wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra vật lí 10 kì 1

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t (km), t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 50 km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h.

2.

Trong chuyển động thẳng biến đổi nhanh dần đều

a)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

c)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn thay đổi.

d)

Véc tơ gia tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi.

3.

Một người đi xe đạp trên một đoạn thẳng AB. Trên 1/3 đoạn đường đầu đi với vận tốc v1=20 km/h, 1/3 đoạn giữa đi với vận tốc v2=15 km/h và đoạn cuối với vận tốc v3=10 km/h. Tốc độ trung bình của xe đạp trên cả đoạn đường AB gần giá trị nào sau đây nhất

A. 18 km/h B. 9 km/h C. 15 km/h. D. 14 km/h.

a)

18km/h

b)

14km/h

c)

9km/h

d)

15km/h

4.

Chọn câu trả lời đúng: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 0,5s. Nếu thả hòn đá từ độ cao h’ xuống đất mất 1,5s thì h’ bằng:

a)

3h

b)

6h

c)

9h

d)

4h

5.

Một vật chuyển động tròn đều theo quỹ đạo có bán kính R=100cm với gia tốc hướng tâm ah=4cm/s2. Chu kỳ chuyển động của vật đó là

a)

12π (s).

b)

6π (s).

c)

2π (s).

d)

10π (s).

6.

Chọn câu trả lời đúng

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s, cánh quạt dài 0,4 m. Vận tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

2,4π m/s

b)

4,8π m/s

c)

π m/s

d)

2π m/s

7.

Có một chất điểm chuyển động tròn đều.. Sau 2/3 chu kì thì vectơ vận tốc của chất điểm đã quay được một góc

A. 90

0

B. 120

0 C. 1800 D. 2400

a)

2400

b)

1200

c)

600

d)

900

8.

Một canô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ A đến B cách nhau 36 km mất 1h30ph (1,5h). Vận tốc của nước đối với bờ là 1 m/s. Thì vận tốc của canô đối với nước là :

A. 20,4 km/h. B. 23 km/h. C. 24 km/h. D. 27,6 km/h.

a)

20,4 km/h.

b)

23 km/h.

c)

24 km/h

d)

27,6km/h

9.

Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của canô so với dòng nước là:

A.1 km/h B. 10 km/h C. 15 km/h D. 25 km/h

a)

1km/h

b)

10 km/h

c)

15km/h

d)

25km/h

10.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 10m/s và bán kính r=2m. Tốc độ góc là

a)

5 rad/s

b)

20 rad/s

c)

8 rad/s

d)

12 rad/s

11.

Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài 6m/s và gia tốc hướng tâm 2m/s2. Bán kính quĩ đạo là

a)

18 m

b)

12m

c)

3m

d)

4m

12.

Một vật chuyển động tròn đều với tần số 4Hz. Thời gian để vật quay 5 vòng là.

a)

1,25 s

b)

0,8 s

c)

20 s

d)

9 s

13.

Một vật chuyển động tròn đều, quay 10 vòng mất 5s. Chu kì chuyển động là

a)

0,5 s

b)

2 s

c)

0,5 Hz

d)

2 Hz

14.

Một vật chuyển động tròn đều nếu bán kính quĩ đạo tăng gấp đôi và tốc độ góc không đổi thì tốc độ dài

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

tăng 4 lần

15.

Xe chuyển động với vận tốc 10m/s đối với gió. Gió thổi với vận tốc 4m/s đối với mặt đường. Vận tốc xe đối với mặt đường khi xe chuyển động ngược chiều gió là

a)

6 m/s

b)

14 m/s

c)

10 m/s

d)

4 m/s

16.

Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 5 rad/s, theo đường tròn có bán kính 0,5m. Gia tốc hướng tâm có độ lớn

a)

12,5 m/s2

b)

10 m/s2

c)

2,5 m/s2

d)

1 m/s2

17.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 50m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật từ lúc thả rơi đến lúc chạm đất là

a)

5 s

b)

4 s

c)

3 s

d)

2 s

18.

Một chiếc ô tô chở khách đang chạy trên đường. Nếu chọn hệ quy chiếu gắn với ô tô thì vật nào sau đây được coi là chuyển động đối với hệ quy chiếu này?

a)

Ô tô

b)

Cột đèn bên đường

c)

Tài xế

d)

Hành khách trên ô tô

19.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi tự do?

a)

Chiều của chuyển động rơi tự do là chiều từ trên xuống dưới.

b)

Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

20.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 12km/h. Quãng đường đi được của ô tô trong 40 phút là

a)

48 km

b)

18 km

c)

8 km

d)

0,3 km

21.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong 3s tốc độ của nó tăng từ 2 m/s đến 5 m/s. Gia tốc của vật có độ lớn là

a)

1 m/s2

b)

2,3 m/s2

c)

3,5 m/s2

d)

9 m/s2

22.

Vận tốc trong chuyển động thẳng đều theo một chiều nhất định

a)

có độ lớn không đổi theo thời gian

b)

có độ lớn tằng đều theo thời gia

c)

luôn luôn có giá trị âm

d)

luôn luôn có giá trị dương

23.

Một vật chuyển động được coi là một chất điểm nếu

a)

thể tích của nó rất lớn.

b)

kích thước của nó rất nhỏ so với độ dài đường đi

c)

khối lượng của nó rất nhỏ.

d)

quãng đường đi của nó rất nhỏ so với những khoảng cách mà ta khảo sát.

24.

Một người đi xe đạp từ A đến B với tốc độ 12 km/h trong 1/3 quãng đường đầu, 18km/h trong 2/3 quãng đường còn lại. tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB gần bằng giá trị nào sau đây?

a)

14,4 km/h

b)

15,43 km/h

c)

15 km/h

d)

10 km/h

25.

Chọn câu sai. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

b)

gia tốc là đại lượng không đổi.

c)

độ lớn của vận tốc tức thời giảm theo hàm số bậc nhất của thời gian.

d)

Vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc.

26.

Trong chuyển động thẳng đều thì

a)

tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

b)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với tốc độ v.

d)

  tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

27.

Trường hợp nào dưới đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?

a)

Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời.

b)

Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ mười của toà nhà xuống đất.

c)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục quay của nó.

28.

Một vật được thả rơi từ độ cao 1280 m so với mặt đất. Lấy .Tìm thời gian để vật rơi đến đất?

                                                                                           

a)

15s

b)

16s

c)

51s

d)

15s

29.

Một vật rơi tự do sau thời gian 4 giây thì chạm đất. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối là

                                                                               

a)

75 m.

b)

35 m.

c)

45 m.

d)

5 m.

30.

Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào ? biết g = 10m/s2.

                                                                                   

a)

20m 

b)

80m  

c)

60m 

d)

70m

31.

Phương trình nào sau đây là phương trình vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

v = 20 - 2t.

b)

v = t2 + 4t.

c)

v = t2 - 1.

d)

v = 20 + 2t + t2.

32.

Khi ôtô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái hãm phanh và ôtô chuyển động chậm dần đều. Sau khi đi được quãng đường 100 m ôtô dừng lại. Gia tốc chuyển động của ôtô là

a)

-0,5 m/s2.

b)

1 m/s2.

c)

-2m/s2.

d)

0,5 m/s2.

33.

Hai ôtô xuất phát cùng lúc tại hai bến xe A và B cách nhau 12km, đi cùng chiều theo hướng từ A đến B. Ôtô chạy từ A có vận tốc 60km/h; ôtô chạy từ B có vận tốc 54km/h. Chọn bến xe A làm vật mốc, mốc thời gian là thời điểm hai ôtô xuất phát và chiều dương là chiều từ A đến B. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau là

a)

t = 1 giờ 30 phút và x = 90km.

b)

t = 2 giờ 20 phút và x = 150km.

c)

t = 2 giờ và x =120km.

d)

t = 1 giờ và x = 60km.

34.

Viết phương trình tọa độ của chuyển động thẳng đều trong trường hợp vật mốc không trùng với điểm xuất phát :

a)

s=vt.

b)

x=vt.

c)

x =x0+vt.

d)

s=s0+vt.

35.

Chọn câu đúng

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm dần theo thời gian.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

36.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì

a)

v luôn luôn dương.

b)

a luôn luôn dương.

c)

a luôn luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn luôn ngược dấu với v.

37.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

s = v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t +  at2/2     (a và v0 trái dấu).

c)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 cùng dấu).      

d)

x = x0 + v0t + at2/2     (a và v0 trái dấu).

38.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của tốc độ góc?

a)

m/s.                   

b)

rad/s.                          

c)

vòng/s.                       

d)

giây.

39.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc w với chu kỳ T và giữa tốc độ góc w với tần số f trong chuyển động tròn đều là

a)

ω=2πf, ω=2π.T.\omega=\frac{2\pi}{f},\ \omega=2\pi.T.  

b)

ω=2πT, ω=2π.f.\omega=\frac{2\pi}{T},\ \omega=2\pi.f.  

c)

ω=2π.f, ω=2π.T.\omega=2\pi.f,\ \omega=2\pi.T.  

d)

ω=2πf, ω=2πT.\omega=\frac{2\pi}{f},\ \omega=\frac{2\pi}{T}.  

40.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

41.

Nếu nói” Trái Đất quay quanh Mặt Trời” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc?

a)

Mặt Trời và Trái Đất.

b)

Trái Đất.

c)

Mặt Trăng.

d)

Mặt Trời.

42.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng?

a)

Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ.

c)

Viên phấn được ném theo phương nằm ngang.

d)

Một viên bi sắt rơi tự do.

43.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

44.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

45.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

46.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

lực có giá song song với trục quay

c)

lực có giá cắt trục quay

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

47.

Chọn câu sai?

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của lực đó.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

48.

Khi một vật rắn quay quanh một trục thì tổng mômen lực tác dụng lên vật có giá trị

a)

bằng không.

b)

luôn dương.

c)

luôn âm.

d)

khác không.

49.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

50.

Điều kiện cân bằng của một chất điểm có trục quay cố định còn được gọi là

a)

Quy tắc hợp lực đồng quy

b)

Quy tắc hợp lực song song

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc mômen lực

51.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

a)

tổng momen lực bằng 0.

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

đồng phẳng và đồng quy.

52.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực phải...mặt chân đế.

a)

xuyên qua 

b)

song song 

c)

rơi ngoài

d)

 vuông góc

53.

Có thể tổng hợp hai lực nếu hai lực đó

a)

đồng quy. 

b)

không đồng quy.

c)

 đồng phẳng.

d)

không đồng phẳng.

54.

Hợp lực của hai lực đồng qui là một lực

a)

bằng tổng độ lớn của hai lực.  

b)

bằng hiệu độ lớn của hai lực.

c)

được xác định bất kì. 

d)

được xác định theo quy tắc hình bình hành.

55.

Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng?

a)

Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba.

b)

Ba lực đồng quy.

c)

Ba lực đồng phẳng và đồng quy.

d)

Ba lực đồng phẳng

56.

Theo quy tắc hợp hai lực song song cùng chiều. Điểm đặt của hợp lực được xác định dựa trên biểu thức sau:

a)

F1F2=d1d2\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_1}{d_2}  

b)

F1F2=d2d1\frac{F_1}{F_2}=\frac{d_2}{d_1}  

c)

F2F1=d2d1\frac{F_2}{F_1}=\frac{d_2}{d_1}  

d)

F1d1=F2d2\frac{F_1}{d_1}=\frac{F_2}{d_2}  

57.

Chọn phương án đúng: Lực có giá ... có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục.

a)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

b)

song song với trục quay

c)

nằm trong mặt phẳng chứa trục quay

d)

nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

58.

Vật rắn với hình dạng nào sau đây có trọng tâm không nằm trên vật?

a)

Hình tròn mỏng đồng chất.

b)

. Hình vuông mỏng đồng chất.

c)

Vành tròn mảnh đồng chất.

d)

Hình cầu đồng chất.

59.
Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi:
a)
lực đó trượt lên giá của nó
b)
giá của lực quay một góc 900.
c)
lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi.
d)
độ lớn của lực thay đổi ít.
60.
Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:
a)
tâm hình học của vật.
b)
điểm chính giữa của vật.
c)
điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.
d)
điểm bất kì trên vật.
61.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với một vật có trục quay cố định
a)
Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay
b)
Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay
c)
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực
d)
Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực
e)
Đơn vị tính momen lực trong hệ thống đơn vị SI là N. m
62.
Khi vật được treo bằng sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dung lên vật:
a)
hợp với lực căng dây một góc 900.
b)
bằng không.
c)
cân bằng với lực căng dây.
d)
cùng hướng với lực căng dây.
63.

Chọn câu nào sau đây là sai về tổng hợp lực

a)

Tổng hợp lực là thay thế các lực đó bằng một lực lớn hơn.

b)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 1800 thì độ lớn hợp lực của chúng là nhỏ nhất.

c)

Nếu góc giữa hai lực đồng quy bằng 00 thì độ lớn hợp lực của chúng là lớn nhất.

d)

Tổng hợp lực là thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

64.

Chọn từ thích hợp điền vào câu sau cho hoàn chỉnh: “Gia tốc của một vật ……… với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ với độ lớn của lực và ……….. với khối lượng của vật.”

a)

ngược hướng, tỉ lệ nghịch

b)

cùng hướng, tỉ lệ thuận.

c)

cùng hướng, tỉ lệ nghịch

d)

ngược hướng, tỉ lệ thuận.

65.

Cho hai lực đồng quy F1 = 26N và F2 = 44N có cùng giá nhưng ngược chiều. Hợp lực giữa chúng có giá trị bằng:

a)

63(N).

b)

18(N).

c)

45(N).

d)

50(N).

66.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng

a)

với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được.

c)

vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

d)

do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

67.

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng giữ cho Mặt Trăng

a)

Chuyển động quanh Trái Đất

b)

Dịch chuyển ra xa trái đất.

c)

Dịch chuyển về phía trái đất, mỗi ngày một gần hơn.

d)

Đứng yên không chuyển động

68.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Lực hấp dẫn

a)

Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai chất điểm.

b)

là lực tác dụng từ xa, qua khoảng không gian giữa các vật.

c)

là lực chỉ tác dụng khi có sự tiếp xúc giữa hai chất điểm.

d)

Tỉ lệ thuận với tích hai khối lượng của hai chất điểm.

69.

Bạn nữ nặng 45kg còn bạn nam nặng 60kg cách nhau 3m trong lớp. Lực hấp dẫn giữa hai bạn bằng bao nhiêu?

a)

2,201.10-8N.

b)

2,001.10-8N.

c)

2,021.10-8N

d)

2,102.10-8N

70.

Chọn nhận định không chính xác về hướng của lực đàn hồi

a)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo ra phía ngoài.

b)

Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục của lò xo vào phía trong.

c)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng

d)

Hướng của lực đàn hồi ở mỗi đầu lò xo cùng hướng với ngoại lực gây biến dạng.

71.

Lực ma sát trượt xuất hiện khi?

a)

Hai vật va chạm vào nhau.

b)

Một vật trượt trên một bề mặt.

c)

Một vật lăn trên một bề mặt.

d)

Một vật năm yên trên một bề mặt.

72.

Khi một vật đang trượt đều trên một bề mặt nằm ngang thì

a)

Độ lớn của lực ma sát nhỏ hơn độ lớn của lực kéo.

b)

Độ lớn của lực ma sát lớn hơn độ lớn của lực kéo.

c)

Độ lớn của lực ma sát bằng với độ lớn của Áp lực của bề mặt nâng.

d)

Độ lớn của lực ma sát bằng độ lớn của lực kéo

73.

Biểu thức của định luật II NewTon là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

a=Fma=\frac{F}{m}

c)

m=F.am=F.a

d)

m=F.am=\overrightarrow{F.}\overrightarrow{a}

74.

Lực và phản lực của nó luôn

a)

khác nhau về bản chất.

b)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

cùng hướng với nhau.

d)

cân bằng nhau.

75.

Biểu thức của định luật Húc là

a)

Fđh=kΔlF_{đh}=k\left|\Delta l\right|

b)

Fđh=k.ΔlF_{đh}=-k.\Delta l

c)

Fđh=kΔlF_{đh}=\frac{k}{\Delta l}

d)

Fđh=ΔlkF_{đh}=\frac{\Delta l}{k}

76.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là

a)

Fhd=m1m2G.r2F_{hd}=\frac{m_1m_2}{G.r^2}

b)

Fhd=G. m1m2r2F_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=G. r2m1m2F_{hd}=G.\ \frac{r^2}{m_1m_2}

d)

Fhd=G. m1m2rF_{hd}=G.\ \frac{m_1m_2}{r}

77.

Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức

a)

g=Gm(R)2g=\frac{Gm}{\left(R\right)^2}  

b)

g=m(R+h)2g=\frac{m}{\left(R+h\right)^2}  

c)

g=Gm(R+h)2g=\frac{Gm}{\left(R+h\right)^2}  

d)

g=m(R+h)g=\frac{m}{\left(R+h\right)}  

78.

Công thức tính độ lớn của lực ma sát trượt là

a)

Fmst=μNF_{mst}=\mu N  

b)

Fmst=μPF_{mst}=\mu P  

c)

Fmst=μNF_{mst}=-\mu N  

d)

Fmst=μPF_{mst}=-\mu P  

79.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s thì chuyển động thẳng chậm dần đều dưới tác dụng của lực ma sát. Biết hệ số ma sát  giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,3. Lấy g=10 m/s2. Tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại

a)

1,5 m1,5\ m  

b)

1 m1\ m  

c)

2 m2\ m  

d)

2,52,5  

80.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, lò xo được giữ cố định một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 4,5N, khi đó lò xo dài 18 cm. Tính độ cứng của lò xo

a)

150 Nm150\ \frac{N}{m}  

b)

100 Nm100\ \frac{N}{m}  

c)

200 Nm200\ \frac{N}{m}  

d)

250 Nm250\ \frac{N}{m}  

81.

Một xe tải có khối lượng m = 5 tấn chuyển động qua một cầu vượt ( xem như là cung tròn có bán kính r = 50 m) với vận tốc 36 km/h. Lấy g=9,8 m/s2. Áp lực của xe tải tác dụng  mặt cầu tại điểm cao nhất có độ lớn bằng 

a)

39000 N39000\ N  

b)

40000 N40000\ N  

c)

50000 N50000\ N  

d)

49000 N49000\ N