wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM LÝ GHK1

Total questions: 81

Worksheet time: 20hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ dao động là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đại chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

2.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?

a)

x=2sin(2πt+π6) (cm)x=2\sin\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)

b)

x=3tcos(10πt+π2) (cm)x=3t\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\ \left(cm\right)

c)

x=2cos3πt (cm)x=-2\cos3\pi t\ \left(cm\right)

d)

x=2+2cos3πt 9=(cm)x=2+2\cos3\pi t\ 9=\left(cm\right)

3.

Chọn câu đúng. Trong dao động điều hòa, pha của v so với pha của x

a)

ngược pha

b)

cùng pha

c)

sớm pha π2(rad)\frac{\pi}{2}\left(rad\right)

d)

chậm pha π2(rad)\frac{\pi}{2}\left(rad\right)

4.

Dao động tự do là:

a)

Dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số dao động riêng của hệ và tần số của ngoại lực.

b)

Dao động mà tần số của hệ phụ thuộc vào ma sát môi trường.

c)

Dao động mà chu kỳ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

d)

Dao động dưới tác dụng của ngoại lực biển thiên tuần hoàn.

5.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kỳ dao động của vật là:

a)

2 s

b)

0,5 s

c)

1 s

d)

30 s

6.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=5cos(4πt+2π3)(cm).x=5\cos\left(4\pi t+\frac{2\pi}{3}\right)\left(cm\right). Tần số góc của dao động bằng

a)

5 rad/s

b)

4π4\pi rad/s

c)

2π3\frac{2\pi}{3} rad/s

d)

12π\frac{1}{2\pi} rad/s

7.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

amin=ωAa_{\min}=\omega A

b)

amin=ω2Aa_{\min}=\omega^2A

c)

amin=ωAa_{\min}=-\omega A

d)

amin=ω2Aa_{\min}=-\omega^2A

8.

Một vật m đang dao động điều hòa, động năng của vật trong quá trình dao động là

a)

Wđ=mωv2W_đ=m\omega v^2

b)

Wđ=12mv2W_đ=\frac{1}{2}mv^2

c)

Wđ=12mA2W_đ=\frac{1}{2}mA^2

d)

Wđ=12mω2A2W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

9.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa ω\omega , f và T của một dao động điều hòa.

a)

ω=2πf=1T\omega=2\pi f=\frac{1}{T}

b)

ω2=πf=πT\frac{\omega}{2}=\pi f=\frac{\pi}{T}

c)

T=1f=ω2πT=\frac{1}{f}=\frac{\omega}{2\pi}

d)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

10.

Một vật dao động điều hòa, hãy chọn công thức đúng tính vận tốc của vật:

a)

v=±ωA2+x2v=\pm\omega\sqrt[]{A^2+x^2}

b)

v=±ωA2x2v=\pm\omega\sqrt[]{A^2-x^2}

c)

v=±x2+A2ω2v=\pm\sqrt[]{x^2+\frac{A^2}{\omega^2}}

d)

v=A2+x2ω2v=\sqrt[]{A^2+\frac{x^2}{\omega^2}}

11.

Một chất điểm dao động điều hòa trên một trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

thế năng của chất điểm giảm.

b)

động năng của chất điểm tăng.

c)

cơ năng được bảo toàn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

12.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên (VTB) về VTCB là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại.

c)

Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

d)

Điều kiện xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

14.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi

b)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hòan gọi là dao động cưỡng bức.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

15.

Đối với một dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất, mà sau đó trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

chu kỳ dao động

b)

tần số dao động

c)

chu kỳ riêng của dao động

d)

tần số góc của dao động

16.

Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ),x=A\cos\left(\omega t+φ\right), A là

a)

Giá trị nhỏ nhất của li độ

b)

Giá trị lớn nhất của li độ

c)

giá trị của li độ khi (ωt+φ)=0\left(\omega t+φ\right)=0

d)

giá trị của li độ khi cos(ωt+φ)=1\cos\left(\omega t+φ\right)=1

17.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dao động điều hòa?

a)

x=5cos(ωωt)(cm;s)x=5\cos\left(\omega-\omega t\right)\left(cm;s\right)

b)

x=cos(0,5πt3)(cm;s)x=\cos\left(0,5\pi t^3\right)\left(cm;s\right)

c)

x=2cos(2πt+π6)(cm;s)x=2\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm;s\right)

d)

x=3sin(5πt)(cm;s)x=3\sin\left(5\pi t\right)\left(cm;s\right)

18.

Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

Cùng pha so với li độ

b)

Ngược pha so với li độ

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

19.

Một dao động tự do là dao động mà chu kỳ của dao động:

a)

không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

b)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

c)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

d)

không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

20.

. Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

21.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 2Acos(ωt + φ) (cm ; s), độ lớn gia tốc của vật tại vị trí biên âm là

a)

0

b)

2ω2A2\omega^2A

c)

4.ω2A4.\omega^2A

d)

ω2A-\omega^2A

22.

Một vật dao động điều hòa có phương trình ly độ là x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+φ\right). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn biểu thức không đúng:

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)

c)

x2=A2v2ω2x^2=A^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

v2=x2(A2ω2)v^2=x^2\left(A^2-\omega^2\right)

23.

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của một con lắc lò xo khi vật ở li độ x là:

a)

Wt=12mvW_t=\frac{1}{2}mv

b)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2

c)

Wt=12kxW_t=\frac{1}{2}kx

d)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

24.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω\omega . Hình chiếu của M trên một đường kính nằm trong mặt phẳng quỹ đạo là một dao động điều hòa có:

a)

gia tốc cực đại là ω2R\omega^2R

b)

tần số góc là 0,5ω0,5\omega

c)

pha ban đầu ωt\omega t

d)

quỹ đạo 4R

25.

Theo định luật bảo toàn cơ năng, nếu bỏ qua ma sát và sức cản không khí, thì động năng của một vật dao động điều hòa:

a)

mất đi và hình thành thế năng của vật và ngược lại

b)

không mất đi mà chuyển dần thành thế năng của vật và ngược lại

c)

mất đi mà không chuyển thành thế năng của vật

d)

mất đi và hình thành thế năng của vật

26.

Điền vào chỗ trống: “Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng của vật ………(1)……….; khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật ………(2)……….”.

a)

(1): đang từ cực đại giảm đến 0; (2): không đổi

b)

(1): không đổi; (2): tăng từ 0 đến giá trị cực đại

c)

(1): đang từ cực đại giảm đến 0; (2): tăng từ 0 đến giá trị cực đại

d)

(1): tăng từ 0 đến giá trị cực đại; (2): đang từ cực đại giảm đến 0

27.

Bộ giảm xóc của xe con là ứng dụng của dao động

a)

tắt dần

b)

tự do

c)

duy trì

d)

cưỡng bức

28.

Phương trình dao động điều hòa của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φo), trong đó

a)

A là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng lúc bắt đầu dao động

b)

A là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng

c)

A là độ lệch lớn nhất của vật so với vị trí cân bằng

d)

A là độ lệch nhỏ nhất của vật so với vị trí cân bằng

29.

Chu kỳ dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

30.

Một chất điểm dao động điều hòa, x = Acos(ωt + φo); phương trình vận tốc là

a)

v=ωAsin(ωt+φ0)v=-\omega A\sin\left(\omega t+φ_0\right)

b)

v=ωAsin(ωt+φ0)v=\omega A\sin\left(\omega t+φ_0\right)

c)

v=ωAcos(ωt+φ0)v=-\omega A\cos\left(\omega t+φ_0\right)

d)

v=ωAcos(ωt+φ0)v=\omega A\cos\left(\omega t+φ_0\right)

31.

Trong một dao động điều hòa, chọn kết luận đúng khi so sánh pha giữa li độ x, vận tốc v và gia tốc a

a)

a sớm pha hơn x một góc π2\frac{\pi}{2}

b)

v sớm pha hơn a một góc π2\frac{\pi}{2}

c)

x sớm pha hơn v một góc π2\frac{\pi}{2}

d)

v sớm pha hơn x một góc π2\frac{\pi}{2}

32.

Dao động tự do là

a)

Dao động chỉ chịu tác dụng của trọng lực

b)

Dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

c)

Dao động không chịu tác dụng của trọng lực

d)

Dao động không chịu tác dụng của ma sát

33.

Một con lắc đơn có chiều dài dây l, được cho dao động tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính tần số góc của con lắc:

a)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

34.

Chọn công thức đúng biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc ω\omega , tần số dao động f, và chu kỳ dao động T của một dao động điều hòa:

a)

ω=2πf=lT\omega=2\pi f=\frac{l}{T}

b)

ω2=πf=πT\frac{\omega}{2}=\pi f=\frac{\pi}{T}

c)

T=1f=ω2πT=\frac{1}{f}=\frac{\omega}{2\pi}

d)

ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f}

35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ);x=A\cos\left(\omega t+φ\right); khi vật qua vị trí biên âm thì

a)

v=0; a=ω2Av=0;\ a=\omega^2A

b)

v=0; a=ω2Av=0;\ a=-\omega^2A

c)

v=ωA; a=0v=\omega A;\ a=0

d)

v=ωA; a=0v=-\omega A;\ a=0

36.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, và ω trong một dao động điều hòa

a)

v2=ω2(x2A2)v^2=\omega^2\left(x^2-A^2\right)

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)

c)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2ω2x^2=v^2+\frac{A^2}{\omega^2}

37.

Một vật m dao động điều hòa trên một trục Ox theo phương trình x = Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là:

a)

Wđ=2mω2A2sin2(ωt)W_đ=2m\omega^2A^2\sin^2\left(\omega t\right)

b)

Wđ=12mω2A2sin2(ωt)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\sin^2\left(\omega t\right)

c)

Wđ=ω2A2sin2(ωt)W_đ=\omega^2A^2\sin^2\left(\omega t\right)

d)

Wđ=12mω2A2cos2(ωt)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2A^2\cos^2\left(\omega t\right)

38.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+φ0)x=A\cos\left(\omega t+φ_0\right) (cm; s); pha của dao động:

a)

không đổi theo thời gian

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

là hàm bậc nhất theo thời gian

d)

là hàm bậc hai của thời gian

39.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2πcos(πt+1,5π)x=2\pi\cos\left(\pi t+1,5\pi\right) (cm; s); pha của dao động bằng:

a)

1,5π1,5\pi

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

1,5π+πt1,5\pi+\pi t

40.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ x=6cos(ωt+π2)x=6\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right) (cm; s). Độ biến thiên của pha dao động trong một chu kỳ bằng

a)

0,5π rad0,5\pi\ rad

b)

2π rad2\pi\ rad

c)

2,5π rad2,5\pi\ rad

d)

π rad\pi\ rad

41.

Công thức tính tần số dao động của một con lắc lò xo

a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

42.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(2ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là:

a)

vmax=ωA2v_{\max}=\omega A^2

b)

vmax=2ωAv_{\max}=2\omega A

c)

vmax=ω2Av_{\max}=\omega^2A

d)

vmax=ωAv_{\max}=\omega A

43.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ0).x=-A\cos\left(\omega t+φ_0\right). Biên độ và pha ban đầu của dao động là

a)

A ; φ0-A\ ;\ φ_0

b)

A ; φ0A\ ;\ φ_0

c)


A ; (φ0+π)A\ ;\ \left(φ_0+\pi\right)

d)

A ; (φ0+π2)A\ ;\ \left(φ_0+\frac{\pi}{2}\right)

44.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc theo li độ của một vật dao động điều hòa?

a)

a=4xa=4x

b)

a=4x2a=4x^2

c)

a=4x2a=-4x^2

d)

a=4xa=-4x

45.

Một vật dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức:

a)

x=at2x=at^2

b)

x=Acos(ωt+φ)x=A\cos\left(\omega t+φ\right)

c)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=vtx=vt

46.

Trong một dao động điều hòa, pha của li độ x so với pha của vận tốc v:

a)

ngược pha

b)

cùng pha

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} (rad)

d)

chậm pha π2\frac{\pi}{2} (rad)

47.

Một vật dao động điều hòa với x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+φ\right). Biểu thức tính độ lớn gia tốc của vật khi ở vị trí biên là

a)

a=ω2Aa=\omega^2A

b)

a=ω2A2a=\omega^2A^2

c)

a=ωA2a=\omega A^2

d)

a=ωAa=\omega A

48.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc ω\omega . Độ lớn vận tốc v của vật ở li độ x được tính bởi công thức :

a)

v= ωA2+x2\omega\sqrt[]{A^2+x^2}

b)

v= ωA2x2\omega\sqrt[]{A^2-x^2}

c)

v= x2+A2ω2\sqrt[]{x^2+\frac{A^2}{\omega^2}}

d)

v= A2+x2ω2\sqrt[]{A^2+\frac{x^2}{\omega^2}}

49.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa; khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của chất điểm là:

a)

Wđ=mv2W_đ=mv^2

b)

Wđ=mv22W_đ=\frac{mv^2}{2}

c)

Wđ=m2vW_đ=m^2v

d)

Wđ=m2v2W_đ=\frac{m^2v}{2}

50.

Một dao động điều hòa được biểu diễn bằng phương trình x=3sin(ωt+π6)x=3\sin\left(\omega t+\frac{\pi}{6}\right) (cm; s). Biên độ dao động, pha ban đầu của dao động lần lượt là:

a)

A=3cm ; φ=π6 radA=3cm\ ;\ φ=\frac{\pi}{6}\ rad

b)

A=3πcm ; φ=π3 radA=3\pi cm\ ;\ φ=-\frac{\pi}{3}\ rad

c)

A=3πcm ; φ=π6 radA=3\pi cm\ ;\ φ=\frac{\pi}{6}\ rad

d)

A=3cm ; φ=π3 radA=3cm\ ;\ φ=-\frac{\pi}{3}\ rad

51.

Trong một dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hòa

a)

ngược pha so với vận tốc

b)

cùng pha so với vận tốc

c)

sớm pha π2\frac{\pi}{2} rad so với li độ

d)

ngược pha so với li độ

52.

Chọn công thức đúng tính chu kỳ của dao động điều hòa của một con lắc lò xo có khối lượng m, độ cứng k.

a)


T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)


T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T=2π kmT=2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

53.

Một vật dao động điều hòa có phương trình li độ x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+φ\right). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn công thức đúng:

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

b)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

54.

Chọn câu đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

55.

Khi đến các trạm dừng để đón/trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động

a)

cộng hưởng

b)

tắt dần

c)

cưỡng bức

d)

điều hòa

56.

Chọn phát biểu không đúng. Trong một dao động tắt dần:

a)

năng lượng không đổi theo thời gian

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian

c)

cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng

d)

li độ giảm dần theo thời gian

57.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm

58.

Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

59.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, vận tốc góc ω.Chuyển động của điểm hình chiếu P của M trên một đường kính là một dao động điều hòa có:

a)

biên độ R

b)

biên độ 2R

c)

pha ban đầu ωt

d)

quỹ đạo 4R

60.

Một vật dao động điều hòa, đại lượng pha của dao động được dùng để xác định

a)

A. biên độ dao động

b)

B. trạng thái dao động

c)

C. tần số dao động

d)

D. chu kỳ dao động

61.

Trong một dao động điều hòa của một con lắc lò xo, cơ năng bằng:

a)

A. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ

b)

B. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng

c)

C. Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

62.

Chọn phát biểu đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần

a)

mà trong đó lực cản của môi trường đối với vật dao động đã bị làm mất đi

b)

có ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian t1c dụng vào vật dao động

c)

có ngoại lực tác dụng vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

có lực kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

63.

Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn

b)

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ phụ thuộc vào mối liên hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ

c)

C. Mức độ cộng hưởng của một dao động cưỡng bức càng lớn khi ma sát của môi trường ngoài càng nhỏ

d)

D. Cả A, B, và C đều đúng

64.

Dao động tự do là dao động mà chu kỳ

a)

A. không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

b)

B. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

C. chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

d)

D. không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài

65.

Trong các dao động sau đây, dao động nào được xem là dao động tuần hoàn?

a)

A. Dao động của một con lắc đồng hồ khi đang hoạt động

b)

B. Dao động của một chiếc thuyền trên một mặt sông

c)

C. Dao động của một quả bóng cao su đang nảy trên Mặt Đất

d)

D. Dao động của một dây đàn guitar sau khi được gảy

66.

Chu kỳ dao động là

a)

A. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cũ theo hướng cũ.

b)

B. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

c)

C. khoảng thời gian để vật đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia của quỹ đạo.

d)

D. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong thời gian 1 giây.

67.

Xét một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Động năng của vật bằng cơ năng khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

B. Động năng của vật giảm khi chuyển động từ biên về vị trí cân bằng.

c)

C. Tổng động năng và thế năng luôn lớn hơn cơ năng.

d)

D. Thế năng của vật luôn đạt giá trị cực đại

68.

Trường hợp nào sau đây có hiện tượng cộng hưởng?

a)

A. Một chiếc ly thủy tinh được đặt gần một chiếc loa công suất lớn, ly thuỷ tinh bị vỡ khi loa phát ra âm thanh lớn

b)

B. Biên độ dao động của một con lắc lò xo giảm dần nhanh khi nó dao động trong nước

c)

C. Một người dùng chân đạp vào Mặt Đất làm xích đu chuyển động lên cao

d)

D. Một đồng hồ quả lắc hoạt động được nhờ được lên dây cót

69.

Một chất điểm thực hiện 3 dao động điều hòa trong thời gian 6 s. Tính chu kỳ dao động
của chất điểm trên.

a)

A. T = 2 s

b)

B. T = 0,5 s

c)

C. T = 6 s

d)

D. T = 3 s

70.

Tần số dao động là

a)

A. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

b)

B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong thời gian 1 s

c)

C. quãng đường vật đi được trong một chu kỳ dao động.

d)

D. khoảng thời gian để vật đi từ vị trí biên này đến vị trí biên kia của quỹ đạo

71.

Chọn nhận xét SAI về cơ năng trong quá trình dao động của một con lắc lò xo dao động
điều hòa

a)

A. Tại vị trí cân bằng, động năng đạt cực đại

b)

B. Tại vị trí biên thế năng đạt cực đại

c)

C. Từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng giảm còn thế năng tăng

d)

D. Từ vị trí biên về vị trí cân bằng thế năng giảm còn cơ năng tăng.

72.

Chọn phát biểu đúng: Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

A. Vận tốc và gia tốc bằng không khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

B. Vận tốc và gia tốc đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

c)

C. Vận tốc và gia tốc cùng hướng với chuyển động của vật.

d)

D. Vận tốc luôn cùng chiều chuyển động chuyển động của vật và gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

73.

Chọn phát biểu đúng. Chuyển động của hình chiếu của một vật chuyển động tròn đều
lên một đường kính

a)

A. là một dao động điều hòa

b)

B. được xem là một dao động điều hòa

c)

C. là một dao động tuần hoàn

d)

D. không được xem là một dao động điều hòa

74.

Một vật đang dao động điều hòa, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

A. vật chuyển động nhanh dần đều

b)

B. vật chuyển động chậm dần đều

c)

C. gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

D. gia tốc có độ lớn tăng dần

75.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ thuận với

a)

A. bình phương biên độ dao động

b)

B. li độ của dao động

c)

C. biên độ dao động

d)

D. chu kỳ dao động

76.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là

a)

A. biên độ dao động không đổi

b)

B. có ma sát và lực cản của môi trường

c)

C. dao động điều hòa

d)

D. biên độ dao động giảm rồi lại tăng

77.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

A. Khung xe máy khi qua chỗ đường gập ghềnh

b)

B. Quả lắc đồng hồ

c)

C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

d)

D. Đưa võng cho em bé

78.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

A. với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

79.

Một con lắc lò xo có k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω\omega là tần số góc. Biểu thức tính cơ năng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo này là

a)

W=12kAW=\frac{1}{2}kA

b)

W=12mωA2W=\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

W=12mωAW=\frac{1}{2}m\omega A

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

80.

Một vật dao động điều hòa với x=Acos(ωt+φ).x=A\cos\left(\omega t+φ\right). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Chọn hệ thức đúng:

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

b)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

81.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=4sin2πx=-4\sin2\pi (cm;s). Biên độ dao động của chất điểm là

a)

4 cm-4\ cm

b)

8π cm8\pi\ cm

c)

4 cm4\ cm

d)

±4cm\pm4cm