wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về tiến hóa và sinh vật

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về vai trò của sự phát sinh các biến dị trong tiến hóa của thế giới sống, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự phát sinh các biến dị giúp tạo ra vật chất di truyền mới, làm phát sinh các đặc điểm mới ở sinh vật.

b)

Sự phát sinh các biến dị cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật.

c)

Sự phát sinh và tích lũy các biến dị làm cho các loài sinh vật luôn có sự tiến hóa, tạo nên thế giới sống đa dạng, phong phú.

d)

Sự phát sinh và tích lũy các biến dị làm cho các loài sinh vật không cần có sự tiến hóa mà tạo nên thế giới sống đa dạng, phong phú.

2.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

có khả năng thích nghi với môi trường.

b)

không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.

c)

có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống.

d)

phát triển và tiến hoá không ngừng.

3.

Các loài sinh vật mặc dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có những đặc điểm chung là vì:

a)

chúng sống trong những môi trường giống nhau.

b)

chúng đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

chúng đều có chung một tổ tiên.

d)

chúng đều phát sinh các đột biến.

4.

Sau khi học thể dục, em cảm thấy nóng bức, đổ mồ hôi, tim đập nhanh. Sau một lúc, cơ thể trở về trạng thái bình thường. Điều này thể hiện đặc điểm nào của thế giới sống?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Hệ mở.

c)

Khả năng tự điều chỉnh.

d)

Liên tục tiến hóa.

5.

Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây?

a)

Cơ thể, quần thể, quần xã-hệ sinh thái.

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã-hệ sinh thái, sinh quyển.

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển.

d)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã-hệ sinh thái.

6.

Theo học thuyết tế bào, tất cả các sinh vật sống đều được cấu tạo từ:

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

7.

Điều nào sau đây là đúng về tế bào?

a)

Tế bào chỉ có ở động vật

b)

Tế bào không thể trao đổi chất

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống

d)

Tế bào không thể phân chia

8.

Điểm khác nhau giữa sinh vật đơn bào và tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào là gì?

a)

Kích thước

b)

Chức năng

c)

Hình dạng

d)

Cấu trúc

9.

Nguyên tố nào sau đây chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ thể sống?

a)

Nitrogen (N)

b)

Hydrogen (H)

c)

Carbon (C)

d)

Oxygen (O)

10.

Vai trò của nước trong cơ thể sống là gì?

a)

Làm dung môi hòa tan và vận chuyển các chất

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

c)

Tạo ra hormone cho cơ thể

d)

Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn

11.

Nguyên tố vi lượng nào sau đây cần thiết cho chức năng của tuyến giáp?

a)

Zinc (Zn)

b)

Iodine (I)

c)

Selenium (Se)

d)

Copper (Cu)

12.

Liên kết nào trong nước giúp nước có khả năng giữ nhiệt và duy trì trạng thái lỏng trong khoảng nhiệt độ rộng?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết kim loại

13.

Nguyên tố nào dưới đây không phải là nguyên tố vi lượng?

a)

Magnesium (Mg)

b)

Copper (Cu)

c)

Zinc (Zn)

d)

Nitrogen (N)

14.

Nguyên tố nào sau đây quan trọng cho chức năng của hệ miễn dịch và tham gia vào hoạt động của nhiều enzyme?

a)

Selenium (Se)

b)

Iron (Fe)

c)

Zinc (Zn)

d)

Manganese (Mn)

15.

O và H trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

tĩnh điện.

b)

cộng hoá trị.

c)

hiđrô.

d)

este.

16.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

17.

Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với một lượng rất nhỏ vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong cây.

b)

Chức năng chính của chúng là hoạt hoá enzyme.

c)

Phần lớn chúng được cung cấp từ hạt.

d)

Chúng có vai trò trong các hoạt động sống của cơ thể.

18.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về các nguyên tố hóa học trong tế bào?

(1). Nguyên tố đại lượng có vai trò quan trọng hơn nguyên tố vi lượng.

(2). Nguyên tố vi lượng thường cấu tạo nên enzyme.

(3). Trong cơ thể người, C, H, O, Fe là các nguyên tố đại lượng.

(4). Nguyên tố đại lượng thường tham gia cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Nước có thể tạo thành dòng liên tục do?

a)

Các phân tử nước liên kết hydrogen với nhau tạo thành dòng.

b)

Nguyên tử H và O liên kết cộng hóa trị với nhau tạo thành dòng.

c)

Các phân tử nước liên kết với các phân tử khác tạo thành dòng.

d)

Phân tử nước liên kết với không khí tạo thành dòng.

20.

Một người bị thiếu nguyên tố vi lượng sắt (Fe) trong chế độ ăn uống của mình. Điều này sẽ ảnh hưởng đến chức năng nào sau đây trong cơ thể người đó?

a)

Khả năng tổng hợp DNA và RNA

b)

Quá trình hô hấp tế bào do thiếu hemoglobin

c)

Sự phát triển và chức năng của xương và răng

d)

Khả năng chống oxy hóa và bảo vệ tế bào

21.

Đơn phân của carbohydrate là gì?

a)

Amino acid

b)

Glucose

c)

Nucleotide

d)

Axit béo

22.

Vai trò chính của glucose trong cơ thể là gì?

a)

Cấu tạo màng tế bào

b)

Dự trữ năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống

d)

Tạo ra các kháng thể

23.

Phân tử nào sau đây không phải là protein?

a)

Hemoglobin

b)

Collagen

c)

DNA

d)

Enzyme amylase

24.

Các loại RNA chính tham gia vào quá trình tổng hợp protein là gì?

a)

mRNA, tRNA, rRNA

b)

mRNA, tRNA, DNA

c)

tRNA, rRNA, DNA

d)

rRNA, DNA, mRNA

25.

Chức năng chính của DNA là gì?

a)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein

b)

Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Vận chuyển các chất qua màng tế bào

d)

Tạo nên các kháng thể

26.

Protein được cấu tạo từ bao nhiêu loại amino acid?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

27.

Loại lipid nào có vai trò chính trong việc tạo nên màng tế bào?

a)

Mỡ

b)

Photpholipid

c)

Steroid

d)

Sắc tố

28.

Protein nào sau đây tham gia vào việc vận chuyển oxy trong máu?

a)

Albumin

b)

Hemoglobin

c)

Keratin

d)

Collagen

29.

RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã tổng hợp protein?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

DNA

30.

Carbohydrate nào là nguồn năng lượng dự trữ chính ở động vật?

a)

Glucose

b)

Glycogen

c)

Fructose

d)

Lactose

31.

Điểm khác biệt chính giữa DNA và RNA là gì?

a)

DNA có đường ribose, RNA có đường deoxyribose

b)

DNA có bazơ nitơ T, RNA có bazơ nitơ U

c)

DNA chỉ có một mạch polynucleotide, RNA có hai mạch

d)

DNA không chứa nhóm phốtphat, RNA chứa nhóm phốtphat

32.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm

b)

3 - 5 µm

c)

1 - 5 µm

d)

3 - 5 cm

33.

Tế bào nhân sơ có ba thành phần chính là

a)

màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân.

b)

màng tế bào, tế bào chất và lưới nội chất.

c)

màng tế bào, lưới nội chất và vùng nhân.

d)

màng tế bào, tế bào chất và bộ máy Golgi.

34.

Thành phần nào sau đây không có ở tế bào nhân sơ?

a)

Màng tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Lưới nội chất.

d)

Tế bào chất.

35.

Thành tế bào vi khuẩn không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào.

b)

Quy định hình dạng của tế bào.

c)

Kiểm soát các chất đi vào tế bào.

d)

Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

36.

Dựa vào tính kháng nguyên ở bề mặt tế bào, bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra sẽ nguy hiểm hơn bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra vì

a)

vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài chứa kháng nguyên gây độc.

b)

vi khuẩn Gram âm có thành tế bào chứa kháng nguyên gây độc.

c)

vi khuẩn Gram âm có tế bào chất chứa kháng nguyên gây độc.

d)

vi khuẩn Gram âm có màng sinh chất chứa kháng nguyên gây độc.

37.

Ở tế bào nhân sơ, lông (nhung mao) có chức năng

a)

giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào.

b)

giúp vi khuẩn di chuyển.

c)

giúp bảo vệ tế bào.

d)

giúp kiểm soát các chất ra vào tế bào.

38.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

tế bào chất có chứa nhiều ribosome.

b)

tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ.

c)

tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ.

d)

tế bào chất có chứa nhiều nước.

39.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Gồm 2 phân tử DNA xoắn kép.

b)

Mang thông tin di truyền.

c)

Có cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Có màng nhân bao boc.

40.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này không đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh sản nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

41.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Vỏ nhầy.

d)

Vùng nhân.

42.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

43.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

44.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

45.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

46.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

47.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

48.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Màng sinh chất

49.

Về mặt cấu trúc, ti thể giống lục lạp ở điểm là

a)

màng trong gấp nếp tạo thành các mào.

b)

có chứa các phân tử DNA nhỏ, dạng vòng.

c)

có chứa ribosome.

d)

được bao bọc bởi hai lớp màng.

50.

Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptide α và 2 chuỗi polipeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là

a)

ti thể

b)

bộ máy Golgi

c)

lưới nội chất hạt

d)

lưới nội chất trơn

51.

Lưới nội chất trơn không có chức năng

a)

tổng hợp bào quan peroxisome

b)

tổng hợp lipid, phân giải chất độc

c)

tổng hợp protein

d)

vận chuyển nội bào

52.

Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật

c)

Lysosome chứa nhiều enzim thủy phân

d)

Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

53.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào cơ.

54.

Tên gọi "tế bào nhân thực" xuất phát từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tế bào có nhân hoàn chỉnh.

b)

Tế bào có thành tế bào.

c)

Tế bào có nhiều bào quan phức tạp.

d)

Tế bào có kích thước lớn.

55.

Các chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?

a)

Hòa tan trong dung môi.

b)

Thể rắn.

c)

Thể nguyên tử.

d)

Thể khí.

56.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

vận chuyển chủ động.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

57.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào thông qua xuất , nhập bào

b)

chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

thẩm thấu qua kênh protein đặc biệt là "aquaporin".

58.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

59.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

60.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào?

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

61.

Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng "chất mang". "Chất mang" chính là các phân tử

a)

protein xuyên màng.

b)

phospholipid.

c)

protein bám màng.

d)

cholesteron.

62.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

63.

Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+.

b)

Protein.

c)

ATP.

d)

ARN.

64.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt.

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi.

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể.

65.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)…

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng.

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

66.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế của phương thức vận chuyển thụ động?

a)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí thẩm thấu các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

b)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

c)

Kiểu vận chuyển này dựa theo nguyên lí khuếch tán của các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, vận chuyển trực tiếp qua màng hoặc nhờ kênh protein xuyên màng.

67.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

68.

Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?

a)

(1),(2),(3).

b)

(1),(2),(4).

c)

(1),(3),(4).

d)

(2),(3),(4).

69.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao?

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn.

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu.

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể.

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn.

70.

Trong tế bào, có những dạng năng lượng phổ biến nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.

b)

Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.

c)

Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.

d)

Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.

71.

Trong tế bào, hóa năng là

a)

dạng năng lượng do chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.

b)

dạng năng lượng dự trữ, tiềm ẩn trong các tia sáng mặt trời.

c)

dạng năng lượng dự trữ, tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

d)

dạng năng lượng được hình thành khi tế bào vận động co dãn.

72.

Quá trình quang hợp đã chuyển hóa năng lượng

a)

hoá năng quang năng.

b)

nhiệt năng quang năng.

c)

quang năng hoá năng.

d)

hoá năng nhiệt năng.

73.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

base nito adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

b)

base nito adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

base nito adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

base nito adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.

74.

Phần lớn các hoạt động sống trong tê bào đều được cung cấp năng lượng từ

a)

ATP.

b)

carbohydrate.

c)

lipid.

d)

protein.

75.

ATP là hợp chất mang năng lượng vì

a)

giữa các nhóm phosphate có chứa liên kết cao năng.

b)

trong phân tử đường ribose chứa nhiều liên kết cao năng.

c)

trong phân tử Adenine có chứa nhiều liên kết cao năng.

d)

tất cả các liên kết trong nhóm phosphate đều là cao năng.

76.

Phương trình nào sau đây phản ánh đúng quá trình sử dụng phân tử ATP để cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

ATP ⇋ ADP + adenine + năng lượng.

b)

ADP ⇋ ATP + Pi + năng lượng.

c)

ATP ⇋ ADP + ribose + năng lượng.

d)

ATP ⇋ ADP + Pi + năng lượng

77.

Tại sao ATP được gọi là "đồng tiền" năng lượng của tế bào?

a)

Do hầu hết các hoạt động sống của tế bào đều sử dụng năng lượng ATP.

b)

Do ATP có cấu trúc đặc biệt nên tích lũy nhiều năng lượng.

c)

Do ATP có đường ribose nên cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể.

d)

Do ATP là một hợp chất khó bị phá vỡ nên có thể cung cấp năng lượng cho tế bào.

78.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính nào sau đây?

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể.

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

(3) Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

(4) Sinh công cơ học.

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4).

79.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây tiêu tốn năng lượng ATP?

1. Tổng hợp protein

2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng.

3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

4. Vận động viên đang nâng quả tạ

5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

80.

Khi nói về ATP, phát biểu nào sau đây đúng?

1. Quá trình tổng hợp và phân giải ATP gắn liền với sự tích lũy và giải phóng năng lượng.

2. Phân tử ATP là phân tử duy nhất có thể mang năng lượng trong tế bào.

3. Phân tử ATP là phân tử mang nhiều năng lượng nhất trong tế bào và cơ thể.

4. Phân tử ATP có liên kết cao năng nên rất thích hợp làm chất dự trữ năng lượng.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

81.

Gọi "S là cơ chất", "E là enzyme", "P là sản phẩm". Sơ đồ nào sau đây là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

S + E ES EP E + P.

b)

P + E PE ES E + S.

c)

S + E EP E + P.

d)

P + E ES E + S.

82.

Enzyme nuclease chỉ có tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phân nucleotide mà không có tác dụng lên bất kì phân tử sinh học nào khác. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Tính đa dạng

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính kị nước

d)

Tính chọn lọc

83.

thịt bò khô riêng?

a)

Vì đu đủ tạo môi trường acid cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn.

b)

Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất hơn.

c)

Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ quá trình tiêu hóa dễ dàng hơn.

d)

Trong đu đủ có enzyme papain giúp phân giải protein trong thịt bò.

84.

Khi nhai kĩ cơm, xôi, bánh mì….sẽ có vị ngọt vì enzyme nào đã đã phân giải tinh bột thành đường?

a)

amylase trong nước bọt

b)

pepsine trong nước bọt

c)

cellulase trong nước bọt

d)

galactase trong nước bột

85.

Nguyên nhân dẫn đến các triệu chứng bệnh lí (bệnh rối loạn chuyển hóa) là do

a)

cơ chất bị tích lũy gây độc cho tế bào.

b)

tốc độ phản ứng tăng cả triệu lần.

c)

trung tâm hoạt động enzyme bão hòa.

d)

nồng độ enzyme quá nhiều.

86.

Câu thành ngữ/tục ngữ nào dưới đây cho ta thấy vai trò của nồng độ enzyme đối với quá trình tiêu hoá thức ăn ở người?

a)

Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt chậm.

b)

Ăn mắm lắm cơm.

c)

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

d)

Nhai kĩ no lâu.

87.

"Sốt" là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu cho người bệnh.

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme làm tăng quá mức các phản ứng sinh hóa.

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương và có thể vỡ mạch máu.

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme, gây rối loạn chuyển hóa.

88.

Sơ đồ dưới đây mô tả các con đường chuyển hóa giả định. Mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

Chất VII.

b)

Chất III.

c)

Chất IV.

d)

Chất II.