Font size
Worksheets15 PHÚT 12
Total questions: 77
Worksheet time: 4hrs 51mins
Câu 1: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A. biên độ dao động.
B. cấu tạo của con lắc.
C. cách kích thích dao động.
D. pha ban đầu của con lắc.
Câu 2: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật.
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật
A. tăng lên 4 lần.
B. giảm đi 4 lần.
C. tăng lên 8 lần.
D. giảm đi 8 lần.
Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng của lò xo k = 50 N/m. Tần số góc của dao động là (lấy π2 = 10)
A. ω = 4 rad/s
B. ω = 0,4 rad/s.
C. ω = 25 rad/s.
D. ω = 5π rad/s.
Câu 5: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng m thì tần số dao động của con lắc
A. tăng lên 3 lần.
B. giảm đi 3 lần.
C. tăng lên 2 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 6: Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
A. f = 20 Hz
B. f = 3,18 Hz
C. f = 6,28 Hz
D. f = 5 Hz
Câu 8: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100% thì chu kỳ dao động của con lắc
A. tăng 2 lần.
B. giảm 2 lần.
C. tăng căn 2 lần.
D. giảm căn 2 lần.
Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
A. 500 (g)
B. 625 (g).
C. 1 kg
D. 50 (g)
Câu 10: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là
A. k = 12,5 N/m
B. k = 50 N/m
C. k = 25 N/m
D. k = 20 N/m
Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo là (lấy π2 = 10)
A. T = 4 (s).
B. T = 0,4 (s).
C. T = 25 (s).
D. T = 5 (s).
Câu 13: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 101 cm.
B. ℓ = 99 cm.
C. ℓ = 98 cm.
D. ℓ = 100 cm.
Câu 14: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kỳ và tần số của nó là:
A. T = 0,2 (s); f = 0,5 Hz.
B. T = 1,6 (s); f = 1 Hz.
C. T = 1,5 (s); f = 0,625 Hz.
D. T = 1,6 (s); f = 0,625 Hz.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là
A. A = 4 cm.
B. A = 6 cm.
C. A= –6 cm.
D. A = 12 m.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là
A. T = 1 (s).
B. T = 2 (s).
C. T = 0,5 (s).
D. T = 1,5 (s).
Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là x = 2cos(πt + π/4) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có
biên độ 0,02 cm
tần số 2 Hz.
tần số góc 2π rad/s.
chu kì 2 s.
Ở nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có dây treo dài ℓ dao động điều hòa với tần số góc là
ω=lg
ω=lg
ω=gl
ω=gl
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là
0,036 J.
0,018 J.
18 J.
36 J.
Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài l dao động với chu kỳ T thì con lắc đơn có chiều dài 4l dao động với chu kỳ?
T.
2T.
T/2.
4T.
Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
lệch pha với nhau π/2.
cùng pha với nhau.
lệch pha với nhau π/4.
ngược pha với nhau.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4t – π/6) cm. Vận tốc của vật có giá trị cực đại là
4 cm/s.
8 cm/s.
2 cm/s.
6 cm/s.
Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại là 16π cm/s và chiều dài quỹ đạo là 4 cm. Tần số dao động của vật là:
2 Hz
4 Hz
0,25 Hz
0,5 Hz
Một chất điểm dao động với phương trình
x=5cos (2πt−32π) (cm;s)
Lúc ban đầu (t = 0) tốc độ của nó bằng
53 cm/s
−53 cm/s
5 cm/s
- 5 cm/s
Vật m dao động điều hòa với phương trình x=20cos2πt (cm). Gia tốc tại li độ 10 cm là
- 4m/s2
4m/s2
10m/s2
- 10m/s2
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi có li độ x = 3 cm là
12,56 cm/s
25,12 cm/s
6,28 cm/s
50,24 cm/s
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t – π/2) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
A. 24 cm/s2.
B. 96 cm/s2.
C. 1,5 cm/s2.
D. 144 cm/s2.
Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức
T=2πkm.
T=2πmk.
T=2π1mk.
T=2π1km
Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:
2cm
-2cm
± 2cm
± 3cm
Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm , độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bẳng 80 cm/s. Tính độ cứng k
800N/m
0,8N/m
80N/m
8N/m
Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là :
A/2
2A .
A/4 .
A.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức
thì Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của (a)
Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0cos30πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là (a) ( hZ)
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1= 3cos(ωt+2π) và x2=cos(ωt+π) thì biên độ dao động tổng hợp là:
(a)
Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm là bao nhiêu?
30 cm.
15 cm.
7,5 cm
-15cm.
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos5 π t (cm). Biên độ, chu kỳ và pha ban đầu của dao động là
5 cm ; 2,5 s ; π rad.
5 cm ; 0,2 s ; 0.
5 cm ; 0,4 s ; π rad.
5 cm ; 0,4 s ; 0.
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 7 cm thì động năng của con lắc bằng
0,255 J.
3,2 mJ
25,5 mJ.
0,32 J.
M.ột vật dao động điều hòa với tần số góc ω=10rad/s, khi vật có li độ là 3 cm thì tốc độ là 40cm/s. Hãy xác định biên độ của dao động?
4cm
5cm
6cm
3cm
Một vật dao động điều hòa với phương trình x=2cos(20t). Vận tốc của vật tại thời điểm t=π/8 s là
4 cm/s.
-40 cm/s.
20 cm/s.
1m/s.
Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 m/s theo chiều dương của trục tọa độ. Phương trình dao động của quả nặng là:
x = 0,5cos(40t - π/2) cm.
x = 0,5cos(40t + π/2) cm.
x = 5cos(40t - π/2) cm.
x = 0,5cos(40t) cm.
Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình:
x1= 3 cos (ωt+2π) và x2 = cos (ωt+π) cm. Phương
tình dao
động tổng hợp là
x = 2cos(ωt − π/3) cm.
x = 2cos(ωt + 2π/3) cm.
x = 2cos(ωt + 5π/6) cm.
x = 2cos(ωt – π/6) cm.
Cho hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số, biên độ lần lượt là a và a 3 và pha ban đầu tương ứng là ϕ1=32π ; ϕ2=6π . Pha ban đầu của dao động tổng hợp là:
π/2
π/3
−π/2
2π/3
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là
100 g.
1 kg.
250 g.
0,4 kg.
Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và đạp xe trên con đường lát bê tông. Cứ cách 3 m, trên đường lại có một rãnh nhỏ. Đối với người đó tốc độ nào là không có lợi? Biết chu kì dao động của nước trong thùng là 0,6 s.
13 (m/s).
14 (m/s).
5 (m/s).
6 (m/s).
Tiếng hét của con người có thể làm vỡ một chiếc cốc thủy tinh, nguyên nhân là do
độ to tiếng hét lớn.
độ cao tiếng hét lớn.
cộng hưởng.
tiếng hét là tạp âm.
Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với
biên độ dao động.
bình phương biên độ dao động.
li độ của dao động.
chu kỳ dao động.
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
∣A1−A2∣
A1+A2
A12+A22
A12−A22
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt là x1=5cos(10πt+2π) cm , x2=10cos(10πt−2π) cm . Phương trình dao động tổng hợp có dạng
x=5cos(10πt+43π) cm
x=5cos(10πt+2π) cm
x=52cos(10πt−2π) cm
x=5cos (10πt−2π) cm
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể là
4cm
12cm
16cm
17cm
Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20rad/s.
B. 10rad/s.
C. 5rad/s.
D.15rad/s.
Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động.
B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu.
D. Tần số góc.
Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A. vmax = A2w.
B. vmax = 2Aw.
C. vmax = Aw2.
D. vmax = Aw.
Cho đồ thị dao động của một vật dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos (2πt - π/3)cm
B. x = 10cos (2πt + π/3)cm
C. x = 10cos (2πt-2π/3)cm
D. x = 10cos (2πt + 2π/3)cm
Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,25s.
B. 0,125s.
C. 0,5s.
D. 4s.
Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:
A. π rad.
B. 0,5π rad.
C. 0,25π rad.
D. 1,5π rad.
Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức: F = – 0,8cos 4t (N). Dao động của vật có biên độ là:
6 cm.
12 cm.
8 cm.
10 cm
Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:
18,84 cm/s.
20,08 cm/s.
25,13 cm/s.
12,56 cm/s.
Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần thứ 2021 tại thời điểm:
1010,3 s.
1015,6 s.
6030 s.
6031 s.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :
4 cm.
5 cm.
8 cm.
10 cm.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc
không đổi.
giảm 2 lần.
tăng √2 lần.
tăng 2 lần.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
tỉ lệ với bình phương biên độ.
không đổi nhưng hướng thay đổi.
và hướng không đổi.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:
F = kx.
F = - kx.
F = kx2/2.
F = - kx/2.
Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :
ω=km
ω=2πmk
ω=2πkm
ω=mk
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:
32 mJ.
16 mJ.
64 mJ.
128 mJ.
Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:
mωA2.
21mωA2.
mω2A2.
21mω2A2.
Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
4 m/s.
6,28 m/s.
0 m/s.
2 m/s.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.
6 Hz.
3 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số. Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m. Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là:
0,125 kg.
0,750 kg.
0,500 kg.
0,250 kg.
Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:
0,64 J.
3,2 mJ.
6,4 mJ.
0,32 J.
Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là
2π1gl.
2πlg.
2πgl.
2π1lg.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10-6 C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10 m/s2 ; π = 3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là:
0,58 s.
1,40 s.
1,15 s.
1,99 s.
Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1=3cos(10πt)cm; x2=4cos(10πt+2π)cm . Vận tốc cực đại của vật có giá trị bằng:
0.
50π cm/s.
5π cm/s.
25π cm/s.
Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là: x1=5cos(2πt+0,75π)cm ; x2=10cos(2πt+0,5π)cm . Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn là:
0,25π.
1,25π.
0,5π.
0,75π.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ dao động lần lượt là 3 cm và 7 cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động không thể có giá trị là:
9 cm.
6,5 cm.
8 cm.
3,5 cm.
Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau. Phương trình dao động của các vật lần lượt là x1 = A1cosωt (cm) và x2 = A2sinωt (cm). Biết 64x12+36x22=482(cm2) . Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí có li độ x1 = 3cm với vận tốc v1 = -18 cm/s. Khi đó vật thứ hai có tốc độ bằng:
243 cm/s.
24 cm/s.
8 cm/s.
83 cm/s.
