wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Vật Lí 12

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?
a)
Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây r
b)
Các phân tử chuyển động không ngừng.
c)
Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
d)
Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.
2.
Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
a)
Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.
b)
Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
c)
Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.
d)
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.
3.
Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?
a)
Không có hình dạng cố định.
b)
Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứ
c)
Có lực tương tác phân tử lớn
d)
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
4.
Tìm câu sai.
a)
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
b)
Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
c)
Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
d)
Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
5.
Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?
a)
Chuyển động không ngừng theo mọi phương.
b)
Hình dạng phụ thuộc bình chứa
c)
Lực tương tác phân tử lớn hơn chất khí.
d)
Lực tương tác phân tử nhỏ hơn chất rắn
6.
Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí
a)
Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa
b)
Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể
c)
Chất khí có tính dễ nén
d)
Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
7.
Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
a)
Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
b)
Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
c)
Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
d)
Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
8.
Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a)
Thể tích của chất lỏng.
b)
Gió.
c)
Nhiệt độ.
d)
Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
9.
Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:
a)
Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.
b)
Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài
c)
Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định.
d)
Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.
10.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nóng chảy và sự đông đặc?
a)
Các chất khác nhau sẽ nóng chảy (hay đông đặc) ở nhiệt độ khác nhau.
b)
Đối với một chất nhất định, nếu nóng chảy ở nhiệt độ nào thì sẽ đông đặc ở nhiệt độ ấy.
c)
Nhiệt độ của vật sẽ tăng dần trong quá trình nóng chảy và giảm dần trong quá trình đông đặc.
d)
Phần lớn các chất nóng chảy (hay đông đặc) ở một nhiệt độ nhất định.
11.
Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:
a)
J/kg
b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

12.

Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117 °C\degree C , của thủy ngân là -38,83 °C\degree C . Ở nước lạnh người ta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thủy ngân? Vì sao?

a)
Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt kế thủy ngân rất chính xác.
b)
Dùng nhiệt kế thủy ngân vì nhiệt độ đông đặc của thủy ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu.
c)

Dùng nhiệt kế thủy ngân vì ở âm vài chục  °C\degree C rượu bay hơi hết.

d)

Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường 50°C-50\degree C .

13.
Tìm phát biểu sai.
a)
Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
b)
Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
c)
Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.
d)
Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.
14.
Trong các câu so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước dưới đây, câu nào đúng?
a)
Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.
b)
Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
c)
Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.
d)
Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.
15.
Nội năng của vật phụ thuộc vào
a)
nhiệt độ và thể tích của vật.
b)
khối lượng và nhiệt độ của vật.
c)
khối lượng và thể tích của vật.
d)
khối lượng của vật.
16.
Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?
a)
Nội năng là nhiệt lượng.
b)
Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.
c)
Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.
d)
Nội năng là một dạng năng lượng.
17.
Nội năng của một vật là
a)
tổng động năng và thế năng của vật.
b)
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
d)
nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
18.
J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:
a)
Nội năng
b)

Nhiệt lượng

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt năng

19.
Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?
a)
Đun nóng nước bằng bếp.
b)
Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
c)
Nén khí trong xilanh.
d)
Cọ xát hai vật vào nhau.
20.
Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?
a)

ΔU = A + Q; Q > 0; A < 0.\Delta U\ =\ A\ +\ Q;\ Q\ >\ 0;\ A\ <\ 0.

b)

ΔU = Q; Q > 0.\Delta U\ =\ Q;\ Q\ >\ 0.

c)

ΔU = Q + A; Q < 0; A > 0.\Delta U\ =\ Q\ +\ A;\ Q\ <\ 0;\ A\ >\ 0.

d)

ΔU = Q + A; Q > 0; A > 0.\Delta U\ =\ Q\ +\ A;\ Q\ >\ 0;\ A\ >\ 0.

21.
Cung cấp cho vật một công là 200 J nhưng nhiệt lượng bị thất thoát ra môi trường bên ngoài là 120 J. Nội năng của vật
a)
tăng 80J.
b)
giảm 80J.
c)
không thay đổi.
d)
giảm 320J.
22.
Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?
a)
Kí hiệu của nhiệt độ của t.
b)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.\degree C.

c)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1atm là 0°C.0\degree C.

d)

1°C1\degree C tương ứng với 273 K.

23.
Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:
a)
Kelvin (K)
b)

Celsius (0°C)\left(0\degree C\right)

c)

Fahrenheit (0°F)\left(0\degree F\right)

d)
Cả 3 đơn vị trên
24.
Trong thang nhiệt Celsius, nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu?
a)

273K273K

b)

100°C100\degree C

c)

0K0K

d)

0°C0\degree C

25.
Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:
a)
Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
b)
Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
c)
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.
d)
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.
26.
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?
a)
Kelvin (K)
b)

Celsius (0°C)\left(0\degree C\right)

c)

Fahrenheit (0°F)\left(0\degree F\right)

d)
Cả 3 đơn vị trên
27.
Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế?
a)
Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
b)
Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
c)
Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.
d)
Dựa trên một số tính chất vật lí phụ thuộc vào nhiệt độ của các chất
28.

Nhiệt độ trung bình của nước ở nhiệt giai Celsius là 27°C.27\degree C. Ứng với nhiệt giai Kenvin (K) nhiệt độ của nước là:

a)
273 K
b)
300 K
c)
246 K
d)
327 K
29.
Người ta thả ba miếng đồng, nhôm, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng. So sánh nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên:
a)
Nhiệt độ của miếng chì cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng nhôm.
b)
Nhiệt độ miếng đồng cao nhất, rồi đến miếng nhôm, miếng chì.
c)
Nhiệt độ miếng nhôm cao nhất, rồi đến miếng đồng, miếng chì.
d)
Nhiệt độ ba miếng bằng nhau.
30.
Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?
a)
Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ)
b)
Jun trên kilôgam (J/kg).
c)
Jun (J)
d)
Jun trên độ (J/độ).
31.
J/kg.K là đơn vị của đại lượng nào dưới đây:
a)
Nội năng
b)

Nhiệt dung riêng

c)

Nhiệt lượng

d)

Nhiệt năng

32.
Nhiệt dung riêng của một chất cho ta biết
a)
nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên.
b)

nhiệt lượng cần cung cấp để chất đó nóng lên thêm 10°C.10\degree C.

c)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất đó nóng lên thêm 10°C.10\degree C.

d)

nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó nóng lên thêm 10°C.10\degree C.

33.
Chọn phương án sai:
a)
Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.
b)
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng lớn.
c)
Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng mà vật thu vào để nóng lên càng nhỏ.
d)
Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau, vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để nóng lên của vật đó lớn hơn.
34.
Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt dung riêng của chất rắn?
a)
Nhiệt dung riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy
b)
Đơn vị của nhiệt dung riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).
c)
Các chất khác nhau thì nhiệt dung riêng của chúng khác nhau.
d)
Các chất khác nhau thì nhiệt dung riêng của chúng như nhau nhau
35.

….. của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1°C1\degree C (1K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.

a)
Nhiệt dung riêng
b)

Nhiệt độ

c)

Nhiệt lượng

d)

Nội năng

36.
Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?
a)
Miếng nhựa thông
b)
Hạt đường
c)
Viên kim cưong
d)
Khối thạch anh
37.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
a)
J/s
b)
J/ kg.độ
c)
J/ kg
d)
kg/J
38.
Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?
a)
Miếng nhựa đường (hắc ín)
b)
Muối ăn
c)
Viên kim cương
d)
Khối thạch anh
39.
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng l của chất đó được tính theo công thức
a)

λ = Q . m\lambda\ =\ Q\ .\ m

b)

λ = Q + m\lambda\ =\ Q\ +\ m

c)

λ  = Q  m\lambda\ \ =\ Q\ -\ m

d)

λ = Qm\lambda\ =\ \frac{Q}{m}

40.
Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
b)
Phụ thuộc bản chất của vật rắn
c)
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn
d)
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
41.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là
a)
nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn
b)
nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy
c)
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.
d)
là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.
42.
Vật (chất) nào dưới đây có nhiệt độ nóng chảy xác định?
a)
Miếng nhựa thông
b)
Hạt đường
c)
Nhựa đường
d)
miếng cao su
43.
Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là
a)
J
b)
J/ kg.độ
c)
J/ kg
d)
kg/J
44.
Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Nhiệt nóng chảy riêng của chất đó là l công thức đúng là
a)

λ = Q . m\lambda\ =\ Q\ .\ m

b)

Q = λ . mQ\ =\ \lambda\ .\ m

c)

m = Q . λm\ =\ Q\ .\ \lambda

d)

Q = λmQ\ =\ \frac{\lambda}{m}

45.
Không thể kết luận gì về nhiệt nóng chảy riêng của chất nào dưới đây?
a)
Miếng nhựa
b)
Muối ăn
c)
Than chì
d)
Khối thạch anh
46.
Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào những yếu tố nào?
a)
Phụ thuộc vào nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài.
b)
Phụ thuộc bản chất của vật rắn
c)
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn
d)
Phụ thuộc bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất ngoài
47.
Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là ……………… cần cung cấp để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống
a)
Nhiệt độ
b)
Nhiệt dung
c)
Nhiệt lượng
d)
Nhiệt dung riêng
48.

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới: Ở nhiệt độ 80oC chất rắn này bắt đầu nóng chảy.

a)

Đ

b)

S

49.

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới: Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút. 

a)

Đ

b)

S

50.

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới: Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13.

a)

Đ

b)

S

51.

Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới: Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút. 

a)

Đ

b)

S

52.

Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K.

Nhiệt lượng cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 10080J.

a)

Đ

b)

S

53.

Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K.

Thời gian cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 1,68 phút.

a)

Đ

b)

S

54.

Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K.

Nhiệt lượng đã chuyển cho nước trong thời gian thêm 2 phút là 120000J.

a)

Đ

b)

S

55.

Một ấm điện công suất 1 000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20°C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K.

Với ấm điện trên trong thời gian 2 phút có thể đun sôi lượng nước là 4,2kg ở 20oC.

a)

Đ

b)

S

56.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm thì:

Bàn tay trái lạnh, bàn tay phải nóng

a)

Đ

b)

S

57.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm thì:

Có sự truyền nhiệt xảy ra giữa tay và nước

a)

Đ

b)

S

58.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm thì:

Nhiệt lượng được truyền từ bàn tay trái sang nước ấm

a)

Đ

b)

S

59.

Nhúng bàn tay trái vào nước lạnh, bàn tay phải vào nước nóng và sau đó nhúng cả 2 tay vào nước ấm thì:

Nhiệt lượng được truyền từ nước ấm sang tay phải

a)

Đ

b)

S

60.

Cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20oC, nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng là 3,9.105 J/kg.

Cần cung cấp nhiệt lượng 896 J để nhiệt độ của 1kg nhôm tăng thêm 1K.

a)

Đ

b)

S

61.

Cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20oC, nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng là 3,9.105 J/kg.

Cần cung cấp nhiệt lượng 3,9.105 J để hoá lỏng hoàn toàn miếng nhôm.

a)

Đ

b)

S

62.

Cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20oC, nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng là 3,9.105 J/kg.

Cần cung cấp nhiệt lượng 57164,8 J để tăng nhiệt độ của miếng nhôm từ 20oC lên 658oC

a)

Đ

b)

S

63.

Cho miếng nhôm khối lượng 100 g ở nhiệt độ 20oC, nó hóa lỏng ở nhiệt độ 658oC. Nhôm có nhiệt dung riêng là 896 J/(kg.K), nhiệt nóng chảy riêng là 3,9.105 J/kg.

Nhiệt lượng cần cung cấp cho miếng nhôm hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ 658oC là 39.105J

a)

Đ

b)

S

64.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

1. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

2. Các phân tử chuyển động không ngừng.

3. Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

4. Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

5. Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhỏ.

(a)  

65.

Hãy chọn phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về

1. Thể tích.

2. Kích thước của các nguyên tử.

3. Khối lượng riêng.

4. Trật tự của các nguyên tử.

5. Hình dạng nguyên tử.

(a)  

66.

Hãy giải thích tại sao vật ở thể rắn có thể tích và có hình dạng xác định

1. Ở thể rắn, các nguyên tử, phân tử dính chặt thành một khối.

2. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn rất mạnh

3. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

4. Các nguyên tử, phân tử chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng nhưng những vị trí này không cố định mà di chuyển.

(a)  

67.

Tại sao thí nghiệm của Brown được coi là một trong những thí nghiệm chứng tỏ các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng? Chọn ý đúng trong các câu trả lời sau:

1. các phân tử nước giãn nở và va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía

2. các phân tử nước chuyển động theo quỹ đạo cố định va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía

3. các phân tử nước chuyển động hỗn độn không ngừng va chạm vào các hạt phấn hoa từ mọi phía

4. các phân tử nước đứng yên còn các hạt phấn hoa chuyển động nên va chạm với các phân tử nước từ mọi phía

(a)  

68.

Biến đổi khí hậu là sự thay đổi lâu dài về nhiệt độ và các hình thái thời tiết. kể từ năm 1800 tới nay, nguyên nhân chính gây ra biến đổi khí hậu là do các hoạt động của con người, đặc biệt liên quan tới việc đốt các nguyên liệu hóa thạch như than đá, dầu mỏ, khí đốt,... làm tăng lượng khí nhà kính từ đó làm tăng nhiệt độ trái đất. Với tốc độ như hiện nay, nhiều tỉnh ven bển của Việt Nam sẽ bị xâm nhập mặn tăng, nhiều diện tích đất sẽ bị ngập nước mặn không còn sử dụng được nữa.

Hãy giải thích tại sao khi nhiệt độ trái đất tăng lên, mực nước biển sẽ dâng cao?

1. Nhiệt độ Trái đất tăng lên làm cho nước biển sẽ giãn nở do nhiệt.

2. Một lượng lớn băng ở hai đầu cực bị tan chảy.

3. Nhiệt độ tăng cao nên hơi nước bay hơi nhiều dẫn tới tạo mưa nhiều.

(a)  

69.

Để chống biến đổi khí hậu mỗi chúng ta cần phải làm gì?

1. Sử dụng tiết kiệm năng lượng

2. Sản xuất điện từ các nhiên liệu hóa thạch

3. Sự dụng các nguồn năng lượng từ khí đốt

4. Tiết kiệm điện năng

5. Tăng tỉ lệ sự dụng năng lượng sạch

(a)  

70.

Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi: Ở nhiêt độ bao nhiêu độ C chất rắn bắt đầu nóng chảy?

(a)  

71.

Dựa vào đồ thị sau trả lời câu hỏi: Thời gian nóng chảy trong bao nhiêu phút?

(a)  

72.

Nội năng của khối khí tăng 10J khi truyền cho khối khí một nhiệt lượng 30J. Khi đó khối khí đã thực hiện một công là bao nhiêu Jun?

(a)  

73.

Người ta cung cấp nhiệt lượng cho chất khí đựng trong một xilanh đặt nằm ngang. Chất khí nở ra, đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm và nội năng của chất khí tăng 0,5 J. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh là 20 N. Nhiệt lượng đã cung cấp cho chất khí là bao nhiêu Jun?

(a)  

74.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào gây ra hiệu ứng nhà kính?

1. Đốt rừng để lấy đất canh tác.

2. Hoạt động của nhà máy nhiệt điện chạy bằng lò hơi đốt than đá.

3. Sự phân hủy của các đống rác ở ngoài trời.

4. Hoạt động của các phương tiện giao thông không động cơ như xe đạp, scooter…v.v...

5. Sản xuất điện năng từ việc đốt các nguyên liệu, nhiên liệu hóa thạch.

(a)  

75.

Nhiệt kế dưới đây không dùng để đo nhiệt độ của vật thể (chủ thể) nào ?

1. Cơ thể người.

2. Đo nhiệt độ phòng lúc trời mát

3. Đo nhiệt độ của nước đang sôi

4. Đo nước đá đang tan.

(a)  

76.

Người ta thả hai miếng đồng, chì có cùng khối lượng vào một cốc nước nóng 700C. Sau một thời gian, nhiệt độ cuối cùng của ba miếng kim loại trên như thế nào? Chọn ý đúng.

1. Bằng nhau

2. Bằng 700C.

3. Miếng đồng nóng hơn miếng chì

4. Miếng chì nóng hơn miếng đồng

(a)  

77.

100g chì được truyền nhiệt lượng 260J thì tăng nhiệt độ từ 15oC lên 35oC. Tìm nhiệt dung riêng của chì theo J/kg.K

(a)