wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz Sinh Giữa Kỳ 2 - Sinh 11

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

2.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một …(1)… điều khiển hoạt động của …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - cơ quan; 2 - cả cơ thể.

b)

1 - trung tâm; 2 - cả cơ thể.

c)

1 - cơ quan; 2 - một xùng xác định trên cơ thể.

d)

1 - trung tâm; 2 - một vùng xác định trên cơ thể.

3.

Động vật hình bên có hệ thần kinh dạng

a)

hệ thần kinh dạng đốt

b)

hệ thần kinh dạng lưới

c)

hệ thần kinh dạng ống.

d)

hệ thần kinh dạng chuỗi hạch.

4.

Chú thích đúng cho cấu tạo của neuron ở hình vẽ dưới đây là:

a)

(1) Sợi nhánh - (2) Thân neuron - (3) Bao mielin - (4) Sợi trục

b)

(1)Thân neuron - (2) Sợi nhánh - (3) Bao mielin - (4) Sợi trục

c)

(1)Thân neuron - (2) Sợi trục - (3) Bao mielin - (4) Sợi nhánh

d)

(1) Sợi trục - (2) Thân neuron - (3) Bao mielin - (4) Sợi nhánh

5.

Dựa vào hình vẽ về cấu tạo của neuron dưới đây, hãy cho biết: Cấu trúc có vai trò là diện tiếp xúc giữa neuron với neuron, hoặc với tế bào khác (cơ, tuyến,..) là

a)

thân tế bào

b)

sợi trục

c)

bao myelin

d)

synapse

6.

Dựa vào hình vẽ về cấu tạo của neuron dưới đây, hãy cho biết phần thân neuron có

a)

chứa nhân và các bào quan chuyên biệt.

b)

cách li bằng bao myelin.

c)

các cúc synapse nằm cuối sợi trục.

d)

nhiều sợi trục phân nhánh ra khỏi thân tế bào.

7.

Hình bên mô tả neuron thần kinh chính thức, xung thần kinh sau khi được xử lí sẽ đi qua neuron khác từ cấu trúc số ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Quan sát hình vẽ về cấu tạo của một synapse hóa học dưới đây, hãy cho biết các cấu trúc được đánh số 2,3,5,6 lần lượt là:

a)

Chùy synapse - Khe synapse - Màng sau - Bóng chứa chất trung gian hóa học

b)

Chùy synapse - Màng sau - Khe synapse - Ti thể

c)

Màng trước - Khe synapse - Thụ thể tiếp nhận - Bóng chứa chất trung gian hóa học.

d)

Màng trước - Màng sau - Thụ thể tiếp nhận - Ti thể

9.

Hình vẽ dưới đây minh họa cấu trúc synapse (xinap). Dựa vào synapse tế bào thần kinh có thể thực hiện được chức năng nào sau đây?

a)

Phối hợp xử lý và lưu trữ thông tin.

b)

Dẫn truyền xung thần kinh giữa các neuron với nhau và với tế bào khác.

c)

Tiếp nhận được kích thích từ bên ngoài.

d)

Hình thành và tiếp nhận xung thần kinh.

10.

Ở hình ảnh dưới đây, biết các bóng synapse chứa các chất truyền tin. Dựa vào cấu tạo của synapse hóa học hãy cho biết qua synapse xung thần kinh được dẫn truyền như thế nào?

a)

theo một chiều từ màng trước đến màng sau synapse.

b)

theo một chiều từ màng sau đến màng trước synapse.

c)

theo 2 chiều từ màng trước đến màng sau synapse và ngược lại.

d)

xung thần kinh không thể được dẫn truyền qua synapse.

11.

Quá trình truyền tin qua synapse được minh họa ở hình vẽ dưới đây. Sắp xếp các sự kiện sau đây tương ứng với trình tự các bước từ (1)-> (6) của quá trình truyền tin.

 

1(a)Xung thần kinh lan truyền đến kích thích Ca2+ đi vào chùy synapse.

4(b)Xuất hiện và lan truyền tiếp xung thần kinh ở màng sau.

6(c)Tiểu phần được vận chuyển trở lại màng trước làm nguyên liệu tổng hợp chất truyền tin.

5(d)Ezyme phân giải chất truyền tin thành các tiểu phần.

2(e) Ca2+ kích thích giải phóng chất truyền tin hóa học vào khe synapse.

3(f)Chất truyền tin hóa học gắn với thụ thể tương ứng ở màng sau.

a)

A. (a)->(c)->(f)->(d)->(b)->(e)

b)

B. (a)->(e)->(f)->(b)->(d)->(c)

c)

C. (e)->(a)->(f)->(d)->(b)->(c)

d)

D. (e)->(f)->(b)->(d)->(c)->(a)

12.

Dựa vào hình vẽ về cấu tạo của neuron dưới đây, hãy cho biết một neuron điển hình có cấu tạo gồm những phần chính nào?

a)

Thân, nhân, sợi trục.

b)

Thân, sợi trục, các bào quan.

c)

Thân, nhân, sợi nhánh.

d)

Thân, sợi nhánh, sợi trục.

13.

Vai trò của cảm giác vị giác trong cung phản xạ là gì?

a)

Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được.

b)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí.

c)

Gây ra nhiều phản ứng khác nhau như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn thích hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi.

d)

Tiếp nhận sự va chạm, áp suất, rung động, chuyển động.

14.

Vai trò của cảm giác khứu giác giác trong cung phản xạ là gì?

a)

Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được.

b)

Cảm giác xúc giác như trơn, nhẵn hay thô, ráp, tròn hay vuông, to hay nhỏ,…

c)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí.

d)

Tiếp nhận sự va chạm, áp suất, rung động, chuyển động.

15.

Vai trò của cảm giác khứu xúc giác trong cung phản xạ là gì?

a)

Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được.

b)

Cảm giác xúc giác như trơn, nhẵn hay thô, ráp, tròn hay vuông, to hay nhỏ,…

c)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí.

d)

Tiếp nhận sự va chạm, áp suất, rung động, chuyển động.

16.

Gấu trắng Bắc Cực có thể ngửi được mùi của thức ăn ở khoảng cách hơn 30km. Đây là ví dụ về loại giác quan nào trong cung phản xạ?

a)

Vị giác.

b)

Khứu giác.

c)

Xúc giác.

d)

Thị giác.

17.

Cung phản xạ "co ngón tay của người" thực hiện theo trật tự nào?

a)

Thụ quan đau ở da Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay.

b)

Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Các cơ ngón tay.

c)

Thụ quan đau ở da Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay.

d)

Thụ quan đau ở da Tuỷ sống Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ Các cơ ngón tay.

18.

Hình sau mô tả một cung phản xạ ở động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. [a] tiếp nhận, dẫn truyền xung thần kinh từ thụ thể cảm giác đến trung ương thần kinh.

II. [1] tiếp nhận, xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

III. [3] tiếp nhận, dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến cơ quan trả lời.

IV. [4] thực hiện phản ứng trả lời kích thích

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Hình vẽ sau mô tả một cung phản xạ ở động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. [1] tiếp nhận kích thích và hình thành xung thần kinh.

II. [2] dẫn truyền xung thần kinh đến trung ương thần kinh

III. [3] tiếp nhận, xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

IV. [4] dẫn truyền xung thần kinh từ trung ương thần kinh đến cơ quan trả lời

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

20.

:  Hình vẽ sau mô tả một cung phản xạ ở động vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

I. [a]  neuron vận động.

II. [b] neuron cảm giác.

III. Cung phản xạ theo thứ tự: 1 → 2 → 3 → 4 → 5.

IV. [3] là nơi tiếp nhận, xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

21.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với phản xạ không có điều kiện?

I. Ánh sáng chói chiếu vào mắt, ta nheo mắt lại

II. Chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ

III. Nghe tiếng sấm nổ ta giật mình

IV. Nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Có bao nhiêu ví dụ sau đây thuộc loại phản xạ không điều kiện?

I. Nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.

II. Nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

III. Nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

IV. Hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng với phản xạ có điều kiện?

I. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

II. Không di truyền được, mang tính cá thể.

III. Thường do vỏ não điều khiển.

IV. Có tính chất cá thể, bị mất đi nếu không được củng cố.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

(1) Do di truyền, sinh ra đã có.

(2) Rất bền vững.

(3) Có sự tham gia của vỏ não.

(4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Câu 24: Cho các phản xạ sau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phản xạ không điều kiện?

       I. Gà con nghe tiếng gọi “chích chích” thì chạy tới gà mẹ.

    II. Bạn An nhìn thấy quả me trong nhà bếp thì tiết nước bọt.

       III. Gà con nhìn thấy diều hâu bay trên trời thì chạy và nấp vào cánh gà mẹ.

       IV. Bạn Hoa hít phải bụi trong nhà máy sản xuất thì “hắt xì hơi”.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

26.

Một học sinh sau khi tìm hiểu về các thụ thể cảm giác ở động vật đã đưa ra các nhận định sau. Có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Thụ thể cơ học phát hiện các biến dạng vật lí gây ra do các dạng năng lượng cơ học.

II. Thụ thể cơ học phát hiện nồng độ của các phân tử hóa học một cách đặc hiệu.

III. Thụ thể cơ học ở dạ dày chuyển thông tin độ dãn của dạ dày về hành não, qua đó điều chỉnh co bóp và tiết dịch tiêu hóa của dạn dày.

IV. Tùy theo vị trí, thụ thể cơ học có những vai trò khác nhau.    

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

27.

Một học sinh sau khi tìm hiểu về các thụ thể cảm giác ở động vật đã đưa ra các nhận định sau. Những nhận định nào đúng?

I. Thụ thể điện từ phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ

II. Thụ hóa học thu nhận thông tin về sự có mặt hoặc nồng độ một số chất.

III. Thụ thể nhiệt phát hiện độ nóng và lạnh, phát hiện cảm giác đau khi chạm tay vào vật quá nóng.

IV. Thụ  đau  phát hiện cảm giác đau, thông báo cho não biết về kích thích có hại cho cơ thể

a)

I, II, III

b)

I, III, IV          

c)

I,II,IV

d)

II, III, IV

28.

Một học sinh sau khi tìm hiểu về các thụ thể cảm giác ở động vật đã đưa ra các nhận định sau. Có bao nhiêu nhận định đúng?

I. Thụ thể điện từ phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ

II. Thụ thể điện từ phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

III. Thụ thể điện từ thụ thể nóng, lạnh ở da gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt nằm ở phần sau vùng dưới đồi

IV. Thụ thể điện từ: tế bào nón trong mắt phát hiện ánh sáng và gửi thông tin về não cho cảm giác về hình ảnh và màu sắc của vật. 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Quạ biết cách cho sỏi vào bình để nước trong bình dâng lên và và quạ có thể uống nước. Đây là hình thức học tập nào?

a)

Học liên hệ.

b)

Học giải quyết vấn đề.

c)

Học xã hội.

d)

Học nhận biết không gian.

30.

Chó hoặc trâu được nuôi ở nhà, khi dắt nó thả ở một nơi khác cách xa nhà nó vẫn có thể nhớ đường để quay về nhà. Đây là hình thức học tập nào?

a)

Học liên hệ.

b)

Học giải quyết vấn đề.

c)

Học xã hội.

d)

Học nhận biết không gian.

31.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập

a)

Học liên hệ.

b)

Học giải quyết vấn đề.

c)

Học xã hội.

d)

Học nhận biết không gian.

32.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

Học liên hệ.

b)

Học giải quyết vấn đề.

c)

Quen nhờn.

d)

Học nhận biết không gian.

33.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

kiếm ăn

b)

sinh sản

c)

di cư

d)

bảo vệ lãnh thổ

34.

Hình thức học tập ở hình bên là

a)

in vết

b)

liên hệ

c)

giải quyết vấn đề

d)

học xã hội

35.

Tập tính KHÔNG thuộc tập tính xã hội:

a)

Làm tổ và ấp trứng

b)

Hợp tác

c)

Vị tha

d)

Thứ bậc

36.

Hình thức học tập ở hình bên là

a)

in vết

b)

liên hệ

c)

giải quyết vấn đề

d)

học xã hội

37.

Hình thức học tập ở hình bên (hình 36) là

a)

in vết

b)

liên hệ

c)

giải quyết vấn đề

d)

học xã hội

38.

In vết khác với các kiểu học tập khác là:

a)

Bao gồm nhiều giai đoạn nhỏ

b)

Có giai đoạn then chốt (một giai đoạn nhất định)

c)

Chỉ hoàn thiện khi con non trưởng thành

d)

Giai đoạn phát triển rất dài

39.

ví dụ nào sau đây là ví dụ về tập tính bẩm sinh?

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

c)

Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.

d)

Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

40.

Tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm: 

1. Sinh ra đã có, không cần học hỏi.              2. Mang tính bản năng. 

3. Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống.        4. Được quyết định bởi yếu tố di truyền (di truyền được).

a)

A. 4.

b)

B. 1,2.

c)

C.3

d)

D. 3, 4.

41.

Điền từ còn thiếu vào dấu (…) để hoàn thiện khái niệm về sinh trưởng ở sinh vật: Sinh trưởng ở sinh vật là sự tăng về (…) và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể.

a)

số lượng.

b)

khả năng phân hoá.

c)

khả năng biến đổi.

d)

khối lượng.

42.

Sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan hoặc cơ thể là đặc điểm của

a)

sinh trưởng.

b)

phát triển.

c)

biến thái

d)

cảm ứng.

43.

Sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong suốt quá trình sống của sinh vật là đặc điểm của

a)

sinh trưởng.

b)

phát triển.

c)

biến thái

d)

cảm ứng.

44.

Điền từ còn thiếu vào dấu (…) để hoàn thiện khái niệm về phát triển ở sinh vật: Phát triển ở sinh vật là sự biến đổi về (…) của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong suốt quá trình sống của sinh vật.

a)

số lượng.

b)

cấu trúc và chức năng

c)

khối lượng.

d)

hình thái.

45.

Quá trình sinh trưởng của cơ thể thực vật

a)

Bắt đầu trong các mô phân sinh và diễn ra tại một số vị trí, cơ quan xác định.

b)

Bắt đầu trong các mô phân sinh đỉnh và diễn ra tại một số vị trí, cơ quan xác định.

c)

Bắt đầu trong các mô phân sinh bên và diễn ra tại một số vị trí, cơ quan xác định.

d)

Bắt đầu trong các mô phân sinh lóng và diễn ra tại một số vị trí, cơ quan xác định.

46.

Sinh trưởng, phát triển ở thực vật có thể diễn ra

a)

Trong suốt vòng đời nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào.

b)

Trong suốt vòng đời nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào phân sinh.

c)

Trong suốt vòng đời nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào phân sinh đỉnh.

d)

Trong suốt vòng đời nhờ khả năng phân chia liên tục của các tế bào phân sinh bên.

47.

Đặc điểm nào sau đây không có ở sinh trưởng sơ cấp:

a)

Diễn ra ở cây 2 lá mầm.

b)

Bó mạch xếp lộn xộn.

c)

Làm tăng kích thước chiều cao của cây.

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh bên.

48.

Cơ sở của sinh trưởng, phát triển ở thực vật?

a)

là quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh.

b)

là quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh

c)

là quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh, và biệt hóa tế bào.

d)

là quá trình nguyên phân của tế bào phân sinh, sự kéo dài và biệt hóa tế bào.

49.

Mô phân sinh bên có ở

a)

Cây Một lá mầm.

b)

Chỉ có ở cây hai lá mầm.

c)

Có ở cây Một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

Tất cả các loài thực vật.

50.

Mô phân sinh là gì

a)

Là những nhóm tế bào chưa phân hóa duy trì khả năng nguyên phân.

b)

Là những nhóm tế bào đã phân hóa.

c)

Là những nhóm tế bào có cùng cấu trúc và chức năng.

d)

Là những nhóm tế bào chưa phân hóa và đã phân hóa.

51.

Vị trí phân bố của mô phân sinh đỉnh

a)

Nằm ở đỉnh chồi ngọn, chồi bên và đỉnh rễ.

b)

Phân bố theo hình trụ và hướng ra phần ngoài thân và rễ.

c)

Nằm ở vị trí các mắt của thân cây.

d)

Nằm trên tất cả cơ quan của cây.

52.

Ở cây hai lá mầm, thân và rễ dài ra là nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh cành.

b)

mô phân sinh bên.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

mô phân sinh đỉnh.

53.

Vai trò của mô phân sinh đỉnh là gì?

a)

Làm cho thân cây dài và to ra.

b)

Làm cho rễ dài và to ra.

c)

Làm cho thân và rễ cây dài ra.

d)

Làm cho thân cây, cành cây to ra.

54.

Vai trò của mô phân sinh bên là gì?

a)

A.Làm cho thân cây dài và to ra.

b)

B.Làm cho rễ dài và to ra.

c)

C.Làm cho thân và rễ cây dài ra.

d)

D.Làm cho thân cây, cành cây to ra

55.

Quá trình nào sau đây không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây.

b)

diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

c)

diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

56.

Giberelin có vai trò

a)

làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

b)

làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân.

c)

làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

d)

làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân.

57.

Đâu không phải vai trò của ethylene?

a)

Kích thích sự già của lá, hoa, quả.

b)

Kích thích quá trình chín quả quả.

c)

Kích thích sự nảy mầm của hạt.

d)

Kích thích sự rơi rụng của lá, hoa, quả.

58.

cytokinine có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và

a)

phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào.

b)

Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào.

c)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào.

d)

làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của cơ thể.

59.

Những nhiêu phát biểu sau đây đúng về hormone auxin (IAA) ở thực vật?

I. Tác động sinh lý làm tăng chiều dài của thân và lóng.

II. Vận chuyển hướng gốc đến rễ theo mạch rây.

III. Dùng để kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả (cà chua), tạo quả không hạt.

IV. Nơi sinh ra: Các cơ quan đang sinh trưởng mạnh.

a)

A. I, II, IV.

b)

B. I, III, IV.

c)

C.I,II,III

d)

D. II, III, IV.

60.

Nhóm chất điều hoà sinh trưởng nào chi phối sự hình thành cơ quan sinh dưỡng và chiếm ưu thế trong giai đoạn sinh dưỡng?

a)

Auxin, Cytokinin, Gibberellin.

b)

Auxin, Gibberellin, Ethylene.

c)

Cytokinin, Gibberellin, Abscisic acid.

d)

Auxin, Cytokinin, Ethylene.

61.

Nhóm hormone nào điều hoà sinh trưởng được tổng hợp ở đỉnh sinh trưởng, lá non?

a)

Auxin, Ethylene.

b)

Gibberellin, Abscisic acid.

c)

Axit abxixic, Ethylene.

d)

Auxin, Gibberellin.

62.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nhân tố chi phối quá trình phát triển của thực vật có hoa?

I. Nhiều loài cây để tạo hoa cần có tác động của nhiệt độ thấp gọi là xuân hóa.

II. Nhiều loài thực vật đến tuổi nhưng để ra hoa cần có thời gian chiếu sáng trong ngày thích hợp. Hiện tượng đó gọi là tính quang chu kì tác động đến sự ra hoa.

III. Cây ngày ngắn ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn đêm.

IV. Cây trung tính ra hoa trong cả điều kiện ngày dài và ngày ngắn

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

63.

Cây như thế nào gọi là cây ngày dài?

a)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày lớn hơn đêm.

b)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14 giờ.

c)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 13 giờ 30 phút.

d)

Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14giờ.

64.

Xuân hóa là gì?

a)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.

b)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ cao.

c)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.

d)

Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào quang chu kì.

65.

Quang chu kì là gì?

a)

Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây.

b)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây.

c)

Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng.

d)

Là năng lượng

66.

Chế độ chiếu sáng nào sau đây làm ức chế sự ra hoa của cây ngày dài?

a)

14 giờ chiếu sáng, 10 giờ trong tối.

b)

10 giờ chiếu sáng, 14 giờ trong tối.

c)

13 giờ chiếu sáng, 11 giờ trong tối.

d)

15 giờ chiếu sáng, 9 giờ trong tối.

67.

Theo quang chu kì, cây ra hoa vào mùa thu là cây gì?

a)

Ngày dài.

b)

Chịu lạnh.

c)

Trung tính.

d)

Ngày ngắn.

68.

Nhóm cây nào sau đây có thể ra hoa trong điều kiện ngày dài?

a)

Dâu tây, mía, thược dược.

b)

Hành, cà rốt, cây lúa.

c)

Thanh long, lúa mì, rau bina.

d)

Hướng dương, dừa, rau diếp.

69.

Khi nói về hai biện pháp: thắp đèn ban đêm ở các vườn trồng hoa cúc vào mùa thu và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng mía vào mùa đông, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

b)

Hai biện pháp này đều có tác dụng kích thích sự ra hoa

c)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kìm hãm sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kích thích sự ra hoa

d)

Biện pháp thắp đèn vào ban đêm ở các vườn trồng cúc vào mùa thu có tác dụng kích thích sự ra hoa và bắn pháo hoa ban đêm ở các đồng trồng mía vào mùa đông có tác dụng kìm hãm sự ra hoa

70.

Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

a)

Cây ngày ngắn

b)

Cây ngày dài

c)

Cây trung tính

d)

Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

71.

Quang chu kì là gì?

a)

Là thời gian chiếu sáng trong cả chu kì sống của cây

b)

Là thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối, liên quan đến sự ra hoa của cây

c)

Là thời gian chiếu sáng của môi trường vào cây trong giai đoạn sinh trưởng

d)

Là năng lượng môi trường cung cấp cho một cơ thể trong suốt chu kì sống của nó

72.

: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng tuổi thọ và các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ?

I. Tuổi thọ của sinh vật là thời gian sống thực của một sinh vật.

II. Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống trung bình của các cá thể trong loài.

III. Yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người gồm yếu tố bên trong, yếu tố bên ngoài.

IV. Chế độ ăn uống hợp lí, đầy đủ, khoa học làm tăng tuổi thọ.            

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

73.

 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng các yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ?

I. Chế độ làm việc, nghỉ ngơi điều độ, sống lành mạnh, tích cực, tập thể dục thể thao thường xuyên giúp cơ thể khỏe mạnh, kéo dài tuổi thọ

II. Môi trường sống ít ô nhiễm thì tuổi thọ cao hơn.

III. Yếu tố di truyền quyết định quan trọng đến tuổi thọ.

IV. Muốn có tuổi thọ cao thì hoàn toàn dựa vào yếu tố bên ngoài quyết định.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

74.

Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?

a)

Do hoạt động của mô phân sinh bên, tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.

b)

Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

c)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.

d)

Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.

75.

Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ nhờ hoạt động của

a)

mô phân sinh bên.

b)

mô phân sinh đỉnh.

c)

mô phân sinh lóng.

d)

phần gỗ và vỏ

76.

Loại hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng tự nhiên của thực vật?

a)

Axit giberelic.

b)

Abscisic acid

c)

Cytokinin.

d)

AIA.

77.

Hormone nào điều hoà sinh trưởng làm chậm sự hoá già của cây?

a)

Ethylene.

b)

Cytokinin.

c)

Gibberellin.

d)

Abscisic acid

78.

Ở điều kiện chiếu sáng 16 giờ mỗi ngày, lúa mì và đậu hà lan ra hoa, còn cúc không ra hoa. Nếu chiếu sáng 9 giờ mỗi ngày thì đậu hà lan ra hoa, còn lúa mì không ra hoa. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan và cúc là cây ngày ngắn.

b)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây trung tính, cúc là cây ngày ngắn.

c)

Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây ngày ngắn, cúc là cây trung tính.

d)

Lúa mì và đậu hà lan là cây ngày dài, còn cúc là cây ngày ngắn.

79.

Dựa trên hình (sinh trưởng thứ cấp ở thân và rễ) và sinh  trưởng ở thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

I. Sinh trưởng thứ cấp là kết quả phân chia của các tế bào mô phân sinh bên.

II. Tầng sinh bần phân chia tạo lớp bần (lớp tế bào biểu bì).

III. Tầng sinh mạch phân chia tạo mạch gỗ thứ cấp ở phía trong và mạch rây thứ cấp.

IV. Mô phân sinh bên gồm tầng sinh mạch (tầng phát sinh mạch dẫn) và tầng sinh bần (tầng phát sinh vỏ).

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

80.

: Dựa trên hình và kiến thức về mô phân sinh ở thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

 

I. Mô phân sinh đỉnh: có ở đầu ngọn thân, ngọn cành, chồi nách, chóp rễ.

II. Mô phân sinh bên: nằm ở phần vỏ và trụ của thân, rễ của cây một lá mầm.

III. Mô phân sinh lóng: nằm ở gốc của lóng. Sự hoạt động của mô phân sinh lóng giúp lóng cây dài ra và sẽ ngừng hoạt động khi lóng đạt đến kích thước tối đa.

IV. Sự hoạt động của mô phân sinh bên giúp cây một lá mầm tăng trưởng theo đường kính của cây.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

81.

Dựa trên hình bên (hình 80) và kiến thức về sinh trưởng ở thực vật. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự sinh trưởng của cây do hoạt động phân chia của mô phân sinh bên.

b)

Sinh trưởng sơ cấp là sự sinh trưởng của cây do hoạt động phân chia của mô phân sinh đỉnh.

c)

Trong sinh trưởng thứ cấp, tầng phát sinh vỏ (tầng sinh bần) và tầng phát sinh trụ (tầng sinh mạch), đảm bảo cho thân và rễ to ra theo đường kính.

d)

Hình a là sinh trưởng thứ cấp; hình b là sinh trưởng sơ cấp.

82.

Hình bên (hình 1)mô tả hệ cung phản xạ của người khi tay chạm vào cây xương rồng, mỗi mệnh đề sau là Đúng hay Sai?

a)

Các số lần lượt là : (1)Thụ quan đau ở da; (2)neuron cảm giác, (3)tủy sống, (4)neuron vận động.

b)

Hệ thần kinh trung ương là não bộ, và các dây thần kinh là nơi xử lí thông tin, đưa ra quyết định trả lời kích thích, lưu giữ thông tin.

c)

Hiện tượng co rút tay lại là phản xạ không điều kiện.

d)

Tín hiệu thần kinh được dẫn truyền từ dây thân kinh ngoại biên đến cơ vân bằng synapse nhờ đó tay mới co rút lại.

83.

Dựa vào hình sau (hình 2) hãy cho biết mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về hệ thần kinh dạng ống?

a)

Các tế bào thần kinh tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể.

b)

Hệ thần kinh ống cấu tạo từ lượng rất lớn tế bào thần kinh.

c)

Các tế bào thần kinh được phân chia thành thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

Hệ thần kinh ống gặp ở động vật thuộc các lớp cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

84.

: Hình sau (hình 3) mô tả quá trình truyền tin qua synapse thần kinh, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này ?

a)

a. Giai đoạn (1) là giai đoạn ion Ca2+ đi qua kênh protêin vào chùy synapse.

b)

b. Số (2) là mô tả các túi synapse có chất trung gian hóa học có thể là axetycholin.

c)

c. Giai đoạn (3) mô tả chất trung gian hóa học được phóng thích qua khe synapse để đi vào màng sau synapse.

d)

d. Giai đoạn (4) nếu không xảy ra thì tín hiệu thần kinh không thể truyền từ neuron này qua neuron khác.

85.

Hình dưới mô tả sự sinh trưởng và phát triển của cây chanh. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

Hình (A) mô tả giai đoạn non trẻ, hình (B) mô tả giai đoạn trưởng thành.

b)

Các giai đoạn trong vòng đời của cây chanh: cây con, cây trưởng thành, ra hoa, kết quả.

c)

Quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong suốt đời sống của thực vật do sự phân chia liên tục của các tế bào tại các mô phân sinh.

d)

Sự lớn lên của cây chanh do sự phân chia của mô phân sinh lóng.

86.

Hình bên mô tả CTHH của gibberillin (GA), khi nói về GA mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai ?

a)

Tác dụng kích thích hay kìm hãm không phụ thuộc vào nồng độ.

b)

Kích thích sinh trưởng tế bào theo chiều dài.

c)

Là hormone kích thích sự nảy mầm của chồi, hạt

d)

Trong phân tử có chứa nguyên tố nitơ.

87.

Hình bên (hình 6) mô tả hai loài thực vật, mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về sự sinh trưởng của hai loài này

a)

Cây 1 là cây một lá mầm chỉ có sinh trưởng thứ cấp.

b)

Cây 2 là cây hai lá mầm vừa có sinh trưởng thứ cấp, vừa có sinh trưởng sơ cấp.

c)

Sinh trưởng thứ cấp ở cây 2 tham gia vào quá trình tạo ra mạch rây và mạch gỗ.

d)

Cây 2 có ba loại mô phân sinh đỉnh gồm: chồi ngọn, chồi bên và rễ