wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kì II

Total questions: 83

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho:

a)

Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

b)

Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

d)

Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

2.

Chọn câu sai: Người ta nhận ra từ  trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

b)

Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

c)

Có lực tác dụng lên một vật dẫn đứng yên đặt bên cạnh nó.

d)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

3.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.        

d)

đều dao động.

4.

Tìm câu sai:  Từ trường tồn tại:

a)

Xung quanh điện tích chuyển động.

b)

Xung quanh nam châm.

c)

Xung quanh điện tích đứng yên.        

d)

Xung quanh dòng điện.

5.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

Ngược chiều từ cổ tay đến ngón tay.

b)

Cùng chiều với đường sức từ.

c)

Ngược chiều của ngón cái choải ra 900.        

d)

Là chiều của ngón cái choải ra 900.

6.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

từ trái sang phải.

b)

từ trên xuống dưới.

c)

từ trong ra ngoài.

d)

từ ngoài vào trong.

7.

Một đoạn dây dẫn chiều dài (l) có dòng điện cường độ (I) chạy qua đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ  hợp với dây một góc . Lực từ tác dụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi          α\alpha

a)

α=00\alpha=0^0

b)

α=1800\alpha=180^0

c)

α=450\alpha=45^0

d)

α=900\alpha=90^0

8.

Một ống dây có chiều dài (l) gồm (N) vòng dây có dòng điện I chạy qua. Cảm ứng từ tại 1 điểm bên trong ống dây có giá trị:

a)

B=2.107NIlB=2.10^{-7}NIl

b)

B=4π.107NIlB=\frac{4\pi.10^{-7}NI}{l}

c)

B=4.107.NIlB=\frac{4.10^{-7}.NI}{l}

d)

B=2.107IrB=\frac{2.10^{-7}I}{r}

9.

Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.      

b)

Vuông góc với dây dẫn.

c)

Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.

d)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.

10.

Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc:

a)

Chiều dài các vòng dây.        

b)

Đường kính ống dây. 

c)

Đường kính vòng dây.

d)

Số vòng dây trên một mét chiều dài ống.

11.

Ống dây dài 20 cm , có 1000 vòng , đặt trong không khí . Cho dòng điện I = 0,5 A đi qua . Tìm cảm ứng từ trong ống dây .

a)

B=6,14.103TB=6,14.10^{-3}T

b)

B=3,14.103TB=3,14.10^{-3}T

c)

B=4,14.103TB=4,14.10^{-3}T

d)

B=5,14.103TB=5,14.10^{-3}T

12.

Một điện tích 10-6 (C) bay với vận tốc 104 (m/s)  xiên góc 300  so với các đường sức từ vào một từ trường đều có độ lớn 0,5 (T). Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

2,5 (mN).

b)

25  2\sqrt[]{2} (mN).

c)

25 (N).

d)

2,5 (N).

13.

Lực Lorenxơ là:

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đứng yên trong từ trường.      

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

d)

Lực từ do dđiện này tác dụng lên dđiện kia

14.

Khi độ lớn của cảm ứng từ tăng lên 2 lần và độ lớn vận tốc giảm 2 lần thì độ lớn của lực Lorenxơ:          

a)

Không đổi.

b)

Tăng 2 lần.     

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 4 lần.

15.

Câu nào dưới đây nói về dòng điện Fu-cô là không đúng ?

a)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại cố định trong từ trường đều.

b)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ  trường biến thiên theo thời gian.

c)

Là dòng điện cảm-ứng trong khối kim loại có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

d)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường. 

16.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích song song với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

17.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

18.

Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có B = 4.10-5 (T), mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

11,1.10-6 (Wb).

b)

6,4.10-8 (Wb).

c)

5,54.10-8( Wb).

d)

3,2.10-6 (Wb).

19.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

[<br>]

20.

Công thức xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong 1 mạch điện kín là:

a)

ec=ΔtΔΦe_c=\left|\frac{\Delta t}{\Delta\Phi}\right|

b)

ec=ΔΦ.Δte_c=\left|\Delta\Phi.\Delta t\right|

c)

ec=ΔΦΔt\left|e_c\right|=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

d)

ec=ΔΦΔte_c=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta t}\right|

21.

Một khung dây phẳng diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi bằng

a)

200.10-4 (V).

b)

2,5.10-4 (V).

c)

20.10-4 (V).

d)

2.10-4 (V).

22.

Mạch kín (C) phẳng, không biến dạng trong từ trường đều. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C) chuyển động tịnh tiến.

b)

(C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

c)

(C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với từ trường.

d)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

23.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và:       

a)

Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

b)

Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

c)

Tác dụng lực điện lên điện tích.                                         

d)

Tác dụng lực hút lên các vật.

24.

Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:

a)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

b)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường. 

c)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

d)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

25.

Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

hút nhau.

b)

đẩy nhau.

c)

không tương tác.

d)

đều dao động.

26.

Độ lớn của lực Lorenxơ không phụ thuộc vào:

a)

Giá trị của điện tích.              

b)

Độ lớn của vận tốc của điện tích.

c)

Độ lớn của cảm ứng từ.

d)

Khối lượng của điện tích.

27.

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ:  

a)

Hai dây dẫn song song có dòng điện đặt gần nhau.                                   

b)

Hai nam châm đặt gần  nhau.

c)

Một nam châm và một dây dẫn có dđ chạy qua đặt gần nhau.   

d)

Prôton và electron trong nguyên tử.

28.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

b)

Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện;

d)

Song song với các đường sức từ.

29.

Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

từ phải sang trái.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trên xuống dưới.

d)

từ dưới lên trên.

30.

Một đoạn dây dẫn nhỏ có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường, trường hợp nào sau đây không có lực từ tác dụng lên nó:

a)

Đoạn dây song song với các đường cảm ứng từ của từ trường đều.

b)

Đoạn dây vuông góc với các đường sức từ của  từ trường đều.

c)

Đoạn dây tạo với cảm ứng từ hợp với dây một góc 450

d)

Đoạn dây tạo với cảm ứng từ hợp với dây một góc 300

31.

Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là :

a)

Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó.

b)

Đừơng cảm ứng từ đi qua điểm đó.

c)

Lực tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó. 

d)

Hướng của nam châm thử đặt tại đó.

32.

Độ lớn cảm ứng từ  tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc:

a)

Bán kính dây.

b)

Môi trường xung quanh.        

c)

Cường độ dòng điện chạy trong dây.

d)

Bán kính vòng dây.

33.

Cuộn dây tròn gồm 100 vòng dây đặt trong không khí . Cảm ứng từ ở tâm vòng dây là 6,28.10-6 T . Tìm dòng điện qua cuộn dây , biết bán kính vòng dây R = 5 cm .

a)

I = 5 mA.        

b)

I = 3 mA.        

c)

I = 6 mA.        

d)

I = 4 mA.

34.

Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là

a)

1 N.

b)

104 N.

c)

0,1 N.

d)

0 N.

35.

Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc của điện tích cùng tăng lên 2 lần thì độ lớn của lực Lorenxơ:           

a)

Không đổi.     

b)

Tăng 2 lần.     

c)

Giảm 4 lần.    

d)

Tăng 4 lần.

36.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Fu-cô?

a)

phanh điện từ.

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.

d)

đèn hình TV.

37.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

38.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu.

c)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạchkín nằm yên trong từ trường không đổi.

39.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048Wb.

b)

24Wb.

c)

480Wb.

d)

0Wb.

40.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

41.

Một nam châm chuyển động lại gần vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây xuất hiện một dòng điện cảm ứng. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình

a)

cơ năng thành điện năng.       

b)

điện năng thành cơ năng.

c)

nhiệt năng thànhcơ năng.

d)

cơ năng thành nhiệt năng.

42.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

43.

Một mạch kín (C) phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch chuyển động tịnh tiến

b)

Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.

c)

Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

d)

Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

44.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian ∆t = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung bằng

a)

- 5.10-3 V.

b)

5.10-3 V.

c)

- 50.10-3V.

d)

50.10-3 V.

45.

Chọn câu sai: Lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.         

b)

cường độ dòng điện trong đoạn dây.

c)

chiều dài của đoạn dây.         

d)

cảm ứng từ đặt tại điểm đặt đoạn dây.

46.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mp P. Hai điểm M, N trong mp P và đối xứng nhau qua dây. Vectơ cứ từ tại 2 điểm này có tính chất nào sau đây:

a)

Cùng vuông góc với mp P và cùng chiều nhau.             

b)

Cùng nằm trong mp P và song song cùng chiều nhau.

c)

Cùng vuông góc với mp P và ngược chiều nhau.

d)

Cùng nằm trong mp P và song song ngược chiều nhau.     

47.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua. Hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây . Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau.    

b)

M và N đều nằm trên một đường sức từ.

c)

Cảm ứng từ tại M và N có độ lớn bằng nhau.    

d)

Vectơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau.

48.

Một electron bay vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều độ lớn 100 mT thì chịu một lực Lo – ren – xơ có độ lớn 1,6.10-12 N. Vận tốc của electron là

a)

109 m/s.

b)

108 m/s.          

c)

1,6.106 m/s.    

d)

1,6.109 m/s.

49.

Trong một từ trường đều có chiều từ trong ra ngoài, một điện tích âm chuyển động theo phương ngang có chiều từ trái sang phải chịu tdụng của lực Lorenxơ có chiều:

a)

Từ trái sang phải.

b)

Từ dưới lên trên.       

c)

Từ trong ra ngoài.      

d)

Từ trên xuống dưới.

50.

Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc của điện tích cùng tăng lên 2 lần thì độ lớn của lực Lorenxơ:           

a)

Không đổi.     

b)

Tăng 2 lần.     

c)

Giảm 4 lần.    

d)

Tăng 4 lần.

51.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích song song với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

52.

Một khung dâycó 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với mặt phẵng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong khung dây bằng

a)

30V

b)

90 V

c)

120 V.

d)

60 V.

53.

Một khung dâytròn bán kính 10 cm gồm 50 vòngdây được đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600. Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T. Nếu cảm ứng từ tăng gấp đôi thì suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05s là

a)

1,36V.

b)

- 1,36V.

c)

- 1,63V.

d)

1,63V

54.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Fu-cô?

a)

phanh điện từ.

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên.

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau.

d)

đèn hình TV

55.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

56.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện.

b)

Dòng điện cảm ứng có thể tạo ra từ từ trường của dòng điện hoặc từ trường của nam châm vĩnh cửu.

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín nằm yên trong từ trường không đổi.

d)

Dòng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại khi có từ thông biến thiên qua mạch.

57.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048Wb.

b)

24Wb.

c)

480Wb.

d)

0Wb.

58.

Cho véc tơ pháp tuyến của diện tích vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông

a)

bằng 0.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

59.

Một nam châm chuyển động lại gần vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến thiên, trong vòng dây xuất hiện một dòng điện cảm ứng. Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình

a)

điện năng thành cơnăng.

b)

cơ năng thành điện năng.

c)

nhiệt năng thànhcơ năng.

d)

cơ năng thành nhiệtnăng.

60.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

b)

độ lớn từ thông qua mạch.

c)

điện trở của mạch.

d)

diện tích của mạch.

61.

Một mạch kín (C) phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch chuyển động tịnh tiến. 

b)

Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

c)

Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.

d)

Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

62.

Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian ∆t = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung bằng

a)

- 5.10-3 V

b)

5.10-3 V.

c)

- 50.10-3V.

d)

50.10-3 V.

63.

Câu nào dưới đây nói về dòng điện Fu-cô là không đúng ?

a)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại cố định trong từ trường đều.

b)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ  trường biến thiên theo thời gian.

c)

Là dòng điện cảm-ứng trong khối kim loại có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun - Len-xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

d)

Là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường. 

64.

Vê-be là đơn vị đo từ thông, kí hiệu là Wb. Vậy một Vê-be bằng

a)

1 (T.m2).

b)

1 (T/m).

c)

1 (T.m).

d)

1 (T/ m2).

65.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

    

c)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

66.

Một khung dây hình vuông có cạnh dài 4 cm, đặt trong từ trường đều có B = 4.10-5 (T), mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 600. Từ thông qua mặt phẳng khung dây có độ lớn là

a)

11,1.10-6 (Wb).

b)

6,4.10-8 (Wb).

c)

5,54.10-8( Wb).

d)

3,2.10-6 (Wb).

67.

Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

68.

Một khung dây phẳng diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi bằng

a)

200.10-4 (V).

b)

2,5.10-4 (V).

c)

20.10-4 (V).

d)

2.10-4 (V).

69.

Mạch kín (C) phẳng, không biến dạng trong từ trường đều. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?

a)

(C) chuyển động tịnh tiến.           

b)

(C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với từ trường.

c)

(C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

d)

(C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

70.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

 

a)

Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm

b)

Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm

c)

hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.

71.

Đơn vị của hệ số tự cảm là: 

a)

Vôn (V)

b)

Tesla (T)

c)

Vêbe (Wb)     

d)

Henri (H).

72.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều đặn từ 2 (A) về 0 trong khoảng thời gian là 4 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó:

a)

0,03 (V)

b)

0,04 (V)

c)

0,05 (V).

d)

0,06 (V)

73.

Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 (H), cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 (A) trong khoảng thời gian là 0,1 (s). Suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống trong khoảng thời gian đó là:    

a)

0,1 (V).

b)

0,2 (V)

c)

0,3 (V)

d)

0,4 (V)

74.

Một ống dây dài 50 (cm), diện tích tiết diện ngang của ống là 10 (cm2) gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là

a)

0,251 (H).       

b)

6,28.10-2 (H).

c)

2,51.10-2 (mH).

d)

2,51 (mH).

75.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẵng.     

b)

góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

c)

góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

76.

Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường hợp này được xác định bởi công thức

a)

sini = n.

b)

tani = n

c)

sini=1/n

d)

tani =1/n

77.

Chọn câu sai.

a)

Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

78.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = . Nếu góc khúc xạ r là 300 thì góc tới i (lấy tròn)

a)

200

b)

360

c)

420.

d)

450

79.

Trong hiện tượng khúc xạ

a)

góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới.

b)

góc khúc xạ không thể bằng 0.          

c)

góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

d)

góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

80.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là      

a)

300.

b)

350.

c)

400.

d)

450.

81.

Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

tăng hai lần.

b)

tăng hơn hai lần

c)

tăng ít hơn hai lần.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận.

82.

Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một khoảng 1,35 (m), chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể là:

a)

h = 0, 9 (m)    

b)

h = 10 (dm)    

c)

h = 1,5 (m)     

d)

h = 1,8 (m)

83.

Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 60 thì góc khúc xạ r là     

a)

. 30.

b)

40.

c)

70.       

d)

90.