wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn cuối lấy 10đ nè:))

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Những yếu tố cơ bản của thị trường là:

a)

Hàng hóa, tiền tệ.    

b)

Người mua, người bán.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. 

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng.

2.

Câu 2: Trong các yếu tố của quá trình sản xuất vật chất yếu tố nào là quan trọng và quyết định nhất?

a)

Tư liệu sản xuất  

b)

Sức lao động.

c)

Đối tượng lao động.    

d)

Tư liệu lao động.

3.

Câu 3: Trong công thức: H-T-H tiền làm chức năng gì?

a)

Phương tiện lưu thông. 

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Thước đo giá trị.   

d)

Tiền tệ thế giới.

4.

Câu 4: Tư liệu lao động  gồm

a)

Người lao động và đối tượng lao động.

b)

Công  cụ lao động và người lao động.

c)

Công  cụ lao động,hệ thống bình chứa và kết cấu hạ tầng. 

d)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động.

5.

Câu 5: Một trong những mặt tích cực của cạnh tranh là:

a)

Kích thích lực lượng phát triển và năng suất lao động cao.

b)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

c)

Dùng thủ đoạn bất lương, phi pháp.

d)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên.

6.

Câu 6: Cạnh tranh phù hợp với pháp luật và chuẩn mực đạo đức là loại cạnh tranh nào sau đây:

a)

Cạnh tranh vùng. 

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh lành mạnh.   

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

7.

Câu 7: Cạnh tranh trái pháp luật, trái với các chuẩn mực đạo đức là loại cạnh tranh nào sau đây:

a)

Cạnh tranh vùng. 

b)

Cạnh tranh kinh tế.

c)

Cạnh tranh lành mạnh.   

d)

Cạnh tranh không lành mạnh.

8.

Câu 8: Khi cung một mặt hàng nào đó trên thị trường có xu thế tăng lên thì giá cả mặt hàng đó có xu hướng:

a)

Giảm xuống.

b)

Giữ nguyên.

c)

Tăng lên.

d)

Giảm gấp nhiều lần.

9.

Câu 9: Nếu là người tiêu dùng anh (chị) sẽ  mua hàng trong trường hợp nào sau đây là có lợi về kinh tế nhất?

a)

Khi cung  = cầu.    

b)

Khi cung < cầu.

c)

Khi cung > = cầu.  

d)

Khi cung > cầu.

10.

Câu 10: Mặt nào của cạnh tranh là cơ bản?

a)

Tích cực.   

b)

Hạn chế.

c)

Lành mạnh.

d)

Không lành mạnh.

11.

Câu 11: Thị trường thực hiện chức năng điều tiết thông qua sự biến động của:

a)

Cung-cầu, giá cả.

b)

Cung-cầu.  

c)

Cung-cầu, tiền tệ.

d)

Giá cả.

12.

Câu 12: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất của cải vật chất bao gồm:

a)

Sức lao động, phương thức sản xuất.

b)

Con người, tư liệu lao đông, đối tượng lao động.

c)

Sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động.

d)

Sức lao động, quan hệ sản xuất.

13.

Câu 13: Tại sao hàng hóa là một phạm trù lịch sử?

a)

Vì hàng hóa là thước đo trình độ phát triển  của nền kinh tế hàng hóa.

b)

Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.

c)

Vì lịch sử kinh tế gắn với khái niệm hàng hóa.

d)

Vì hàng hóa xuất hiện từ rất sớm trong lịch sử loài người.

14.

Câu 14: Trên thị trường số người có nhu cầu và có khả năng thanh toán cho nhu cầu  mua ô tô là 10.000 người. Số người có nhu cầu nhưng không có  khả năng thanh toán là 2 triệu người. Vậy đâu là  nhu cầu đúng theo khái niệm cầu?

a)

10.000.

b)

2 triệu. 

c)

1 triệu.

d)

1.5 triệu.

15.

Câu 15: Anh An là thợ mộc. Anh đóng được  một  cái tủ rất đẹp với chất liệu gỗ tốt nên ngay  sau khi anh mang chiếc tủ ra cửa hàng  bán lập tức có người hỏi mua với giá hợp lý nên anh An đã  đồng ý bán. Vậy trong  trường hợp này thị trường đã  thực hiện chức năng gì?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng môi giới.

c)

Chức năng thực hiện.

d)

Chức năng điều tiết.

16.

Câu 16: Trên thị trường  nhu cầu xe đạp điện là 3.5 triệu cái, khả  năng sản xuất hiện tại của các nhà sản xuất là 2,5 triệu cái. Vậy trong  trường hợp  này nhà sản xuất xe đạp điện sẽ:

a)

Thu hẹp sản xuất.    

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất.

c)

Đầu tư mở  rộng sản xuất.   

d)

Xuất khẩu loại xe này.

17.

Câu 17: Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vài vật là đối tượng lao động hay tư  liệu lao động?

a)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng.

b)

Khả năng sử dụng.

c)

Nguồn gốc của vật đó. 

d)

Giá trị của vật đó.

18.

Câu 18: Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động. 

b)

Công cụ lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

19.

Câu 19: Trong bài thơ "Bài ca vỡ đất" nhà thơ Hoàng Trung Thông có viết: "Bàn tay ta làm nên tất cả ,Có sức người sỏi đá cũng thành cơm". Theo em “sỏi đá” mà nhà thơ nhắc đến là yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Sản phẩm lao động.

d)

Tư liệu lao động.

20.

Câu 20: Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng

a)

có nhiều của cải hơn.

b)

sống sung sướng, văn minh hơn.

c)

được nâng cao trình độ. 

d)

được hoàn thiện và phát triển toàn diện.

21.

Câu 21: Đâu là  một trong  những đối tượng lao động của ngành xây dựng

a)

giàn giáo.

b)

Cát

c)

Máy trộn bê tông.

d)

Hệ thống bình chứa

22.

Câu 22: Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển kinh tế. 

b)

tăng trưởng kinh tế.

c)

phát triển xã hội.

d)

phát triển bền vững.

23.

Câu 23: Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố giữ vai trò quan trọng nhất là

a)

công cụ sản xuất.

b)

hệ thống bình chứa.

c)

kết cấu hạ tầng của sản xuất.

d)

sức lao động

24.

Câu 24: Công ty Sam Sung mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết việc làm cho hàng nghìn lao động. Việc làm của công ty Sam Sung là thể hiện

a)

ý nghĩa của phát triển kinh tế. 

b)

vai trò của sản xuất của cải vật chất.

c)

các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất.

d)

khái niệm sản xuất của cải vật chất.

25.

Câu 25: Theo C. Mác, chúng ta có thể dựa vào đâu để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau trong lịch sử ?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Sản phẩm lao động.

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

Công cụ lao động.

26.

Câu 26: Muốn thúc đẩy sự phát triển của sản xuất thì trước tiên phải chăm lo đầu tư phát triển

a)

nguồn tài chính.         

b)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

nguồn lực con người.

d)

giáo dục và đào tạo.

27.

Câu 27: Hoạt động nào sau đây được coi là lao động ?

a)

Anh B đang xây nhà.

b)

Ong đang xây tổ.

c)

Hùng đang nghe nhạc.

d)

Chim tha mồi về tổ.

28.

Câu 28: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là

a)

hàng hóa.

b)

tiền tệ.

c)

thị trường.

d)

lao động.

29.

Câu 29: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị, giá trị sử dụng.

b)

Giá trị thương hiệu.

c)

Giá trị trao đổi. 

d)

Giá trị sử dụng.

30.

Câu 30: Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

31.

Câu 31: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

giá trị sử dụng của nó.

b)

công dụng của nó.

c)

giá trị cá biệt của nó. 

d)

giá trị trao đổi của nó.

32.

Câu 32: Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông. 

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

33.

Câu 33: Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

34.

Câu 34: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là

a)

sàn giao dịch. 

b)

thị trường chứng khoán.

c)

chợ.

d)

thị trường.

35.

Câu 35: Mục đích cuối cùng mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là

a)

giá cả

b)

lợi nhuận. 

c)

công dụng của hàng hóa.

d)

số lượng hàng hóa.

36.

Câu 36: Trong siêu thị M thấy mỗi người tiêu dùng lựa chọn những hàng hóa khác nhau. Theo em mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là yếu tố nào sau đây?

a)

Giá cả.

b)

Lợi nhuận

c)

Công dụng của hàng hóa.

d)

Số lượng hàng hóa.

37.

Câu 37: Đâu là điều kiện quan trọng nhất để một sản phẩm trở thành hang hóa?

a)

có công dụng nhất định

b)

do lao động của con người tạo ra

c)

có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

trước khi đi vào tiêu dung phải thông qua hoạt động trao đổi (mua-bán)

38.

Câu 38: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi

a)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa .

c)

tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán.

d)

tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

39.

Câu 39: Thị trường bao gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ. 

b)

Hàng hóa, người mua, người bán.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

d)

Người mua, người bán, tiền tệ.

40.

Câu 40: Sau khi ăn một chiếc bánh mì tại căng tin nhà trường em dùng 15.000 đồng để trả. Theo em số tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Tiền tệ thế giới.

d)

Giao dịch quốc tế.

41.

Câu 41: Tháng 09 năm 2016, 1 USD đổi được 22 300 VNĐ, điều này được gọi là

a)

tỷ giá hối đoái.

b)

tỷ giá trao đổi.  

c)

tỷ giá giao dịch.

d)

tỷ lệ trao đổi.

42.

Câu 42:  Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?

a)

Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường

b)

Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang

c)

Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu

d)

Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn.

43.

Câu 43: Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Ông K bán chiếc ô tô để dồn tiền mua nhà.

b)

Anh N bán lô đất ở khu dự án với giá 2,3 tỷ.

c)

Bà L gửi vào tài khoản của con ở Mĩ 5 ngàn USD.

d)

Chị V gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng Nhà nước.

44.

Câu 44: Vợ chồng chị C đã trả cho Công ti địa ốc X 800 triệu đồng để mua một căn hộ trong khu đô thị Y. Trong trường hợp này, chức năng nào của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị. 

b)

Phương tiện lưu thông. 

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

45.

Câu 45: Chị H vừa mua chiếc áo khoác da và liền khoe với bạn mình nó có chất liệu da bền, màu sắc đẹp phù hợp với lứa tuổi, chắc người tạo ra nó có tính thẩm mỹ cao. Vậy nhận xét của chị H về chiếc áo trên của mình đã thể hiện thuộc tính của hàng hoá nào sau đây?

a)

Giá trị.    

b)

Giá cả.   

c)

Giá trị sử dụng.

d)

Lượng giá trị.

46.

Câu 46: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

sản xuất và lưu thông hàng hoá.   

b)

lượng hàng hoá được sản xuất.

c)

lượng vàng được dự trữ.  

d)

lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

47.

Câu 47: Yếu tố nào dưới đây quyết định giá cả hàng hoá?

a)

Quan hệ cung - cầu về hàng hoá. 

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá trị của hàng hoá.

d)

Mốt thời trang của hàng hoá.

48.

Câu 48: Hàng hoá là sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua

a)

sản xuất, tiêu dùng.

b)

trao đổi mua – bán.

c)

phân phối, sử dụng.

d)

quá trình lưu thông.

49.

Câu 49: Tháng 11 năm 2018,cả gia đình A tham gia chuyến tham quan du lịch tại Mỹ.Gia đình A đã đổi một số tiền Việt Nam sang đô la Mỹ để tiện mua sắm.Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng

a)

Thanh toán

b)

Cất trữ

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Lưu thông

50.

Câu 50:Giả sử cung về điện thoại iphonp 13 trên thì trường là 20.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 10.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Tăng mạnh

d)

ổn định

51.

Câu 51:Giả thiết cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán năm 2022 là 11 triệu lít, cung về lượng bia là 20 triệu lít.Vậy giá cả mặt hàng này sẽ   

a)

Tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

nhảy vọt

52.

Câu 52:  Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Tự động hóa

53.

Câu 53: Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “ con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang lao động bằng máy móc cơ khí là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?

a)

Hiện đại hóa

b)

Nông thôn hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Tự động hóa

54.

Câu 80: Chị H  bán  thóc lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con,số còn lại chị tiếp tục mua một số mặt hang thực phẩm về bán kiếm lời. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Phương tiện thanh toán.

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện cất trữ

55.

Câu 79:  Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường

d)

Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất

56.

Câu 78: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên

b)

Góp phần ổn định thị trường hàng hóa

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế

57.

Câu 77: Các sản phẩm nông nghiệp nước ta rất đa dạng, phong phú nhưng gặp nhiều khó khăn khi phải cạnh tranh với sản phẩm của các nước khác có chất lượng tốt. Theo em, để vượt qua khó khăn, tăng sức cạnh tranh, người nông dân cần làm gì để tăng tính cạnh tranh?

a)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

b)

Hạ giá sản phẩm tối đa.

c)

Sử dụng thêm chất kích thích, chất bảo quản thực vật.

d)

Bỏ qua yếu tố môi trường.

58.

Câu 76: Trên thị trường, khi giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng. 

b)

Cung và cầu giảm.  

c)

Cung tăng, cầu giảm.  

d)

Cung giảm, cầu tăng

59.

Câu 75: Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?

a)

Người sản xuất

b)

Giá cả  

c)

Hàng hóa 

d)

Tiền tệ

60.

Câu 74: Nhắc tới hình ảnh người nông dân xưa,ông cha ta có câu“Con trâu đi trước, cái cày theo sau”.Theo em, ‘’con trâu và cái cày’’ là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.   

d)

Nguyên liệu lao động.

61.

Câu 73: Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành May mặc?

a)

Máy may. 

b)

Vải

c)

Thợ may

d)

Chỉ.

62.

Câu 72: vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt?

a)

Sợi để dệt vải

b)

Tủ để vải

c)

Máy dệt vải.  

d)

Kéo cắt vải.

63.

Câu 71: Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó?

a)

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất.

b)

Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất.

c)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất.

d)

Chức năng cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

64.

Câu 70: Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?

a)

Máy cày.   

b)

Than. 

c)

Sân bay.  

d)

Nhà xưởng.

65.

Câu 69: Bạn An mua một cái bút 10 ngàn đồng.Trong trương hợp này tiền thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

66.

Câu 68: Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

Tiền dùng để cất trữ

67.

Câu 67: Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?

a)

Điện

b)

Nước sạch thành phố  

c)

ánh sáng   

d)

Rau trồng để bán

68.

Câu 66: Mạng di động vietell khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng mobifon cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự . Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của thị trường?

a)

Quy luật cung cầu  

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ   

d)

Quy luật giá trị

69.

Câu 65: Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?

a)

Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp

b)

Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ

c)

Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền

d)

Chị Mai cần mua một chiếc xe đạp điện với giá 15 triệu đồng

70.

Câu 64: Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu xa về kinh tế, kĩ thuật và công nghệ giữa Việt Nam và thế giới nên nước ta tiến hành Công nghiệp hoá, hiện đại hoá là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tính tất yếu khách quan. 

b)

Tính to lớn toàn diện.

c)

Ý nghĩa của công nghiệp hoá.  

d)

Tác dụng của công nghiệp hoá

71.

Câu 63: Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất - kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội nên nước ta tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá là thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tính tất yếu khách quan. 

b)

Ý nghĩa của công nghiệp hoá. 

c)

Tác dụng của công nghiệp hoá.

d)

Tính to lớn toàn diện.

72.

Câu 62: Công nghiệp hoá, hiện đại hoá có tác dụng

a)

đưa nước ta ra khỏi tình trạng kém phát triển.

b)

tạo điều kiện để phát triển lực lượng sản xuất và tăng năng suất lao động xã hội

c)

nâng cao uy tín của nước ta trên trường quốc tế.

d)

tạo điều kiện để nước ta hội nhập kinh tế quốc tế.

73.

Câu 61: Một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ bản của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta hiện nay là

a)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

d)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đát nước

74.

Câu 60:  Giá cả từng hàng hóa và giá trị từng hàng hóa trên thị trường không ăn khớp với nhau vì yếu tố nào dưới đây?

a)

Chịu tác động của quy luật giá trị.

b)

Chịu sự tác động của cung – cầu, cạnh tranh.

c)

Chịu sự chi phối của người sản xuất.

d)

Thời gian sản xuất của từng người trên thị trường không giống nhau.

75.

Câu 59: Để xây dựng một cơ cầu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cần

a)

chuyển dịch lao động.   

b)

chuyển đổi mô hình sản xuất. 

c)

chuyển dịch cơ cầu kinh tế.

d)

chuyển đổi hình thức kinh doanh

76.

Câu 58: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

77.

Câu 57: Cuộc cách mạng kĩ thuật lần thứ hai gắn với quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ

a)

thủ công.

b)

cơ khí. 

c)

tự động hoá.

d)

tiên tiến.

78.

Câu 56: Để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa cần chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động nào dưới đây?

a)

Hoạt động kinh tế và quản lí kinh tế - xã hội

b)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

c)

Hoạt động chính trị - xã hội

d)

Hoạt động văn hóa – xã hội

79.

Câu 55: Ở nước ta công nghiệp hóa phải gắn liền với hiện đại hóa vì

a)

Công nghiệp hóa luôn gắn liền với hiện đại hóa

b)

Các nước trên thế giới đều thực hiện đồng thời hai quá trình này

c)

Nước ta thực hiện công nghiệp hóa muộn so với các nước khác

d)

Đó là nhu cầu của xã hội

80.

Câu 54:Mục đích của công nghiệp hóa là

a)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao hơn

b)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

c)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động   

d)

Tạo ra một thị trường sôi động