wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

L10.Mới. Ôn thi giữa kì 2 (momen đến hiệu suất)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Hiện tượng nào dưới đây không tuân theo định luật bảo toàn năng lượng?
a)
Bếp nguội đi khi tắt lửa.
b)
Xe dừng lại khi tắt máy.
c)
Bàn là nguội đi khi tắt điện.
d)
Không có hiện tượng nào.
2.
Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?
a)
Cơ năng.
b)
Nhiệt năng.
c)
Hóa năng.
d)
Quang năng.
3.
Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng?
a)
Quạt điện.
b)
Máy giặt.
c)
Bàn là.
d)
Máy sấy tóc.
4.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?
a)
N/m.
b)
kg.m2/s2.
c)
N/s.
d)
kg.m2/s.
5.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
a)
Công là đại lượng vô hướng.
b)
Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
c)
Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
d)
Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vecto lực tác dụng và vecto độ dịch chuyển.
6.
Trong trường hợp nào sau đây, trọng lực không thực hiện công?
a)
vật đang rơi tự do.
b)
vật đang chuyển động biến đổi đều trên mặt phẳng ngang.
c)
vật đang trượt trên mặt phẳng nghiêng,
d)
vật đang chuyển động ném ngang.
7.
Công của lực là công cản trong trường hợp sau
a)
Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.
b)
Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.
c)
Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.
d)
Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.
8.
Một thùng các-tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các-tông là đúng?
a)

AN>AP.A_N>A_P.

b)

AN<AP.A_N<A_P.

c)

AN=AP=0.A_N=A_P=0.

d)

AN=AP0.A_N=A_P\ne0.

9.

Cho ba lực tác dụng lên viên gạch đặt trên mặt phẳng nằm ngang như hình. Công thực hiện bởi các lực F1,F2\vec{F}_1,\vec{F}_2F3\vec{F}_3 khi viên gạch dịch chuyển một quãng đường d là A1,A2A_1,A_2A3A_3 . Biết rằng viên gạch chuyển động sang bên trái. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A1>0,A2>0,A3=0.A_1>0,A_2>0,A_3=0.

b)

A1>0,A2<0,A3=0.A_1>0,A_2<0,A_3=0.

c)

A1<0,A2>0,A30.A_1<0,A_2>0,A_3\ne0.

d)

A1<0,A2<0,A30.A_1<0,A_2<0,A_3\ne0.

10.

Lực F\vec{F} không đổi tác dụng lên một vật làm vật chuyển dời đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực một góc α\alpha , biểu thức tính công của lực là

a)

A=Fscosα.A=Fs\cos\alpha.

b)

A = Fs.

c)

A=Fssinα.A=Fs\sin\alpha.

d)

A=Fstanα.A=Fs\tan\alpha.

11.
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công?
a)
J.
b)
W.s.
c)
N/m.
d)
N.m.
12.
Công cơ học là đại lượng
a)
véctơ.
b)
vô hướng.
c)
luôn dương.
d)
không âm.
13.
Một vật chịu tác dụng của một lực F không đổi có độ lớn 5N, phương ngang của lực hợp với phương chuyển động một góc 600. Biết rằng quãng đường đi được là 6 m. Công của lực F là
a)
11J.
b)
50 J.
c)
30 J.
d)
15 J.
14.

Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o60o , lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là

a)

1 KJ.

b)

100 J.

c)

100 KJ.

d)

10 KJ.

15.
Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:
a)
16J.
b)
– 16J.
c)
-8J.
d)
8J.
16.
Đơn vị của công suất
a)
J.s.
b)
kg.m/s.
c)
J.m.
d)
W.
17.
Công suất được xác định bằng
a)
tích của công và thời gian thực hiện công.
b)
công thực hiện trong một đơn vị thời gian.
c)
công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.
d)
giá trị công thực hiện được.
18.
1Wh bằng
a)
3600J.
b)
1000J.
c)
60J.
d)
1CV.
19.
Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng
a)
là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.
b)
luôn đo bằng mã lực (HP).
c)
chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.
d)
là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.
20.
Một ô tô có công suất của động cơ là 100kW đang chạy trên đường với vận tốc 36km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là
a)
1000N.
b)
104N.
c)
2778N.
d)
360N.
21.
Một dây cáo sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là
a)
50 W.
b)
25 W.
c)
100 W.
d)
75 W.
22.
Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là
a)
1s.
b)
10 s.
c)
100 s.
d)
1000 s.
23.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương.
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương.
24.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Phụ thuộc vào khối lượng của vật.
b)
Không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
Là đại lượng vô hướng, không âm.
d)
Phụ thuộc vào vận tốc của vật.
25.
Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là
a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

26.
Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
a)
J.
b)
kg. m2/s2.
c)
N. m.
d)
N. s.
27.
Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng véctơ vận tốc của vật
a)
gia tốc
b)
xung lượng
c)
động năng.
d)
động lượng
28.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật.
b)
công của lực thế tác dụng lên vật.
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật.
29.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
30.
Động năng của vật không đổi khi vật
a)
chuyển động thẳng đều.
b)
chuyển động với gia tốc không đổi.
c)
chuyển động tròn đều.
d)
chuyển động cong đều.
31.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không.
b)
Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật.
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật.
32.
Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ
a)
tăng lên 2 lần.
b)
tăng lên 8 lần.
c)
giảm đi 2 lần.
d)
giảm đi 8 lần.
33.
Nếu khối lượng của vật giảm 4 lần và vận tốc tăng lên 2 lần, thì động năng của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
không đổi.
c)
giảm 2 lần.
d)
giảm 4 lần.
34.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J.
b)
200 J.
c)
200 kJ.
d)
72 kJ.
35.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150 J.
b)
21560 J.
c)
39710 J.
d)
2750 J.
36.
Động năng của một vật tăng khi
a)
gia tốc của vật a>0.
b)
Vận tốc của vật v>0.
c)
các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
d)
gia tốc của vật tăng.
37.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có.
b)
Nhận được từ vật khác mà có.
c)
đứng yên mà có.
d)
va chạm mà có.
38.
Một vật khối lượng 200g có động năng là 10 J. Lấy g = 10 m/s2. Khi đó vận tốc của vật là:
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
39.
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa:
a)
Không đổi
b)
Tăng gấp đôi
c)
Tăng bốn lần
d)
Tăng tám lần
40.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường.
a)
Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.
b)
Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp
c)
Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.
d)
Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó.
41.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
khối lượng của vật.
b)
động năng của vật.
c)
độ cao của vật.
d)
gia tốc trọng trường.
42.
Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì
a)
thế năng của vật giảm dần.
b)
động năng của vật giảm dần.
c)
thế năng của vật tăng dần.
d)
động lượng của vật giảm dần.
43.
Một vật đang chuyển động có thể không có
a)
động lượng.
b)
động năng.
c)
thế năng.
d)
cơ năng.
44.
Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?
a)
Động năng.
b)
Động lượng.
c)
Thế năng.
d)
Vận tốc.
45.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.
46.
Thế năng hấp dẫn là đại lượng
a)
vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.
b)
vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.
c)
véc tơ cùng hướng với véc tơ trọng lực.
d)
véc tơ có độ lớn luôn dương hoặc bằng không.
47.
Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thức nhất so với vật thứ hai là
a)

bằng hai lần vật thứ hai.

b)

bằng một nửa vật thứ hai.

c)

bằng vật thứ hai.

d)

bằng 14\frac{1}{4} vật thứ hai.

48.
Chọn phát biểu sai?. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì
a)
độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.
b)
thời gian rơi bằng nhau.
c)
công của trọng lực bằng nhau.
d)
gia tốc rơi bằng nhau.
49.
Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1=800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2= -700J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã rơi từ độ cao so với mặt đất là
a)
35m.
b)
75m.
c)
50m.
d)
40m.
50.
Một tảng đá khối lượng 50 kg đang nằm trên sườn núi tại vị trí M có độ cao 300 m so với mặt đường thì bị lăn xuống đáy vực tại vị trí N có độ sâu 30 m. Lấy g ≈ 10 m/s2. khi chọn gốc thế năng là mặt đường. Thế năng của tảng đá tại các vị trí M và N lần lượt là
a)
15 kJ;-15 kJ.
b)
150 kJ; -15 kJ.
c)
1500 kJ; 15 kJ.
d)
150 kJ; -150 kJ.
51.
Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là
a)
588 kJ.
b)
392 kJ.
c)
980 kJ.
d)
588 J.
52.
Cơ năng là đại lượng
a)
luôn luôn dương.
b)
luôn luôn dương hoặc bằng 0.
c)
có thể dương, âm hoặc bằng 0.
d)
luôn luôn khác 0.
53.
Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua ma sát, trong quá trình vật rơi
a)
thế năng tăng.
b)
động năng giảm.
c)
cơ năng không đổi.
d)
cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.
54.
Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó
a)
động năng cực đại, thế năng cực tiểu
b)
động năng cực tiểu, thế năng cực đại
c)
động năng bằng thế năng
d)
động năng bằng nữa thế năng
55.
“ Khi cho một vật rơi tự do từ độ cao M xuống N”, câu nói nào sau đây là đúng?
a)
Thế năng tại N là lớn nhất.
b)
Động năng tại M là lớn nhất.
c)
Cơ năng tại M bằng cơ năng tại N.
d)
Cơ năng luôn thay đổi từ M xuống N.
56.
Chọn câu sai khi nói về cơ năng.
a)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực thì bảo toàn.
b)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của trọng lực bằng tổng động năng và thế năng trọng trường của vật.
c)
Cơ năng của vật chuyển động chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng và thế năng đàn hồi của vật.
d)
Cơ năng của vật được bảo toàn nếu có tác dụng của các lực khác (như lực cản, lực ma sát…) xuất hiện trong quá trình vật chuyển động.
57.
Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất
a)
động năng đạt giá trị cực đại.
b)
thế năng đạt giá trị cực đại.
c)
cơ năng bằng không.
d)
thế năng bằng động năng.
58.
Cơ năng là
a)
đại lượng véc tơ.
b)
đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0.
c)
đại lượng vô hướng luôn luôn dương.
d)
đại lượng vô hướng có giá trị đại số.
59.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g=10 m/s2m/s^2 . Cơ năng của vật bằng

a)

352 J.

b)

325 J.

c)

532 J.

d)

523 J.

60.
Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là
a)
500 J.
b)
5 J.
c)
50 J.
d)
0,5 J.
61.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
a)
Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1
b)
Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ
c)
Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần.
d)
Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
62.
Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
năng lượng có ích và năng lượng hao phí
c)
năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
d)
năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.
63.
Hiệu suất càng cao thì
a)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
b)
năng lượng tiêu thụ càng lớn.
c)
năng lượng hao phí càng ít.
d)
tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
64.
Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị
a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0<H10<H\le1

65.
Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng
a)
100%.
b)
80%.
c)
60%.
d)
40%.
66.
Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
tác dụng kéo của lực.
b)
tác dụng làm quay của lực.
c)
tác dụng uốn của lực.
d)
tác dụng nén của lực.
67.
Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?
a)

M=Fd.M=Fd.

b)

M=Fd.M=\frac{F}{d}.

c)

F1d1=F2d2.\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}.

d)

F1d1=F2d2.F_1d_1=F_2d_2.

68.
Đơn vị của mômen lực được tính bằng
a)
N.m.
b)
N/m.
c)
J.m.
d)
m/N.
69.
Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
a)
Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
b)
Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
c)
Khoảng cách từ vật đến giá của lực.
d)
Khoảng cách từ trục quay đến vật.
70.
Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
mômen lực.
b)
hợp lực.
c)
trọng lực.
d)
phản lực.
71.
Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?
a)
10 N.
b)
10 Nm.
c)
11 N.
d)
11 Nm.
72.
Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng
a)
đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.
b)
véctơ.
c)
để xác định độ lớn của lực tác dụng.
d)
luôn có giá trị dương.