên độ dao động.

b)

Tần số dao động.

c)

Pha ban đầu.

d)

Cơ năng toàn phần.

12.

Một vật DĐĐH có phương trình: x = Acos(ωt + φ) cm. Gọi v là vận tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

A² = v²/ω² + x²

b)

A² = x² + v²/ω²

c)

A² = x² + ω²/v²

d)

A² = x² + ω²/v²

13.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = Acos(ωt + φ) cm. Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

a)

A² = v²/ω² + a²/ω⁴

b)

A² = x² + v²/ω² + a²/ω⁴

c)

A² = ω²/v² + a²/ω⁴

d)

A² = ω²/v² + a²/ω⁴

14.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a)

Vmax = ωA

b)

Vmax = ω²A

c)

Vmax = -ωA

d)

Vmax = -ω²A

15.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là:

a)

Vmin = 0

b)

Vmin = 0

c)

Vmin = -ωA

d)

Vmin = -ω²A

16.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

a_max = ωA

b)

a_max = ω²A

c)

a_max = -ωA

d)

a_max = -ω²A

17.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

a_min = ωA

b)

a_min = 0

c)

a_min = -ωA

d)

a_min = -ω²A

18.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là

a)

đường hình sin

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hypebol

19.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là

a)

đường thẳng

b)

đường parabol

c)

đường elip

d)

đường hình sin

20.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và vận tốc là

a)

đường hình sin

b)

đường elip

c)

đường thẳng

d)

đường hypebol

21.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với li độ

b)

ngược pha so với li độ

c)

sớm pha π/2 so với li độ

d)

chậm pha π/2 so với li độ

22.

Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi điều hòa

a)

cùng pha so với vận tốc

b)

ngược pha so với vận tốc

c)

sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

chậm pha π/2 so với vận tốc

23.

Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

24.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

25.

Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

a)

vật ở hai biên

b)

hợp lực tác dụng vào vật bằng 0

c)

vật ở vị trí có tốc độ bằng 0

d)

chu kì dao động

26.

Đồ thị biểu diễn động năng của vật dao động điều hòa là

a)

hình sin

b)

hình phương động dao động

c)

hình elip

d)

bình phương chu kì dao động

27.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại

c)

tỉ lệ với biên độ dao động

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại

28.

Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

d)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng

29.

Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa

a)

giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần

b)

giảm 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần

c)

giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần

d)

tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần

30.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

b)

khi vật đi từ vị trí trái biên ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

31.

Động năng trong dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với chu kì T

b)

như một hàm cosin

c)

không đổi

d)

tuần hoàn với chu kì T/2

32.

Động năng trong dao động điều hòa biến đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số 2f

b)

như một hàm cosin

c)

không đổi

d)

tuần hoàn với tần số f

33.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

a)

Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ

b)

Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc

c)

Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

d)

Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

34.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

d)

Thế năng và động năng cùng phát biến thiên cùng tần số với tần số biến thiên của li độ

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của vật dao động điều hòa luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

động năng ở thời điểm ban đầu

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

động năng ở vị trí cân bằng

36.

Tần số dao động của con lắc lò xo sẽ tăng khi

a)

tăng độ cứng của lò xo, giữ nguyên khối lượng con lắc

b)

tăng khối lượng con lắc, giữ nguyên độ cứng lò xo

c)

tăng khối lượng con lắc và giảm độ cứng lò xo

d)

tăng khối lượng con lắc và độ cứng lò xo

37.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động trên phương ngang của con lắc lò xo khối lượng m, độ cứng k?

a)

Lực đàn hồi luôn bằng lực hồi phục

b)

Chu kì dao động phụ thuộc k, m

c)

Chu kì dao động không phụ thuộc biên độ

d)

Chu kì dao động phụ thuộc k, A

38.

Nhận xét nào sau đây là sai về sự biến đổi năng lượng dao động trong dao động điều hòa:

a)

Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn cùng chu kỳ

b)

Độ biến thiên động năng sau cùng một khoảng thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng trong cùng khoảng thời gian đó

c)

Động năng, thế năng chuyển hóa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì không thay đổi

d)

Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn cùng chu kỳ của dao động điều hòa

39.

Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

a)

Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn

b)

Thế năng biến thiên tuần hoàn

c)

Động năng biến thiên tuần hoàn

d)

Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn

40.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa của một vật.

a)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì thế năng của vật tăng, động năng của vật giảm

b)

Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì vận tốc của vật tăng dần

c)

Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

d)

Hợp lực tác dụng lên vật luôn hướng về vị trí cân bằng

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, quãng vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C. Trong giai đoạn nào thế năng của con lắc lò xo tăng?

a)

B đến C

b)

O đến B

c)

C đến O

d)

C đến B

42.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

con lắc dài đủ và không ma sát

b)

khối lượng con lắc không quá lớn

c)

góc lệch nhỏ và không ma sát

d)

dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

43.

Chọn câu phát biểu đúng về con lắc đơn dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường là g.

a)

Chu kì dao động luôn được tính bằng công thức T = 2π√(l/g)

b)

Dao động của lò xo là một dao động điều hòa

c)

Trên tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát thì gia tốc có biểu thức a = -gsinα (α là góc lệch)

d)

Tần số góc ω luôn được xác định bởi phương trình: s’’ + ω²s = 0 với ω² = g/l const > 0

44.

Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ tăng khi

a)

giảm khối lượng của quả nặng

b)

tăng chiều dài của dây treo

c)

tăng khối lượng của quả nặng

d)

giảm chiều dài của dây treo

45.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hòa?

a)

Biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

Luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

Là một hàm sin theo thời gian

d)

Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

46.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

47.

Phát biểu nào sau đây là sai về dao động điều hòa của một vật?

a)

Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

Chuyển động của vật đi từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều.

c)

Thế năng dao động điều hòa cực đại khi vật ở biên.

d)

Gia tốc và li độ luôn ngược chiều nhau.

48.

Phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa?

a)

Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa sớm pha hơn li độ một góc π/2.

b)

Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa trễ pha hơn gia tốc một góc π/2.

c)

Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng của chất điểm tăng.

d)

Khi chất điểm chuyển động về vị trí cân bằng thì động năng của chất điểm tăng.

49.

Dao động điều hòa có quỹ đạo là đường hình sin.

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

50.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

51.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của chất điểm?

a)

Vận tốc của chất điểm có độ lớn tỉ lệ nghịch với li độ.

b)

Biên độ dao động không đổi theo thời gian.

c)

Khi chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng thì lực kéo về có độ lớn tỉ lệ thuận với li độ.

d)

Động năng biến đổi tuần hoàn với chu kì bằng nửa chu kì dao động.

52.

Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là sai? Cứ sau một khoảng thời gian T thì

a)

vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

53.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

b)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

d)

vector vận tốc ngược chiều với vector gia tốc.

54.

Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = -Acos(ωt + φ) cm. Pha ban đầu của vật là

a)

φ + π.

b)

φ.

c)

-φ.

d)

φ + π/2.

55.

Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 1 + 5cos(ωt +φ) cm. Vị trí cân bằng của vật

a)

tại x = 0

b)

tại x = 1 cm

c)

tại x = -1 cm

d)

tại x = 5 cm

56.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình: x = Acos(ωt) cm. Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

a)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

c)

ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox

57.

Trong ĐĐĐH của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng lên chất điểm

a)

đổi chiều

b)

bằng không

c)

có độ lớn cực đại

d)

có độ lớn cực tiểu

58.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

và hướng không đổi

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ

c)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về VTCB

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi

59.

Xét một dao động điều hòa trên trục Ox. Trong trường hợp nào dưới đây hợp lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều với chiều chuyển động? Vật đi từ vị trí

a)

cân bằng ra vị trí biên

b)

biên về vị trí cân bằng

c)

biên dương sang vị trí biên âm

d)

biên âm sang vị trí biên dương

60.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một

a)

đường thẳng dốc xuống

b)

đường thẳng dốc lên

c)

đường elip

d)

đường hình sin

61.

Chọn câu đúng? Gia tốc trong dao động điều hòa

a)

luôn cùng pha với lực kéo về

b)

luôn cùng pha với li độ

c)

có giá trị nhỏ nhất khi li độ bằng 0

d)

bằng pha π/2 so với vận tốc

62.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

vật chuyển động nhanh dần đều

b)

vật chuyển động chậm dần đều

c)

gia tốc có độ lớn giảm dần

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần

63.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về VTCB là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

64.

Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Vector vận tốc và vector gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

b)

Vector gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

c)

Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần

d)

Vận tốc của vật bằng 0 khi vật ở vị trí biên

65.

Tại thời điểm t thì trục của li độ và vận tốc của vật dao động điều hòa âm (x,v < 0), khi đó vật đang chuyển động

a)

nhanh dần theo chiều dương

b)

nhanh dần về vị trí cân bằng

c)

chậm dần theo chiều âm

d)

chậm dần về biên

66.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng dần thì

a)

vận tốc có giá trị dương

b)

vận tốc và gia tốc cùng chiều

c)

lực kéo về sinh công dương

d)

li độ của vật âm

67.

Chọn phát biểu đúng nhất? Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đoạn thẳng

a)

là một dao động điều hòa

b)

được xem là một dao động điều hòa

c)

là một dao động tuần hoàn

d)

không được xem là một dao động điều hòa

68.

Chọn sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa?

a)

Biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều

b)

Vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều

c)

Tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

d)

Li độ của dao động bằng tọa độ hình chiếu của chuyển động tròn đều

69.

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính quỹ đạo có chuyển động là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều

b)

Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều

c)

Lực kéo về trong ĐĐĐH có độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều

d)

Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều

70.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng cực đại đến vị trí có động năng bằng thế năng?

a)

T/8

b)

T/4

c)

T/6

d)

T/3

71.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng bằng thế năng đến vị trí có thế năng cực đại?

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/3

72.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng bằng 3 thế năng đến vị trí có động năng cực đại?

a)

T/8

b)

T/4

c)

T/2

d)

T/12

73.

Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng 3 thế năng đến vị trí có thế năng bằng 3 động năng?

a)

T/8

b)

T/4

c)

T/12

d)

T/6

74.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang. Vật nặng ở đầu lò xo có khối lượng m. Để chu kì dao động tăng gấp đôi thì phải thay m bằng một vật nặng khác có khối lượng:

a)

m’ = 2m

b)

m’ = 4m

c)

m’ = m/2

d)

m’ = m/4

75.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m, khối lượng m = 100 g. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là:

a)

T = π/10 s

b)

T = 40π s

c)

T = 9,93 s

d)

T = 20 s

76.

Con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng dao động điều hòa, thời gian vật nặng đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất là 0,2 s. Tần số dao động của con lắc là:

a)

2 Hz

b)

2,4 Hz

c)

2,5 Hz

d)

10 Hz

77.

Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?

a)

x1 = 5cos(ωt + π/6) cm và x2 = 5cos(ωt + π/3) cm

b)

x1=4cos(πt + π/6) cm và x2 = 5cos(πt + π/6) cm

c)

x1 = 2cos(2πt + π/6) cm và x2 = 2cos(πt + π/6) cm

d)

x1=3cos(πt + π/4) cm và x2 = 3cos(πt – π/6) cm

78.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 3 cm và 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là

a)

1 cm

b)

7 cm

c)

5 cm

d)

3 cm

79.

Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x = -A đến vị trí có li độ x = A/2 là 1s. Chu kì dao động của con lắc là

a)

1/3 s.

b)

3 s.

c)

2 s.

d)

6 s.