wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLY12 - ôn Điện xoay chiều

Total questions: 70

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc w chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

a)

R2+(1ωC)2\sqrt{R2+\left(\frac{1}{\omega C}\right)}2

b)

R2(1ω)2\sqrt{R2-\left(\frac{1}{\omega}\right)}2

c)

R2+(ωC)2\sqrt{R2+\left(\omega C\right)}2

d)

R2(ωC)2\sqrt{R2-\left(\omega C\right)2}

2.

Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện có tần số góc 1LC\frac{1}{\sqrt{LC}}   chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

a)

phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

b)

bằng 0

c)

phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch

d)

bằng 1

3.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

4.

Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR , uL , uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là

a)

uR trễ pha π\pi /2 so với uC .

b)

uC trễ pha π\pi so với uL

c)

uL sớm pha π\pi /2 so với uC.

d)

uR sớm pha π\pi /2 so với uL .

5.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

6.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

7.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω\Omega W và cuộn cảm thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

a)

120 W

b)

320 W

c)

160 W

d)

240 W

8.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100V và 100 3\sqrt{3} V. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

π3\frac{\pi}{3}  

c)

π8\frac{\pi}{8}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

9.

Cường độ dòng điện i = 2cos100 πt\pi t (A) có pha tại thời điểm t là


a)

50 π\pi t

b)

100 π\pi t

c)

0

d)

70 π\pi t

10.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

11.

điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A. Giá trị của L bằng

a)

0,99 H

b)

0,56H

c)

0,86H

d)

0,70H

12.

Đặt điện áp u=U0cos (100πtπ12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:

a)

1,00 

b)

0,87 

c)

0,71 

d)

0,50 

13.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

14.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

15.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

16.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

17.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

18.

Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc.

d)

D. Pha ban đầu.

19.

Tại thời điểm t = 0,5 (s), cường độ dòng điện xoay chiều qua mạch bằng 4 A, đó là

a)

A. cường độ hiệu dụng.

b)

B. cường độ cực đại.

c)

C. cường độ tức thời.

d)

D. cường độ trung bình.

20.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

21.

(NB) Mối quan hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và cường độ dòng điện hiệu dụng là

a)

I=2I0I=2I_0 .

b)

I=I02I=I_0\sqrt{2} .

c)

I0=2II_0=\sqrt{2}I .

d)

I0=2II_0=2I .

22.

Cường độ dòng điện i = 5cos100πt (A) có

a)

tần số 100 Hz.

b)

giá trị hiệu dụng 2,5A.

c)

giá trị cực đại 5A.

d)

chu kì 0,2 s.

23.

Đặt điện áp xoay chiều u= U0 cos (wt + π/3) (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i= I0 cos (wt - π/4). Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là

a)

π6\frac{\pi}{6}  

b)

7.π12\frac{7.\pi}{12}  

c)

7.π2\frac{7.\pi}{2}  

d)

π3\frac{\pi}{3}  

24.

Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là

a)

ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.        

b)

gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.

c)

chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều   

d)

gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.

25.

Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở cùng thời điểm, hiệu điện thế u chậm pha π/2 so với dòng điện i.

b)

Dòng điện i luôn ngược pha với hiệu điện thế u.

c)

Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với hiệu điện thế u.

d)

Dòng điện i luôn cùng pha với hiệu điện thế u

26.

Công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp:

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

27.

Công thức tính độ lệch pha giữa u và i:

a)

Tanϕ=ZLZCRTan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{R}  

b)

Tanϕ=ZLZCZCTan\phi=\frac{Z_L-Z_C}{Z_C}  

c)

Tanϕ=ZL+ZCRTan\phi=\frac{Z_L+Z_C}{R}  

d)

TanΦ=ZLRZLTan\Phi=\frac{Z_L-R}{Z_L}  

28.

Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức u=120cos120πt (V) lên hai đầu điện trở R=10Ω. Sử dụng một ampe kế nhiệt đế đo cường độ dòng điện qua điện trở. Tính số chỉ của ampe kế?đế đo cường độ dòng điện qua điện trở. Tính số chỉ của ampe kế?

a)

12 2A12\ \sqrt[]{2}A  

b)

12A

c)

6 2A6\ \sqrt[]{2}A  

d)

6A6A  

29.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

30.

Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

3000vòng/phút.

b)

1500vòng/phút.

c)

500vòng/phút.

d)

750vòng/phút.

31.

Máy phát điện xoay chiều 1 pha và máy phát điện xoay chiều 3 pha giống nhau ở điểm nào sau đây

a)

Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

b)

Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

c)

Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Đều tạo ra dòng điện xoay chiều một pha

32.

Thiết bị nào sau  là động cơ điện

a)

Dinamô

b)

Máy sạt bình

c)

Mô – Tơ

d)

Máy phát điện

33.

(TH) Suất điện động xoay chiều được tạo ra từ hiện tượng

a)

tương tác giữa kim loại và dung dịch điện phân.

b)

nhiệt điện.

c)

quang điện.

d)

cảm ứng điện từ.

34.

(TH) Một khung dây dẫn tạo ra một suất điện động cực đại là 200π V. Biết từ thông cực đại của khung dây là 2 Wb. Tần số của suất điện động là

a)

100π Hz.

b)

100 Hz.

c)

50 Hz.

d)

50π Hz.

35.

Máy biếp áp có tác dụng gì?

a)

Biến đổi cường độ dòng điện.

b)

Biến đổi điện áp xoay chiều.

c)

Biến đổi điện áp một chiều.

d)

Tăng công suất sử dụng.

36.

Tỉ số các điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là?

a)

U2/U1 = N1/N2

b)

U2.U1 = N1.N2

c)

U2/U1 = N2/N1

d)

U1/U2 = N2/N1

37.

Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Chuyển hóa cơ năng thành điện năng.

b)

Chuyển hóa điện năng thành thế năng.

c)

Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng.

d)

Cảm ứng điện từ.

38.

Một biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gầm 2 000 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng; điện áp và cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp là 120 V; 0,8A. Điện áp và công suất ở cuộn thứ cấp là bao nhiêu?

a)

6 V; 96W

b)

24 V; 96W

c)

6 V; 4,8 W

d)

120 V; 4,8 W

39.

Máy phát điện xoay chiều một pha bao gồm?

a)

Roto: nam châm; Stato: cuộn dây

b)

Stato: nam châm; Roto: cuộn dây

c)

Các cuộn dây quay tạo ra từ trường sinh ra dòng điện xoay chiều trong nam châm.

d)

Các nam châm quay trong từ trường của nam châm khác.

40.

Một máy phát điện xoay chiều tạo nên suất điện động e=220√2 cos100πt (V). Tốc độ quay của roto là 1500 vòng/ phút. Số cặp cực của roto là?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ϕ\phi

b)

P = UIsin ϕ\phi  

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos ϕ\phi  

42.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

43.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

44.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

1/2

45.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn cảm thuần mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của đoạn mạch là ZL. Hệ số công suất của đoạn mạch là

a)

R(R+ZL)2\frac{R}{\sqrt{\left(R+Z_L\right)^2}}

b)

RR2+ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2+Z_L^2}}

c)

RR2ZL2\frac{R}{\sqrt{R^2-Z_L^2}}

d)

R2+ZL2R\frac{\sqrt{R^2+Z_L^2}}{R}

46.

Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

Chỉ có R

b)

Chỉ có L

c)

R nối tiếp L

d)

R nốt tiếp C

47.

Mắc tụ điện có điện dung 2.10 10610^{-6} F vào mạng điện xoay chiều có điện áp 220V và tần số 50Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ điện bằng:

a)

0,18A

b)

0,14A

c)

0,24A

d)

0,35A

48.

Công thức máy biến áp

a)
b)
c)
d)
49.

Công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa

a)
b)
c)
d)
50.

Để giảm công suất hao phí trong truyền tải điện năng đi xa, người ta

a)

tăng điện áp ở nơi phát điện

b)

thay dây dẫn vật liệu bằng Cu sang Au

c)

tăng tiết diện dây dẫn

d)

giảm độ dài đường dây

51.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch RLC khi

a)
b)
c)
d)
52.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
53.

Cộng hưởng điện xảy ra trong mạch

RLC khi

a)
b)
c)
d)
54.

Khi có cộng hưởng điện trong mạch RLC thì

a)
b)
c)
d)
55.

Định luật Ôm của mạch RLC nối tiếp

a)
b)
c)
d)
56.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

57.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở và tổng trở của đoạn mạch có giá trị lần lượt là  50Ω50\Omega  và  502Ω50\sqrt{2}\Omega . Hệ số công suất của đoạn mạch là:

a)

0.71

b)

0.87

c)

0.5

d)

1

58.

[THPT QG năm 2017 – Câu 24 – M201] Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng

a)

110√2 V

b)

220√2 V.    

c)

220 V.

d)

     110 V.

59.

[THPT QG năm 2015 – Câu 28 - M138] Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

0,8.

b)

0,7. 

c)

1. 

d)

0,5.

60.

Đặt điện áp u = 200cos⁡( ωt-π/6)(V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i = 2cos⁡( ωt-π/3)(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

100√3 W

b)

200√3 W

c)

100 W

d)

200 W

61.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 120cos(100πt - 2π/3) V. Tổng trở của mạch là

a)

60 Ω.

b)

120 Ω.

c)

253 Ω.

d)

100 Ω.

62.

Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C =  103123πF\frac{10^{-3}}{12\sqrt{3}\pi}F   mắc nối tiếp với điện trở R = 100 Ω\Omega  , mắc đoạn mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để i lệch pha π3\frac{\pi}{3}   so với u ở hai đầu mạch.
  

a)

f = 50 3\sqrt{3}  Hz

b)

f = 25Hz

c)

f = 50Hz

d)

f = 60Hz

63.

Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L cà tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế nhiệt có điện trở rất lớn, đo điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện, hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U, UC và UL. Biết U = UC = 2UL. Hệ số công suất của mạch điện là

a)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

b)

1

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}

d)

0,5

64.

Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V - 50Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

24V

b)

17V.

c)

12V.

d)

8,5V.

65.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là 200V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 3 A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là π3\frac{\pi}{3}   Xác định điện năng tiêu thụ của mạch trong 2 giờ.

a)

2160 KJ

b)

3000 KWh

c)

1080 KWh

d)

1080000 KWh

66.

Mạch chỉ có cuộn cảm L, thì mối liên hệ giá trị tức thời u và i là

a)
b)
c)
d)
67.

Đặt một điện áp xoay chiều  u=300cosωt(V)u=300\cos\omega t\left(V\right)   vào hai đầu một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm tụ điện có dung kháng ZC=200ΩZ_C=200\Omega  , điện trở thuần  R=100ΩR=100\Omega   và cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL=200ΩZ_L=200\Omega  . Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong đoạn mạch này bằng
   

a)

2A

b)

1,5A

c)

3A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A  

68.

(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 5cos((100πt - 3π/4) A.

b)

i = 5cos((100πt + π/4) A.

c)

i = 4cos((100πt - 3π/4) A.

d)

i = 4cos((100πt +π/4) A.

69.

(TH) Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(100πt - π/6) chạy qua một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm 0,36/π H. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u = 144cos(100πt +π/3) V.

b)

u = 144cos(100πt - 2π/3) V.

c)

u = 144 2\sqrt{2} cos(100πt +π/3) V.

d)

u = 144undefined cos(100πt -2π/3) V.

70.

(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là

a)

tụ điện có điện dung 1/4π mF.

b)

cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.

c)

điện trở thuần có giá trị 40 Ω.

d)

điện trở thuần có giá trị 50 Ω.