wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn gữa kì 1 lý 11

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

2.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

4.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

5.

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng 9 lần thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 3 lần.

b)

giảm 3 lần.

c)

tăng 81 lần.

d)

giảm 81 lần.

6.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

7.

Ứng dụng nào sau đây không phải của lực Cu lông?

a)

Lọc bụi tĩnh điện.

b)

Sơn tĩnh điện.

c)

Bình nước nóng.

d)

Photocopy.

8.

Phát biểu nào sau đây về hằng số điện môi là sai?

a)

Hằng số điện môi đặc trưng cho môi trường về khả năng cách điện.

b)

Hằng số điện môi của chân không bằng 1.

c)

Hằng số điện môi của các điện môi khác đều nhỏ hơn 1.

d)

Lực Cu lông lỉ lệ nghịch với hằng số điện môi.

9.

Phát biểu nào sau đây về electron là không đúng?

a)

chuyển động quanh hạt nhân.

b)

mang điện tích âm nhỏ nhất.

c)

có khối lượng 9,1.10-31kg.

d)

có điện tích bằng điện tích của proton.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nguyên tử cấu tạo gồm hạt nhân ở giữa và các electron chuyển động xung quanh.

b)

hạt nhân cấu tạo từ proton và nơtron.

c)

nơtron mang điện dương còn proton không mang điện.

d)

tổng đại số điện tích của electron bằng không.

11.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

12.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

13.

Phát biểu nào sau đây về cường độ điện trường sai?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng vec tơ.

c)

Có đơn vị là N/m.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích thử.

14.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm?

a)

Có chiều hướng ra xa điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu dương.

b)

Có chiều hướng về phía điện tích nguồn nếu điện tích nguồn mang dấu âm.

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn điện lượng của điện tích nguồn.

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách đến nguồn.

15.

Đường sức của điện trường gây bởi một điện tích điểm dương là

a)

những đường cong kép kín.

b)

những đường thẳng không có chiều.

c)

những đường thẳng có chiều xuất phát từ điện tích.

d)

những đường thẳng có chiều hướng về điện tích.

16.

Đường sức điện là những đường mà véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm của nó có giá

a)

vuông góc với đường sức tại đó.

b)

song song với đường sức tại đó.

c)

trùng với đường sức tại đó.

d)

tạo với đường sức góc không đổi.

17.

Điều nào sau đây sai khi nói về điện trường đều?

a)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng hướng.

b)

Cường độ điện trường tại mọi điểm đều cùng độ lớn.

c)

Các đường sức luôn là đường thẳng.

d)

Các đường sức kéo dài giao nhau tại một điểm.

18.

Hai điện tích điểm bằng nhau cách nhau một đoạn 2a. Cường độ điện trường gây bởi mỗi điện tích cách nguồn là a thì có cường đường độ E. Cường độ điện trường tại trung điểm của hai điện tích điểm bằng

a)

E.

b)

2E.

c)

0

d)

E 2\sqrt{2} .

19.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

20.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng quỹ đạo.

b)

Điện lượng của điện tích.

c)

Vị trí điểm đầu quỹ đạo.

d)

Vị trí điểm cuối quỹ đạo.

21.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

22.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai về hiệu điện thế ?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công.

b)

Có đơn vị là V.

c)

Phụ thuộc vào mốc tính điện thế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Công của lực điện dịch một điện tích

a)

đi trên cùng một đường sức điện thì bằng 0.

b)

trong điện trường đều bằng 0.

c)

trên đường sức thẳng bằng 0.

d)

đi hết đường cong kín bằng 0.

25.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

26.

A; B; C thứ tự nằm trên cùng đường sức của một điện trường đều. B là trung điểm của AC. Biết UCB = 15 V. UAC=

a)

15V.

b)

30V.

c)

-15V.

d)

-30V.

27.

Cho A;B;C là 3 đỉnh của một tam giác đều nằm trong một điện trường đều. AB song với các đường sức. UAB = 40 V. UBC =

a)

20V.

b)

-20 V.

c)

80V.

d)

-80V.

28.

Cho ba điểm A; B; C thẳng hàng. AB = BC. Đặt q1 tại A, q tại B thì lực Cu lông tác dụng lên q là F. Nếu đặt điện tích -q1 tại C thì hợp lực tác dụng lên q là

a)

0.

b)

F.

c)

2F.

d)

F/2.

29.

Xung quanh đối tượng nào sau đây không có điện trường?

a)

Điện tích dương

b)

điện tích âm.

c)

proton.

d)

notron.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai về cường độ điện trường?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực điện.

b)

Là đại lượng véc tơ.

c)

Có đơn vị là V/m.

d)

Luôn cùng hướng với lực điện tác dụng lên điện tích thử.

31.

Tại một điện trong điện trường không đổi xác định, nếu độ lớn điện tích thử đặt tại đó tăng 2 lần thì lực điện tác dụng lên điện tích thử

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

32.

Đặt một điện tích -1C tại điểm A thì nó chịu lực điện 2N hướng sang phải. Cường độ điện trường tại A là

a)

1 V/m hướng sang phải.

b)

1 V/m hướng sang trái.

c)

2 V/m hướng sang phải.

d)

2 V/m hướng sang trái.

33.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

34.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

35.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 4 lần.

36.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

37.

Điện dung của tụ phẳng không phụ thuộc

a)

Diện tích mỗi bản tụ.

b)

Khoảng cách hai bản tụ.

c)

Chất liệu trong lòng tụ.

d)

Chất liệu của bản tụ.

38.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

39.

Dòng điện là

a)

tập hợp các điện tích tự do.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

tập hợp các electron trong một vật dẫn.

d)

tập hợp các đường sức điện có cùng chiều.

40.

Phát biểu nào sau đây sai về cường độ dòng điện?

a)

Đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của điện trường.

b)

Có đơn vị là C/s.

c)

Đo bằng dụng cụ ampe kế.

d)

Là đại lượng vô hướng.

41.

3 vật dẫn có điện trở R; 2R và 3R mắc song song thì điện trở của bộ là 30/11 Ω. R =

a)

5 Ω.

b)

60 Ω.

c)

11/30 Ω.

d)

6 Ω.

42.

[NB] Biểu thức tính điện dung của tụ phẳng là

a)

C=ϵSk4πd.C=\frac{\epsilon S}{k4\pi d}.

b)

C=dSk4πϵ.C=\frac{dS}{k4\pi\epsilon}.

c)

C=Sdϵr2.C=\frac{Sd}{\epsilon r^2}.

d)

C=πdk4S2.C=\frac{\pi d}{k4S^2}.

43.

[NB] Biểu thức nào sau đây là sai khi tính năng lượng điện trường của tụ?

a)

W=CU22.W=\frac{CU^2}{2}.

b)

W = Q22C.W\ =\ \frac{Q^2}{2C}.

c)

W=QU2.W=\frac{QU}{2}.

d)

W=Q22U.W=\frac{Q^2}{2U}.

44.

[NB] Một tụ điện có điện có hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 100 V thì tụ tích được điện lượng là 200 nC. Điện dung của tụ là

a)

1 nF.

b)

2 nF.

c)

4 nF.

d)

400 nF.

45.

[NB]Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

46.

[TH] Hai bản tụ có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng điện của tụ là 20 nJ. Nếu hiệu điện thế tăng thêm 5 V thì năng lượng điện của tụ là

a)

10 nJ.

b)

20 nJ.

c)

40 nJ.

d)

80 nJ.

47.

[NB]Một tụ điện có điện dung 40 μF. Giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 100 V. Điện lượng tụ tích được là

a)

2000 C.

b)

4000 C.

c)

4 mC.

d)

2 mC.

48.

[TH] Giữa hai bản của một tụ điện điện có hiệu điện thế 18 V thì tụ tích được điện lượng là 9mC. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản là 24 V thì điện tích tụ tích được là

a)

12 mC.

b)

9 mC.

c)

15 mC.

d)

7,2 mC.

49.

[VD] Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng thêm 25% thì điện tích của tụ tăng 10 mC. Tính điện tích của tụ sau khi tăng

a)

40 mC.

b)

20 mC.

c)

50 mC.

d)

10 mC.

50.

[TH] Một tụ điện có điện dung 5 nF tích một điện lượng 400 nC. Năng lượng điện trường của tụ là

a)

16 μJ.

b)

32 μJ.

c)

64 μJ.

d)

8 μJ.

51.

[TH] Nếu hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện tăng 2,5 lần thì năng lượng điện trường của tụ tăng

a)

2,5 lần.

b)

5 lần.

c)

6,25 lần.

d)

10 lần.

52.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch điện có hiệu điện thế 9 V thì công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là 27,9 W. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

248,4 A.

b)

3,1 A.

c)

4,2 A.

d)

1,76 A.

53.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 5Ω có một hiệu điện thế 40 V. Công của dòng điện sinh ra trên điện trở trong 1 phút là

a)

19,2 kJ.

b)

1,92 kJ.

c)

320 J.

d)

320 kJ.

54.

[TH] Trong một đoạn mạch xác định có dòng điện không đổi. Trong 12 s đầu, công suất của dòng điện trên đoạn mạch là 16 W. Trong 36 s tiếp theo công suất của dòng điện trên đoạn mạch là

a)

16 W.

b)

32 W.

c)

48 W.

d)

64 W.

55.

[VD] Một điện trở thuần 100 Ω có hiệu điện thế 200 V ở hai đầu. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 20 min đun sôi được bao nhiêu kg nước từ 200C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Đáp án

a)

1,43 kg.

b)

1,36 kg.

c)

6,12 kg.

d)

0,89 kg.

56.

[TH] Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

57.

[NB] Biểu thức nào sau đây không phải dùng để tính hiệu suất của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r mà mạch ngoài chỉ có điện trở thuần ?

a)


H=AciAtp.H=\frac{A_{ci}}{A_{tp}}.  

b)

H=UNE.H=\frac{U_N}{E}.  

c)

H=RNRN+r.H=\frac{R_N}{R_N+r}.  

d)

H=EUN.H=\frac{E}{U_N}.  

58.

(NB) Hai điện tích điểm q1 = +3.10-6 (C) và q2 = -2.10-6 (C),đặt trong dầu (ε= 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 30 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 60 (N).

c)

lực đẩy với độ lớn F = 30 (N).

d)

lực hút với độ lớn F = 60 (N).

59.

(NB) Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q1 = 10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là 0,5.10-5N. Hằng số điện môi bằng

a)

ε = 3

b)

ε = 2

c)

ε = 0,5

d)

ε = 2,5

60.

(TH) Hai điện tích bằng nhau đặt trong không khí cách nhau 4cm thì lực hút giữa chúng là 10-5N. Để lực hút giữa chúng là 2,5.10-6 N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

1cm

b)

8cm

c)

16cm

d)

2cm

61.

(NB) Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

62.

(NB) Điện lượng của ion Zn2+

a)

1,6.10-19C.

b)

-1,6.10-19C.

c)

3,2.10-19C.

d)

-3,2.10-19C.

63.

(NB) Điện lượng của ion S3-

a)

3,2.10-19C.

b)

-3,2.10-19C.

c)

4,8.10-19C.

d)

-4,8.10-19C.

64.

(TH) Một vật dẫn cô lập mang điện lượng Q = 6,4 .10-7 C. Nếu dùng dây dẫn nối từ vật xuống đất thì cho đến khi vật dẫn trung hòa điện có

a)

2.1010 e đi từ vật xuống đất.

b)

2.1010 e đi từ đất lên vật.

c)

4.1012 e đi từ vật xuống đất.

d)

4.1012 e đi từ đất lên vật.

65.

(NB) Đặt một điện tích -4 nC tại một điểm có cường độ điện trường 1200 V/m và có chiều hướng từ dưới lên. Lực điện tác dụng lên điện tích có chiều

a)

từ dưới lên với độ lớn 4,8 μN.

b)

từ trên xuống với độ lớn 4,8 μN.

c)

từ dưới lên với độ lớn 300 μN.

d)

từ trên xuống với độ lớn 300 μN.

66.

(TH) Đặt điện tích thử 2,4 μC tại điểm A trong một điện trường không đổi thì chịu lực điện là 0,8 mN. Nếu đặt điện tích 8,4 μC tại A thì chịu lực điện là

a)

2,4 mN.

b)

2,6 mN.

c)

2,8 mN.

d)

3,2 mN.

67.

(TH) Tại điểm A trong một điện trường không đổi nếu đặt điện tích q = 1 μC thì cường độ điện trường tại A là 4000 V/m. Nếu đặt điện tích q = 4 μC thì cường độ điện trường tại A là

a)

8000 V/m.

b)

4000 V/m.

c)

2000 V/m.

d)

16000 V/m.

68.

(TH) Đặt một điện tích điểm tại O trong một điện môi đồng chất thì cường độ điện trường nó sinh ra tại A cách O 12 cm là 180 V/m. Cường độ điện trường do nó sinh ra tại B cách nhau 18 cm có độ lớn là

a)

270 V/m.

b)

900 V/m.

c)

405 V/m.

d)

80 V/m.

69.

(TH) Cho ba điểm O; A; B thẳng hàng trong một điện môi đồng chất. OA = 40 cm; AB = 50 cm. Đặt điện tích điểm Q tại O thì cường độ điện trường tại A là 243 V/m. Cường độ điện trường tại B là

a)

546,75 V/m.

b)

108 V/m.

c)

48 V/m.

d)

1230 V/m.

70.

(NB) Một điện tích q = 2 nC dịch chuyển cùng chiều đường sức trong một điện trường đều từ điểm M đến điểm N. Biết MN = 40 cm. Độ lớn cường độ điện trường là 400 V/m. Công của lực điện là

a)

0,32 μJ.

b)

0,64 μJ.

c)

1,28 μJ.

d)

0,16 μJ.

71.

(NB) Một điện tích q = 8 μC dịch chuyển ngược chiều đường sức của một điện trường đều từ điểm M đến điểm N. Biết độ lớn cường độ điện trường là 250 V/m. MN = 80 cm. Công của lực điện là

a)

1,6 mJ.

b)

-1,6 mJ.

c)

3,2 mJ.

d)

-3,2 mJ.

72.

(TH) Dịch một electron từ A đến B theo quỹ đạo là một nửa đường tròn trong một điện trường đều. Biết đường kính AB là 36 cm. Điện trường có chiều từ A đến B và có độ lớn cường độ điện trường là 25000 V/m. Công của lực điện là

a)

-1,44.10-15 J.

b)

1,44.10-15 J.

c)

-7,2π.10-15 J.

d)

7,2π.10-15 J.

73.

(TH) Dịch một proton từ A đến B trong một điện trường đều thì công của lực điện là -2 pJ. Dịch một electron từ B đến A thì công của lực điện là

a)

2 pJ.

b)

-2 pJ.

c)

-1 pJ.

d)

-4 pJ.

74.

(TH) A; B; C thứ tự nằm trên cùng đường sức của một điện trường đều. B là trung điểm của AC. Biết UCB = 15 V. UAC=

a)

15V.

b)

30V.

c)

-15V.

d)

-30V.

75.

(TH) Cho tam giác vuông ABC nằm trong một điện trường đều như hình. Điện trường song song với cạnh BC, có chiều từ B tới C và có độ lớn 400 V/m. Công dịch một điện tích q = 2 mC từ A đến C là

a)

64 mJ.

b)

80 mJ.

c)

-64 mJ.

d)

-80 mJ.

76.

(VD) Cho tam giác vuông ABC nằm trong một điện trường đều như hình. Điện trường song song với cạnh AC, có chiều từ A tới C và có độ lớn 400 V/m. Công dịch một điện tích q = -2 mC từ B đến C là

a)

64 mJ.

b)

51,2 mJ.

c)

-64 mJ.

d)

-51,1 mJ.

77.

(NB) Đặt một điện tích 4 nC tại điểm A thì nó chịu lực điện có độ lớn 1200 nN. Cường độ điện trường tại A có độ lớn

a)

48000 V/m.

b)

12000 V/m.

c)

300 V/m.

d)

400 V/m.

78.

(NB) Đặt một điện tích Q = -16 nC tại điểm O trong điện môi có hằng số điện môi bằng 2 thì cường độ điện trường mà nó sinh ra tại M cách O 60 cm có chiều

a)

hướng về O với cường độ 200 V/m.

b)

hướng ra xa O với cường độ 200 V/m.

c)

hướng về O với cường độ 2000 V/m.

d)

hướng ra xa O với cường độ 2000 V/m.