NEW
Font size
Worksheetslý cuối kì 2
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Khi ánh sáng truyền đi các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
B. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục, mà theo từng phần riêng biệt, đứt quãng.
C. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.
D. Chùm ánh sáng là chùm hạt, mỗi hạt gọi là một phôtôn.
Câu 2: Chọn câu phát biểu sai về tính lưỡng tính sóng – hạt của ánh sáng
A. Tính chất sóng được thể hiện rõ nét trong các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc. g
B. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ nét.
C. Phôtôn ứng với nó có năng lượng càng cao thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét.
D. Tính hạt được thể hiện rõ nét ở hiện tượng quang điện, ở khả năng đâm xuyên, ở tác dụng phát quang.
Câu 3: Chọn câu phát biểu sai về phôtôn.
A. Ánh sáng tím có phôtôn giống hệt nhau.
B. Năng lượng của mỗi phôtôn không đổi trong quá trình lan truyền.
C. Phôtôn chuyển động dọc theo tia sáng.
D. Trong chân không phôtôn chuyển động với tốc độ c = 3.108m/s.
Câu 5: Năng lượng phôtôn của:
A. tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại.
B. tia X lớn hơn của tia tử ngoại.
C. tia tử ngoại nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấy
D. tia X nhỏ hơn của ánh sáng nhìn thấ
Câu 6: Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 0,5Å là :
3,975.10-15J
4,97.10-15J
C. 42.10-15J
D. 45,67.10-15J
Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 μm. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây ?
A.2,0 eV
B. 2,1 eV.
C. 2,2 eV
D. 2,3 eV
Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng năng lượng Em = -3,4 eV. Cho vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, hằng số Plăng là 6,625.10-34 J.s. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là
6,54.1012 Hz.
4,59.1014 Hz.
2,18.1013 Hz
5,34.1013 Hz.
Câu 9. Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện? A. Cả hai bức xạ. B. Chỉ có bức xạ 2. C. Không có bức xạ nào. D. Chỉ có bức xạ 1.
A. Cả hai bức xạ
B. Chỉ có bức xạ 2
C. Không có bức xạ nào
D. Chỉ có bức xạ 1.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang điện trong:
A. Có bước sóng giới hạn nhỏ hơn bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện ngoài.
B. Ánh sáng kích thích phải là ánh sáng tử ngoại.
C. Có thể xảy ra khi được chiếu bằng bức xạ hồng ngoại.
C. Có thể xảy ra khi được chiếu bằng bức xạ hồng ngoại.
Chọn phát biểu đúng về hiện tượng quang dẫn: A. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khoỉ khối kim loại khi được chiếu sáng thích hợp. B. Trong hiện tượng quang dẫn, độ dẫn điện của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp. C. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp. D. Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra đối với cả kim loại và bán dẫ
A. Trong hiện tượng quang dẫn, các êlectron bị bứt ra khoỉ khối kim loại khi được chiếu sáng thích hợp.
B. Trong hiện tượng quang dẫn, độ dẫn điện của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
C. Trong hiện tượng quang dẫn, điện trở của khối chất bán dẫn giảm khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
D. Hiện tượng quang dẫn có thể xảy ra đối với cả kim loại và bán dẫn
Quang điện trở là: A. điện trở có giá trị bằng 0 khi được chiếu sáng. B. điện trở có giá trị không đổi khi thay đổi bước sóng ánh sáng chiếu tới. C. điện trở có giá trị giảm khi được chiếu sáng. D. điện trở có giá trị tăng khi được chiếu sáng
A. điện trở có giá trị bằng 0 khi được chiếu sáng
B. điện trở có giá trị không đổi khi thay đổi bước sóng ánh sáng chiếu tới.
C. điện trở có giá trị giảm khi được chiếu sáng
D. điện trở có giá trị tăng khi được chiếu sáng
Chọn phát biểu đúng.
A. Chất quang dẫn là những kim loại dẫn điện tốt khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Trong hiện tường quang điện trong, chỉ có các êlectron dân tham gia vào quá trình dẫn điện.
C. Điện trở suất của chất quang dẫn tăng khi được chiếu sáng thích hợp.
D. Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng
Dụng cụ nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Pin nhiệt điện.
B. Đèn LED.
C. Quang trở.
D. Tế bào quang điện.
Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không, v là vận tốc ánh sáng trong chất phát quang. Muốn một chất phát quang phát ra bức xạ có bước sóng λ, cần chiếu vào chất đó bức xạ có
A. tần số nhỏ hơn c/λ
B. tần số nhỏ hơn v/λ
C. tần số lớn hơn v/λ
D. tần số lớn hơn c/λ
Hiện tượng không thể hiện tính chất hạt của ánh sáng là hiện tượng
A. quang điện ngoài
B. quang điện trong
C. nhiễu xạ ánh sáng
D. tạo thành quang phổ vạch của nguyên từ Hyđrô
Tìm phát biểu sai:
A. Hiện tượng điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó là hiện tượng quang dẫn.
B. Dùng thuyết sóng ánh sáng ta có thể giải thích được sự tạo thành quang phổ vạch của nguyên tử hyđrô.
C. Giới hạn quang điện trong thường lớn hơn giới hạn quang điện ngo
D. Dùng thuyết lượng tử về ánh sáng có thể giải thích được nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
: Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n )của nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo )
A. r = nro
B. r = n2ro
C. r2 = n2ro
D. r = nr 2
Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo.
A. Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.
B. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định.
C. Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì.
D. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng.
A. Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.
. Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định.
C. Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì.
D. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng.
: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về trạng thái dừng của nguyên tử
A. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định.
B. Nguyên từ chỉ tồn tại trong các trạng thái dừng.
C. Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.
D. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác thì luôn phát ra một photon.
Chọn phát biểu đúng. Trạng thái dừng của nguyên tử là:
A. trạng thái đứng yên của nguyên tử.
B. Trạng thái chuyển động đều của nguyên tử.
C. Trạng thái trong đó mọi êléctron của nguyên tử đều không chuyển động đối với hạt nhân.
D. Một trong số các trạng thái có năng lượng xác định, mà nguyên tử có thể tồn tại.
Quỹ đạo của êlectron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái En có bán kính
A. tỉ lệ thuận n
B. tỉ lệ nghịch với n
C. tỉ lệ thuận với n2
C. tỉ lệ thuận với n2
A. tỉ lệ thuận n
B. tỉ lệ nghịch với n
C. tỉ lệ thuận với n2
C. tỉ lệ thuận với n2
: Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo :
M
L
O
N
: Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s . Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,0974 μm.
B.0,4340μm.
C. 0,4860 μm.
D. 0,6563 μm.
Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là
A. 47,7.10-11m.
B. 84,8.10-11m.
C. 21,2.10-11m.
D. 132,5.10-11m.
: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A. 2,571.1013 Hz.
A. 4,572.1014 Hz.
C. 3,879.1014Hz.
D. 6,542.1012Hz
Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = – 13,6eV. Bước sóng bức xạ phát ra bằng là l=0,1218mm. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :
A. 3,2eV
B.-3,4eV
С. –4,1eV
D. –5,6eV
Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
A. có cùng khối lượng
B. . cùng số Z, khác số A.
C. cùng số Z, cùng số A
D. cùng số A
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron và êlectron.
B. nơtron và êlectron.
C. prôtôn, nơtron
D. prôtôn và êlectron.
Câu 4: Trong thành phân cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây
A. proton
B. Nơtron
C. Phôtôn.
D. electron
Câu 5: Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ?
A. Hiđrô thường.
B . Đơteri
C. Triti
D. Heli
Số nuclôn có trong hạt nhân 197 79 Au là
197
276
118
79
Số nuclôn có trong hạt nhân n 14 6C là
8
20
6
14
Câu 8: Hạt nhân 12 C được tạo thành bởi các hạt
A. êlectron và nuclôn.
B. prôtôn và nơtron.
C. nơtron và êlectron.
D. prôtôn và êlectron.
Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có
A. cùng số nuclôn và khác số proton C. cùng số nơtrôn và khác số nuclôn.
B. cùng số proton và khác số nơtrôn.
D. cùng số nơtrôn và khá
c số proton.
A. cùng số nuclôn và khác số proton
B. cùng số proton và khác số nơtrôn.
C. cùng số nơtrôn và khác số nuclôn.
D. cùng số nơtrôn và khác số proton.
Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có
A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.
B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.
C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.
D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau
. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối lượng m của vật là
A. E = m2c.
B.E=1/2mc2.
C. E = 2mc2.
D. E = mc2.
Câu 12. Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm :
A. 238p và 92n
B. 92p và 238n
238p và 146n
D. 92p và 146n
Câu 13. Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8p và 9n là
A.. 17O
8
8O
9
C. 8O
17
D. 17O
9
Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 15p và 16n là :
1516 P
B. 1615P
C. 1531P
D. 1631P
Thành phần cấu tạo của hạt nhân Polôni Po 210 84 là :
A.84 nơtron và 210 nuclon và 84 electron
B.84 prôton và 210 nơtron
.84 prôtôn và 126 nơtrôn
D. 84 nơtron và 210 nuclon
Cho phản ứng hạt nhân: a + 2713 Al ® X + n. Hạt nhân X là
A. 2713 Mg.
B. 3015 P.
C. 2311 Na.
C. 2311 Na.
: Có 128 nơtron trong đồng vị 210Pb, hỏi có bao nhiêu nơtron trong đồng vị 206Pb
122
124
126
130
So với hạt nhân , hạt nhân có:
A. ít hơn 4 êlectron
B. ít hơn 6 nơtron
C. ít hơn 10 proton
D. ít hơn 4 nuclôn
Năng lượng liên kết riêng là:
A. năng lượng cần để giải phóng một nuclôn ra khỏi hạt nhân.
B. năng lượng cần để giải phóng một êlectron ra khỏi nguyên tử.
C. năng lượng liên kết tính trung bình cho một nuclôn trong hạt nhân.
D. là tỉ số giữa năng lượng liên kết và số hạt có trong nguyên tử.
Năng lượng liên kết của một hạt nhân:
A. có thể có giá trị dương hoặc âm
B. càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
C. có thể có giá trị bằng 0
D. tỉ lệ với khối lượng hạt nhân
Hạt nhân bền vững hơn nếu:
A. có năng lượng liên kết riêng lớn hơn
B. có năng luợng liên kết riêng nhỏ hơn
C. có nguyên tử số (A) lớn hơn
D. có độ hụt khối nhỏ hơn
Lực hạt nhân là:
A. lực từ
B. lực tương tác giữa các nuclôn
C . lực điện
D. lực điện từ
: Trong phản ứng hạt nhân X là hạt:
A nơtron
𝛽 −
C. 𝛽 +
D . đơteri
. Trong phản ứng hạt nhân F + p O + X thì X l
nơtron
electron
hat b+.
D. hạt a.
Trong quá trình biến đổi 23892 U thành 20682 Pb chỉ xảy ra phóng xạ a và b-. Số lần phóng xạ a và b- lần lượt là
8 và 10
8 và 6
10 và 6
6 và 8
: Tính năng lượng liên kết hạt nhân Đơtêri 12 D ? Cho mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, mD = 2,0136u; 1u = 931 MeV/c2.
A. 2,431 MeV.
B. 1,122 MeV.
C. 1,243 MeV.
D. 2,234MeV
Khi nói về hiện tượng phóng xạ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
A. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
B . Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ
C. Chu kỳ phóng xạ phụ thuôc vào khối lượng của chất phóng xạ.
D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.
Chọn ý sai. Tia gamma
A. là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
B. là chùm hạt phôtôn có năng lượng cao.
C. Không bị lệch trong điện trường.
D. Chỉ được phát ra từ phóng xạ α.
Có thể tăng hằng số phóng xạ l của đồng vị phóng xạ bằng cách
A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh.
C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó.
D. Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ.
B Đặt nguồn phóng xạ đó vào điện từ trường mạnh
Xét phóng xạ: X → Y + α. Ta có
A. mY + mα = mX.
B. Phản ứng này thu năng lượng.
C. Hạt X bền hơn hạt Y.
D. Hạt α có động năng.
Đồng vị phóng xạ Côban 2760Co phát ra tia a và với chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày. Trong 365 ngày, phầntrăm chất Côban này bị phân rã bằng
97,12%
80,09%
31,17%
65,94%
Chu kỳ bán rã của 2760 Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn 2760 Co có khối lượng 1g sẽ còn lại
gần 0.75g
hơn 0,75g một lượng nhỏ
gần 0,25g
hơn 0,25d một lượng nhỏ
: Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon 222 86 Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là
23,9.10^21
2,39.10^21
3,29.10^21
32,9.10^21
Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng
3,2g
2,5g
4,5g
1,5g
Có 100 g iôt phóng xạ 13153 I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ.
8,7g
7,8g
0,87g
0,78g
Phản ứng nhiệt hạch là:
A. sự kết hợp các hạt nhân nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn
B. là sự phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn
C. sự kết hợp các hạt nhân trung bình thành một hạt nhân nặng hơn
D. là sự phân chia một hạt nhân thành hai hạt nhân ở nhiệt độ rất cao
Tìm phát biểu sai. Điều kiện để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân là:
A. nhiệt độ cao tới hàng chục triệu độ
B. thời gian duy trì nhiệt độ cao phải đủ lớn
C. mật độ hạt nhân phải đủ lớn
D. khối lượng các hạt nhân phải đạt khối lượng tới hạn
Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để:
A. các hạt nhân có động năng lớn, thắng lực đẩy Cu – lông giữa chúng
B. các hạt nhân có động năng lơn, thắng lực hấp dẫn giữa chúng.
các êlectron bứt khỏi nguyên tử
D. phá vỡ hạt nhân của các nguyên tử để chúng thực hiện phản ứng.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều có nguồn nhiên liệu dồi dào.
B. Phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch đều tỏa năng lượng.
C. Với cùng một khối lượng nhiên liệu, năng lượng phản ứng nhiệt hạch tỏa ra cao hơn rất nhiều so với phản ứng phân hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra với các hạt nhân nhẹ, còn phản ứng phân hạch xảy ra với các hạt nhân
Hạt nhân nào sau đây không thể phân hạch ?
A. 239U
92
B. 238 U
92
C. 12C .
6
D. 239U .
92
: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?
A. 12 H + 13 H -> 24 He + 01n .
B. 24 He + 147 N ->
178O + 11H .
C. 01 n + 23592U -> 9539Y + 13853 I + 301n .
D. 01 n + 147 N ->: 146C + 11H .
Câu 7: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây là phản ứng phân hạch?
A. 12 H + 13 H -> 24He
B. 12 H + 36 Li -> 24 He + 24He .
C. 22688 Ra -> 24 He + 22286Rn .
D. 01n + 23592U -> 13954 Xe + 3895 Sr + 201n .
Cho các hạt nhân: 92235U ; 92238U ; 42 He ; 94239 Pu . Hạt nhân không thể phân hạch là
A. 23892U .
B. 23994 Pu .
C. 24 He .
D. 23592U .
: Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt notron sinh ra x hạt α, y hạt β– và một hạt 20882Pb và 4 hạt notron. Hỏi x, y có giá trị nào?
x=6 , y=1
x=7, y=2
x=6, y=2
x=2, y=6
Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?
A. 12 H + 13 H -> 24 He + 11n .
B. 11H + 13 H -> 24 He + 11n .
C. 12 H + 12 H -> 24He .
D. 21082 Po -> 24 He + 20680 Pb .
Câu 11: Nguồn gốc năng lượns của Mặt Trời là do
A. các phản ứng hoá học xảy ra trong lòng nó.
B. các phản ứng phân hạch xảy ra trong lòng nó.
C. các phản ứng nhiệt hạch xảy ra trong lòng nó.
D. các quá trình phóng xạ xảy ra trong lòng nó.
Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào dưới đây không phải là phan ứng nhiệt hạch ?
A. 11 H + 13 H ® 24 He .
B. 12 H + 12 H ® 24He .
C. 12 H + 36 Li ® 24 He .
D. 24 He + 147 N ® 178 O + 11H
A. 11 H + 13 H -> 24 He
B. 12 H + 12 H -> 24He .
C. 12 H + 36 Li -> 24 He .
D. 24 He + 147 N -> 178 O + 11H
