wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3567

Total questions: 75

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lực từ tác dụng trong đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

Điện trở dây dẫn

2.

Khi đặt một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy trong chạy qua vuông góc các đường cảm ứng từ của một từ trường đồng nhất sẽ xuất hiện một lực từ tác dụng lên dây dẫn giá trị của lực này phụ thuộc vào

a)

Điện trở dây dẫn và cường độ dòng điện

b)

Chiều dài dây dẫn điện trở dây dẫn và cảm ứng từ

c)

Chiều dài dây dẫn cường độ dòng điện và cảm ứng từ

d)

Chiều dài dây dẫn hiệu điện thế đưa vào và điện trở dây dẫn

3.

Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì độ lớn cảm ứng từ B tại tâm vòng dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

B=2π.10-⁷.l/R²

b)

B=2.10-⁷.l/R

c)

B=2.10-⁷.l/R²

d)

B=2π.10-⁷.l/R

4.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây cuốn trên một đơn vị dài của lõi là n khi dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong vòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B=2π.10-⁷.nl

b)

B=4.10-⁷.nl

c)

B=2.10-⁷.nl

d)

B=4π.10-⁷.nl

5.

Khi nói về lực lo-ren-xơ tác dụng lên một diện tích chuyển động trong từ trường phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lực lo-ren-xơ vuông góc với từ trường

b)

Lực lo-ren-xơ cùng hướng với vectơ vận tốc

c)

Lực lo-ren-xơ ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Lực lo-ren-xơ có hướng không phụ thuộc vào dấu của diện tích

6.

Từ thông có đơn vị là

a)

Tesla (T)

b)

Vêbe (WB)

c)

Jun(j)

d)

Niuton (N)

7.

Độ lớn của lực lorenxơ được tính theo công thức

a)

f=|q|vBcosa

b)

f=|q|vb

c)

f=|q|vBsina

d)

f=qvBtana

8.

Lực từ là lực tương tác

a)

Giữa hai nam châm

b)

Giữa một diện tích đứng yên và một nam châm

c)

Giữa hai diện tích đứng yên

d)

Giữa một diện tích đứng yên và một dòng điện

9.

Từ trường không tương tác với

a)

Các diện tích đứng yên

b)

Các diện tích chuyển động

c)

Nam châm đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

10.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

c)

Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

d)

Cây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong đó

11.

Khi nói về đường sức từ phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

12.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Tròn đồng tâm

b)

Parabol

c)

Thẳng song song và không cách đều nhau

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

13.

Khi nói về tính chất của đường sức từ phát biểu nào sau đây là sai

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ máu ở chỗ có có từ trường yếu và thưa ở chỗ có chỗ trường mạnh

c)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở Hai đầu

d)

Chiều của đường sức từ là một dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

14.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ

b)

Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau

c)

Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

d)

Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường

15.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài L có cường độ dòng điện I chạy qua được đặt vuông góc với đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B. độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn được tính bằng công thức nào sau đây

a)

F=Il²B

b)

F=I²lB

c)

F=IlB

d)

F=IlB²

16.

Cho một khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B a là góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây công thức tính từ thông qua S là

a)

Q=BScosa

b)

Q=BSsina

c)

Q=BS

d)

Q=BStana

17.

Chọn phát biểu sai: Từ Thông

a)

Đo bằng đơn vị wb

b)

Là đại lượng vô hướng

c)

Có thể dương, âm hay bằng không

d)

Là đại lượng vectơ

18.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng từ trong mạch kín tỉ lệ với

a)

Diện tích giới hạn bởi mạch kín

b)

Tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín

c)

Độ lớn từ thông qua mạch kín

d)

Độ biến thiên từ thông qua mạch kín

19.

Đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Henry(H)

b)

Tesla(T)

c)

Vôn(V)

d)

Vêbe(WB)

20.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng từ điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra

a)

Sự chuyển động của mạch với bàn châm

b)

Sự biến thiên của từ trường trái đất

c)

Sự chuyển động của nam châm với mạch

d)

Sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch

21.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

Sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên

c)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài

d)

Sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài

22.

Thấu kính hội tụ có độ tụ là + 2 dp tiêu cự của thấu kính là

a)

50cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

10cm

23.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn vào một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện khi mở khóa điện hiện tượng xảy ra là

a)

Đèn léo sáng rồi tắt

b)

Đèn tắt ngay

c)

Đến tối đi rồi về sáng tiếp tục

d)

Đèn tắt từ từ

24.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh

b)

Dòng điện có giá trị nhỏ

c)

Dòng điện có giá trị lớn

d)

Dòng điện không nổi

25.

Một mạch kín có độ lớn tự cảm L khi trong mạch có dòng điện i chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây

a)

Q=Li

b)

Q=Li²

c)

Q=i²/L

d)

Q=L/i

26.

Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào

a)

Từ thông qua vòng dây biến đổi

b)

Vòng dây bị bóp méo

c)

Khi nam châm chuyển động song song với trục vòng dây

d)

Nam châm chuyển động chân qua vòng dây

27.

Từ thông riêng có mạch kín phụ thuộc vào

a)

Cường độ dòng điện qua mạch

b)

Điện trở của mạch

c)

Chiều dài dây dẫn

d)

Tiết kiệm dây dẫn

28.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

Chân không

b)

Kim cương

c)

Nước

d)

Thủy Tinh

29.

Gọi n là chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt thì

a)

n>=1

b)

n<=1

c)

n=1

d)

n>=0

30.

Gọi n1 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (1 ),gọi n2 là chiết suất tuyệt đối của môi trường (2 ),n21 là chiết suất tuyệt đối của môi trường( 2 )đối với môi trường( 1 )công thức nào sau đây đúng

a)

n21=n1+n2/2

b)

n21=n1/n2

c)

n21=n2/n1

d)

n21=|n1-n2|/2

31.

Chiếu một chùm tia sáng hẹp từ môi trường có chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường có chiết suất n2 thì có hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra gọi y giới hạn là góc giới hạn phản xạ toàn phần. Công thức nào sau đây đúng

a)

sinigh=2n1/n2

b)

sinigh=2n1/n1

c)

sinigh=n1/n2

d)

sinigh=n2/n1

32.

Khi chiếu ánh sáng xiên góc từ không khí vào nước thì

a)

Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

Các khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Các khúc xạ luôn bằng góc tới

d)

Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm

33.

Chọn câu trả lời đúng trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

d)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

34.

Cáp quang là ứng dụng của hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Tự cảm

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ toàn phần

35.

Chiều ánh sáng từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 gọi i là góc tới và igh là góc giới hạn phản xạ toàn phần điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần là

a)

i >= igh

b)

i <= igh

c)

i < igh

d)

i = igh

36.

Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

a)

Thủy dịch

b)

Dịch thủy tinh

c)

Thủy tinh thể

d)

Giác mạc

37.

Lực lorenxơ là

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường

d)

Lực từ sau dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia

38.

Nếu mắc nối tiếp một cuộn dây dẫn vào một đèn và khóa điện rồi nối mạch với nguồn điện khi mở khóa điện hiện tượng xảy ra là

a)

Đèn léo sáng rồi tắt

b)

Đèn tắt ngay

c)

Đến tối đi rồi về sáng tiếp tục

d)

Đèn tắt từ từ

39.

Lực từ tác dụng trong đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

c)

Chiều dài dây dẫn mang dòng điện

d)

Điện trở dây dẫn

40.

Khi chiếu tia tới đến mặt bên thứ nhất của lăng kính thì có tia ló ra khỏi mặt bên thứ 2 của lăng kính. Góc lệch của D của tia sáng này khi truyền qua lăng kính là góc hợp bởi

a)

Tia tới và tia ló

b)

Tia tới và mặt bên thứ nhất

c)

Tia tới và mặt bên thứ hai

d)

Tia tới và cạnh của lăng kính

41.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác vuông cân

42.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

Trên của lăng kính

b)

Dưới của lăng kính

c)

Cạnh của lăng kính

d)

Đáy của lăng kính

43.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

Có dạng lăng trụ tam giác

b)

Có dạng trụ hình tròn

c)

Giới hạn bởi hai mặt cầu

d)

Hình lục lăng

44.

Để chế tạo lăng kính phản xạ toàn phần đặt trong không khí thì phải chọn thủy tinh có chiết suất là

a)

n > √2

b)

n > √3

c)

n > 1,5

d)

√3 > n > √2

45.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

a)

D=1/f²

b)

D=1/f

c)

D=2/f

d)

D=1/2f

46.

Độ phóng đại của ảnh qua thấu kính được xác định bằng công thức

a)

k=-d/d'

b)

k=k1.k2

c)

k=-d'/d

d)

k=d'/d

47.

Vị trí và tính chất ảnh của vật tạo bởi thấu kính được xác định bởi biểu thức

a)

d.f/d-f

b)

d(d-f)/d+f

c)

d.f/d+f

d)

f²/d+f

48.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 5dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

2cm

b)

20cm

c)

50cm

d)

5cm

49.

Kính lúp là

a)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimet

b)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimet

c)

Thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét

d)

Thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét

50.

điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp

a)

Là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ

b)

Có tiêu cự lớn

c)

Là 1 TKHT hoặc hệ kính có độ tụ dương

d)

Tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

51.

Qua TKHT nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách tính một khoảng

a)

Lớn hơn 2f

b)

Bằng 2f

c)

Từ f đến 2f

d)

Từ 0 đến f

52.

Con ngươi của mắt có tác dụng

a)

Điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

Để bảo vệ các bộ phận phía trong của mắt

c)

Tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

Để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

53.

Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây

a)

Điểm cực cận xa mắt

b)

Cơ mắt yếu

c)

Thủy tinh thể quá mềm

d)

Phải đeo kính hội tụ để sửa tật

54.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự. 20 cm độ tụ của thấu kính này là

a)

20dp

b)

5dp

c)

0,05dp

d)

0,5dp

55.

Đối với TKPK nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật là đúng

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

Vật thật tôn trọng ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

56.

Trong các loại thấu kính thấu kính sau: thấu kính nào có tác dụng hấp thụ chùm sáng song song chiều tới

a)

Thấu kính rìa mỏng

b)

Thấu kính phẳng lõm

c)

Thấu kính rìa dày

d)

Thấu kính hai mặt lõm

57.

Điều tiết là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật quan sát luôn hiện ra ở tại

a)

Thể thủy tinh

b)

Màng giác

c)

Lòng đen

d)

Màng lưới

58.

Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng

a)

Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực

b)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực

c)

Mặt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần

d)

Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần

59.

Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?

a)

Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa chỉ nhìn rõ được các vật ở gần

b)

Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần chỉ nhìn rõ được các vật ở xa

c)

Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa

d)

Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn

60.

Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước

a)

Nhỏ

b)

Lớn

c)

Rất lớn

d)

Rất nhỏ

61.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

Vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

Song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm màu sắc

d)

Nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

62.

Phát biểu nào dưới đây sai

Lực lo-renxơ do từ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt mang điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với vectơ b với một góc a có

a)

Phương vuông góc với v và B

b)

Chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

c)

Chiều tân theo quy tắc nắm bàn tay trái

d)

Độ lớn f =|q0|.v.sina

63.

Một mạch kín (C)có hai đầu nối vào điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điện kế G lệch đi . Dây là hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dẫn điện tự lực

c)

Nhiệt điện

d)

Siêu dẫn

64.

Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp người ta phải đặt vật

a)

Cách kính lớn hơn 2f

b)

Cách kính trọng khoảng từ f tiêu cự đến 2f

c)

Tại tiêu điểm vật của kính

d)

Trong khoảng từ tiêu điểm vật đến Quang tâm của kính

65.

Nhận xét nào sau đây là không đúng mắt có khoảng nhìn rõ từ

a)

25(cm) đến vô cực là mất bình thường

b)

10(cm) đến 50(cm) là mắt mắc tật cận thị

c)

80(cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị

d)

15(cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị

66.

Khi nói về đường sức từ phát biểu nào sau đây đúng

a)

Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc vô hạn ở

b)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được hai đường

c)

Qua mỗi điểm trong không gian có thể vẽ được ba đường sức từ

d)

Các đường sức từ luôn là những đường cong không khép kín

67.

Thấu kính hội tụ có độ tụ là +2dp tiêu cự của thấu kính là

a)

50cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

10cm

68.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị đối hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Ánh sáng bị phản xạ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn

d)

Cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

69.

Dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn công thức tính độ lớn vectơ cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện một khoảng R là

a)

B= 2π.10-⁷.l/R

b)

B= 2.10-⁷.l/R

c)

B= 2.10-⁷.l/R²

d)

B= 2π.10-⁷.l/R²

70.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó

b)

Lục điện lên điện tích dương đặt trong nó

c)

Lực từ lên nam châm là dòng điện đặt trong nó

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

71.

Đơn vị cảm ứng từ là

a)

Tesla (T)

b)

Niuton (N)

c)

Ampe (A)

d)

Vêbe (WB)

72.

Một mạch điện kín có độ tự cảm L dòng điện trong mạch có cường độ biến thiên trong một lượng ∆y trong khoảng thời gian những ∆t suất điện động tự cảm trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

etc=-L.∆t/∆i

b)

etc=-L.∆i/∆t

c)

etc=-L.∆i/2∆t

d)

etc=-L.∆t/2∆i

73.

Thì qua sông suối vùng nước sâu bể bơi vào ngày nắng ta thấy đáy của các vùng nước đó rất nông nhưng thực tế lại rất sâu rất nguy hiểm cho người lội qua hoặc bước xuống điều này được giải thích bằng hiện tượng

a)

Khúc xạ ánh sáng

b)

Phản xạ toàn phần toàn phần

c)

Tán sắc ánh sáng

d)

Hiện tượng lưu ảnh của mắt

74.

Trên vành của kính lúp có ghi 5x kính lúp này có tiêu cự là

a)

25cm

b)

2,5cm

c)

10cm

d)

5cm

75.

Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

a)

G∞=Đ/f

b)

G∞=k1.G2∞

c)

G∞=&Đ/(f1.f2)

d)

G∞=f1/f2