wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1 Sinh Học

Total questions: 82

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1(NB): Những sản phẩm nào sau đây do gen mã hóa?

a)

A. ADN hoặc prôtêin.

b)

B. ARN hoặc chuỗi pôlipeptit.

c)

C. ADN hoặc chuỗi pôlipeptit.

d)

D. ADN hoặc ARN.

2.

Câu 2(TH): Trong số các bộ ba mã hóa axit amin ở sinh vật nhân thực, trên mạch gốc của các sinh vật có hai bộ ba mà mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin đó là?

a)
A. 3’AXX5’; 3’TAX5’.
b)

B. 5’XXA3’; 5’TAX3’.

c)
C. 5’XAX3’; 5’TXA3’.
d)

D. 3’AUG5’; 3’UGG5’.

3.

Câu 3(NB): Trong thành phần của nuclêôtit trong phân tử ADN không có chứa chất nào sau đây?

a)
A. Bazơ nitơ loại timin.
b)

B. Bazơ nitơ loại uraxin.

c)
C. Đường đêôxiribôzơ.
d)

D. Axit phôtphoric.

4.

Câu 4(NB): Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung?

a)
A. A + G = T + X.
b)

B. A + T = G + X.

c)
C. A = T = G = X.
d)

D. A + G # T + X.

5.

Câu 5(NB): Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

6.

Câu 6(TH): Trong tế bào nhân thực gen không có ở

a)
A. Ti thể.
b)

B. Nhiễm sắc thể.

c)
C. Bộ máy Gôngi.
d)

D. Lục lạp.

7.

Câu 7(VD): Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên một mạch của gen này có 150 Ađênin và 120 Timin. Số liên kết hiđrô của gen là

a)
A. 1120.
b)
B. 1080.
c)
C. 990.
d)

D. 1020.

8.

Câu 8(NB): Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

b)

B. Mã di truyền có tính thoái hoá.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền là mã bộ ba.

9.

Câu 9(TH): Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

a)
A. ARN có cấu trúc mạch đơn.
b)

B. ADN có cấu trúc mạch kép.

c)
C. ADN có cấu trúc mạch đơn.
d)

D. ARN có cấu trúc mạch kép.

10.

Câu 10(TH): Có bao nhiêu loại bazơ nitơ CÓ THỂ tham gia vào cấu tạo 1 nuclêotit của axit nucleic?

a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 8.
d)

D. 20.

11.

Câu 11(TH): Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nuclêôtit là (A + G)/(T + X)=1/2. Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là

a)
A. 0,2.
b)
B. 2,0.
c)
C. 5,0.
d)

D. 0,5.

12.

Câu 12(TH): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)
A. dịch mã.
b)

B. nhân đôi ADN.

c)
C. phiên mã.
d)

D. giảm phân và thụ tinh.

13.

Câu 13(TH): Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

A. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.

b)

B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.

c)

C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.

d)

D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

14.

Câu 14(VD): Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Ở sinh vật nhân thực, côđon 3’AUG5’ có chức năng khởi đầu dịch mã và mã hoá axit amin mêtiônin.

b)

B. Côđon 3’UAA5’ quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

c)

C. Với ba loại nuclêôtit A, U, G có thể tạo ra 24 loại côđon mã hoá các axit amin.

d)

D. Tính thoái hoá của mã di truyền có nghĩa là mỗi côđon có thể mã hoá cho nhiều loại axit amin.

15.

Câu 15(VD): Một mẫu ADN có chứa 60% nucleotit loại A và G. Nguồn gốc của mẫu ADN này nhiều khả năng hơn cả là từ

a)
A. Một tế bào nhân thực.
b)

B. Một virus có ADN mạch đơn.

c)
C. Một tế bào vi khuẩn.
d)

D. Một virus có ADN mạch kép.

16.

Câu 1(NB): Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)
A. mạch mã hoá.
b)
B. mARN.
c)
C. mạch mã gốc.
d)

D. tARN.

17.

Câu 2(NB): Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)
A. codon.
b)
B. axit amin.
c)
C. anticodon.
d)

D. triplet.

18.

Câu 3(NB): Trong quá trình phiên mã, ARN–pôlimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)
A. Vùng khởi động.
b)
B. Vùng mã hoá.
c)
C. Vùng kết thúc.
d)

D. Vùng vận hành.

19.

Câu 4(TH): Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)
A. nhân đôi ADN và phiên mã.
b)

B. nhân đôi ADN và dịch mã.

c)
C. phiên mã và dịch mã.
d)

D. nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

20.

Câu 5(TH): Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

A. đều theo nguyên tắc bổ sung.

b)

B. đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

c)

C. đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.

d)

D. đều có sự xúc tác của enzim ADN pôlimeraza.

21.

Câu 6(VD): Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN nhân tạo. Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là

a)
A. ba loại U, G, X.
b)

B. ba loại A, G, X.

c)
C. ba loại G, A, U.
d)

D. ba loại U, A, X.

22.

Câu 7(TH): Bộ ba đối mã (anticôđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiônin là

a)
A. 5’XAU3’.
b)
B. 3’XAU5’.
c)
C. 3’AUG5’.
d)

D. 5’AUG3’.

23.

Câu 8(VD): Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau: 5’XGA3’ mã hoá axit amin Acginin; 5’UXG3’ và 5’AGX3’ cùng mã hoá axit amin Xêrin; 5’GXU3’ mã hoá axit amin Alanin. Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5’GXTTXGXGATXG3’. Đoạn gen này mã hoá cho 4 axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là

a)

A. Xêrin – Alanin – Xêrin – Acginin.

b)

B. Acginin – Xêrin – Alanin – Xêrin.

c)

C. Xêrin – Acginin – Alanin – Acginin.

d)

D. Acginin – Xêrin – Acginin – Xêrin.

24.

Câu 9(NB): Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực,

a)

A. cần môi trường nội bào cung cấp các nuclêôtit A, T, G, X.

b)

B. chỉ xảy ra trong nhân mà không xảy ra trong tế bào chất.

c)

C. cần có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

D. chỉ diễn ra trên mạch mã gốc của gen.

25.

Câu 10(TH): Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G – X, A – U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử ADN mạch kép. (2) Phân tử tARN. (3) Phân tử prôtêin. (4) Quá trình dịch mã.

a)
A. (1) và (2).
b)
B. (2) và (4).
c)
C. (1) và (3).
d)

D. (3) và (4).

26.

Câu 11(TH): Bộ ba nào không phải là bộ ba kết thúc trên phân tử mARN?

a)
A. 3’AGU5’
b)

B. 5’UAA3’

c)
C. 3’UAG5’
d)

D. 3’GAU5’

27.

Câu 12(NB): Trong quá trình phiên mã, enzim ARN pôlimeraza gắn vào

a)

A. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

b)

B. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại đó.

c)

C. vùng điều hòa trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tạị vùng điều hòa.

d)

D. vị trí đặc hiệu trên mạch mã gốc (có chiều 3’ → 5’) và bắt đầu tổng hợp mARN tại bộ ba mở đầu.

28.

Câu 13(TH): Đặc điểm nào sau đây không đúng với tARN?

a)

A. tARN đóng vai trò như “một người phiên dịch”

b)

B. Mỗi loại tARN có một bộ ba đối mã đặc hiệu.

c)

C. Đầu 5’ của tARN là nơi liên kết với axit amin mà nó vận chuyển.

d)

D. tARN có kích thước ngắn và có liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung.

29.

Câu 14(NB): Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin

a)
A. prôlin.
b)
B. triptôphan.
c)
C. foocmin mêtiônin.
d)

D. mêtiônin.

30.

Câu 15(NB): Loại nuclêôtit nào sau đây không phải là đơn phân của phân tử ARN?

a)
A. Xitôzin.
b)
B. Guanin.
c)
C. Ađênin.
d)

D. Timin.

31.

Câu 1(NB): Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

a)

A. điều hòa quá trình dịch mã.

b)

B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.

c)

C. điều hòa quá trình phiên mã.

d)

D. điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

32.

Câu 2(NB): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

a)

A. prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

B. prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

33.

Câu 3(NB): Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

34.

Câu 4(NB): Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

a)
A. vận hành.
b)
B. điều hòa.
c)
C. khởi động.
d)

D. mã hóa.

35.

Câu 5(NB): Theo mô hình điều hòa operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

A. Lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

B. Prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

c)

C. Lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

D. Gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

36.

Câu 6(NB): Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

a)
A. phiên mã.
b)
B. dịch mã.
c)

C. sau dịch mã.

d)

D. sau phiên mã.

37.

Câu 7(NB): Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a)

A. liên kết vào vùng khởi động.

b)

B. liên kết vào gen điều hòa.

c)

C. liên kết vào vùng vận hành.

d)

D. liên kết vào vùng mã hóa.

38.

Câu 8(NB): Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

A. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

b)

B. nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

c)

C. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

d)

D. mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

39.

Câu 9(VD): Ở vi khuẩn E. coli, khi nói về hoạt động của các gen cấu trúc trong opêron Lac, kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã khác nhau.

b)

B. Các gen này có số lần nhân đôi khác nhau nhưng số lần phiên mã bằng nhau.

c)

C. Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau.

d)

D. Các gen này có số lần nhân đôi bằng nhau nhưng số lần phiên mã khác nhau.

40.

Câu 10(VD): Khi nói về các mức độ điều hòa hoạt động gen, có các phát biểu sau:

(I.) Đối với sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động gen chủ yếu ở mức độ phiên mã.

(II.) Đối với sinh vật nhân thực, điều hòa hoạt động gen có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau.

(III.) Điều hòa hoạt động gen ở mức độ phiên mã tức là tức là điều hoà số lượng mARN được tổng hợp trong tế

(IV.) Điều hòa hoạt động gen ở mức độ dịch mã tức là điều hoà lượng prôtêin tạo ra.

(V.) Điều hòa hoạt động gen ở mức độ sau dịch mã tức là làm biến đổi prôtêin sau khi được tổng hợp để có thể thực hiện các chức năng nhất định.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)

D. 2.

41.

Câu 11(TH): Cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động khi

a)

A. môi trường có hoặc không có lactôzơ.

b)

B. trong tế bào có lactôzơ

c)

C. trong tế bào không có lactôzơ

d)

D. gen điều hòa không hoạt động được.

42.

Câu 12(NB): Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi

a)

A. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

B. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

c)

C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

d)

D. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

43.

Câu 13(TH): Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ

a)

A. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

b)

B. Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

c)

C. Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế.

d)

D. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

44.

Câu 1(NB): Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

a)
A. vi khuẩn
b)
B. động vật nguyên sinh
c)
C. 5-BU
d)

D. virut hecpet

45.

Câu 2(NB): Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

a)

A. biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

b)

B. biến đổi cặp G-X thành cặp X-G

c)

C. biến đổi cặp G-X thành cặp T-A

d)

D. biến đổi cặp G-X thành cặp A-U

46.

Câu 3(TH): Trong các dạng đột biến gen (đột biến điểm), dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

a)
A. Mất một cặp nuclêôtit.
b)

B. Thêm một cặp nuclêôtit.

c)
C. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
d)

D. Thay thế một cặp nuclêôtit.

47.

Câu 4(NB): Mức độ gây hại của gen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

a)

A. tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

B. điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

C. tổ hợp gen mang đột biến.

d)

D. môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

48.

Câu 5(TH): Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

a)

A. mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

b)

B. thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit.

c)

C. có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.

d)

D. có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit.

49.

Câu 6(NB): Các bazơ nitơ dạng hiếm kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

a)

A. vị trí liên kết C1 và bazơ nitơ bị đứt gãy.

b)

B. vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.

c)

C. vị trí liên kết của nhóm amin bị thay đổi

d)

D. vị trí liên kết photpho di-este bị thay đổi.

50.

Câu 7(TH): Đột biến gen thành alen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

A. khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

B. ngay ở thế hệ sau

c)

C. ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

D. khi ở trạng thái đồng hợp tử.

51.

Câu 8(NB): Biến đổi liên quan đến một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

a)
A. đột biến đoạn
b)
B. đột biến cặp.
c)
C. thể đột biến.
d)

D. đột biến điểm.

52.

Câu 9(TH): Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

A. Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

D. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

53.

Câu 10(TH): Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtit khác loại thì

a)

A. các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtit bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.

b)

B. nhiều bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi.

c)

C. chỉ bộ ba có nuclêôtit thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi

d)

D. toàn bộ các bộ ba nuclêôtit trong gen bị thay đổi.

54.

Câu 12(NB): Thể đột biến là

a)

A. cơ thể mang các cặp alen giống nhau.

b)

B. các tác nhân gây đột biến cho cơ thể sinh vật.

c)

C. nhóm sinh vật mang alen đột biến trong quần thể.

d)

D. cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình.

55.

Câu 13(TH): Phát biểu không đúng về đột biến gen là đột biến gen

a)

A. làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

b)

B. làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

c)

C. làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

d)

D. làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

56.

Câu 14(VD): Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a. Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit. Đột biến trên thuộc dạng

a)
A. thêm 1 cặp nuclêôtít.
b)

B. mất 2 cặp nuclêôtít.

c)
C. thay thế 1 cặp nuclêôtít.
d)

D. mất 1 cặp nuclêôtít.

57.

Câu 15(VD): Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến điểm thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là

a)

A. T = A = 599, G = X = 1201

b)

B. T = A = 601, G = X = 1199.

c)

C. T = A = 598, G = X = 1202.

d)

D. A = T = 600, G = X = 1200.

58.

Câu 16(NB): Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5–Brôm uraxin (5–BU) thường gây đột biến gen dạng

a)

A. thay thế cặp A–T bằng cặp G–X.

b)

B. thay thế cặp G–X bằng cặp X–G.

c)

C. thay thế cặp A–T bằng cặp T–A.

d)

D. thay thế cặp G–X bằng cặp A–T.

59.

Câu 17(TH):. Đột biến gen trội phát sinh trong quá trình nguyên phân của tế bào sinh dưỡng không có khả năng

a)

A. di truyền qua sinh sản hữu tính.

b)

B. tạo thể khảm.

c)

C. nhân lên trong mô sinh dưỡng.

d)

D. di truyền qua sinh sản vô tính.

60.

Câu 18(VD): Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 408 nm và có số nuclêôtit loại timin nhiều gấp 2 lần số nuclêôtit loại guanin. Gen A bị đột biến điểm thành alen a. Alen a có 2798 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của alen a là

a)

A. A = T = 799; G = X = 401.

b)

B. A = T = 801; G = X = 400.

c)

C. A = T = 800; G = X = 399.

d)

D. A = T = 799; G = X = 400.

61.

Câu 19(NB): Tác nhân nào sau đây có thể làm cho hai bazơ timin (T) trên cùng một mạch của phân tử ADN liên kết với nhau dẫn đến phát sinh đột biến gen?

a)

A. Tia tử ngoại (UV).

b)

B. Virut viêm gan B.

c)

C. 5 – brôm uraxin (5BU).

d)

D. Cônsixin.

62.

Câu 20(NB): Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

B. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêôtit.

c)

C. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa.

d)

D. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi ADN.

63.

Câu 1(NB): Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là

a)

A. ADN và tARN.

b)

B. ADN và mARN.

c)

C. ADN và prôtêin histon.

d)

D. ARN và prôtêin histon.

64.

Câu 2(NB): Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 11nm?

a)

A. Crômatit.

b)

B. Sợi cơ bản.

c)

C. Sợi nhiễm sắc.

d)

D. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).

65.

Câu 3(NB): Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể là

a)

A. đảo đoạn.

b)

B. lặp đoạn và mất đoạn lớn.

c)

C. chuyển đoạn lớn và đảo đoạn.

d)

D. mất đoạn lớn.

66.

Câu 4(NB): Mất đoạn nhiễm sắc thể thường gây ra hậu quả nào sau đây

a)

A. Gây chết hoặc giảm sức sống

b)

B. Tăng sức đề kháng cho cơ thể

c)

C. Ít gây hại cho cơ thể

d)

D. Không ảnh hưởng gì tới đời sống sinh vật

67.

Câu 5(NB): Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia?

a)

A. Mất đoạn.

b)

B. Lặp đoạn.

c)

C. Đảo đoạn.

d)

D. Chuyển đoạn

68.

Câu 6(TH): Dạng đột biến nào sau đây chỉ làm thay đổi trình tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể mà không làm thay đổi hình thái của nhiễm sắc thể

a)

A. Đột biến đảo đoạn ngoài tâm động.

b)

B. Đột biến đoản đoạn chứa tâm động.

c)

C. Đột biến lặp đoạn và chuyển đoạn.

d)

D. Đột biến chuyển đoạn và mất đoạn.

69.

Câu 7(TH): Ở một loài, nhiễm sắc thể số 1 có trình tự sắp xếp các gen như sau: ABCDEGH. Sau đột biến, nhiễm sắc thể này có cấu trúc ABGEDCH. Đây là dạng đột biến

a)

A. mất đoạn nhiễm sắc thể.

b)

B. lặp đoạn nhiễm sắc thể.

c)

C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

d)

D. đảo đoạn nhiễm sắc thể.

70.

Câu 8(TH): Khi nói về nhiễm sắc thể ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là nuclêôxôm.

b)

B. Nhiễm sắc thể là vật chất di truyền ở cấp độ phân tử.

c)

C. Thành phần hoá học chủ yếu của nhiễm sắc thể là ARN và prôtêin.

d)

D. Cấu trúc cuộn xoắn tạo điều kiện cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể.

71.

Câu 9(VD): Ở một loài động vật, người ta phát hiện nhiễm sắc thể số II có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả của đột biến đảo đoạn là: (1)ABCDEFG (2)ABCFEDG (3)ABFCEDG (4)ABFCDEG Giả sử trình tự số (3) là trình tự của nhiễm sắc thể gốc. Trình tự phát sinh đảo đoạn nào sau đây đúng?

a)

A. (1) ← (3) → (4) → (1).

b)

B. (3) → (1) → (4) → (1).

c)

C. (2) → (1) → (3) → ( 4).

d)

D. (1) ← (2) ← (3) → (4).

72.

Câu 10(VD): Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Giả sử có 1 thể đột biến của loài này chỉ bị đột biến mất đoạn nhỏ không chứa tâm động ở 1 NST thuộc cặp số 5. Cho biết không phát sinh đột biến mới, thể đột biến này giảm phân bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về thể đột biến này?

( I.) Giao tử được tạo ra từ thể đột biến này có 12 NST.

( II.) Mức độ biểu hiện của tất cả các gen trên NST số 5 đều tăng lên.

( III.) Trong tổng số giao tử được tạo ra có 50% số giao tử không mang NST đột biến.

( IV.) Tất cả các gen còn lại trên NST số 5 đều không có khả năng nhân đôi.

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

73.

Câu 1(NB): Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

A. Thể ba.

b)

B. Thể tứ bội.

c)

C. Thể tam bội.

d)

D. Thể một.

74.

Câu 2(NB): Dạng đột biến nào dưới đây ở một số cây trồng có xu hướng tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, khoẻ, chống chịu tốt?

a)

A. Đột biến dị bội.

b)

B. Đột biến cấu trúc NST.

c)

C. Đột biến gen.

d)

D. Đột biến đa bội.

75.
Câu 3(NB): Do sự phân li bất thường của cặp NST giới tính, một người có cặp NST giới tính ở dạng XXY, người này bị hội chứng nào sau đây?
a)

A. Claiphentơ.

b)

B. Siêu nữ.

c)

C. Tớcnơ.

d)

D. Đao.

76.

Câu 4(NB): Các giao tử đột biến (n -1) và (n +1) được phát sinh do cơ chế nào sau đây?

a)

A. Thoi vô sắc không được hình thành.

b)

B. Cặp nhiễm sắc thể tương đồng không xếp song song ở kỳ giữa I của giảm phân.

c)

C. Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không được nhân đôi.

d)

D. Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.

77.

Câu 5(NB): Khi nói về thể đa bội ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (I.) Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường. (II.) Thể dị đa bội có thể được hình thành nhờ lai xa kèm theo đa bội hóa.

(III.) Thể tự đa bội có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử.

(IV.) Dị đa bội là dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ nhiễm sắc thể đơn bội của một loài.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

78.

Câu 6(TH): Dạng đột biến nào sau đây làm tăng số lượng alen của một gen trong tế bào nhưng không làm tăng số loại alen của gen này trong quần thể?

a)

A. Đột biến gen.

b)

B. Đột biến đa bội.

c)

C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể.

d)

D. Đột biến chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.

79.

Câu 7(TH): Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng của một người phụ nữ, người ta thấy có 47 chiếc NST trong đó có 3 chiếc NST X. Đột biến xảy ra ở người phụ nữ này thuộc thể

a)

A. tam bội.

b)

B. ba nhiễm.

c)

C. đa bội lẻ.

d)

D. một nhiễm.

80.

Câu 8(TH): Một loài động vật có 4 cặp NST được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có bộ NST sau đây, có bao nhiêu trường hợp thuộc thể ba nhiễm?

I. AaaBbDdE II. AbbDdEe. III. AaBBbDdEe.

IV. AaBbDdEe. V. AaBbDdEEe. VI. AaBbDddEe.

a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

81.

Câu 9(VD): Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng NST có trong tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội của loài này lần lượt là

a)

A. 6 và 12.

b)

B. 11 và 18.

c)

C. 12 và 36.

d)

D. 6 và 13.

82.

Câu 10(VD): Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 6. Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, xét một gen có hai alen. Do đột biến, trong loài đã xuất hiện ba dạng thể ba tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể. Theo lý thuyết, các thể ba này có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?

a)

A. 108.

b)

B. 36.

c)

C. 64.

d)

D. 144.