Font size
WorksheetsSinh Học TN
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể s.vật.
B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.
C. về đặc tính của sinh vật.
D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.
A. đồng hợp trội.
B. dị hợp
C. đồng hợp và dị hợp.
D. đồng hợp.
A. đồng hợp.
B. dị hợp.
C. đồng hợp và dị hợp.
D. cả A, B, C.
A. lai
B. F1.
C. dị hợp.
D. đồng hợp.
A. khác nhau của một tính trạng.
B. khác nhau của nhiều tính trạng.
C. giống nhau của một tính trạng.
D.giống nhau của nhiều tính trạng.
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục
B. hoặc ở trạng thái này hoặc ở trạng thái khác
C. bị chi phối bởi ít gen
D. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
A. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, bị chi phối bởi ít gen
B. biểu hiện liên tục, do nhiều gen chi phối.
C. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục, do nhiều gen chi phối
D. tính trạng di truyền biểu hiện không liên tục và ít chịu ảnh hưởng của môi trường.
A. gen trội trong cặp gen tương ứng lấn át không hoàn toàn gen lặn.
B. gen trội gây chết ở trạng thái dị hợp.
C. gen lặn gây chết ở trạng thái đồng hợp
D. ảnh hưởng của môi trường.
A. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng
B. trên nhiễm sắc thể thường của tế bào sinh dưỡng.
C. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
D. trên nhiễm sắc thể giới tính của tế bào sinh dưỡng.
A. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
B. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
C. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
D. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
Câu 12: Thể dị hợp là cơ thể mang
A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
A. những biểu hiện của gen.
B. những trạng thái khác nhau của cùng một gen.
C. các gen khác biệt trong trình tự các nu.
D. các gen được phát sinh do đột biến.
A. hai gen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
B. hai gen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
C. hai gen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
D. hai gen giống nhau hay khác nhau trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.
A. 1, 2, 3, 4
B. 2, 3, 4, 1
C. 3, 2, 4, 1
D. 2, 1, 3, 4
A. 5’ AGU 3’
B. 5’ UGG 3’
C. 5’ AUG 3’
D. 5’ UAA 3’
A. 5’… TAXGGAXT…3’
B. 5’… UAXGGAXU…3’
C. 3’… UAXGGAXU…5’
D. 3’… TAXGGAXT…5’
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. xARN
A, bổ sung
B. bảo toàn
C. bán bảo toàn
D. bổ sung và bán bảo toàn
A. tổng hợp protein ức chế
B. ARN polimeraza bám vào
C. liên kết với protein ức chế
D. tổng hợp các enzim
A. nhân đôi ADN
B. phiên mã
C. dịch mã
D. sau dịch mã
A. Protein ức chế bị phân hủy khi có lactozo
B. Lactozo làm mất cấu hình không gian của nó
C. Lactozo làm gen điều hòa không hoạt động
D. Gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt
A. Tăng 3
B. Tăng 2
C. Giảm 3
D. Giảm 2
A. Thêm 1 cặp G-X
B. Mất 1 cặp G-X
C. Thay thế cặp A-T thành G-X
D. Thay thế cặp G-X thành A-T
A. Thêm một cặp nucleotit trước mã mở đầu
B. Thêm một cặp nucleotit ở mã kết thúc
C. Mất một cặp nucleotit ở mã kết thúc
D. Mất một cặp nucleotit sau mã mở đầu
A. 11 nm
B. 30 nm
C. 300 nm
D. 700 nm
A. mất đoạn
B. lệch bội
C. thêm 1 cặp nucleotit
D. lặp đoạn
A. Đột biến đảo đoạn chứa tâm động và đột biến chuyển đoạn trên một NST
B. Đột biến mất đoạn và đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng
C. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST
D. Đột biến mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên gen
A. 22 NST
B. 23 NST
C. 24 NST
D. 25 NST
A. chuột
B. ruồi giấm
C. đậu Hà Lan
D. ngô
A. AaBb
B. AABB
C. AaBB
D. aaBb
A. Aa, bb
B. Ab, bb
C. aa, bb
D. Ab, ab
A. Aa x aa
B. Aa x AA
C. AA x AA
D. Aa x Aa
A. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng
B. Là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen lên sự hình thành tính trạng
C. Là sự tác động qua lại giữa các gen với ngoại cảnh lên sự biểu hiện tính trạng
D. Là sự tác động của nhiều gen đến sự hình thành một tính trạng
A. Một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein
B. Một tính trạng do nhiều gen tương tác nhau cùng quy định
C. Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
D. Gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau
A. AAbbddee
B. AaBBddee
C. aabbDDEE
D. aaBBDdEe
A. lai phân tích
B. lai khác dòng
C. lai thuận nghịch
D. lai xa
A. 0%- 40%
B. 10%- 50%
C. 0%-50%
D. lớn hơn 50%
A. 4
B. 8
C. 12
D. 16
A. XY
B. XO
C. YO
D. XX
A, Sự thích nghi của sinh vật
B. Mức phản ứng
C. Sự mềm dẻo kiểu hình
D. Sự thích nghi kiểu gen
A. lai phân tích
B. lai khác dòng
C. lai thuận nghịch
D. lai xa
A. Tất cả đều bình thường
B. Tất cả đều bị dính ngón tay số 2-3
C. Một nửa bình thường, một nửa bị dính ngón tay số 2-3
D. Ba phần tư bình thường, một phần tư bị dính ngón tay số 2-3
A. 5’UAA 3’
B. 5’ AUG 3’
C. 5’ UAG 3’
D. 5’ UGA 3’
A. 3’… AAGTXGTG…5’
B. 5’… AAGTXGTG …3’
C. 3’… UUGTXGUX…5’
D. 5’… AAGUXGUX…3’
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. xARN
A. A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại
B. A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại
C. A liên kết với G, T liên kết với X và ngược lại
D. A liên kết với X, T liên kết với G và ngược lại
A. tổng hợp protein ức chế
B. ARN polimeraza bám vào
C. liên kết với protein ức chế
D. tổng hợp các enzim
A. phiên mã
B. dịch mã
C. sau dịch mã
D. Nhân đôi ADN
A. Lactozo phân hủy protein ức chế
B. Lactozo làm gen điều hòa không hoạt động
C. Lactozo liên kết với protein ức chế
D. Gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt
A. Tăng 3
B. Tăng 2
C. Giảm 3
D. Giảm 2
A. thay thế A-T bằng G-X
B. thay thế G-X bằng A-T
C. thêm 1 cặp A-T
D. thêm 1 cặp G-X
A. Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính với thể đột biến
C. Đột biến thay thế một cặp nucleotit luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã
D. Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
A. 2 nm
B. 10 nm
C. 11 nm
D. 15 nm
A. đa bội
B. mất đoạn
C. lặp đoạn
D. đảo đoạn
A. Đột biến mất đoạn và đột biến chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng
B. Đột biến mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotit trên gen
C. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoạn NST
D. Đột biến đảo đoạn chứa tâm động và đột biến chuyển đoạn trên một NST
A. 12 NST
B. 24 NST
C. 36 NST
D. 48 NST
A. AA x aa
B. AA x Aa
C. aa x Aa
D. aa x aa
A. AaBb
B. AABB
C. aaBB
D. AAbb
A. aa, BB
B. AB, aB
C. aa, bb
D. AB, ab
A. Bb x Bb
B. BB x BB
C. Bb x BB
D. Bb x bb
A. Một tính trạng do nhiều gen tương tác nhau cùng quy định
B. Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng
C. Gen có nhiều alen, mỗi alen có một chức năng khác nhau
D. Một gen mang thông tin quy định tổng hợp nhiều loại protein
A. Là sự tác động của nhiều gen đến sự hình thành một tính trạng
B. Là sự tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen lên sự hình thành tính trạng
C. Là sự tác động qua lại giữa các gen với ngoại cảnh lên sự biểu hiện tính trạng
D. Là sự tác động qua lại giữa các alen trong cặp gen tương ứng
A. AAbbddee
B. AaBBddee
C. aabbDDEE
D. aaBbbdee
A. lai khác dòng
B. lai thuận nghịch
C. lai xa
D. lai phân tích
A. 0%- 40%
B. 10%- 50%
C. 0%-50%
D. lớn hơn 50%
A. 4
B. 8
C. 16
D. 32
A. XX
B. XO
C. YO
D. XY
A, Sự thích nghi của sinh vật
B. Mức phản ứng
C. Sự mềm dẻo kiểu hình
D. Sự thích nghi kiểu gen
A. Lai thuận nghịch
B. Lai khác dòng
C. Lai phân tích
D. Lai xa
A. Bệnh chỉ xuất hiện khi kiểu gen ở trạng thái đồng hợp lặn
B. Bệnh chỉ xuất hiện ở con gái khi cả bố và mẹ mắc bệnh
C. Bệnh có thể xuất hiện ở cả con trai và con gái khi người mẹ mắc bệnh
D. Con chỉ mắc bệnh khi cả ti thể từ bố và mẹ mang gen đột biến
A. nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.
B. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 hoặc 1 số tính trạng.
D. nhiều gen có thể tác động đến sự biểu hiện của 1 tính trạng.
A. cộng gộp.
B. bổ trợ.
C. át chế.
D. gen đa hiệu
A. liên kết gen không hoàn toàn
B. liên kết gen hoàn toàn.
C. độc lập
D. gen đa hiệu.
A.Tác động cộng gộp.
B.Tác động đa hiệu.
C.Tác động át chế giữa các gen không alen.
D.Tương tác bổ trợ giữa 2 gen trội.
A. 2 gen
B. 3 gen
C. 4 gen
D. 5 gen
A. cộng gộp
B. bổ sung
C. gen đa hiệu
D. át chế
A. tương tác trội lặn
B. tác động đa hiệu.
C. tác động cộng gộp.
D. tác động bổ sung.
A. số alen trội trong kiểu gen.
C. số cặp gen dị hợp
B. số alen lặn trong kiểu gen
D. số lặp gen đồng hợp.
A.bổ trợ.
B.át chế.
C.cộng gộp.
D.đồng trội.
A.bổ trợ.
C.cộng gộp.
B.át chế.
D,đồng trội.
A. bổ trợ
B.át chế.
C .cộng gộp
D .đồng trội.
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp
D. phân tính.
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ
C. tương tác cộng gộp.
D. phân tính.
A. tương tác át chế.
B. tương tác bổ trợ.
C. tương tác cộng gộp
D, phân tính.
A. Vì chúng ở cùng một NST
B. Vì các tính trạng do chúng quy định cùng biểu hiện.
C. Vì chúng có locut giống nhau.
D. Vì chúng cùng ở cặp NST tương đồng.
A. Phần % số cá thể có kiểu hình lặn.
B. Phần % số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
C. Phần % số cá thể có kiểu hình trội.
D. Phần % số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
A. Tương tác gen.
B. Phân li độc lập.
D. Hoán vị gen.
C. Liên kết gen
B.Chúng không tiếp hợp.
C.Chúng nằm xa nhau.
D.Chúng ở hai đầu mút.
A. Chúng nằm gần nhau
A. P: Ab/ aB x ab/ab với tần số HVG là 40%. B
B. P: Ab/ aB x ab/ab với tần số HVG là 20%.
C. P: AB/ ab x ab/ab với tần số HVG là 20%.
D. P: AB/ ab x ab/ab với tần số HVG là 40%.
A. Càng gần tâm động, tần số HVG càng lớn.
B. Tần số HVG tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST.
C. Tần số HVG tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST.
D. Tần số HVG không lớn hơn 50%.
A. Sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân.
B. Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.
C. Tần số phân li độc lập của các gen để suy ra khoảng cách của các gen trên NST.
D. Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.
A. Độc lập.
B. Tương tác gen.
C. Liên kết không hoàn toàn.
D. Liên kết hoàn toàn.
A. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng dẫn đến sự hoán vị các gen alen, tạo ra sự tổ hợp lại các gen không alen.
B. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng của cặp NST tương đồng đưa đến sự hoán vị các alen.
C. Sự trao đổi chéo những đoạn tương ứng trên 2 crômatit của cùng một NST.
D. Sự trao đổi chéo những đoạn không tương ứng của cặp NST tương đồng.
A. Hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nhau.
B. Tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú.
C. Tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.
D. Tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá
