wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 12

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì có lực tác dụng lên một

a)

dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích đứng yên đặt trong nó.

3.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song, cách đều nhau

4.

Câu nào dưới đây nói về từ trường là không đúng

a)

Xung quanh mỗi nam châm đều tồn tại một từ trường.

b)

Xung quanh mỗi dòng điện cũng tồn tại một từ trường.

c)

Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam (S)- Bắc (N) của một kim loại nam châm nhỏ nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

Kim nam châm đặt ở gần một nam châm hoặc một dòng điện luôn quay theo hướng Nam (S) – Bắc (N) của từ trường Trái Đất.

5.

Tổ hợp đơn vị nào sau đây là đơn vị của cảm ứng từ?

a)

b)

c)

d)

6.

Phát biểu nào dưới đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động.

b)

các điện tích đứng yên.

c)

nam châm đứng yên.

d)

nam châm chuyển động

7.

Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ với lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó, tỉ lệ với cường độ dòng điện và độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T)

8.

Đường sức từ có dạng là đường thẳng, song song, cùng chiều cách đều nhau xuất hiện

a)

Xung quanh dòng điện thẳng

b)

Xung quanh một thanh nam châm thẳng

c)

Trong lòng của một nam châm chữ U

d)

Xung quanh một dòng điện tròn

9.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

những đường thẳng song song cách đều nhau.

b)

những đường cong, cách đều nhau.

c)

những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

10.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

11.

Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ cực đại là Io và cường độ hiệu dụng là I. Công thức nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

12.

Một khung dây quay điều quanh trục trong một từ trường đều B  \overrightarrow{B\ }\ vuông góc với trục quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ với nhau bởi công thức

a)

b)

c)

d)

13.

Cường độ dong điện i=4cos (120 π\pi t + π3\frac{\pi}{3} ) có pha ban đầu là

a)

4 rad

b)

120 π\pi rad

c)

π6rad\frac{\pi}{6}rad

d)

π3RAD\frac{\pi}{3}RAD

14.

Dòng điện xoay chiều có dạng i = 2cos(100πt + π/6) A, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/6 so với dòng điện. Pha ban đầu của điện áp là

a)

π/6 (rad)

b)

0

c)

π/-3 (rad)

d)

π/3 (rad)

15.

Trong thí nghiệm tán xạ của hạt alpha lên lá vàng mỏng, phần lớn các hạt alpha xuyên thẳng qua tấm vàng mỏng điều này chứng tỏ

a)

nguyên tử gồm phần điện tích dương phân bố đều trong một không gian hình cầu đặc

b)

nguyên tử không hoàn toàn đặc như mô hình Thompson, trong nguyên tử sẽ có những vùng trống

c)

các hạt alpha không tương tác với các phần điện tích dương bên trong nguyên tử

d)

các hạt alpha có năng lượng mạnh có thể xuyên qua tấm vàng mỏng

16.

Hiện tượng lệch hướng chuyển động của các hạt alpha khi đến gần hạt nhân vàng gọi là

a)

Hiện tượng nhiễu xạ

b)

Hiện tượng phản xạ

c)

Hiện tượng tán xạ

d)

Hiện tượng khúc xạ

17.

Kết quả nào trrong thí nghiệm bắn phá lá vàng của Rutherford chỉ ra sự tồn tại của hạt nhân nguyên tử

a)

Phần lớn các hạt alpha bị lệch khỏi phương ban đầu với những góc khác nhau

b)

Một số ít các hạt alpha xuyên qua tấm vàng mỏng mà không xảy ra tương tác với nguyên tử vàng.

c)

Phần lớn các hạt alpha bị chệch hướng ở góc hơn 90 độ

d)

Một số hạt alpha bị lệch hướng di chuyển so với hướng di chuyển ban đầu.

18.

Thí nghiệm tìm ra hạt nhận nguyên tử của Rutherford đã chứng minh dự đoán nào sau đây về nguyên tử là sai?

a)

Trong nguyển tử ngoài các hạt electron mang điện âm còn có các hạt mang điện tích dương.

b)

Hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

c)

Hạt nhân mang điện tích dương trung hoà các điện tích âm của các hạt electron

d)

Trong nguyên tử các điện tích dương được phân bố đều trong toàn bộ nguyên tử

19.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

20.

Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có cùng

a)

khối lượng

b)

số neutron

c)

số nucleon

d)

số proton

21.

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

a)

cùng số neutron nhưng số nucleon khác nhau.

b)

cùng số neutron và cùng số proton.

c)

cùng số proton nhưng số neutron khác nhau.

d)

cùng số nucleon nhưng số proton khác nhau

22.

Phát biểu nào sai khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Số nucleon cũng là số khối A.

b)

Hạt nhân mang điện dương vì số hạt dương nhiều hơn hạt âm.

c)

Tổng số neutron = số khối A - số proton Z.

d)

Hạt nhân nguyên tử chứa Z proton

23.

Chọn phát biểu sai:

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

d)

Số p bằng số e

24.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là

a)

amu bằng khối lượng một nguyên tử 11H_1^1H

b)

amu bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

c)

amu bằng 112\frac{1}{12} khối lượng hạt nhân nguyên tử 612C_6^{12}C

d)

amu bằng 112\frac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 612C_6^{12}C

25.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng hạt nhân?

a)

kg

b)

MeV/c2

c)

u

d)

MeV.c2

26.

Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

a)

Lực điện

b)

Lực từ

c)

Lực tương tác giữa các nucleon

d)

Lực lương tác giữa các thiên hà

27.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực hạt nhân

a)

là loại lực tương tác mạnh

b)

chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.

c)

là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.

d)

không phụ thuộc vào điện tích.

28.

Độ hụt khối của hạt nhân AZX là (đặt N = A –Z)

a)

Δm = NmN – ZmP

b)

Δm = m – NmP – ZmP

c)

Δm = (NmN + ZmP ) – m

d)

Δm = ZmP – NmN

29.

Một hạt nhân có khối năng lượng liên kết là ΔΕ, tổng số nuclon là A, công thức tính năng lượng liên kết riêng

a)

Elkr= AElkE_{lkr}=\ \frac{A}{E_{lk}}

b)

Elkr= ElkAE_{lkr}=\ \frac{E_{lk}}{A}

c)

Elkr= Elk.AE_{lkr}=\ E_{lk}.A

d)

Elkr= ElkA2E_{lkr}=\ \frac{E_{lk}}{A^2}

30.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

a)

tính cho một nucleon

b)

tính riêng cho hạt nhân ấy

c)

của một cặp proton-proton

d)

của một cặp proton-neutron (neutron)

31.

Hạt nhân càng bền vững khi có

a)

năng lượng liên kết riêng càng lớn

b)

số proton càng lớn

c)

số nucleon càng lớn

d)

năng lượng liên kết càng lớn

32.

Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng

a)

năng lượng trung bình liên kết mỗi nucleon trong hạt nhân.

b)

năng lượng cần thiết để tách một nucleon khỏi hạt nhân.

c)

năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nucleon trong hạt nhân.

d)

tích của khối lượng hạt nhân với bình phương của tốc độ ánh sáng trong chân không

33.

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

a)

càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

b)

có thể bằng 0 đối với các hạt nhân đặc biệt.

c)

càng nhỏ thì hạt nhân càng bền vững.

d)

có thể dương hoặc âm.

34-35.

Chọn Đúng hoặc Sai

34.

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Công thức tính năng lượng liên kết riêng là Elkr = Δmc2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Hạt nhân 23592U “bắt” một nơtron rồi vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm theo vài nơtron. Đây là

a)

hiện tượng quang điện

b)

phản ứng nhiệt hạch

c)

phản ứng phân hạch

d)

hiện tượng phóng xạ

37.

Trong một phản ứng hạt nhân, luôn có sự bảo toàn

a)

số proton

b)

số nucleon

c)

Số neutron

d)

khối lượng

38.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự toả nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

39.

Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch

a)

94Be

b)

126C

c)

42He

d)

235 92U

40.

Cho phản ứng hạt nhân:

31H + 21H → 42He + 10n

Đây là

a)

phản ứng nhiệt hạch

b)

phản ứng phân hạch

c)

phản ứng thu năng lượng.

d)

quá trình phóng xạ

41.

Hạt nhân không thể phân hạch là

a)

23892U

b)

23994Pu

c)

42He

d)

23592U

42.

Một khung dây có diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B. Gọi α là góc hợp bởi vecto cảm ứng từ và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức xác định từ thông qua S là

a)

Φ=BSsinα

b)

Φ=BScosα

c)

Φ=BStanα

d)

Φ=BS

43.

Chọn sai. Trong một phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn

a)

năng lượng toàn phần

b)

điện tích

c)

động năng

d)

số nucleon

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là

Φ = BScosα

b)

Đơn vị của từ thông là Vêbe (Wb)

c)

Từ thông là một đại lượng đại số

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

45.

Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều:

a)

b)

c)

d)

46.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Vectơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2 rad

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

47.

Trong thành phần của nguyên tử không có hạt nào dưới đây?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Photon

d)

Electron

48.

Trong hạt nhân 94Be có:

a)

5 neutron và 4 proton

b)

9 nucleon và 5 proton

c)

9 neutron và 4 proton

d)

4 neutron và 9 proton

49.

Hình nào sau đây biểu diễn không đúng vectơ lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường mô tả như hình dưới đây?

a)

b)

c)

d)

50.

Hình bên mô tả sự lan truyền của một sóng vô tuyến (sóng điện từ sử dụng trong truyền thông tin) trong chân không với tốc độ c = 3.108 m/s. Giá trị tần số của sóng này bằng

a)

42MHz

b)

50MHz

c)

17MHz

d)

60MHz

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

b)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z prôtôn.

c)

Hạt nhân trung hòa về điện.

d)

Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z

52.

Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

b)

năng lượng toàn phần của hạt nhân tính trung bình trên số nuclôn.

c)

năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân.

d)

năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tứ.

53.

Hình ảnh bên minh họa phản ứng hạt nhân nào sau đây?

a)

Phóng xạ

b)

Nhiệt hạch

c)

Phân hạch

d)

Liên kết tạo thành hạt nhân

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Từ trường sinh ra dòng điện

b)

Từ trường có cảm ứng từ lớn sinh ra dòng điện

c)

Từ trường luôn luôn sinh ra dòng điện

d)

Từ trường biến đổi sinh ra dòng điện

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

đổi chiều dòng điện ngược lại.

b)

đồng thời đổi chiều dòng điện và chiều cảm ứng từ.

c)

đổi chiều cảm ứng từ ngược lại.

d)

quay dòng điện một góc 90 độ quanh đường sức từ.

56.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của vectơ cảm ứng từ tại M gây ra bởi dòng điện trong dây dẫn dài vô hạn?

a)

b)

c)

d)

57.

Phản ứng phân hạch

a)

chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao cỡ hàng chục triệu độ.

b)

là sự vỡ của một hạt nhân nặng thành hai hạt nhân nhẹ hơn.

c)

là phản ứng trong đó có hai hạt nhân nhẹ tổng hợp lại thành hạt nhân nặng hơn.

d)

là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

58.

Phản ứng nhiệt hạch là sự

a)

kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

b)

kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

c)

phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

d)

phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

59.

Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

a)

b)

c)

d)

60.

Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu 126C. Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng?

a)

Nguyên tố C đứng ở ô số 12 trong bảng hệ thống tuần hoàn

b)

Hạt nhân 126C có điện tích +6e

c)

Hạt nhân 126C chứa 12 Neutron trung hoà

d)

Nguyên tử 126C có 6 electron quay quanh hạt nhân

61.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với

a)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

b)

chiều dài của đoạn dây

c)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

d)

cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

62.

Trong miền nào giữa hai dây dẫn thẳng đặt vuông góc với nhau trong cùng một mặt phẳng thẳng đứng có các dòng điện không đổi I1 và I2 chạy qua, từ trường của chúng sẽ có cùng hướng?

a)

1 và 3

b)

2 và 4

c)

2 và 3

d)

1 và 2

63.

Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm , tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có

a)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Đông

c)

độ lớn bằng 0

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc

64.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 neutron là

a)

34X

b)

73X

c)

74X

d)

37X

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng lớn nhất vào cỡ 8,8 (MeV/nuclôn).

b)

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

c)

Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là các hạt nhân có số khối lớn hơn 95.

d)

Năng lượng liên kết riêng là đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân

66.

Cụm từ "làm giàu urani" muốn nói đến việc làm tăng tỉ lệ hợp phần 235 U trong tự nhiên. Urani được làm giàu là nguyên liệu cho việc ứng dụng phản ứng hạt nhân nào sau đây?

a)

Phân hạch

b)

Nhiệt hạch

c)

Tổng hợp

d)

Phóng xạ

67.

Gọi mp, mn, m lần lượt là khối lượng của proton, neutron và hạt nhân AZX. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử?

a)

Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chứa Z proton.

b)

Số nucleon bằng số khối A của hạt nhân.

c)

Hạt nhân trung hòa về điện.

d)

Số neutron N bằng hiệu số khối A và số proton Z

69.

Chọn phát biểu ĐÚNG

a)

Trong các phản ứng hạt nhân, điện tích và số khối được bảo toàn nên số neutron cũng được bảo toàn.

b)

Công nghệ hạt nhân đang được ứng dụng nhiều trong y học, công nghiệp, nông nghiệp, khảo cổ học, thực phẩm.

c)

Phản ứng nhiệt hạch là nguồn năng lượng của Mặt Trời và các vì sao.

d)

Trong phản ứng nhiệt hạch, năng lượng cần cung cấp cho phản ứng là 17,6MeV.

70.

Trường hợp nào sau đây không có từ trường?

a)

Xung quanh một quả cầu mang điện

b)

Xung quanh một dòng điện

c)

Ở n một chùm tia electron

d)

Giữa hai cực của nam châm hình chữ

71.

Từ trường của một nam châm thẳng giống từ trường của

a)

một dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua

b)

một dây dẫn tròn có dòng điện chạy qua

c)

một nam châm hình chữ

d)

một ống dây có dòng điện chạy qua

72.

Đặt một khung dây dẫn hình chữ nhật có dòng điện chạy qua trong từ trường đêu, sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ thì lực từ

a)

làm dãn khung

b)

làm khung dây quay

c)

làm nén khung

d)

không tác dụng lên khung

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với prôtôn trong hạt nhân.

b)

Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với nơtrôn trong hạt nhân.

c)

Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nơtron với nơtrôn trong hạt nhân.

d)

Lực hạt nhân chính là lực điện, tuân theo định luật Cu-lông

74.

Cặp nào sau đây không có sự phù hợp giữa đồng vị phóng xạ và ứng dụng thực tiễn của nó?

a)

235U

Sản xuất điện tích hạt nhân

b)

60Co

Tiêu diệt tế bào ung thư

c)

14C

Xác định tuổi của các hóa thạch

d)

23Na

Phát hiện vết nứt trong đường ống

75.

Chọn phát biểu sai:

a)

Một hệ quả của mẫu nguyên tử Rutherford là tính không bền của nguyên tử do electron mất năng lượng khi chuyển động có gia tốc.

b)

Trong mẫu nguyên tử Rutherford, điện tích dương trong nguyên tử phân bố đều, xen kẽ với các electron nên nguyên tử trung hòa về điện.

c)

Có thể xem khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng khối lượng nguyên tử.

d)

Nguyên tử chỉ tồn tại trong các trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng. Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử không phát xạ.

76.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

a)

càng bền vững

b)

càng kém bền vững

c)

có năng lượng liên kết càng lớn

d)

có năng lượng liên kết riêng càng lớn