wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Kiểm Tra Vật Lý 11

Total questions: 73

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật Coulomb, lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn tỉ lệ

a)

thuận với khoảng cách giữa hai điện tích điểm.

b)

nghịch với tích khối lượng của hai điện tích điểm.

c)

nghịch với bình phương khoảng cách giữa điện tích điểm.

d)

nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm.

2.

Công thức tính độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích trong chân không là

*chú ý. dấu() tương đương dấu trị tuyệt đối*

a)

F=k.(q1q2)/r

b)

F=k.q1q2/r

c)

F=k.(q1q2)/r^2

d)

F=k.q1q2/r^2

3.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của điện trường khi đặt một điện tích thử q tại điểm đang xét.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

khả năng tích điện của tụ điện khi đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ.

d)

điện trường về phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích thử q.

4.

Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra trên điện tích thử q là

a)

E=k |Q| /r^2.

b)

E=k |Q|/r.

c)

E=k |Q.q|/ r^2.

d)

E=k |Q.q|/ r.

5.

Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Điện trường của điện tích Q ở các điểm càng xa Q càng yếu.

b)

Điện trường tác dụng lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

d)

Xung quanh hệ gồm hai điện tích đặt gần nhau chỉ có điện trường do một điện tích gây ra.

6.

Đơn vị đo của cường độ điện trường là

a)

V/m (vôn trên mét).

b)

C (cu-lông).

c)

N (newton).

d)

V.m (vôn nhân mét).

7.

Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000 V/m và 4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

1000 V/m.

b)

7000 V/m.

c)

5000 V/m.

d)

6000 V/m.

8.

Tại hai điểm A, B cách nhau 15 cm, trong không khí có hai điện tích q1 = - 12.10-6 C, q2 = 3.10-6 Cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm C với AC = 20 cm, BC = 5 cm có độ lớn là

a)

8100 kV/m.

b)

3125 kV/m.

c)

3351 kV/m.

d)

6519 kV/m.

9.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là UAB = 200 V. Nếu điện thế tại B là 90 V thì điện thế tại A là

a)

110 V.

b)

– 110 V.

c)

290 V.

d)

– 290 V.

10.

Hai điểm A, B nằm trong mặt phẳng chứa các đường sức của một điện trường đều và vector AB cùng hướng với đường sức điện. Biết AB = 4 cm, E = 200 V/m. Nếu vậy, hiệu điện thế giữa hai điểm A và B bằng

a)

800 V.

b)

8 V.

c)

5000 V.

d)

50 V.

11.

Thế năng tĩnh điện của một electron tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm là -32.10^-19J. Mốc để tính thế năng tĩnh điện ở vô cực. Điện thế tại điểm M bằng

a)

20 V.

b)

32 V.

c)

20 V.

d)

32 V.

12.

Gọi VA và VB lần lượt là điện thế tại các điểm A và B trong điện trường. Công AAB của lực điện khi điện tích q di chuyển từ A đến B là

a)

AAB=q(VA–VB).

b)

AAB=q(VB–VA).

c)

AAB=qVA−VB.

d)

AAB=VABq.

13.

Nếu S là tiết diện thẳng của dây dẫn kim loại , n là mật độ hạt mang điện, v là tốc độ trôi của electron .Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian ∆t có độ lớn là

a)

∆q = Snv |e| /∆t

b)

∆q = Snv |e| .∆t

c)

∆q = Snv |e| .

d)

∆q = Snv.∆t.

14.

Một dây dẫn kim loại có tiết diện thẳng là S, mật độ hạt mang điện là n. Tốc độ dịch chuyển của electron là v. Cường độ dòng điện trong dây dẫn xác định bằng công thức

a)

I=Snve^2

b)

I=Sne

c)

I=Snve

d)

I=Snv

15.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion âm ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các ion dương cùng chiều điện trường.

d)

các proton cùng chiều điện trường.

16.

Cường độ dòng điện được xác định bằng

a)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

b)

số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn.

d)

số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây.

17.

Tốc độ trôi của các electron tự do trong vật dẫn kim loại được xác định bằng biểu thức

a)

v=ISne

b)

v=I/ne

c)

v=I/Sne

d)

v=Sne

18.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

a)

I = q/t

b)

I = q.t

c)

I = q^2.t

d)

q = I/t

19.

Chọn phát biểu sai ?

a)

cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

b)

cường độ dòng điện có đơn vị là Vôn.

c)

dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

d)

tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng từ.

20.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

sự va chạm của electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể và các electron khác.

b)

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại.

c)

nhiệt độ của kim loại thay đổi.

d)

chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại.

21.

Chọn phát biểu đúng. Điện trở R của một vật dẫn

a)

đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật dẫn.

22.

Chọn phát biểu đúng. Điện trở nhiệt là linh kiện điện tử có điện trở

a)

biến thiên nhanh theo nhiệt độ.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

luôn tăng khi nhiệt độ tăng.

d)

luôn giảm khi nhiệt độ tăng.

23.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

24.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I = U/R

b)

I = R/U

c)

U = I/R

d)

U = R/I

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật Ohm? Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

a)

tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

b)

tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây

c)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

26.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ.

b)

10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ.

c)

1kΩ=1000Ω=0,01MΩ.

d)

1MΩ=1000kΩ=1000000Ω.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng? Suất điện động của nguồn điện

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

được xác định bằng công suất dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của m

28.

Suất điện động của nguồn điện

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

được xác định bằng công suất dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.

c)

bằng công di chuyển q = 1C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

29.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nó.

30.

Thông số 3V được ghi trên bề mặt pin như hình bên có ý nghĩa là

a)

suất điện động của pin.

b)

hiệu điện thế của pin.

c)

điện trở trong của pin.

d)

dung lượng của pin.

31.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín.

32.

Đại lượng đặc trưng cho việc cản trở sự dịch chuyển của các điện tích bên trong nguồn điện là

a)

điện trở.

b)

điện trở trong.

c)

suất điện động.

d)

cường độ dòng điện.

33.

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động ξ, điên trở trong r và có dòng điện cường độ I chạy qua nguồn được xác định bằng công thức

a)

U=ξ+Ir.

b)

U=ξ−Ir.

c)

U=ξIr.

d)

U=ξIr.

34.

Kết luận nào sau đây là Sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A / q.

c)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

d)

Đơn vị của suất điện động là V.

35.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng.

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình.

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng.

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

36.

Hãy cho biết 1850 W có ý nghĩa là gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện trung bình của ấm đun.

b)

Công suất tiêu thụ điện định mức của ấm đun.

c)

Công suất hao phí của ấm đun.

d)

Không thể xác định được.

37.

Công suất tỏa nhiệt Không thể tính bằng công thức

a)

Pnh= RI^2

b)

Pnh = UI^2

c)

Pnh = U.I

d)

Pnh = U^2/R

38.

Chọn câu trả lời sai. Công thức tính công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A = UIt

b)

A = U.q

c)

A = q/U

d)

A = Pt

39.

Điện năng được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

công tơ điện.

c)

ampe kế.

d)

tĩnh điện kế.

40.

Đơn vị đo công suất điện là

a)

Niu tơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Cu lông (C).

41.

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện.

42.

Khi nói về công dụng của các thiết bị đo, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tĩnh điện kế đo giá trị của điện trở.

b)

Ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch điện.

c)

Công tơ điện đo điện năng tiêu thụ.

d)

Vôn kế đo hiệu điện thế giữa hai điểm trong mạch điện.

43.

Cho các thao tác xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá như sau: (1). Gạt núm bật – tắt của miliampe kế và của Vôn kế sang vị trí “ON”. (2). Ghi giá trị ổn định của cường độ dòng điện trên miliampe kế và của hiệu điện thế trên vôn kế vào bảng. (3). đóng khoá K. (4). Ngắt khoá K. Thứ tự thao tác đúng là.

a)

(1), (3), (4), (2).

b)

(1), (3), (2), (4).

c)

(2), (4), (1), (3).

d)

(2), (1), (3), (4).

44.

Để đo được dòng điện không đổi thì phải dùng chế độ đo nào của đồng hồ đo điện năng?

a)

DCV.

b)

ACV.

c)

DCA.

d)

ACA.

45.

Để đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện người ta mắc 2 cực của nguồn điện với

a)

một điện trở đã biết trị số và một ampe kế tạo thành mạch điện kín rồi mắc một vôn kế giữa hai cực của nguồn. Sau đó thay điện trở nói trên bằng một điện trở khác.

b)

một điện trở đã biết trị số và một vôn kế giữa hai cực của nguồn.

c)

một vôn kế (đúng chế độ đo) tạo thành một mạch điện kín.

d)

một điện trở đã biết trị số và một ampe kế tạo thành mạch điện kín rồi mắc một vôn kế giữa hai cực của nguồn.

46.

Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa.

b)

đồng hồ đa năng hiện số.

c)

thước đo chiều dài.

d)

dây dẫn nối mạch.

47.

Câu 1: Xét một viên pin như hình

4 lines
48.

Câu 2: Dòng điện không đổi có cường độ 1,5 A chạy trong dây dẫn kim loại

4 lines
49.

Câu 3: Cường độ dòng điện trong một dây dẫn là 200 mA. Biết điện tích e = -1,6.10 -19 C.

4 lines
50.

Câu 4: Đường đặc trưng vôn – ampe của 2 vật dẫn được thể hiện như trên đồ thị.

4 lines
51.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau một khoảng 15 cm. Biết cường độ điện trường có độ lớn 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Giá trị của U AB bằng bao nhiêu V?

4 lines
52.

Một hạt proton di chuyển trong điện trường đều từ điểm A có điện thế V A = 200 V đến điểm B có điện thế V B = 50 V. Công của lực điện bằng x.10 -18 J, biết q p = 1,6.10 -19 C. Tìm x.

4 lines
53.

Khi bay qua 2 điểm A và B trong điện trường, electron tăng tốc, động năng tăng thêm 300 eV (1 eV = 1,6.10 -19 J). Hiệu điện thế giữa A và B bằng bao nhiêu V?

4 lines
54.

Một tụ điện có ghi 200 nF – 15 V. Điện dung của tụ là bao nhiêu F (viết dưới dạng x. 10 −9 F)?

4 lines
55.

Một tụ điện trong quạt có điện dung C = 4 μF và được nối với nguồn điện có hiệu điện thế là 220V. Năng lượng được lưu trữ trong tụ điện bằng bao nhiêu mJ?

4 lines
56.

Hai tụ điện có điện dung lần lượt C 1 = 2 μF,C 2 = 3 μF ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 40 V. Điện tích của bộ tụ điện bằng bao nhiêu μC?

4 lines
57.

C = 3 μF ghép song song. Mắc bộ tụ điện đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 40 V. Điện tích của bộ tụ điện bằng bao nhiêu μC?

4 lines
58.

Trong khoảng thời gian đóng công tắc để chạy một tủ lạnh thì cường độ dòng điện trung bình đo được là 6 A. Khoảng thời gian đóng công tắc là 0,3 s. Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ tủ lạnh bằng bao nhiêu C?

4 lines
59.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu của một đèn LED là 1,5 V thì cường độ dòng điện đi qua nó là 20 mA. Điện trở của đèn LED này bằng bao nhiêu Ω?

4 lines
60.

Bóng đèn huỳnh quang công suất 30 W chiếu sáng tương đương với bóng đèn dây tóc công suất 120 W. Nếu trung bình một ngày thắp sáng 6 giờ trong một tháng (30 ngày), thay bóng đèn dây tóc bằng bóng đèn huỳnh quang sẽ tiết kiệm được x số điện. Giá trị của x là bao nhiêu?

4 lines
61.

Để xác định điện trở của một vật dẫn kim loại, một học sinh mắc nối tiếp điện trở này với một ampere kế. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một nguồn có hiệu điện thế U. Thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, đọc giá trị cường độ dòng điện I của ampere kế, số liệu thu được được thể hiện bằng đồ thị như hình vẽ. Điện trở của vật dẫn này bằng bao nhiêu Ω?

4 lines
62.

Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20μF , C2 = 30μF mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U = 50V. Tính: a) Điện dung của bộ tụ? b) Điện tích của bộ tụ điện và mỗi tụ bằng bao nhiêu? c) Hiệu điện thế giữa hai bản của mỗi tụ điện bằng bao nhiêu?

4 lines
63.

Hai bản của tụ điện phẳng có điện dung C là 2,5.10−9 F giữa 2 bản là không khí. Khoảng cách giữa 2 bản là 4 mm. Có thể tích cho tụ điện đó một điện tích lớn nhất là bao nhiêu?

4 lines
64.

Hai bản của tụ điện phẳng có điện dung C là 2,5.10−9퐹 giữa 2 bản là không khí. Khoảng cách giữa 2 bản là 4 mm. Có thể tích cho tụ điện đó một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng? Biết cường độ điện trường lớn nhất mà không khí chịu được là 3.10 6 V/m.

4 lines
65.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,7 μF và C2 = 0,5 μF ghép song song với nhau. Mắc bộ tụ điện đó vào một hiệu điện thế U = 90 V thì một trong hai tụ điện có điện tích là 6,3.10-5 C. Điện tích của tụ điện còn lại bằng bao nhiêu μC?

4 lines
66.

Một dây dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi. Dây có diện tích tiết diện thẳng là S = 0,3 cm2, trong thời gian 10 s có điện lượng q = 54 C đi qua. Biết độ lớn điện tích của electron là e = 1,6.10−19 C; mật độ electron tự do là n = 3.10 25 hạt/m3. Tính tốc độ dịch chuyển có hướng của electron.

4 lines
67.

Hình bên mô tả đèn điện tử chân không bao gồm bóng đèn thuỷ tinh đã hút chân không (áp suất trong bóng đèn còn khoảng 10-6 mmHg). Bên trong bóng đèn có hai cực: anode là một bản kim loại, còn cathode là dây vonfram bị đốt nóng, làm bật ra các electron tự do. Nối anode và cathode với nguồn điện một chiều thì các electron chuyển động thành dòng và tạo thành dòng điện có cường độ 4,5.10-3 A. a) Tính điện lượng chuyển qua Ampere kế trong 5 phút? b) Tính số electron di chuyển qua anode lúc này? Biết điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C.

4 lines
68.

Nhôm là loại vật liệu có khối lượng riêng D = 2,7 tấn/m3 và khối lượng mol nguyên tử là A = 27g/mol. Biết rằng mỗi nguyên tử nhôm có tương ứng 3 electron tự do. Mỗi dây dẫn bằng nhôm có đường kính tiết diện 3mm mang dòng điện 15 A. Cho số Avogadro NA = 6,022.10 23 mol-1. Tốc độ trôi của ele

4 lines
69.

Tốc độ trôi của electron trong dây dẫn bằng nhôm này bằng bao nhiêu mm/s?

4 lines
70.

Tìm cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai cực của bộ pin.

4 lines
71.

Tính: a. Điện trở tương đương của mạch ngoài. b. Số chỉ Ampere kế. c. Hiệu điện thế giữa hai đầu R3.

4 lines
72.

Điều chỉnh R sao cho công suất mạch ngoài đạt cực đại, tính điện trở R và công suất cực đại khi đó.

4 lines
73.

Tìm: a. Số chỉ Ampere kế khi K đóng, mở. b. Công suất tỏa nhiệt của mạch ngoài khi K đóng.

4 lines