wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUANG HƠP 11

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Ngoài cây xanh, dạng sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp ?

a)

Vi khuẩn chứa diệp lục và tảo

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Vi khuẩn lưu huỳnh

2.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

3.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

4.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

5.

Pha sáng quang hợp diễn ra gồm.......giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

7.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

8.

Câu 4. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

9.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

10.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

11.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

12.

Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

13.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế của quang hợp?

a)

Pha sáng diễn ra trước, pha tối diễn ra sau

b)

Pha tối diễn ra trước, pha sáng diễn ra sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng, không có pha tối

15.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

16.

Nếu pha tối của quang hợp bị ức chế thì pha sáng cũng không thể diễn ra. Nguyên nhân là vì pha sáng muốn hoạt động được thì phải lấy chất (A) từ pha tối. (A) chính là

a)

ATP và NADPH

b)

Glucôzơ

c)

ADP và NADP+

d)

Ôxi

17.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

18.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

19.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

20.

Câu 1: Quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM giống nhau ở điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên là RiDP ( ribulozo - 1,5 - điphotphat )

b)

B: Sản phẩm đầu tiên là APG ( axit photpholixeric )

c)

C: Có chu trình Canvin

d)

D: Diễn ra trên một loại tế bào

21.

Câu 2: Chất nhận CO2 đầu tiên trong quá trình cố định CO2 của thực vật C4, CAM là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

22.

Câu 3: Khi sống ở môi trường có khí hậu khô nóng, những cây nào sau đây có hô hấp sáng?

a)

A: Cây thuộc nhóm C3

b)

B: Cây thuộc nhóm C4

c)

C: Cây thuộc nhóm C3, C4

d)

D: Cây thuộc nhóm CAM

23.

Câu 4: Chất nhận CO2 trong quá trình cố định CO2 của thực vật C3 là gì?

a)

A: APG

b)

B: PEP

c)

C: AOA

d)

D: Ribulozo 1-5-diP

24.

Câu 5: Giả sử khi nhiệt độ cao, khí khổng đóng, cây nào sau đây không có hô hấp sáng?

a)

A: Dứa

b)

B: Rau muống

c)

C: Lúa nước

d)

D: Bí ngô

25.

Câu 6: Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

A: Xương rồng, thuốc bỏng

b)

B: Lúa khoai sắn đậu

c)

C: Ngô, mía, cỏ gấu

d)

D: Rau dền, các loại rau

26.

Câu 7: Nhóm cây nào sau đây có pha tối diễn ra ở hai loại tế bào khác nhau?

a)

A: Lúa ngô khoai sắn

b)

B: Dứa, mía, xương rồng

c)

C: Cỏ lồng vực, cỏ gấu, rau dền

d)

D: Khoai, sắn, mía

27.

Câu 8: Chu trình C3, C4 và CAM khác nhau ở những điểm nào sau đây?

I. Chất nhận CO2

II. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

III. Số phân tử NADPH cần để tổng hợp một phân tử glucozo

IV: Thời gian và không gian xảy ra quá trình cố định CO2

a)

A: I, II, III, IV

b)

B: I, II, IV

c)

C: I, II

d)

D: II, IV

28.

Câu 9: Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

C: Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

D: Không gian và thời gian cố định CO2

29.

Câu 10: Ở tế bào mô giậu của thực vật C4, loại enzim nào sau đây tham gia hoạt động đồng hóa CO2?

a)

A: PEP cacbonxilaza

b)

B: RiDP cacbonxilaza

c)

C: RiDP oxidaza

d)

D: RiDP cacbonxilaza và PEP cacbonxilaza

30.

Câu 11: Nhóm thực vật nào sau đây có quá trình đồng hóa CO2 được chia làm 2 giai đoạn?

a)

A: C3

b)

B: C3, C4

c)

C: C4

d)

D: C4 và CAM

31.

Câu 12: Sản phẩm đầu tiên của chu trình C4 là:

a)

A: AOA

b)

B: APG

c)

C: AIPG ( anđehit photphoglixeric )

d)

D: RiDP

32.

Câu 13: Nhóm thực vật nào sau đây không có đặc điểm cấu trúc 2 loại lục lạp ở tế bào mô giậu và mô xốp khác nhau?

a)

A: C3

b)

B: C3 và CAM

c)

C: C4

d)

D: C4 và CAM

33.

Câu 14: Quá trình quang hợp ở thực vật CAM có đặc điểm nào sau đây?

I. Cố định CO2 sơ cấp vào ban đêm

II. Pha sáng diễn ra giống ở thực vật C3

III. Hợp chất được dùng để dự trữ CO2 là AOA

IV. Quá trình tổng hợp chất hữu cơ trong pha tối diễn ra chủ yếu ở tế bào bao bó mạch

a)

A: I, II, III, IV

b)

B: I, II, III

c)

C: I, II

d)

D: I, III, IV

34.

Câu 15: Con đường quang hợp ở thực vật C4 là đặc điểm thích nghi của chúng với điều kiện nào sau đây?

a)

A: Ánh sáng mạnh, nồng độ CO2 thấp

b)

B: Ánh sáng mạnh, nồng độ O2 thấp

c)

C: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 thấp

d)

D: Ánh sáng yếu, nồng độ CO2 cao

35.

Câu 17: Nối loài thực vật ở cột A và cột B phù hợp với đặc điểm của chúng. Cách nối hợp lí là?

a)

A. I - 1, 3, 6

II - 1, 5, 7

III - 2, 4, 6

b)

B. I - 2, 4, 6

II - 3, 6

III. 3, 4, 6

c)

C. I - 1, 5, 6

II - 2,4

III - 5, 7

d)

D. I - 1, 2, 5

II - 1, 5, 7

III - 4, 3, 6

36.

Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quang hợp ở thực vật C4?

I: APG là sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

II: Enzim rubisco xúc tác cho giai đoạn đầu của quá trình cố định CO2

III: Axit 4C được hình thành bởi enzim PEP - cacbonxilaza ở tế bào bao bó mạch

IV: Quang hợp có thể xảy ra trong điều kiện nồng độ CO2 thấp hơn so với thực vật C3

a)

A: 1

b)

B: 2

c)

C: 3

d)

D: 4

37.

Câu 19: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những đặc điểm nào sau đây?

I. Cường độ quang hợp cao hơn

II. Điểm bù CO2 cao hơn

III. Điểm bão hòa ánh sáng cao hơn

IV. Thoát hơi nước mạnh hơn

a)

A: I, III

b)

B: I, II, III

c)

C: I, III, IV

d)

D: I, II, III, IV

38.

Câu 20: Ở thực vật CAM trong tự nhiên, quá trình cố định CO2 sơ cấp diễn ra vào ban đêm, còn tổng hợp chất hữu cơ vào ban ngày. Giải thích nào là hợp lí?

a)

A: Lượng CO2 ban đêm nhiều hơn ban ngày

b)

B: Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm, còn sản phẩm pha sáng chỉ được tạo ra vào ban ngày

c)

C: khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm, ban đêm cây hô hấp mạnh tạo PEP để cố định CO2, còn ban ngày cây thực hiện chuỗi truyền e để tạo ATP cho pha tối

d)

D: Ban đêm lượng nước trong mô lá xuống thấp nên có chỗ dự trữ CO2, còn ban ngày cây được cung cấp nhiều nước để tạo NADPH cung cấp cho cho pha tối

39.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

40.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

A. Có cuống lá.

b)

B. Có diện tích bề mặt lớn.

c)

C. Phiến lá mỏng.

d)

D. Các khí khổng tập trung ở mặt dưới,

41.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

42.

Trong các phát biểu sau :

1. Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

2. Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

3. Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

4. Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

5. Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Câu 8: Trong PT tổng quát của Quang Hợp, (1) và (2) là những chất nào?

6(1)+ 12 H20 → (2)+ 6 O2+ 6 H2O

a)

(1) CO2, (2) C6H12O6

b)

(1) C6H12O6, (2) CO2

c)

(1) O2, (2) C6H12O6

d)

(1) O2, (2) CO2

44.

Lá có đặc điểm nào phù hợp với chức năng quang hợp?

(1) Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

(2) Có mô xốp gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp.

(3) Hệ mạch dẫn (bó mạch gỗ của lá) dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

(4) Bề mặt lá có nhiều khí khổng, giúp trao đổi khí.

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

45.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2 , H2O, năng lượng ánh sáng

46.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2 , H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2 , H2O, năng lượng ánh sáng

47.

Loại sắc tố nào sau đây có thể trực tiếp tham gia chuyển hóa quang năng thành hóa năng?

a)

Carôtenôit

b)

Diệp lục a

c)

Diệp lục b

d)

Xantôphyl

48.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

49.

Lá cây có màu xanh lục vì?

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

50.

Phương trình quang hợp?

a)

CO2 + H2O + Năng lượng →(CH0) + O2.

b)

(CH20) + O2 → CO2 + H2O + Năng lượng.

c)

CO2 + H2O + Năng lượng →(CH20) + O2.

d)

CO2 + H2O + Năng lượng ánh sáng →(CH20) + O2.

51.

Quang hợp là gì?

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Cả A,B và C.

52.

Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là chất nào?

a)

CO2

b)

O2.

c)

H2.

d)

Cả A, B và C

53.

Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là chất nào?

a)

CO2

b)

O2.

c)

H2.

d)

N2.

54.

Quang hợp được chia làm mấy pha?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Trong quá trình quang hợp, Oxi được sinh ra từ:

a)

CO­2

b)

H20

c)

Chất diệp lục

d)

Chất hữu cơ

56.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

57.

Pha tối của quang hợp xảy ra ở:

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Màng tilacoit

d)

Màng ngoài của lục lạp

58.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ nhờ sử dụng ăng lượng ánh sáng trong quá trình nào sau đây?

a)

Hóa tổng hợp

b)

Hóa phân li

c)

Quang phân li

d)

Quang tổng hợp

59.

Nguyên liệu của quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

. Khí oxi và đường

b)

Đường và nước

c)

CO2, H2O và năng lượng ánh sáng

d)

CO2 và H2O

60.

Trong quang hợp, quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha nào?

a)

Pha sáng

b)

Pha tối

c)

Cuối pha sáng, đầu pha tối

d)

Cuối pha sáng

61.

Chất diệp lục là tên gọi của sắc tố nào sau đây :

a)

Sắc tố carôtenôit

b)

Phicôbilin

c)

Clôroophin

d)

Carôtenôit

62.

Sắc tố carôtenôit có màu nào sau đây ?

a)

Xanh lục

b)

Da cam

c)

Nâu

d)

Xanh da trời

63.

Phát biểu sau đây đúng khi nói về cơ chế của quang hợp là :

a)

Pha sáng diễn ra trước , pha tối sau

b)

Pha tối xảy ra trước, pha sáng sau

c)

Pha sáng và pha tối diễn ra đồng thời

d)

Chỉ có pha sáng , không có pha tối

64.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

. Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

65.

Hoạt động sau đây không xảy ra trong pha sáng của quang hợp là :

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng

b)

Nước được phân li và giải phóng điện tử

c)

Cacbon hidrat được tạo ra

d)

Hình thành ATP

66.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

67.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yêu lấy từ:

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng đưa sang

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

68.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

69.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.

(5) Điều hòa không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

A. 2.         B. 3.        C. 4.         D. 5.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

                                

a)

Tích lũy năng lượng.           

b)

Tạo chất hữu cơ.

c)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.          

d)

Điều hòa không khí.

71.

Lá cây có màu xanh lục vì

a)

diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ.

72.

Lá cây có diện tích bề mặt lớn có ý nghĩa gì trong quang hợp?

a)

Hấp thụ được nhiều nhiệt lượng

b)

Hấp thụ được nhiều tia sáng

c)

Hấp thụ được nhiều nước

d)

Thoát hơi nước dễ dàng

73.

Hệ thống gân lá có mạch dẫn từ cuống đến tận từng tế bào có ý nghĩa gì trong việc thực hiện quang hợp?

a)

Dẫn nước và ion đến, đưa sản phẩm hô hấp đi.

b)

Dẫn khí cacbonic đến từng tế bào để quang hợp

c)

Dẫn nước và ion khoáng đến, đưa sản phẩm quang hợp đi

d)

Dẫn sản phẩm quang hợp đến, đưa nước và ion khoáng đi

74.

Bào quan nào thực hiện chức năng quang hợp?

a)

Ty thể

b)

Tylacoit

c)

Riboxom

d)

Lục lạp

75.

Ở cây xương rồng, chức năng quang hợp do bộ phận nào của cây đảm nhận?

a)

Gai

b)

c)

Thân

d)

Cành

76.

Nhóm sắc tó quang hợp có trong thực vật là:

a)

Diệp lục và carotenoit

b)

Diệp lục và phycobilin

c)

Carotenoit và phycobilin

d)

Cả 3 loại

77.

Một số cây lá không có màu xanh thì có quang hợp được không? Vì sao?

a)

Có, vì các sắc tố khác thay thế vai trò của diệp lục

b)

Có, vì vẫn có diệp lục

c)

Không, vì không có diệp lục

d)

Không, vì các cây này không cần thực hiện quang hợp.

78.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục a và b

c)

Carotenoit

d)

Tất cả các sắc tố

79.

Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục a và b

c)

Carotenoit

d)

Tất cả các sắc tố

80.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, phân tử CO2 được lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

81.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

82.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

83.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

84.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

85.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

86.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

87.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

88.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

89.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

90.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

91.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh.

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

92.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

93.

Tại sao tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất?

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích lũy hữu cơ trong cây -----> tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ.