wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÁC ĐỊNH LUẬT KHÍ LÍ TƯỞNG

Total questions: 77

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?

a)

Áp suất, thể tích, khối lượng.

b)

Áp suất, nhiệt độ, thể tích.

c)

Thể tích, trọng lượng, áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

2.

Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó

a)

một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.

b)

hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.

c)

ba thông số thay đổi.

d)

khối lượng không đổi.

3.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.

4.

Định luật Boyle mô tả mối quan hệ giữa những yếu tố nào khi nhiệt độ không đổi?

a)

Áp suất và thể tích.

b)

Thể tích và nhiệt độ.

c)

Nhiệt độ và áp suất.

d)

Lượng khí và nhiệt độ.

5.

Khi nói về nội dung của định luật Boyle. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với thể tích của nó.

b)

Áp suất của một khối lượng khí xác định luôn tăng.

c)

Áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với thể tích của nó.

d)

Thể tích khối khí giảm thì áp suất tăng.

6.

Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ ?

a)

P1VP\sim\frac{1}{V}                  

b)

V1PV\sim\frac{1}{P}             

c)

PVP\sim V

d)

P1.V1=P2.V2P_1.V_1=P_2.V_2

7.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định

a)

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.

b)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.

c)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì tích pV vẫn không đổi.

d)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.

8.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là

a)

T1>T2T_1>T_2

b)

T2 >T1T_{2\ }>T_1

c)

T2=T1T_2=T_1

d)

T2T1T_2\le T_1

9.

Dưới áp suất 3 atm một lượng khí có V1 = 10 lít. Tính thể tích của khí đó khi áp suất 2 atm. Coi nhiệt độ khí không đổi

a)

1,5 lít.

b)

5 lít.

c)

15 lít.

d)

7,4 lít.

10.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần.              

b)

tăng lên 2 lần.

c)

tăng thêm 4 lần.     

d)

không thay đổi.

11.

Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thể tích 2 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất

khí là

8.1058.10^5 Pa. Thì áp suất của khí tăng hay giảm thêm bao nhiêu pa?

a)

Tăng thêm 6.1056.10^5 Pa

b)

Tăng thêm 10610^6 Pa

c)

Giảm đi 6.1056.10^5 Pa

d)

Giảm đi 10510^5 Pa

12.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít. Áp suất khí tăng thêm 0, 75at . Áp suất

khí ban đầu là bao nhiêu ?

a)

1,2 at.

b)

1,5 at.

c)

1,6 at.

d)

0,5 at.

13.

Một lượng khí ban đầu có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng thêm 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là

a)

12,5 lít.

b)

8 lít.

c)

2,5 lít.

d)

40 lít.

14.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

15.

Một bọt khí nổi lên từ đáy hồ đã lớn gấp 1,2 lần khi đến mặt nước. Biết trọng lượng riêng của nước là d = 104 N / m , áp suất khí quyển là 105 (Pa) . Coi nhiệt độ nước trong hồ không đổi. Độ sâu của đáy hồ là bao nhiêu m ?

a)

2m  

b)

1,2m                        

c)

2,1m                        

d)

1,5 m

16.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi

b)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ

d)

Các quá trình A, B

17.

Đặc điểm nào sau đây \textbf{không} phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lí tưởng xác định?

a)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm

b)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm

c)

Khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng

d)

Áp suất của chất khí không đổi

18.

Trên đồ thị (V, T), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng song song với trục V

b)

đường thẳng đi qua O

c)

đường thẳng song song với trục T

d)

đường hypebol

19.

Trên đồ thị (p, V), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng song song với trục p

b)

đường thẳng vuông góc với trục p

c)

đường hypebol

d)

đường thẳng đi qua O

20.

Trên đồ thị (V, t), đường đẳng áp là

a)

đường thẳng song song với trục T

b)

đường thẳng không qua gốc tọa độ

c)

đường thẳng song song với trục V

d)

đường thẳng qua gốc tọa độ

21.

Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ. Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì biến đổi của khối khí thuộc loại nào?

a)

Đẳng áp

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng nhiệt

d)

Bất kì

22.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng tích

b)

đẳng áp

c)

đẳng nhiệt

d)

bất kì, không phải đẳng quá trình

23.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ $(y,\ x)$ là hệ tọa độ

a)

(p,T)

b)

(p,V)

c)

(p,T) và (p,V)

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp

24.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Ta có

a)

p_1>p_2

b)

p_1<p_2

c)

p_1=p_2

d)

p_1 \ge p_2

25.

Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình đẳng áp ở hai áp suất khác nhau được biểu diễn trên hình vẽ. Quan hệ giữa $p_1$ và $p_2$ là

a)

p_1=p_2

b)

p_1>p_2

c)

p_1<p_2

d)

không so sánh được

26.

Đồ thị sau đây \textbf{không} biểu diễn quá trình đẳng áp?

a)

b)

c)

d)

27.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2. Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này

a)

b)

c)

d)

28.

Hình nào dưới đây mô tả quá trình đẳng áp của một khối lượng khí xác định?

a)

b)

c)

d)

29.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?

a)

b)

c)

d)

30.

Mối liên hệ giữa áp suất thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau đây không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín

b)

Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín

c)

Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển

d)

Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.

31.

Trong quá trình nào sau đây, cả ba thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?

a)

Không khí bị nung nóng trong một bình đậy kín.

b)

Không khí trong một quả bóng bàn bị một học sinh dùng tay bóp bẹp.

c)

Không khí trong một xi lanh được nung nóng, dãn nở và đẩy pit tông dịch chuyển.

d)

Trong cả ba hiện tượng trên.

32.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

pV ∼ T.

c)

pT/V = hằng số.

d)


p1V1T1=p2V2T2\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}

33.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

V/T = hằng số.

b)

V ∼ 1/T.

c)

V ∼ T.

d)

V1/T1 = V2/T2.

34.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

35.

Đồ thị nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

36.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1 ≥ p2.

37.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

38.

Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo một chu trình khép kín như sau. Chọn đáp án đúng.

a)

T2 = T1.

b)

T2 > T3.

c)

p1 < p3.

d)

V2 > V3.

39.

Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là

a)

8 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

50 lít.

40.

Một lượng khí có thể tích 200 cm3 ở nhiệt độ 160C và áp suất 740 mmHg. Thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn là

a)

V0= 18,4 cm3.

b)

V0= 1,84 m3.

c)

V0= 184 cm3.

d)

V0 = 1,02 m3.

41.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là

a)

1,5.106Pa.

b)

1,2.106Pa.

c)

1,8.106Pa.

d)

2,4.106Pa.

42.

Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10 m bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03 atm và nhiệt độ 200K. Biết bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K, bán kính của bóng khi bơm bằng

a)

2,12m.

b)

2,71m.

c)

3,56m.

d)

1,78m.

43.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 32 0C được nén để thể tích giảm bằng 1/16 thể tích ban đầu và áp suất tăng 48,5 lần áp suất ban đầu. Nhiệt độ khối khí sau khi nén có giá trị là

a)

97 0C.

b)

652 0C.

c)

1552 0C.

d)

132 0C.

44.

Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6MPa và nhiệt độ 370C. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 120C.

a)

525 quả.

b)

1050 quả.

c)

515 quả.

d)

1030 quả.

45.

Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là

a)

6270C.

b)

4270C.

c)

810C.

d)

9000C.

46.

Trong xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 470C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8 atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

a)

7310C

b)

320 K

c)

3200C

d)

731K

47.

Một khối khí thực hiện 1 chu trình như hình vẽ. Cho T2 = 100K. Tính V2 và T3.

a)

8 lít; 300K

b)

6 lít; 500K

c)

6 lít; 300K

d)

8 lít; 500K

48.

Một cái bơm chứa  100cm3100cm^3  không khí ở nhiệt độ  27 0 C27^{\ 0}\ C  và áp suất 105 Pa10^{5\ }Pa  .Hỏi áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn  50 cm350\ cm^3  và nhiệt độ tăng lên  39 0 C39\ ^0\ C  là bao nhiêu

a)

5,2.105Pa5,2.10^5Pa  

b)

2,08.105 Pa2,08.10^5\ Pa  

c)

3.105 Pa3.10^5\ Pa  

d)

1,5.105Pa1,5.10^5Pa  

49.

Chọn câu đúng.

a)

Khi áp suất khí rất lớn ta có thể coi khí thực là khí lí tưởng

b)

Khí thực luôn tuân theo các định luật về chất khí

c)

Khí lí tưởng tuân theo các định luật về chất khí

d)

Cả khí thực và khí lí tưởng luôn tuân theo các định luật về chất khí

50.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ=32kT\overline{E_đ}=\frac{3}{2}kT

b)

Eđ=12kT\overline{E_đ}=\frac{1}{2}kT

c)

Eđ=23kT\overline{E_đ}=\frac{2}{3}kT

d)

Eđ = 2kT.

51.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

52.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

p=13.NmVv2p=\frac{1}{3}.\frac{Nm}{V}\overline{v_{ }^2}

b)

p=23.NmVv2p=\frac{2}{3}.\frac{Nm}{V}\overline{v_{ }^2}

c)

p=13.v2p=\frac{1}{3}.\overline{v_{ }^2}

d)

p=23.μEđp=\frac{2}{3}.\mu\overline{E_đ}

53.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

mV\frac{m}{V}

b)

Vm\frac{V}{m}

c)

VN\frac{V}{N}

d)

NV\frac{N}{V}

54.

Hằng số Boltzmann có giá trị bằng

a)

1,38.1022 J/K

b)

1,38.10-22 J/K

c)

1,38.10-23 J/K

d)

1,38.1023 J/K

55.

Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là

a)

p=23μmv2p=\frac{2}{3}μm\overline{v^2}

b)

p=13μmv2p=\frac{1}{3}μm\overline{v^2}

c)

p=32μmv2p=\frac{3}{2}μm\overline{v^2}

d)

p=μmv2p=μm\overline{v^2}

56.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

2mv.

b)

-2mv.

c)

mv.

d)

0.

57.

Hai bình kín có thể tích bằng nhau đều chứa khí lí tưởng ở cùng một nhiệt độ. Khối lượng khí trong hai bình bằng nhau nhưng khối lượng một phân tử khí của bình 1 lớn gấp hai lần khối lượng một phân tử khí ở bình 2. Áp suất khí ở bình 1

a)

bằng áp suất khí ở bình 2

b)

gấp bốn lần áp suất khí ở bình 2.

c)

gấp hai lần áp suất khí ở bình 2.

d)

bằng một nửa áp suất khí ở bình 2.

58.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

59.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2\overline{v^2} của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là

a)

O2; CO2; N2.

b)

CO2; O2; N2.

c)

N2; O2; CO2.

d)

CO2; N2; O2.

60.

Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

Kích thước phân tử.

b)

Khối lượng phân tử.

c)

Tốc độ chuyển động của phân tử.

d)

Lực liên kết phân tử.

61.

Người ta coi nhiệt độ là đại lượng đặc trưng cho động năng trung bình của chuyển động nhiệt của phân tử. Động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì

a)

thể tích của vật càng bé.

b)

thể tích của vật càng lớn.

c)

nhiệt độ của vật càng thấp.

d)

nhiệt độ của vật càng cao.

62.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn.

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn.

c)

nở ra lớn hơn.

d)

liên kết lại với nhau.

63.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

a)

7729,5 K.

b)

3290 K.

c)

6192 K.

d)

2998 K.

64.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

số lượng phân tử tăng.

b)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

c)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

65.

Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nitrogen (N2) chứa trong một khí cầu bằng Eđ\overline{E_đ} = 5,7.10-3 J và căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ của phân tử khí đó là v = 2.103 m/s. Khối lượng khí nitrogen trong khí cầu là:

a)

2,68.10-3 kg.

b)

2,85.10-3 kg.

c)

3,19.10-3 kg.

d)

2, 34.10-3 kg.

66.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 250C có giá trị là:

a)

5,2.10-22 J.

b)

6,2.10-21 J.

c)

6,2.1023 J.

d)

3,2.1023 J.

67.

Ở nhiệt độ nào căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ các phân tử khí oxygen (O2) đạt tốc độ vũ trụ cấp I (7,9 km/s)?

a)

6,0.104 K.

b)

4,0.104 K.

c)

8,0.104 K.

d)

2,0.104 K.

68.

Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a) Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ trung bình của nó.

b) Giữa hai va chạm với thành bình, phân tử khí chuyển động thẳng đều.

c) Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình.

d) Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử đến va chạm với các mặt của thành bình trong mỗi giây là như nhau.

(a)  

69.

Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai?

a) Áp suất của khí tăng lên bằng cách làm tăng nhiệt độ ở thể tích không đổi, tương ứng động năng trung bình của các phân tử đã tăng theo sự tăng nhiệt độ.

b) Khi giữ nhiệt độ không đổi, dù thể tích tăng, áp suất giảm nhưng động năng trung bình của các phân tử vẫn không thay đổi.

c) Khi tốc độ của mỗi phân tử tăng lên gấp đôi, áp suất cũng tăng lên gấp đôi.

d) Khi khối khí giảm nhiệt độ, tương ứng động năng trung bình của các phân tử khí cũng giảm nhưng giảm chậm hơn sự giảm nhiệt độ.

(a)  

70.

Áp suất của khí lí tưởng là 2,00 MPa, số phân tử khí trong 1,00 cm3 là 4,84.1020

a) Mật độ phân tử của khí lí tưởng là 4,84.1026 phân tử/ m3

b) Động năng trung bình của phân tử khí là  8,26.10-21 J.

c) Nhiệt độ của khí là 299K.

d) Nếu nhiệt độ tăng gấp đôi thì tốc độ của các phân tử khí cũng tăng gấp đôi.

(a)  

71.

Một bình có thể tích 22,4.10-3 m3 chứa 1,00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ là 0,00 0C và áp suất là 1,00 atm). Người ta bơm thêm 1,00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này.

Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là 9,00.10-2 kg/m3 và 18,0.10-2 kg/ m3.

a) Tổng khối lượng khí hydrogen và khí helium trong bình là 27,00.10-2 kg

b) Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình là 13,5. 10-2 kg/ m3

c) Áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình là 2atm.

d) Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình là 2,24. 106 m2/ s2

(a)  

72.

Động năng trung bình của phân tử khí Hydrogen ở nhiệt độ có giá trị là bao nhiêu 10-21J? (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

4 lines
73.

Ở nhiệt độ phòng và áp suất 105 Pa, không khí có khối lượng riêng khoảng 1,29 kg/m3. Xác định giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử không khí?

4 lines
74.

Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1m3 thể tích khí) có giá trị 10-4 J/m3. Áp suất của khí trong bình bằng bao nhiêu 10-5 Pa? (Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

4 lines
75.

Tính tốc độ căn quân phương ( đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí Helium có khối lượng mol là 4g/mol ở nhiệt độ 320K. Coi các phân tử khí là giống nhau. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

4 lines
76.

Khi nhiệt độ của chất khí lí tưởng tăng lên 4 lần thì tốc độ căn quân phương của phân tử khí tăng lên bao nhiêu lần?

4 lines
77.

Một bình kín có thể tích 0,10 m3 chứa khí hydrogen ở nhiệt độ 25 °C và áp suất

6,0.105 Pa. Biết khối lượng của phân tử khí hydrogen là m = 0,33.10-26 kg.

Một trong các giá trị trung bình đặc trưng cho tốc độ của các phân tử khí thường dùng là căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử . Giá trị này của các phân tử hydrogen trong bình là X.103 m/s. Tìm X (viết kết quả chỉ gồm hai chữ số).

4 lines