wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1st Semester Biology Revision

Total questions: 100

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) lần lượt là những chất nào

a)

CO2, C6H12O6

b)

C6H12O6, CO2

c)

O2, C6H12O6

d)

O2,  CO2

2.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng:

a)

Có khí khổng

b)

Có hệ gân lá

c)

Có lục lạp

d)

Diện tích bề mặt lớn

3.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục và carotenoit

c)

Diệp lục a và carotenoit

d)

Diệp lục b và carotenoit

4.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

Lục lạp

b)

Ribôxôm

c)

Lạp thể

d)

Ti thể

5.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và carôten

c)

Diệp lục và carôtênôit

d)

Diệp lục a và xantôphuy

6.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền vào diệp lục trung tâm phản ứng theo sơ đồ sau:

a)

Diệp lục a -> diệp lục b -> carôtenôit -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

b)

Diệp lục b -> diệp lục a -> carôtenôit -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c)

Carôtenôit -> diệp lục a -> diệp lục b -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

d)

Carôtenôit -> diệp lục b -> diệp lục a -> diệp lục a ở trung tâm phản ứng

7.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ

b)

không khí qua khí khổng của lá

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng

b)

có hệ gân lá

c)

có lục lạp

d)

diện tích bề mặt lớn

9.

Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình QH là đầy đủ nhất?

a)

Pha chuyển hoá NL ánh sáng được diệp lục hấp thụ thành NL trong các liên kết hoá học của ATP

b)

Pha chuyển hoá NL ánh sáng được diệp lục hấp thụ thành NL trong các liên kết hoá học của ATP và NADPH

c)

Pha chuyển hoá NL ánh sáng được diệp lục hấp thụ thành NL trong liên kết hoá học của NADPH

d)

Pha chuyển hoá NL ánh sáng được chuyển thành NL trong các liên kết hoá học của ATP

10.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Carôten và xantôphuy

c)

Diệp lục a và carôten

d)

Diệp lục và carôtênôit

11.

Để quang hợp xảy ra, cần phải có:

a)

diệp lục, ánh sáng, nước, khí CO2

b)

lục lạp, ánh sáng, nhiệt độ, khí O2

c)

lục lạp, ánh sáng, nước, khí O2

d)

diệp lục, ánh sáng, C6H12O6, khí CO2

12.

Nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp và là nơi xảy ra các phản ứng sáng của lục lạp là

a)

màng tilacôit

b)

strôma

c)

grana

d)

hạt tinh bột

13.

Chức năng nào không phải của quang hợp:

a)

Cung cấp thức ăn cho SV

b)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

Điều hòa không khí

14.

Điều nào không phải là vai trò của QH?

a)

Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật

b)

Tạo chất vô cơ, chất hữu cơ, tích lũy NL

c)

Quang năng chuyển thành hóa năng, duy trì hoạt động sống của sinh giới

d)

Điều hòa không khí, giải phóng O2 và hấp thụ CO2

15.

Sắc tố QH tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa NL ánh sáng hấp thụ được thành NL hóa học trong ATP, NADPH là

a)

diệp lục a

b)

diệp lục b

c)

diệp lục a, diệp lục b

d)

carôtenôit

16.

Tạo nên màu đỏ, da cam, vàng của lá, quả (quả gấc chín…), củ (củ cà rốt…) là nhờ

a)

diệp lục b

b)

diệp lục a

c)

carôtenôit

d)

hạt tinh bột

17.

Có bao nhiêu ý đúng về vai trò của hệ sắc tố quang hợp?

a)

Hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng vào trung tâm quang hợp

b)

Tạo màu sắc cho lá, củ, quả

c)

Giúp cây hấp thụ CO2 cho quang hợp

d)

tích lũy năng lượng

18.

Lá cây có màu xanh lục vì:

a)

Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

b)

Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

c)

Nhóm sắc tố phụ (carotênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

d)

Hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

19.

Trong quá trình quang hợp, nếu cây đã sử dụng hết 24 phân tử nước (H2O) sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ôxi (O2)?

a)

12

b)

6

c)

24

d)

48

20.

Pha sáng là gì?

a)

Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

b)

Là pha cố định CO2

c)

Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

21.

Pha sáng diễn ra ở đâu?

a)

Strôma

b)

TB chất

c)

Tilacôit

d)

Nhân

22.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

màng ngoài lục lạp

b)

chất nền lục lạp

c)

màng trong lục lạp

d)

tilacôit

23.

Sản phẩm của pha sáng:

a)

ADP, NADPH, O2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

Cacbohiđrat, CO2

d)

ATP, NADPH.

24.

Sản phẩm pha tối của quang hợp là gì?

a)

ATP, NADPH, O­2

b)

C6H12O6

c)

ATP, NADPH, CO­2

d)

NADPH, O2

25.

TV C3 bao gồm:

a)

Xương rồng, thanh long, dứa

b)

Mía, ngô, rau dền

c)

Xương rồng, mía cam

d)

Cam, bưởi, nhãn

26.

Nhóm thực vật C3 được phân bố:

a)

Rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới

b)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Ở vùng nhiệt đới

d)

Ở vùng sa mạc

27.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở các nhóm thực vật nào?

a)

CAM

b)

C4 và CAM

c)

Cả 3 nhóm C3, C4 và CAM

d)

C3

28.

Thực vật nào sống trong điều kiện nóng ẩm kéo dài (as mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 giảm, nồng độ O2 tăng)?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

C3, CAM

29.

Những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn (cây xương rồng…) và các loài cây trồng như cây dứa, thanh long…là TV:

a)

C3

b)

C3, C4

c)

C4

d)

CAM

30.

Chu trình Canvin ở thực vật C4 được tiến hành ở tế bào nào?

a)

TB bao bó mạch

b)

TB mô khuyết

c)

TB mô giậu

d)

Tế bào nhu mô

31.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?

a)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

b)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

c)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

d)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6

32.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở TV C3:

a)

Ribulôzơ 1,5 điP

b)

APG

c)

AlPG

d)

C6H12O6

33.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

H2O ( quang phân li H2O)

b)

Pha sáng

c)

Pha tối

d)

Chu trình Canvin

34.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin:

a)

Khử APG thành AlPG -> cố định CO2 -> tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

b)

Cố định CO2 -> tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) -> khử APG thành AlPG

c)

Khử APG thành AlPG -> tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) -> cố định CO2

d)

Cố định CO2 -> khử APG thành AlPG -> tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

35.

Diễn biến nào KHÔNG có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2

b)

Quá trình quang phân li nước

c)

Quá trình khử CO2

d)

Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

36.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3,  C4,  CAM chủ yếu dựa vào:

a)

Có hay không có hiện tượng hô hấp sáng

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là gì

c)

Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

d)

Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

37.

Nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong QH là

a)

xoang tilacôit

b)

strôma

c)

chất nền

d)

hạt tinh bột

38.

QH của TV C3, C4, và CAM giống nhau ở

a)

con đường cố định CO2

b)

pha sáng

c)

pha tối

d)

pha sáng và pha tối

39.

Việc nhận CO2 ở TV CAM phải tiến hành

a)

vào ban đêm

b)

vào buổi trưa

c)

cả ban ngày và ban đêm

d)

vào buổi sáng

40.

Quá trình cố định CO2 ở TV CAM xảy ra:

a)

ban đêm

b)

ban ngày

c)

giữa trưa

d)

ban chiều

41.

Giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin ở thực vật CAM được thực hiện vào

a)

ban ngày, lúc khí khổng mở

b)

ban đêm, lúc khí khổng mở

c)

ban đêm, lúc khí khổng đóng

d)

ban ngày, lúc khí khổng đóng

42.

Giai đoạn QH thực sự tạo C6H12O6 ở mía

a)

quang phân li nước

b)

chu trình Canvin

c)

pha sáng

d)

pha tối

43.

Sản phẩm của pha sáng ở cây C3 cung cấp cho pha tối là

a)

ATP và CO2

b)

năng lượng ánh sáng

c)

O2 và nước

d)

ATP và NADPH

44.

Giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin ở thực vật C4 được thực hiện vào

a)

ban ngày, lúc khí khổng mở

b)

ban đêm, lúc khí khổng đóng

c)

ban ngày, lúc khí khổng đóng

d)

ban đêm, lúc khí khổng mở

45.

Các tia sáng nào sau đây xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat?

a)

Tia sáng xanh tím

b)

Tia sáng đỏ

c)

Tia sáng vàng

d)

Tia sáng xanh lục

46.

QH tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới

a)

điểm bão hòa CO2

b)

điểm bù ánh sáng

c)

điểm no ánh sáng

d)

vượt qua điểm bão hòa CO2

47.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà:

a)

Tại đó cường độ QH lớn hơn cường độ HH

b)

Tại đó cường độ QH nhỏ hơn cường độ HH

c)

Tại đó cường độ QH bằng cường độ HH

d)

Tại đó cường độ QH không tăng thêm dù cường độ ánh sáng tăng

48.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

a)

Xanh tím, cam

b)

Xanh tím, đỏ

c)

Đỏ, lục

d)

Cam, đỏ

49.

Ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối với QH:

a)

Xanh lục và vàng

b)

Xanh tím

c)

Đỏ

d)

Đỏ và xanh tím

50.

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây QH được là:

a)

0.008-0.1%

b)

0.008-0.01%

c)

Lớn hơn 0.008-0.01%.

d)

Nhỏ hơn 0.008-0.01%.

51.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là:

a)

Cường độ ánh sáng tối thiểu để cường độ QH và HH bằng nhau

b)

Cường độ ánh sáng tối đa để cường độ QH cực đại

c)

Cường độ ánh sáng tối đa để quá trình QH bị ngừng lại

d)

Cường độ ánh sáng tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành QH

52.

Tia sáng nào kích thích tạo axit amin, protein

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Cam

53.

Cường độ QH tăng tương ứng với khoảng nhiệt độ cực đại nào?

a)

25 – 350C

b)

25 – 300C

c)

20 – 350C

d)

20 – 300C

54.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối

b)

ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2

c)

ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp

d)

ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ

55.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

b)

Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần

c)

Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

d)

Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm mạnh

56.

Năng suất kinh tế là:

a)

Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

Phần chất khô tích lũy trong thân

d)

Phần chất khô tích lũy trong hạt

57.

Năng suất sinh học là:

a)

Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

Phần chất khô tích lũy trong thân

d)

Phần chất khô tích lũy trong hạt

58.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80-85%

b)

90-95%

c)

85-90%

d)

Trên 95%

59.

Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích

a)

thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng

b)

thành phần hóa học các nguyên liệu cây trồng

c)

thành phần hóa học của CO2 và H2O

d)

thành phần hóa học các chất khoáng

60.

Tăng diện tích lá hấp thụ ánh sáng là tăng diện tích ……… dẫn đến tích lũy chất hữu cơ trong cây và tăng năng suất cây trồng.

a)

thoát hơi nước

b)

hấp thụ nước, muối khoáng

c)

quang hợp

d)

hô hấp

61.

Khi phân tích thành phần hóa học của các sản phẩm cây trồng thì các nguyên tố C, H, O cây lấy chủ yếu từ đâu?

a)

Từ các chất khoáng

b)

Từ các chất hữu cơ

c)

Từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

d)

Từ ôxi phân tử (O2) lấy từ không khí, từ H2O và CO2 thông qua quá trình quang hợp

62.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

chọn giống, bón phân

c)

bón phân

d)

tăng diện tích lá

63.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

Tăng diện tích lá

b)

Tăng cường độ quang hợp

c)

Tăng hệ số kinh tế

d)

Tăng cường độ hô hấp

64.

Các giai đoạn HH tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

Đường phân -> Chuỗi chuyền electron hô hấp -> Chu trình Crep

b)

Chu trình Crep -> Đường phân -> Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chuỗi chuyền electron hô hấp -> Đường phân -> Chu trình Crep

d)

Đường phân -> Chu trình Crep -> Chuỗi chuyền electron

65.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

CO2, H2O, năng lượng

b)

O2, H2O, năng lượng

c)

CO2, H2O, O2

d)

CO2, O2, năng lượng

66.

Một phân tử glucozơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng

a)

38ATP

b)

36ATP

c)

30ATP

d)

32ATP

67.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

Lục lạp

b)

Tế bào chất

c)

Ti thể

d)

Nhân

68.

HH hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

Tế bào chất

b)

Nhân

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

69.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử  glucôzơ tạo ra

a)

1 axit piruvic

b)

2 axit piruvic

c)

3 axit piruvic

d)

4 axit piruvic

70.

HH kị khí xảy ra trong môi trường

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

71.

Hô hấp sáng có sự tham gia của 3 bào quan

a)

Lục lạp, lozôxôm, ti thể

b)

Lục lạp, bộ máy gôngi, ti thể

c)

Lục lạp, Perôxixôm, ti thể

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ti thể

72.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

C4 và CAM

b)

C3

c)

CAM

d)

C4

73.

Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân sẽ tạo ra

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

74.

Một phân tử glucose bị phân giải kị khí (đường phân và lên men) sẽ tạo ra

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

3 ATP

d)

4 ATP

75.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men rượu có sản phẩm là

a)

rượu êtilic và CO2

b)

axit lactic và CO2

c)

rượu êtilic và O2

d)

axit lactic và O2

76.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men lactic có sản phẩm là

a)

rượu êtilic

b)

axit lactic

c)

CO2

d)

axit axetic

77.

Chu trình Crep trong HH hiếu khí xảy ra ở

a)

màng trong nguyên sinh chất

b)

chất nền ti thể

c)

màng trong ti thể

d)

diệp lục

78.

Chuỗi chuyền electron trong hô hấp hiếu khí phân bố ở

a)

màng trong nguyên sinh chất

b)

chất nền ti thể

c)

màng trong ti thể

d)

diệp lục

79.

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như

a)

cây ở điều kiện thiếu oxi

b)

hạt đang nảy mầm, hoa đang nở

c)

hạt bị ngâm vào nước

d)

rễ cây bị ngập úng

80.

Lên men ở TV xảy ra trong môi trường nào?

a)

Thiếu O2

b)

Thiếu CO2

c)

Thừa O2

d)

Thừa CO2

81.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

6CO2 + 12H2O      C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

b)

6CO2 + C6H12O6   6H2O   + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

c)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O  + (36 – 38 ATP) + Nhiệt

d)

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O  + (34 – 36 ATP) + Nhiệt

82.

Hô hấp là quá trình:

a)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

b)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

c)

Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

d)

Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

83.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật:

a)

Ở rễ

b)

Ở thân

c)

Ở lá

d)

Ở quả

84.

Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:

a)

Chỉ rượu êtylic

b)

Chỉ axit lactic

c)

Rượu êtylic hoặc axit lactic

d)

Đồng thời rượu êtylic   axit lactic

85.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:

a)

35oC -> 40oC

b)

40oC -> 45oC

c)

30oC -> 35oC

d)

45oC -> 50oC

86.

Nhiệt độ thấp nhất của cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng:

a)

-5oC -> 5oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

b)

0oC -> 10oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

c)

5oC -> 15oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

d)

10oC -> 20oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau

87.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp

b)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau

c)

Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

Nồng độ CO2 càng cao hô hấp càng mạnh

88.

Sự hô hấp hiếu khí trong ti thể tạo ra:

a)

36-38ATP

b)

36ATP

c)

32ATP

d)

34ATP

89.

Quá trình nào tạo nhiều năng lượng hơn

a)

Lên men

b)

Đường phân

c)

Hô hấp hiếu khí

d)

Hô hấp kị khí

90.

Sơ đồ nào biểu thị giai đoạn đường phân?

a)

Glucôzơ -> axit lactic

b)

Axit piruvic -> Côenzim A

c)

Glucôzơ -> Côenzim A

d)

Glucôzơ -> Axit piruvic

91.

Bào quan thực hiện chức năng HH

a)

mạng lưới nội chất

b)

không bào

c)

ti thể

d)

lục lạp

92.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

Chuỗi chuyển êlectron

b)

Đường phân

c)

Chu trình Crep

d)

Tổng hợp Axetyl – CoA

93.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Oxi hoá sinh học nguyên liệu chất hữu cơ

b)

Giải phóng CO2 và H2O

c)

Tích luỹ ATP

d)

Gồm những ý trên

94.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

b)

Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

c)

Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể

d)

Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%)

95.

Vai trò quan trọng nhất của hô hấp đối với cây trồng là gì?

a)

Cung cấp năng lượng chống chịu

b)

Tạo ra các sản phẩm trung gian

c)

Tăng khả năng chống chịu

d)

Miễn dịch cho cây

96.

Một phân tử glucôzơ bị ô xy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ đi đâu?

a)

Trong phân tử CO2 được thải ra từ quá trình này

b)

Mất dưới dạng nhiệt

c)

Trong O2

d)

Trong NADH và FADH2

97.

Chức năng quan trọng nhất của quá trình đường phân là

a)

Lấy năng lượng từ glucôzơ một cách nhanh chóng

b)

Thu được mỡ từ Glucôse

c)

Cho phép cacbohđrat thâm nhập vào chu trình Crep

d)

Có khả năng phân chia đường glucôzơ thành tiểu phần nhỏ

98.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về mối quan hệ giữa hô hấp và môi trường ngoài?

a)

Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ hô hấp tăng (do tốc độ các phản ứng enzim tăng).

b)

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

c)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Cường độ hô hấp tỉ lệ nghịch với nồng độ O2

99.

Chọn câu sai: Ở thực vật, lên men có thể xảy ra khi

a)

rễ cây bị ngập úng

b)

cây ở điều kiện thiếu oxi

c)

hạt bị ngâm vào nước

d)

điều kiện bình thường

100.

Hô hấp liên quan chặt chẽ với nhiệt độ vì

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cơ chế đóng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng độ oxi

b)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hô hấp

c)

Mỗi loài chỉ hô hấp trong điều kiện nhiệt độ nhất định

d)

Hô hấp bao gồm các phản ứng hóa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuộc chặt chẽ vào nhiệt độ