Font size
WorksheetsTRẮC NGHIỆM LÝ GHK1
Total questions: 81
Worksheet time: 20hrs 1mins
Chu kỳ dao động là
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s
Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đại chuyển động
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
x=2sin(2πt+6π) (cm)
x=3tcos(10πt+2π) (cm)
x=−2cos3πt (cm)
x=2+2cos3πt 9=(cm)
Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, pha của v so với pha của x
ngược pha
cùng pha
sớm pha 2π(rad)
chậm pha 2π(rad)
Dao động tự do là:
Dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số dao động riêng của hệ và tần số của ngoại lực.
Dao động mà tần số của hệ phụ thuộc vào ma sát môi trường.
Dao động mà chu kỳ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài
Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biển thiên tuần hoàn.
Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là:
2 s
0,5 s
1 s
30 s
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=5cos(4πt+32π)(cm). Tần số góc của dao động bằng
5 rad/s
4π rad/s
32π rad/s
2π1 rad/s
Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là
amin=ωA
amin=ω2A
amin=−ωA
amin=−ω2A
Một vật m đang dao động điều hòa, động năng của vật trong quá trình dao động là
Wđ=mωv2
Wđ=21mv2
Wđ=21mA2
Wđ=21mω2A2
Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa ω , f và T của một dao động điều hòa.
ω=2πf=T1
2ω=πf=Tπ
T=f1=2πω
ω=2πT=f2π
Một vật dao động điều hòa, hãy chọn công thức đúng tính vận tốc của vật:
v=±ωA2+x2
v=±ωA2−x2
v=±x2+ω2A2
v=A2+ω2x2
Một chất điểm dao động điều hòa trên một trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
thế năng của chất điểm giảm.
động năng của chất điểm tăng.
cơ năng được bảo toàn.
Cả A, B và C đều đúng.
Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên (VTB) về VTCB là chuyển động
nhanh dần đều
chậm dần đều
nhanh dần
chậm dần
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.
Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại.
Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
Điều kiện xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hòan gọi là dao động cưỡng bức.
Cả A, B và C đều đúng.
Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là
chu kỳ dao động
tần số dao động
chu kỳ riêng của dao động
tần số góc của dao động
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ), A là
Giá trị nhỏ nhất của li độ
Giá trị lớn nhất của li độ
giá trị của li độ khi (ωt+φ)=0
giá trị của li độ khi cos(ωt+φ)=1
Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dao động điều hòa?
x=5cos(ω−ωt)(cm;s)
x=cos(0,5πt3)(cm;s)
x=2cos(2πt+6π)(cm;s)
x=3sin(5πt)(cm;s)
Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa
Cùng pha so với li độ
Ngược pha so với li độ
Sớm pha 2π so với li độ
Trễ pha 2π so với li độ
Một dao động tự do là dao động mà chu kỳ của dao động:
không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là
2πmk
2πkm
km
mk
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 2Acos(ωt + φ) (cm ; s), độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên âm là
0
2ω2A
4.ω2A
−ω2A
Một vật dao động điều hòa có phương trình ly độ là x=Acos(ωt+φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn biểu thức không đúng:
A2=x2+ω2v2
v2=ω2(A2−x2)
x2=A2−ω2v2
v2=x2(A2−ω2)
Mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của một con lắc lò xo khi vật ở li độ x là:
Wt=21mv
Wt=21mv2
Wt=21kx
Wt=21kx2
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω . Hình chiếu của M trên một đường kính nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hòa có:
gia tốc cực đại là ω2R
tần số góc là 0,5ω
pha ban đầu ωt
quỹ đạo 4R
Theo định luật bảo toàn cơ năng, nếu bỏ qua ma sát và sức cản không khí, thì động năng của một vật dao động điều hòa:
mất đi và hình thành thế năng của vật và ngược lại
không mất đi mà chuyển dần thành thế năng của vật và ngược lại
mất đi mà không chuyển thành thế năng của vật
mất đi và hình thành thế năng của vật
Điền vào chỗ trống: “Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng của vật ………(1)……….; khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật ………(2)……….”.
(1): đang từ cực đại giảm đến 0; (2): không đổi
(1): không đổi; (2): tăng từ 0 đến giá trị cực đại
(1): đang từ cực đại giảm đến 0; (2): tăng từ 0 đến giá trị cực đại
(1): tăng từ 0 đến giá trị cực đại; (2): đang từ cực đại giảm đến 0
Bộ giảm xóc của xe con là ứng dụng của dao động
tắt dần
tự do
duy trì
cưỡng bức
Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φo), trong đó
A là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng lúc bắt đầu dao động
A là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng
A là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng
A là độ lệch nhỏ nhất của vật so với vị trí cân bằng
Chu kỳ dao động là:
Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu
Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu
Một chất điểm dao động điều hòa, x = Acos(ωt + φo); phương trình vận tốc là
v=−ωAsin(ωt+φ0)
v=ωAsin(ωt+φ0)
v=−ωAcos(ωt+φ0)
v=ωAcos(ωt+φ0)
Trong một dao động điều hòa, chọn kết luận đúng khi so sánh pha giữa li độ x, vận tốc v và gia tốc a
a sớm pha hơn x một góc 2π
v sớm pha hơn a một góc 2π
x sớm pha hơn v một góc 2π
v sớm pha hơn x một góc 2π
Dao động tự do là
Dao động chỉ chịu tác dụng của trọng lực
Dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực
Dao động không chịu tác dụng của trọng lực
Dao động không chịu tác dụng của ma sát
Một con lắc đơn có chiều dài dây l, được cho dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính tần số góc của con lắc:
ω=gl
ω=lg
f=2π1gl
f=2π1lg
Chọn công thức đúng biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω , tần số dao động f, và chu kỳ dao động T của một dao động điều hòa:
ω=2πf=Tl
2ω=πf=Tπ
T=f1=2πω
ω=2πT=f2π
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ); khi vật qua vị trí biên âm thì
v=0; a=ω2A
v=0; a=−ω2A
v=ωA; a=0
v=−ωA; a=0
Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, và ω trong một dao động điều hòa
v2=ω2(x2−A2)
v2=ω2(A2−x2)
x2=A2+ω2v2
x2=v2+ω2A2
Một vật m dao động điều hòa trên một trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là:
Wđ=2mω2A2sin2(ωt)
Wđ=21mω2A2sin2(ωt)
Wđ=ω2A2sin2(ωt)
Wđ=21mω2A2cos2(ωt)
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ0) (cm; s); pha của dao động:
không đổi theo thời gian
biến thiên điều hòa theo thời gian
là hàm bậc nhất theo thời gian
là hàm bậc hai của thời gian
Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2πcos(πt+1,5π) (cm; s); pha của dao động bằng:
1,5π
π
2π
1,5π+πt
Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=6cos(ωt+2π) (cm; s). Độ biến thiên của pha dao động trong một chu kỳ bằng
0,5π rad
2π rad
2,5π rad
π rad
Công thức tính tần số dao động của một con lắc lò xo
f=2πkm
f=2πmk
f=2π1mk
f=2π1km
Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:
vmax=ωA2
vmax=2ωA
vmax=ω2A
vmax=ωA
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=−Acos(ωt+φ0). Biên độ và pha ban đầu của dao động là
−A ; φ0
A ; φ0
A ; (φ0+π)
A ; (φ0+2π)
Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa?
a=4x
a=4x2
a=−4x2
a=−4x
Một vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức:
x=at2
x=Acos(ωt+φ)
x=v0t+21at2
x=vt
Trong một dao động điều hòa, pha của li độ x so với pha của vận tốc v:
ngược pha
cùng pha
sớm pha 2π (rad)
chậm pha 2π (rad)
Một vật dao động điều hòa với x=Acos(ωt+φ). Biểu thức tính độ lớn gia tốc của vật khi ở vị trí biên là
a=ω2A
a=ω2A2
a=ωA2
a=ωA
Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω . Độ lớn vận tốc v của vật ở li độ x được tính bởi công thức :
v= ωA2+x2
v= ωA2−x2
v= x2+ω2A2
v= A2+ω2x2
Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa; khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của chất điểm là:
Wđ=mv2
Wđ=2mv2
Wđ=m2v
Wđ=2m2v
Một dao động điều hòa được biểu diễn bằng phương trình x=3sin(ωt+6π) (cm; s). Biên độ dao động, pha ban đầu của dao động lần lượt là:
A=3cm ; φ=6π rad
A=3πcm ; φ=−3π rad
A=3πcm ; φ=6π rad
A=3cm ; φ=−3π rad
Trong một dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hòa
ngược pha so với vận tốc
cùng pha so với vận tốc
sớm pha 2π rad so với li độ
ngược pha so với li độ
Chọn công thức đúng tính chu kỳ của dao động điều hòa của một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k.
T=2π1km
T=2πkm
T=2π mk
T=2π1mk
Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn công thức đúng:
ω4v2+ω2a2=A2
ω2v2+ω2a2=A2
ω2v2+ω4a2=A2
v2ω2+ω4a2=A2
Chọn câu đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
Khi đến các trạm dừng để đón/trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động
cộng hưởng
tắt dần
cưỡng bức
điều hòa
Chọn phát biểu không đúng. Trong một dao động tắt dần:
năng lượng không đổi theo thời gian
vận tốc giảm dần theo thời gian
cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng
li độ giảm dần theo thời gian
Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào có lợi
Dao động của đồng hồ quả lắc
Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô
Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm
Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
Pha dao động
Pha ban đầu
Li độ
Biên độ
Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, vận tốc góc ω.Chuyển động của điểm hình chiếu P của M trên một đường kính là một dao động điều hòa có:
biên độ R
biên độ 2R
pha ban đầu ωt
quỹ đạo 4R
Một vật dao động điều hòa, đại lượng pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động
B. trạng thái dao động
C. tần số dao động
D. chu kỳ dao động
Trong một dao động điều hòa của một con lắc lò xo, cơ năng bằng:
A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ
B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng
C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên
D. Cả A, B, C đều đúng
Chọn phát biểu đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần
mà trong đó lực cản của môi trường đối với vật dao động đã bị làm mất đi
có ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian t1c dụng vào vật dao động
có ngoại lực tác dụng vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
có lực kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn
Chọn phát biểu đúng.
A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn
B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ phụ thuộc vào mối liên hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ
C. Mức độ cộng hưởng của một dao động cưỡng bức càng lớn khi ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ
D. Cả A, B, và C đều đúng
Dao động tự do là dao động mà chu kỳ
A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
D. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
Trong các dao động sau đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?
A. Dao động của một con lắc đồng hồ khi đang hoạt động
B. Dao động của một chiếc thuyền trên một mặt sông
C. Dao động của một quả bóng cao su đang nảy trên Mặt Đất
D. Dao động của một dây đàn guitar sau khi được gảy
Chu kỳ dao động là
A. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.
B. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
C. khoảng thời gian để vật đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia của quỹ đạo.
D. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong thời gian 1 giây.
Xét một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Động năng của vật bằng cơ năng khi vật ở vị trí cân bằng.
B. Động năng của vật giảm khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.
C. Tổng động năng và thế năng luôn lớn hơn cơ năng.
D. Thế năng của vật luôn đạt giá trị cực đại
Trường hợp nào sau đây có hiện tượng cộng hưởng?
A. Một chiếc ly thủy tinh được đặt gần một chiếc loa công suất lớn, ly thuỷ tinh bị vỡ khi loa phát ra âm thanh lớn
B. Biên độ dao động của một con lắc lò xo giảm dần nhanh khi nó dao động trong nước
C. Một người dùng chân đạp vào Mặt Đất làm xích đu chuyển động lên cao
D. Một đồng hồ quả lắc hoạt động được nhờ được lên dây cót
Một chất điểm thực hiện 3 dao động điều hòa trong thời gian 6 s. Tính chu kỳ dao động
của chất điểm trên.
A. T = 2 s
B. T = 0,5 s
C. T = 6 s
D. T = 3 s
Tần số dao động là
A. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong thời gian 1 s
C. quãng đường vật đi được trong một chu kỳ dao động.
D. khoảng thời gian để vật đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia của quỹ đạo
Chọn nhận xét SAI về cơ năng trong quá trình dao động của một con lắc lò xo dao động
điều hòa
A. Tại vị trí cân bằng, động năng đạt cực đại
B. Tại vị trí biên thế năng đạt cực đại
C. Từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng giảm còn thế năng tăng
D. Từ vị trí biên về vị trí cân bằng thế năng giảm còn cơ năng tăng.
Chọn phát biểu đúng: Khi một vật dao động điều hòa thì
A. Vận tốc và gia tốc bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.
B. Vận tốc và gia tốc đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng
C. Vận tốc và gia tốc cùng hướng với chuyển động của vật.
D. Vận tốc luôn cùng chiều chuyển động chuyển động của vật và gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
Chọn phát biểu đúng. Chuyển động của hình chiếu của một vật chuyển động tròn đều
lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa
B. được xem là một dao động điều hòa
C. là một dao động tuần hoàn
D. không được xem là một dao động điều hòa
Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:
A. vật chuyển động nhanh dần đều
B. vật chuyển động chậm dần đều
C. gia tốc cùng hướng với chuyển động
D. gia tốc có độ lớn tăng dần
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với
A. bình phương biên độ dao động
B. li độ của dao động
C. biên độ dao động
D. chu kỳ dao động
Nguyên nhân của dao động tắt dần là
A. biên độ dao động không đổi
B. có ma sát và lực cản của môi trường
C. dao động điều hòa
D. biên độ dao động giảm rồi lại tăng
Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?
A. Khung xe máy khi qua chỗ đường gập ghềnh
B. Quả lắc đồng hồ
C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D. Đưa võng cho em bé
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Một con lắc lò xo có k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω là tần số góc. Biểu thức tính cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo này là
W=21kA
W=21mωA2
W=21mωA
W=21mω2A2
Một vật dao động điều hòa với x=Acos(ωt+φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn hệ thức đúng:
ω4v2+ω2a2=A2
ω2v2+ω2a2=A2
ω2v2+ω4a2=A2
v2ω2+ω4a2=A2
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=−4sin2π (cm;s). Biên độ dao động của chất điểm là
−4 cm
8π cm
4 cm
±4cm
